Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200769528-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ủy ban nhân dân xã hưng lộc, huyện hậu lộc, tỉnh thanh hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200766092
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn từ nguồn dự phòng thuộc Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới năm 2019 theo Quyết định số 3456/QĐ-UBND ngày 29/08/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa và nguồn vốn ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-24 16:31:00 đến ngày 2020-07-31 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,664,723,597 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công. Theo qui định tại Thông tư số 06/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng 1 Trọn gói
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo qui định tại Thông tư số 06/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng 1 Trọn gói
B HẠNG MỤC: ĐOẠN 1
1 Đào xúc đất bằng thủ công, đất C1 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 12,0745 m3
2 Đào nền đường, máy đào, máy ủi, đất C1 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 2,2942 100m3
3 Vận chuyển đất, ôtô tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 2,4149 100m3
4 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô, cự ly <= 2km, đất C1 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 2,4149 100m3/1km
5 Đắp nền đường, máy đầm, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 4,9619 100m3
6 Mua vật liệu đất đắp tại mỏ Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 560,6947 m3
7 Vận chuyển đất, ôtô tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 5,6069 100m3
8 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô, cự ly <= 7km, đất C3 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 5,6069 100m3/1km
9 Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ôtô, đất C3 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 5,6069 100m3/1km
10 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 1,7287 100m3
11 Nilon tái sinh Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 866,95 m2
12 Ván khuôn mặt đường bê tông Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,9908 100m2
13 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 192,32 m3
14 Cắt khe đường Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 12,25 10m
C HẠNG MỤC: ĐOẠN 2
1 Đào xúc đất bằng thủ công, đất C1 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 117,6585 m3
2 Đào nền đường, máy đào, máy ủi, đất C1 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 22,3551 100m3
3 Vận chuyển đất, ôtô tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 23,5317 100m3
4 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô, cự ly <= 2km, đất C1 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 23,5317 100m3/1km
5 Đào khuôn đường, đất C2 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,662 m3
6 Đào nền đường, máy đào, máy ủi, đất C2 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,1258 100m3
7 Vận chuyển đất, ôtô tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,1324 100m3
8 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô, cự ly <= 2km, đất C2 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,1324 100m3/1km
9 Đắp nền đường, máy đầm, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 57,0113 100m3
10 Mua vật liệu đất đắp tại mỏ Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 6.442,28 m3
11 Vận chuyển đất, ôtô tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 64,4228 100m3
12 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô, cự ly <= 7km, đất C3 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 64,4228 100m3/1km
13 Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ôtô, đất C3 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 64,4228 100m3/1km
14 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 21,4341 100m3
15 Nilon tái sinh Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 6.011,55 m2
16 Ván khuôn mặt đường bê tông Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 7,0092 100m2
17 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 1.202,31 m3
18 Cắt khe đường Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 87,5 10m
D ĐOẠN 2: CỐNG BẢN D100
1 Đào móng bằng thủ công, đất C2 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 1,9325 m3
2 Đào móng bằng máy, đất C2 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,3672 100m3
3 Vận chuyển đất, ôtô tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,2577 100m3
4 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô, cự ly <= 2km, đất C2 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,2577 100m3/1km
5 Làm lớp đá đệm móng Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 5,28 m3
6 Ván khuôn móng Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,1485 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 7,37 m3
8 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc, vữa xi măng mác 50 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 10,49 m3
9 Trát tường ngoài, VXM M75 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 47,68 m2
10 Ván khuôn gỗ mũ mố Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,4512 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <=10mm, Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,5843 tấn
12 Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 3,72 m3
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,0297 100m2
14 Sản xuất, lắp đặt tấm đan Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 1,0784 tấn
15 Sản xuất bê tông tấm đan, M250 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 7,73 m3
16 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 32 cái
17 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,0129 100m3
E ĐOẠN 2: CỐNG TRÒN D60
1 Đào móng bằng thủ công, đất C2 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,296 m3
2 Đào móng, máy đào, đất C2 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,0562 100m3
3 Vận chuyển đất, ôtô tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,0415 100m3
4 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô, cự ly <= 2km, đất C2 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,0415 100m3/1km
5 Làm lớp đá đệm móng Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,41 m3
6 Ván khuôn móng Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,0521 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 2,08 m3
8 Cống tròn D60 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 7 đốt
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,01 m3
10 Quét nhựa bitum nóng Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 1,03 m2
11 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HS TKBVTC kèm theo E-HSMT 0,0177 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->