Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200771305-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Phú Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200771279 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN (Kinh phí 5% của KTNN) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-25 09:51:00 đến ngày 2020-08-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,560,813,650 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cửa cầu thang, vách kính nhà công vụ | |||
| 1 | Cửa cuốn Austdoor + phụ kiện nhập khẩu Đức (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,962 | m2 |
| 2 | Lắp đặt lưu điện P2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Kẹp kính, bản lề sàn, tay năm cửa, kẹp khóa cửa ( trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Cung cấp vách kính hệ U inox chìm tuonwgf, kính cường lực dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,962 | m2 |
| 5 | Cung cấp vách kính hệ Unitized, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 12mm kết hợp cửa sổ bật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,531 | m2 |
| 6 | Dọn dẹp vệ sinh, trám vá lại phần cũ và mới (NC tương đương 4,0/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | công |
| B | Chống thấm mái nhà công vụ, nhà làm việc, lợp lại mái nhà công vụ | |||
| 1 | Đục tẩy bề mặt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,743 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền lát gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,92 | m2 |
| 3 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 636,8404 | m2 |
| 4 | Xử lý FLEX chống thấm phần tường, trần đã đục: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 902,5834 | m2 |
| 5 | Trát lại phần tường đã đục VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,743 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,743 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 472,0394 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,46 | m2 |
| 9 | Dọn dẹp vệ sinh, trám vá lại phần cũ và mới (NC tương đương 4,0/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | công |
| 10 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,7871 | m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1137 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1252 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0188 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1111 | tấn |
| 15 | Bê tông giằng thu hồi, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3768 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,5791 | m2 |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4264 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4264 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,592 | m2 |
| 20 | Lợp mái chống nóng và che bồn nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6512 | 100m2 |
| 21 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,01 | m |
| 22 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.060 | cái |
| 23 | Vận chuyển vật liệu phế thải bằng thang bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | công |
| C | Cửa kính cường lực, cửa ra vào sảnh trụ sở | |||
| 1 | Kính cường lực Temper phôi việt Nhật dày 1,9cm (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,395 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cửa trượt tự động: Ray trượt nhôm, mắt thần, Motor, lưu điện, cảm biến, Remork điều khiển và phụ kiện lắp đặt hoàn thiện khác - Xuất xứ Nhật Bản hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Phá dỡ đá ốp cổng cũ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| D | Vệ sinh công nghiệp toàn nhà | |||
| 1 | Vệ sinh toàn bộ mặt gạch Inax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | công |
| 2 | Vệ sinh toàn bộ mặt kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi