Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng điện chiếu sáng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200766129-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông Thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng điện chiếu sáng |
| Số hiệu KHLCNT | 20191049985 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-23 15:52:00 đến ngày 2020-08-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,814,368,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 147,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dải cáp điện CXV 4x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,33 | 100m |
| 2 | Lắp dải cáp điện CXV 4x50mm2 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m |
| 3 | Luồn dây Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2 trong thân cột lên cột đèn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,82 | 100m |
| 4 | Kéo rải dây cáp điện CXV 4x35mm2 và dây đồng nối đất M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,22 | 100m |
| 5 | Kéo rải dây cáp điện CXV 4x25mm2 và dây đồng nối đất M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,58 | 100m |
| 6 | Kéo rải dây cáp điện CXV 4x16mm2 và dây đồng nối đất M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,51 | 100m |
| 7 | Kéo rải dây cáp điện CXV 3x16mm2 +1x10mm2 và dây đồng nối đất M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,61 | 100m |
| 8 | Kéo rải dây cáp điện CXV 4x10mm2 và dây đồng nối đất M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,74 | 100m |
| 9 | Kéo rải dây cáp điện CXV 4x6mm2 và dây đồng nối đất M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,52 | 100m |
| 10 | Kéo rải dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 và dây đồng nối đất M10 cho đèn chiếu sáng gầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | 100m |
| 11 | Kéo dải cáp điện CXV 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,38 | 100m |
| 12 | Lắp đặt đèn LED 200W chiếu sáng đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | 1 bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn LED 150W chiếu sáng đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1 bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn LED 120W chiếu sáng đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | 1 bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn LED 100W chiếu sáng đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | 1 bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn LED 100W dưới gầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 bộ |
| 17 | Tháo dỡ và lắp đặt cột đèn cần đôi 12m tận dụng trên đường VĐ3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 1 cột |
| 18 | Lắp đặt mới cột đèn 12m cần đôi - TC12C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cột |
| 19 | Lắp đặt mới cột đèn 12m cần đôi - TC12B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 cột |
| 20 | Lắp đặt mới cột đèn 12m cần đơn - TC12A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | 1 cột |
| 21 | Lắp đặt mới cột đèn 10m cần đơn - TC10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | 1 cột |
| 22 | Lắp đặt cửa cột cho cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194 | cái |
| 23 | Tháo dỡ và lắp đặt tủ cấp nguồn, điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 tủ |
| 24 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 25 | Lắp đặt tủ hạ thế đo đếm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 26 | Lắp đặt khung móng + tiếp địa cột điện MC12A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | 1 bộ |
| 27 | Lắp đặt khung móng + tiếp địa cột điện MC12B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | 1 bộ |
| 28 | Lắp đặt khung móng + tiếp địa cột điện MC10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | 1 bộ |
| 29 | Lắp đặt khung móng cho tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 bộ |
| 30 | Hệ nối đất tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 31 | Hệ nối đất tiếp địa lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | 1 bộ |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.447 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 892 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 713 | m |
| 35 | Lắp đặt ống thép D113,5 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D40 nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204 | m |
| 37 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388 | cái |
| 38 | Làm đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388 | 1 đầu cáp |
| 39 | Lắp đặt bộ đấu nối chống nước bảo vệ đèn MTC-TR-3S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153 | cái |
| 40 | Lắp đặt bộ đấu nối chống nước bảo vệ đèn MTC-TR-3SD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 41 | Lắp đặt bộ đấu nối chống nước bảo vệ đèn MTC-TR-3ST | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 42 | Lắp đặt bộ đấu nối chống nước bảo vệ đèn MTC-TR-3SDT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt bộ đấu nối chống nước MTC-TR-B1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404 | cái |
| 44 | Lắp đặt bộ đấu nối chống nước MTC-TR-B3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 45 | Lắp đặt hộp đấu dây chiếu sáng gầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hộp |
| 46 | Đào đất hố móng, rãnh cáp, rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.512,411 | m3 |
| 47 | Đắp đất hố móng, rãnh cáp, rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu k=0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,6474 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất thừa đổ đi xa 23,4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4767 | 100m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6636 | tấn |
| 50 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0465 | 100m2 |
| 51 | Bê tông lót móng 20MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,43 | m3 |
| 52 | Cắt mặt đường bê tông nhựa chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 100m |
| 53 | Rải cấp phối đá dăm loại 2, lớp dưới dày 47cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,68 | m3 |
| 54 | Rải cấp phối đá dăm loại 1, lớp trên dầy 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 55 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | 100m2 |
| 56 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | 100m2 |
| 57 | Vá mặt đường bê tông nhựa hạt mịn 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | 100m2 |
| 58 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dầy 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | 100m2 |
| 59 | Đắp cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m3 |
| 60 | Đào bỏ mặt đường bê tông nhựa, chiều dày >10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,15 | m2 |
| 61 | Lưới nhựa báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.204 | m2 |
| 62 | Khung thép hình hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,34 | kg |
| 63 | Đầu cốt SC150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 64 | Đầu cốt SC50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 65 | Đầu cốt SC35-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 66 | Đầu cốt SC10-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi