Gói thầu: Gói thầu xây lắp + thiết bị công trình: Sửa chữa phòng hội đồng, lát sân, xây tường rào trường THPH Phú Bình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200772427-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Trung học phổ thông Phú Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp + thiết bị công trình: Sửa chữa phòng hội đồng, lát sân, xây tường rào trường THPH Phú Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200772414 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-26 09:36:00 đến ngày 2020-08-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,100,407,331 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA PHÒNG HỘI ĐỒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu của HSTK | 42,33 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu của HSTK | 115,98 | m |
| 6 | Tháo dỡ đường điện cũ hỏng, vận chuyển cửa, thiết bị vệ sinh vào nơi quy định | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | công |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu của HSTK | 3,7919 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu của HSTK | 2,3919 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu của HSTK | 1,0878 | m3 |
| 10 | Phá dỡ gạch ốp tường + đoạn trên tường trát để ốp gạch mới | Theo yêu cầu của HSTK | 70,182 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu của HSTK | 31,3192 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (10% diện tích phòng ) | Theo yêu cầu của HSTK | 41,4634 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường 100% | Theo yêu cầu của HSTK | 39,636 | m2 |
| 14 | Phá dỡ lớp granito bậc tam cấp cũ hỏng | Theo yêu cầu của HSTK | 31,6575 | m2 |
| 15 | Bốc xếp, Vận chuyển phế thải các loại trong phạm vi 2000m | Theo yêu cầu của HSTK | 13,1145 | m3 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu của HSTK | 200,4952 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo yêu cầu của HSTK | 234,6042 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo yêu cầu của HSTK | 265,4044 | m2 |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,1895 | m3 |
| 20 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của HSTK | 53,6642 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của HSTK | 61,5873 | m2 |
| 22 | Lát nền, sang tiết diện gạch 300x300mm | Theo yêu cầu của HSTK | 32,3552 | m2 |
| 23 | Ốp chân tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0.25m2 | Theo yêu cầu của HSTK | 105,522 | m2 |
| 24 | Láng granitô cầu thang | Theo yêu cầu của HSTK | 31,6575 | m2 |
| 25 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 70,35 | m |
| 26 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn liên doanh, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 488,7636 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn liên doanh, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 326,9917 | m2 |
| 28 | Gia công + lắp dựng Vách ngăn compact chịu nước 1,2mm (bao gồm phụ kiện và hoàn chỉnh lắp đặt, dùng inox 201) | Theo yêu cầu của HSTK | 7,35 | m2 |
| 29 | Cửa đi 1,2 cánh mở quay, nhôm hệ Việt - Pháp dày từ 1mm-1,8mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm( Bao gồm phụ kiện kèm theo) | Theo yêu cầu của HSTK | 22,335 | m2 |
| 30 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ Việt - Pháp dày từ 1mm-1,8mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm( Bao gồm phụ kiện kèm theo) | Theo yêu cầu của HSTK | 19,422 | m2 |
| 31 | Vách kính có đố, pano kính | Theo yêu cầu của HSTK | 1,8 | m2 |
| 32 | Sản xuất sen hoa Inox | Theo yêu cầu của HSTK | 170,4108 | kg |
| 33 | Rèm cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 84 | m2 |
| 34 | Phông rèm sân khấu bằng vải nhung, Chất liệu nhung, may rèm kiểu chiết múi hoặc hình thức ore , độ chun 2,5 lần( phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện) | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | m2 |
| 35 | Biển quốc hiệu ĐCSVNQVMN chất liệu Mica, chữ nổi khung nhôm viền quanh | Theo yêu cầu của HSTK | 5,5 | m |
| 36 | Bộ sao vàng búa liềm bằng Mica | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,03 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,06 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,15 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,06 | 100m |
| 41 | Lắp đặt van khóa ĐK 32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt van khóa, ĐK 20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt rắc co, ĐK 32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25/20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt ren nối các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 52 | Kép, Rắc co nối cái loại | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,14 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,02 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,28 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,04 | 100m |
| 62 | Lắp đặt tê kiểm tra nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê kiểm tra nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê vuông nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê xiên nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê xiên nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê xiên nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn thu nối bằng p/p măng sông, ĐK 90/60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 75 | Rắc co D110 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,05 | 100m |
| 77 | Lắp đặt đèn Neon 2 bóng dài 1,2m | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đèn lắp trần WC | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đèn Neon vòng lắp trần | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 80 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 81 | Lắp đặt các automat 1 pha 80A | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt hộp nối | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | hộp |
| 88 | Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x16mm | Theo yêu cầu của HSTK | 40 | m |
| 89 | Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x2,5mm | Theo yêu cầu của HSTK | 180 | m |
| 90 | Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x1,5mm | Theo yêu cầu của HSTK | 160 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 380 | m |
| 92 | Xà sứ đón dây nguồn | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 93 | Lắp đặt tủ điện tầng | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | hộp |
| 94 | Đầu chờ điều hòa | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| B | SỬA CHỮA SÂN TRƯỚC NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSTK | 1,7002 | 1m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2834 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,6636 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 18,1632 | m2 |
| 5 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Theo yêu cầu của HSTK | 13,2096 | m2 |
| 6 | Bốc xếp, Vận chuyển phế thải các loại trong phạm vi 3000m | Theo yêu cầu của HSTK | 1,7002 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 48,85 | m3 |
| 8 | Lát nền gạch Hạ Long - Kích thước gạch 400x400mm, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 835 | m2 |
| 9 | Lát nền gạch terazzo - Kích thước gạch 400x400mm, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 142 | m2 |
| C | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% khối lượng đào máy) | Theo yêu cầu của HSTK | 2,2225 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III (10% đào thủ công) | Theo yêu cầu của HSTK | 24,694 | 1m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu của HSTK | 4,556 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 78,948 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 80,665 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,57 | 100m |
| 7 | Trát gờ chỉ mặt ngoài kè đá từ cos tự nhiên đến cos sân, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 113,9 | m |
| 8 | Bê tông giằng tường rào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 9,112 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1392 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5503 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4556 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (1,1 hệ số đầm chặt K90) | Theo yêu cầu của HSTK | 1,6926 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤5000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7768 | 100m3 |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 9,9317 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 8,845 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 16,072 | m3 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 95,9904 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 375,5698 | m2 |
| 19 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 96 | m |
| 20 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 76,8 | m |
| 21 | Kẻ chỉ lõm phân tường trụ hàng rào | Theo yêu cầu của HSTK | 58,08 | m |
| 22 | Gia công + lắp dựng thép L50x50x5 | Theo yêu cầu của HSTK | 131,88 | kg |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 9,6 | 1m2 |
| 24 | Gia công + lắp dựng hàng rào thép gai | Theo yêu cầu của HSTK | 56,95 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 471,5602 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi