Gói thầu: Xây lắp và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200769970-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Cán bộ quản lý xây dựng và đô thị |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200708532 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-24 17:00:00 đến ngày 2020-08-03 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,484,998,658 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BƠM CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ điện, Q=60l/s, H=60m.c.n, P=55KW | Xem HS thiết kế và chỉ dẫn KT kèm theo | 2 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt Máy bơm bù chữa cháy động cơ điện có thông số: Q=1,5l/s; H=65m.c.n; P=3Kw | Xem HS thiết kế và chỉ dẫn KT kèm theo | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt Tủ điện cho máy bơm (Vỏ Việt Nam, lin kiện Korea hoặc tương đương) | Xem HS thiết kế và chỉ dẫn KT kèm theo | 1 | cái |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3x35+1x50mm2 | Xem HS thiết kế và chỉ dẫn KT kèm theo | 60 | m |
| 5 | Kéo dải dây cáp điện cho máy bơm Cáp điện 3x6+1x4mm2 | Xem HS thiết kế và chỉ dẫn KT kèm theo | 15 | m |
| 6 | Bình tích áp 100L | Xem HS thiết kế và chỉ dẫn KT kèm theo | 1 | cái |
| 7 | Bình nước mồi cho bơm 500l | Xem HS thiết kế và chỉ dẫn KT kèm theo | 1 | bể |
| 8 | Công tắc áp lực | Xem HS thiết kế và chỉ dẫn KT kèm theo | 3 | bảng |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Xem HS thiết kế và chỉ dẫn KT kèm theo | 3 | cái |
| 10 | Bệ bơm bằng thép V63x63 | Xem HS thiết kế và chỉ dẫn KT kèm theo | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 80mm | Xem HS thiết kế và chỉ dẫn KT kèm theo | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Xem HS thiết kế và chỉ dẫn KT kèm theo | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Xem HS thiết kế và chỉ dẫn KT kèm theo | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van <=25mm | Xem HS thiết kế và chỉ dẫn KT kèm theo | 3 | cái |
| 15 | Rọ hút D100 | Xem HS thiết kế và chỉ dẫn KT kèm theo | 2 | cái |
| 16 | Rọ hút D50 | Xem HS thiết kế và chỉ dẫn KT kèm theo | 1 | cái |
| 17 | Y lọc D100 | Xem HS thiết kế và chỉ dẫn KT kèm theo | 2 | cái |
| 18 | Y lọc D50 | Xem HS thiết kế và chỉ dẫn KT kèm theo | 1 | cái |
| 19 | Van một chiều D80 | Xem HS thiết kế và chỉ dẫn KT kèm theo | 2 | cái |
| 20 | Van một chiều D50 bằng đồng | Xem HS thiết kế và chỉ dẫn KT kèm theo | 2 | cái |
| 21 | Van một chiều mồi cho đường hút D25 | Xem HS thiết kế và chỉ dẫn KT kèm theo | 2 | cái |
| 22 | Van cảnh báo Alarm valve D80 | Xem HS thiết kế và chỉ dẫn KT kèm theo | 2 | cái |
| 23 | Van an toàn bảo vệ hệ thống D80 | Xem HS thiết kế và chỉ dẫn KT kèm theo | 1 | cái |
| 24 | Van xả hồi chạy thử máy D50 | Xem HS thiết kế và chỉ dẫn KT kèm theo | 1 | cái |
| 25 | Khớp nối giảm rung D80 | Xem HS thiết kế và chỉ dẫn KT kèm theo | 2 | cái |
| 26 | Khớp nối giảm rung D50 | Xem HS thiết kế và chỉ dẫn KT kèm theo | 1 | cái |
| 27 | Kép ren D25 | Xem HS thiết kế và chỉ dẫn KT kèm theo | 3 | cái |
| 28 | Lắp bích thép - Đường kính 50mm | Xem HS thiết kế và chỉ dẫn KT kèm theo | 8 | cặp bích |
| 29 | Lắp bích thép - Đường kính 80mm | Xem HS thiết kế và chỉ dẫn KT kèm theo | 16 | cặp bích |
| 30 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Xem HS thiết kế và chỉ dẫn KT kèm theo | 8 | cặp bích |
| 31 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=80mm | Xem HS thiết kế và chỉ dẫn KT kèm theo | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Xem HS thiết kế và chỉ dẫn KT kèm theo | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=80mm | Xem HS thiết kế và chỉ dẫn KT kèm theo | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=80mm | Xem HS thiết kế và chỉ dẫn KT kèm theo | 4 | cái |
| 35 | Cút ren D50 | Xem HS thiết kế và chỉ dẫn KT kèm theo | 4 | cái |
| 36 | Zắc co D50 | Xem HS thiết kế và chỉ dẫn KT kèm theo | 2 | cái |
| 37 | Tê ren D25 | Xem HS thiết kế và chỉ dẫn KT kèm theo | 5 | cái |
| 38 | Zắc co D25 | Xem HS thiết kế và chỉ dẫn KT kèm theo | 5 | cái |
| 39 | Cút ren D25 | Xem HS thiết kế và chỉ dẫn KT kèm theo | 12 | cái |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Xem HS thiết kế và chỉ dẫn KT kèm theo | 64 | 1 cấu kiện |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Xem HS thiết kế và chỉ dẫn KT kèm theo | 64 | 1 cấu kiện |
| 3 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Xem HS thiết kế và chỉ dẫn KT kèm theo | 21 | lỗ |
| 4 | Hoàn trả lỗ khoan tường | Xem HS thiết kế và chỉ dẫn KT kèm theo | 21 | lỗ |
| 5 | Chống thấm cổ ống | Xem HS thiết kế và chỉ dẫn KT kèm theo | 7 | ống |
| 6 | Khoan rút lõi bê tông lắp đặt ống chữa cháy vách tường D50 | Xem HS thiết kế và chỉ dẫn KT kèm theo | 14 | 1 lỗ khoan |
| 7 | Ống thép D100x3.6 | Xem HS thiết kế và chỉ dẫn KT kèm theo | 0,22 | 100m |
| 8 | Ống thép D80x2.9 | Xem HS thiết kế và chỉ dẫn KT kèm theo | 6,08 | 100m |
| 9 | Ống thép tráng kẽm D50x2.6 | Xem HS thiết kế và chỉ dẫn KT kèm theo | 0,91 | 100m |
| 10 | Ống thép tráng kẽm D25 x2.3 | Xem HS thiết kế và chỉ dẫn KT kèm theo | 1,98 | 100m |
| 11 | Đầu phun sprinkler quay ngang D15 | Xem HS thiết kế và chỉ dẫn KT kèm theo | 8,2 | 10 đầu |
| 12 | Nắp che đầu phun sprinkler | Xem HS thiết kế và chỉ dẫn KT kèm theo | 82 | nắp |
| 13 | Nút bịt ren ngoài D20 | Xem HS thiết kế và chỉ dẫn KT kèm theo | 82 | cái |
| 14 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Xem HS thiết kế và chỉ dẫn KT kèm theo | 6 | cái |
| 15 | Van chặn kèm công tắc giám sát D80 | Xem HS thiết kế và chỉ dẫn KT kèm theo | 6 | cái |
| 16 | Công tắc dòng chảy D80 | Xem HS thiết kế và chỉ dẫn KT kèm theo | 6 | cái |
| 17 | Van chặn tổng D80 | Xem HS thiết kế và chỉ dẫn KT kèm theo | 1 | cái |
| 18 | Van một chiều D80 | Xem HS thiết kế và chỉ dẫn KT kèm theo | 1 | cái |
| 19 | Van chặn D25 bằng đồng | Xem HS thiết kế và chỉ dẫn KT kèm theo | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Xem HS thiết kế và chỉ dẫn KT kèm theo | 3 | cái |
| 21 | Trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà | Xem HS thiết kế và chỉ dẫn KT kèm theo | 1 | cái |
| 22 | Hộp đựng vòi chữa cháy( KT 600x1200x180) | Xem HS thiết kế và chỉ dẫn KT kèm theo | 12 | cái |
| 23 | Van góc chữa cháy D50 | Xem HS thiết kế và chỉ dẫn KT kèm theo | 12 | cái |
| 24 | Vòi chữa cháy nilon tráng cao su D50 (20m/cuộn) | Xem HS thiết kế và chỉ dẫn KT kèm theo | 12 | cuộn |
| 25 | Lăng phun chữa cháy D50x13 (nhôm) | Xem HS thiết kế và chỉ dẫn KT kèm theo | 12 | cái |
| 26 | Bình chữa cháy ABC MFZ4 | Xem HS thiết kế và chỉ dẫn KT kèm theo | 82 | cái |
| 27 | Bình chữa cháy MT3 | Xem HS thiết kế và chỉ dẫn KT kèm theo | 41 | cái |
| 28 | Nội quy tiêu lệnh pccc | Xem HS thiết kế và chỉ dẫn KT kèm theo | 41 | cái |
| 29 | Lắp bích thép, đường kính ống 75mm | Xem HS thiết kế và chỉ dẫn KT kèm theo | 23 | cặp bích |
| 30 | Zoang cao su D80 | Xem HS thiết kế và chỉ dẫn KT kèm theo | 42 | cái |
| 31 | Bulong+ecu M14 | Xem HS thiết kế và chỉ dẫn KT kèm theo | 384 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=80mm | Xem HS thiết kế và chỉ dẫn KT kèm theo | 11 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=80/50mm | Xem HS thiết kế và chỉ dẫn KT kèm theo | 12 | cái |
| 34 | Tê ren D50/25mm | Xem HS thiết kế và chỉ dẫn KT kèm theo | 8 | cái |
| 35 | Tê ren D25 | Xem HS thiết kế và chỉ dẫn KT kèm theo | 9 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 80mm | Xem HS thiết kế và chỉ dẫn KT kèm theo | 44 | cái |
| 37 | Cút ren D50 | Xem HS thiết kế và chỉ dẫn KT kèm theo | 34 | cái |
| 38 | Cút ren D25 | Xem HS thiết kế và chỉ dẫn KT kèm theo | 226 | cái |
| 39 | Côn thu D25x15 | Xem HS thiết kế và chỉ dẫn KT kèm theo | 82 | cái |
| 40 | Giá đỡ ống D100 | Xem HS thiết kế và chỉ dẫn KT kèm theo | 3 | cái |
| 41 | Giá đỡ ống D80 | Xem HS thiết kế và chỉ dẫn KT kèm theo | 151 | cái |
| 42 | Sơn đỏ quét ống | Xem HS thiết kế và chỉ dẫn KT kèm theo | 99 | m2 |
| 43 | Sơn chống rỉ quét ống | Xem HS thiết kế và chỉ dẫn KT kèm theo | 77 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY + EXIT, SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy 20 kênh | Xem HS thiết kế và chỉ dẫn KT kèm theo | 1 | bộ |
| 2 | Đầu báo cháy khói thường+đế | Xem HS thiết kế và chỉ dẫn KT kèm theo | 205 | bộ |
| 3 | Chuông báo cháy | Xem HS thiết kế và chỉ dẫn KT kèm theo | 25 | bộ |
| 4 | Nút ấn báo cháy | Xem HS thiết kế và chỉ dẫn KT kèm theo | 25 | bộ |
| 5 | Đèn báo cháy | Xem HS thiết kế và chỉ dẫn KT kèm theo | 25 | bộ |
| 6 | Hộp tổ hợp chuông đèn nút nhấn | Xem HS thiết kế và chỉ dẫn KT kèm theo | 25 | bộ |
| 7 | Cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0.75mm | Xem HS thiết kế và chỉ dẫn KT kèm theo | 225 | m |
| 8 | Dây tín hiệu báo cháy 2x0.75 | Xem HS thiết kế và chỉ dẫn KT kèm theo | 2.250 | m |
| 9 | Ống ruột gà bảo vệ dây tín hiệu D16 | Xem HS thiết kế và chỉ dẫn KT kèm theo | 450 | m |
| 10 | Ống pvc bảo vệ dây D16 | Xem HS thiết kế và chỉ dẫn KT kèm theo | 2.028 | m |
| 11 | Đèn chiếu sáng sự cố | Xem HS thiết kế và chỉ dẫn KT kèm theo | 59 | bộ |
| 12 | Đèn EXIT thoát hiểm | Xem HS thiết kế và chỉ dẫn KT kèm theo | 42 | bộ |
| 13 | Dây nguồn 2x1 Cấp nguồn cho đèn | Xem HS thiết kế và chỉ dẫn KT kèm theo | 1.350 | m |
| 14 | Hộp chia ngả | Xem HS thiết kế và chỉ dẫn KT kèm theo | 700 | bộ |
| 15 | Hộp đấu nối 200x200mm | Xem HS thiết kế và chỉ dẫn KT kèm theo | 7 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Xem HS thiết kế và chỉ dẫn KT kèm theo | 6,474 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Xem HS thiết kế và chỉ dẫn KT kèm theo | 14,373 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Xem HS thiết kế và chỉ dẫn KT kèm theo | 27,574 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Xem HS thiết kế và chỉ dẫn KT kèm theo | 27,574 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Xem HS thiết kế và chỉ dẫn KT kèm theo | 27,574 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Xem HS thiết kế và chỉ dẫn KT kèm theo | 27,574 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Xem HS thiết kế và chỉ dẫn KT kèm theo | 0,093 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Xem HS thiết kế và chỉ dẫn KT kèm theo | 0,283 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem HS thiết kế và chỉ dẫn KT kèm theo | 0,451 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Xem HS thiết kế và chỉ dẫn KT kèm theo | 6,186 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Xem HS thiết kế và chỉ dẫn KT kèm theo | 3,341 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại | Xem HS thiết kế và chỉ dẫn KT kèm theo | 3,341 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Xem HS thiết kế và chỉ dẫn KT kèm theo | 5,503 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Xem HS thiết kế và chỉ dẫn KT kèm theo | 5,503 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Xem HS thiết kế và chỉ dẫn KT kèm theo | 0,036 | tấn |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao | Xem HS thiết kế và chỉ dẫn KT kèm theo | 0,036 | tấn |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Xem HS thiết kế và chỉ dẫn KT kèm theo | 0,382 | tấn |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại | Xem HS thiết kế và chỉ dẫn KT kèm theo | 0,382 | tấn |
| 19 | Tháo dỡ mái tôn để thi công bể nước | Xem HS thiết kế và chỉ dẫn KT kèm theo | 59 | m2 |
| 20 | Lợp lại mái tôn chỗ bể nước | Xem HS thiết kế và chỉ dẫn KT kèm theo | 0,59 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 30m3 | Xem HS thiết kế và chỉ dẫn KT kèm theo | 1 | bể |
| 22 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 24m3 | Xem HS thiết kế và chỉ dẫn KT kèm theo | 1 | bể |
| 23 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính <100mm | Xem HS thiết kế và chỉ dẫn KT kèm theo | 7,21 | 100m |
| E | HẠNG MỤC: CUNG CẤP THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 20 kênh | Xem HS thiết kế và chỉ dẫn KT kèm theo | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện, trục ngang | Công suất: 30HP; Điện áp : 380V; Cột áp H (m): 126-63.8; Lưu lượng (m3/h): 24-57 | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy diesel | Công suất ( hp/kw ): 60hp/45kw; Lưu lượng ( m3/h ): 54m3/h - 150m3/h; Cột Áp ( m ): 105m - 75m; Guồng Bơm: Pentax hoặc tương đương | 1 | cái |
| 4 | Máy bơm bù chữa cháy động cơ điện có thông số: Q=1,5l/s; H=65m.c.n; P=3Kw | Xem HS thiết kế và chỉ dẫn KT kèm theo | 1 | cái |
| 5 | Tủ điện cho máy bơm (vỏ Việt Nam, linh kiện Korea hoặc tương đương) | Bảo vệ quá dòng quá tải điện tử, chạy khô, bó động cơ, chống chạy ngược chiều, đảo pha, mất pha, tiếp điểm báo đầy, báo cạn, chống giật… | 1 | cái |
| 6 | Bể chứa nước Inox 30m3 | Xem HS thiết kế và chỉ dẫn KT kèm theo | 1 | cái |
| 7 | Bể chứa nước Inox 24m4 | Xem HS thiết kế và chỉ dẫn KT kèm theo | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi