Gói thầu: Chi phí xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200772235-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200767227 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn Trung ương bổ sung có mục tiêu năm 2020 (5 tỷ đồng); phần còn lại ngân sách huyện đối ứng (ước khoảng 2 tỷ đồng) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-25 17:10:00 đến ngày 2020-08-04 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,204,657,719 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 93,069,000 VNĐ ((Chín mươi ba triệu sáu mươi chín nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I. PHẦN NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Phát hoang bằng cơ giới | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 153,043 | 100m2 |
| 2 | Đào khuôn đường | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,077 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất dính đầu mương, K=0.85 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,129 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát san lấp mương K=0.85 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,94 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất dính tấn lề K=0.90 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 30,946 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp đất dính | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 3.410,466 | m3 |
| 7 | Đắp cát nền đường K=0.95 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 2,162 | 100m3 |
| B | II. PHẦN MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Ban gạt mặt đường hiện trạng | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 105,217 | 100m2 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 5,997 | 100m3 |
| 3 | Làm mặt đường đá 4x6 dày 12cm | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 213,079 | 100m2 |
| 4 | Láng nhựa 2 lớp dày 2.5cm T/C nhựa 3.0kg/m2 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 213,079 | 100m2 |
| 5 | Trải vải nhựa ny lông | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 2,586 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,18 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường dày <=25cm đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 33,691 | m3 |
| 8 | Cắt khe mặt đường bê tông | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 7,712 | 10m |
| C | III. PHẦN CỌC TIÊU, BIỂN BÁO: | |||
| 1 | Đào móng cọc tiêu | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 19,872 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 17,543 | m3 |
| 3 | Ván khuôn BTĐS cọc tiêu | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,745 | 100m2 |
| 4 | Gia công cốt thép cọc tiêu D<=10mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,837 | tấn |
| 5 | Cung cấp thép tròn D=6mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 198,521 | kg |
| 6 | Cung cấp thép tròn D=10mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 638,595 | kg |
| 7 | BT đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 5,589 | m3 |
| 8 | Lắp dựng BTĐS cọc tiêu | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 207 | cái |
| 9 | Sơn cọc tiêu | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 91,598 | m2 |
| 10 | Đào móng trụ biển báo | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 2,625 | m3 |
| 11 | Bê tông móng trụ BB đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 2,625 | m3 |
| 12 | Cung cấp trụ biển báo D=90mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 66,5 | md |
| 13 | Cung cấp nắp chụp BB | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 21 | cái |
| 14 | Cung cấp biển báo tròn | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 15 | Cung cấp biển báo tam giác | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 26 | cái |
| 16 | Lắp đặt biển báo | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 28 | cái |
| D | IV. PHẦN CỐNG: | |||
| 1 | Đào đất thi công cống | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,086 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm móng cống | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 14,4 | 100m |
| 3 | Đắp cát đệm đầu cừ | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1,44 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép bt lót và bt móng cống | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,09 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng cống đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1,44 | m3 |
| 6 | Bê tông móng cống đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 4,14 | m3 |
| 7 | Cung cấp ống cống D1000, H30 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 9 | m |
| 8 | Cung cấp joint cống D1000 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt đoạn ống BT ly tâm ĐK<=1000mm đoạn ống dài 3.0m | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 3 | đoạn |
| 10 | Đắp vữa XM mối nối cống | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 2,262 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi