Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200771732-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Lập |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200468173 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-25 13:43:00 đến ngày 2020-08-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,763,822,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,285 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1742 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,391 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2643 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,538 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6622 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng thủ công -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0955 | m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng máy -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5881 | 100m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,61 | m3 |
| 10 | Đào kênh mương, bằng máy -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0659 | 100m3 |
| 11 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước, rãnh xương cá, bằng thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,739 | m3 |
| 12 | Đào san đất bằng máy -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7804 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, cự ly trung bình 2km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2782 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, cư ly trung bình 2km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6191 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, cự ly trung bình 1000m - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5456 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, cự ly trung bình 2000m - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5811 | 100m3 |
| 17 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2485 | 100m2 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5868 | 100m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.144,91 | m3 |
| 20 | Rải bạt lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.724,55 | m2 |
| 21 | Ván khuôn mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,632 | 100m2 |
| B | Cống thoát nước | |||
| 1 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,65 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 4 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3312 | 100kg |
| 6 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,457 | 100kg |
| 7 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| 9 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m2 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Đào móng bằng máy - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| C | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng khối lượng phát sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131.611.000 | đồng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi