Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200754671-01
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200735912
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-21 15:55:00 đến ngày 2020-07-31 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,494,062,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,6612 100m3
2 Đào nền đường, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 204,3475 100m3
3 Đào kết cấu cũ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,0789 100m3
4 Phá đá kênh mương, nền đường, đá cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3135 100m3
5 Phá đá kênh mương, nền đường, đá cấp IV Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32,8127 100m3
6 Xúc đá lên phương tiện vận chuyển Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36,2051 100m3
7 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,4589 100m3
8 Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 154,8125 100m3
9 Xáo xới K95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,6505 100m3
10 Lu lèn K95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,6505 100m3
11 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 115,8849 100m3
12 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 500m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,1256 100m3
13 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 700m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28,8631 100m3
14 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,6154 100m3
15 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,7218 100m3
16 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,7218 100m3
17 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp IV Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0547 100m3
18 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,9596 100m3
19 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 500m, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,6404 100m3
20 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 700m, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,0554 100m3
21 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0059 100m3
22 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 33,811 100m3
23 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 500m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,8971 100m3
24 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp IV Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4688 100m3
25 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 500m, đất cấp IV Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,1734 100m3
26 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 700m, đất cấp IV Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1675 100m3
27 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2144 100m3
28 Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi <= 300m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21,2227 100m3
29 Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi <= 500m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,9921 100m3
30 Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi <= 700m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,9114 100m3
31 San đất bãi thải Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 69,3935 100m3
32 San đá bãi thải Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 33,1262 100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Đào khuôn đường, chiều rộng <= 6m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,7835 100m3
2 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.185,0866 m3
3 Ván khuôn mặt đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,3599 100m2
4 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 74,0679 100m2
5 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 74,0679 100m2
6 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.031,095 m
7 Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 123,447 m
C THOÁT NƯỚC DỌC TUYẾN
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 656,1887 m3
2 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 81,2977 m3
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50,724 100m2
4 Ván khuôn mái bờ kênh mương Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25,9572 100m2
5 Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 574,891 m3
6 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,304 m3
7 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,052 m3
8 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0488 100m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,456 100m2
10 Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,412 m3
11 Đệm vữa M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,601 m3
12 Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,7815 m3
13 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,0647 m3
14 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 81,84 m3
15 Đào đất C3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 757,3327 m3
16 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,5733 100m3
17 San đất bãi thải Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,5733 100m3
D THOÁT NƯỚC NGANG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5233 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,754 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,218 100m3
4 Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 85,358 m3
5 Phá đá hố móng công trình, đá cấp IV Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,287 100m3
6 Phá đá hố móng công trình, đá cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,7903 100m3
7 Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,0773 100m3
8 Đào phá đá chiều dày <= 0,5m, đá cấp IV Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,52 m3
9 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,7431 100m3
10 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 m3
11 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 90,53 m3
12 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32,57 m3
13 Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 110,01 m3
14 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 412,32 m3
15 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,7783 100m2
16 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,1539 100m2
17 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 63,15 m3
18 Sản xuất bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 149,29 m3
19 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,2 m3
20 Ván khuôn ống cống + tấm bản Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,6059 100m2
21 Cốt thép ống cống + tấm bản Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,5375 tấn
22 Quét nhựa bitum nóng vào tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.668,6 m2
23 Lắp đặt tấm bản Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19 cấu kiện
24 Nối ống bê tông, đường kính <=750mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 43 mối nối
25 Nối ống bê tông, đường kính 1000mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 45 mối nối
26 Nối ống bê tông, đường kính 2000mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 87 mối nối
27 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 500mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 38 đoạn ống
28 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, D=1000mm và D=750mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 57 đoạn ống
29 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, D=2000mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 90 đoạn ống
30 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,152 100m2
31 Lắp đặt ống thép, đường kính 300mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,36 100m
32 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5508 100m3
33 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,0619 100m3
34 Vận chuyển đá trong phạm vi <= 300m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,0825 100m3
35 San đất bãi thải Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,6127 100m3
36 San đá bãi thải Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,0825 100m3
E CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9735 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,1235 m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1537 100m3
4 Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 27 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0271 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7381 100m2
7 Sơn kẻ đường, chiều dày lớp sơn 3,2mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,16 m2
8 Đá dăm tầng lọc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,51 m3
9 Đệm vữa M25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,56 m3
10 LĐ ống nhựa PVC đk 110m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,056 100m
11 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,896 m3
12 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 48,78 m3
13 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,67 m3
14 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,851 100m3
15 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,851 100m3
F HỆ THỐNG AN TOÀN
1 Cột biển báo D80 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 95,7 m
2 Biển báo tam giác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23 cái
3 Biển báo chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21,6 m2
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,8 m3
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
6 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23 cái
7 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 780 cái
8 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 31,5744 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->