Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200718723-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty CP Tư vấn và xây dựng Sông Lô Hà Nội
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200711460
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-24 16:49:00 đến ngày 2020-08-03 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,446,206,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CẦU
1 Ván khuôn cho bê tông cọc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 12,56 100m2
2 Cốt thép cọc đúc sẵn, đường kính cốt thép <=10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3,7036 tấn
3 Cốt thép cọc đúc sẵn, đường kính cốt thép <=18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 25,7582 tấn
4 Cốt thép cọc đúc sẵn, đường kính cốt thép >18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,1516 tấn
5 Sản xuất bản mã đầu cọc, khối lượng một cấu kiện <=50kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 4,446 tấn
6 Lắp đặt bản mã đầu cọc, khối lượng một cấu kiện <=50kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 4,446 tấn
7 Bê tông cọc đúc sẵn 25MPa (M300), đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 120 m3
8 Ép cọc bê tông cốt thép 30x30cm, chiều dài cọc >4m, đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 13,6 100m
9 Nối cọc bê tông cốt thép, loại cọc vuông, kích thước cọc 30x30cm (bản mã theo thiết kế) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 120 mối nối
10 Sản xuất cọc dẫn bằng thép 2I200 và thép tấm 300x300x20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,2895 tấn
11 Ép âm cọc bê tông cốt thép 30x30cm bằng cọc dẫn dài cọc dẫn >4m, đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,78 100m
12 Phá dỡ bê tông có cốt thép đầu cọc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2,52 m3
13 Ván khuôn cho bê tông mố cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3,3163 100m2
14 Cốt thép mố cầu, đường kính <=10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,0515 tấn
15 Cốt thép mố cầu, đường kính <=18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 4,8021 tấn
16 Cốt thép mố cầu, đường kính >18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 9,0197 tấn
17 Bê tông lót móng mố 12MPa (M150), đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 9,18 m3
18 Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, mố cầu 25MPa (M300), đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 155,92 m3
19 Làm bản kê gối bằng vữa Sika Grout hoặc tương đương Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3,2712 m2
20 Đắp đất móng, mái kè bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 (đất tận dụng) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,3536 100m3
21 Đóng cọc tre D(6~8)cm, L=2,5m, gia cố nền móng chân khay, đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 26,35 100m
22 Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng chân khay, mái tứ nón Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 12,91 m3
23 Xây chân khay bằng đá hộc, vữa XMCV mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 50,59 m3
24 Xây tường kè bằng đá hộc, vữa XMCV M100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 45,89 m3
25 Xây ốp mái kè bằng đá hộc, vữa XMCV mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 18,26 m3
26 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa u.PVC C1 DN60 thoát nước thân kè Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,08 100m
27 Vải địa kỹ thuật làm tầng lọc ngược thân kè Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 4 m2
28 Ván khuôn cho bê tông bản dẫn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,2338 100m2
29 Cốt thép bản dẫn, đường kính <=18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3,6723 tấn
30 Bê tông bản dẫn 25MPa (M300), đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 29,55 m3
31 Chét đay tẩm nhựa vào khe giữa bản dẫn và tường mố Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 11,09 m2
32 Quét nhựa đường nóng 2 lớp vào phần tường bị ẩn dấu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 188,14 m2
33 Cắt mặt đường BTXM Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,496 10m
34 Phá dỡ kết cấu BTXM mặt đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2,85 m3
35 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, máy ủi 110Cv, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,3537 100m3
36 Đắp cát đen trong lòng mố bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,5978 100m3
37 Đắp cát đen trong lòng mố bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2,0263 100m3
38 Làm móng đường + bù vênh đệm bản quá độ bằng cấp phối đá dăm loại II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,3244 100m3
39 Làm móng đường bằng cấp phối đá dăm loại I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,0749 100m3
40 Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,499 100m2
41 Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, T/C nhựa 4,5kg/m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,499 100m2
42 Làm lớp cát vàng tạo phẳng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,33 m3
43 Ván khuôn cho bê tông mặt đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,0111 100m2
44 Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4 (cấp phối bê tông chịu uốn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 8,88 m3
45 Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,0445 100m2
46 Bê tông móng bó vỉa, M150, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,4 m3
47 Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,2014 100m2
48 Bê tông bó vỉa đúc sẵn, đá 1x2, M200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,87 m3
49 Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn, kích thước 18x23x25cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 22,25 m
50 Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng nền hè Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,24 m3
51 Bê tông nền hè, M150, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,24 m3
52 Ván khuôn cho bê tông gờ lan can trên mố Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,092 100m2
53 Cốt thép gờ lan can trên mố, đường kính <=18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,5401 tấn
54 Bê tông gờ lan can trên mố 25MPa (M300), đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,39 m3
55 Ép cọc ván thép Larsen IV làm khung vây, phần ngập trong đất, đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 20,916 100m
56 Ép cọc ván thép Larsen IV làm khung vây, phần không ngập trong đất, đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,684 100m
57 Nhổ cọc ván thép Larsen IV ở trên cạn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 22,6 100m
58 Sản xuất cọc thép hình 2I300 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 11,7248 tấn
59 Ép cọc thép hình 2I300 định vị hệ khung chống cọc ván thép, phần ngập đất, đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2,3076 100m
60 Ép cọc thép hình 2I300 làm hệ khung chống cọc ván thép, phần không ngập đất, đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,0924 100m
61 Nhổ cọc thép hình 2I300 ở trên cạn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2,4 100m
62 Sản xuất hệ khung chống cọc ván thép bằng thép hình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 11,3434 tấn
63 Sản xuất hệ khung chống cọc ván thép bằng thép hình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3,1635 tấn
64 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 25,8503 tấn
65 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 25,8503 tấn
66 Sản xuất hệ đà giáo sàn đạo phục vụ thi công mố Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 9,2721 tấn
67 Sản xuất hệ đà giáo sàn đạo phục vụ thi công mố Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,1919 tấn
68 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 18,7361 tấn
69 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 18,7361 tấn
70 Đào bùn nền đường, nền bờ chắn cát bằng máy đào 0,8m3, máy ủi 110CV, đất C1 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,6199 100m3
71 Đóng cọc tre D(6~8)cm, dài 3,0m gia cố chân mái taluy đường tạm, bờ chắn cát, đất C1 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2,4 100m
72 Phên nứa gia cố chân taluy đường tạm, bờ chắn cát Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 37,65 m2
73 Giằng dọc bằng tre D(6~8)cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 46,2 m
74 Dây thép neo D4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 7,4 kg
75 Đắp đất nền đường tạm, bờ đất chắn cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,9684 100m3
76 Đắp đất nền đường tạm, bờ đất chắn cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,8436 100m3
77 Mua đất đắp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 309,32 m3
78 Làm mặt đường tạm bằng cấp phối đá dăm loại II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,0729 100m3
79 Đắp cát đảo thi công, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 5,1887 100m3
80 Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D1500, tải trọng tiêu chuẩn, đoạn cống dài 2,5m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 12 đoạn
81 Đào hố móng mố bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 6,3664 100m3
82 Đào đất hố móng mố trong khung vây bằng thủ công kết hợp máy đào gầu ngoạm 1,2m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 6,3664 100m3
83 Đắp đất hoàn trả hố móng mố bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0,90 (VL tận dụng) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2,325 100m3
84 Đào thanh thải đường tạm, đảo thi công, máy đào 0,8m3, máy ủi 110CV, đất C1 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 5,9277 100m3
85 Nhổ cọc tre gia cố chân taluy đường tạm, bờ chắn cát Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 149,6 100m
86 Tháo dỡ ống cống BTCT D1500, tải trọng tiêu chuẩn, đoạn cống dài 2,5m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 12 đoạn
87 Vận chuyển đất thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 5 tấn, phạm vi 1km đầu, đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 15,6412 100m3
88 Vận chuyển đất thải đổ đi tiếp cự ly 2km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 15,6412 100m3
89 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất <=50m3/h Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,5592 100m3
90 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, cự ly 4km đầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,5592 100m3
91 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3 tiếp 1km tiếp theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,5592 100m3
92 Ván khuôn kim loại cho bê tông dầm bản BTCT đúc sẵn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 95,56 m2
93 Sản xuất ván khuôn tạo lỗ để lại trong dầm bằng tôn dày 0,4mm, khối lượng một cấu kiện <=50kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,122 tấn
94 Lắp đặt ván khuôn tạo lỗ trong dầm, khối lượng một cấu kiện <=50kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,122 tấn
95 Cốt thép dầm cầu, đường kính <= 18 mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2,5502 tấn
96 Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18 mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2,129 tấn
97 Sản xuất bản thép mạ kẽm kê đầu dầm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,2826 tấn
98 Lắp đặt bản thép mạ kẽm đáy dầm vị trí kê gối Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,2826 tấn
99 Bê tông dầm bản đúc sẵn, đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển về bãi trữ, bê tông 30MPa (M350), đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 19,2 m3
100 Nâng hạ dầm cầu bằng máy, chiều dài dầm 8m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 6 dầm
101 Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 8m, cự ly trung bình 30m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 6 dầm
102 Cung cấp, lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thép 200x150x35 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 24 cái
103 Lắp dựng dầm bản cầu L=8m bằng cần cẩu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 6 dầm
104 Ván khuôn kim loại cho bê tông bản liên kết dầm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,0294 100m2
105 Cốt thép bản liên kết dầm, đường kính <=18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,4299 tấn
106 Sản xuất ống thép mạ kẽm tại vị trí chốt neo cố định và chốt neo di động đặt giữa dầm, khối lượng một cấu kiện <=10kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,0049 tấn
107 Sản xuất chốt neo dầm mạ kẽm D25, khối lượng một cấu kiện <=10kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,0262 tấn
108 Lắp đặt thép ống mạ kẽm và chốt neo dầm mạ kẽm D25, khối lượng một cấu kiện <=10kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,0311 tấn
109 Bơm vữa Sika Grout đá 0,5x1 (50% đá) chèn chốt neo dầm tại vị trí mố Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,0161 m3
110 Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông bản liên kết dầm 30MPa (M350), đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 5,46 m3
111 Ván khuôn kim loại cho bê tông gờ lan can trên nhịp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,2232 100m2
112 Cốt thép gờ lan can trên nhịp, đường kính <=18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,311 tấn
113 Bê tông gờ lan can trên nhịp 25MPa (M300), đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3,32 m3
114 Sản xuất lan can trên nhịp bằng thép hình, thép ống mạ kẽm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,3525 tấn
115 Lắp dựng lan can thép trên nhịp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 9,76 m2
116 Bu lông neo chữ U - M20x650 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 20 bộ
117 Phun xử lý chống thấm mặt cầu (bằng radcon #7 định mức 1 lít/5m2 bề mặt hoặc tương đương) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,45 100m2
118 Ván khuôn cho bê tông lớp phủ mặt cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,0102 100m2
119 Cốt thép mặt cầu, đường kính <=10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,2221 tấn
120 Cốt thép mặt cầu, đường kính <=18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,3228 tấn
121 Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông mặt cầu 30MPa (M350), đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3,65 m3
122 Cốt thép khe co giãn, đường kính <=18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,2314 tấn
123 Ván khuôn cho vữa khe co giãn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,061 100m2
124 Vữa Sika Grout đá 0,5x1 (50% đá) khe co giãn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,34 m3
125 Cung cấp, lắp đặt khe co giãn thép mặt cầu khớp nối kiểu răng lược (tương đương RS22-15A) bằng phương pháp lắp sau Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 10,16 m
126 Sản xuất kết cấu liên kết máng thu nước khe co giãn bằng thép V30x30x3 mạ kẽn nhúng nóng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,0163 tấn
127 Lắp đặt kết cấu liên kết máng thu nước khe co giãn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,0163 tấn
128 Máng thu nước khe co giãn bằng inox 304 khổ 300 dày 0,5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 12 m
129 Ống thoát nước mặt cầu DN100 dày 9 ly bằng gang đúc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 4 bộ
130 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất <=50m3/h Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,2831 100m3
131 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, cự ly 4km đầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,2831 100m3
132 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3 tiếp 1km tiếp theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,2831 100m3
133 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 19,99 m3
134 Vận chuyển phế thải phá dỡ cầu cũ đổ đi bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự ly 1m đầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,1999 100m3
135 Vận chuyển phế thải phá dỡ cầu cũ đổ đi tiếp cự ly 2km bằng ô tô tự đổ 5 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,1999 100m3
B HẠNG MỤC ĐƯỜNG 2 ĐẦU CẦU
1 Cắt mặt đường BTXM hiện trạng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 9,62 10m
2 Phá dỡ BXM mặt đường hiện trạng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 9,98 m3
3 Đào vét bùn, hữu cơ nền đường, máy đào 0,8m3, máy ủi 110CV Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,3604 100m3
4 Đào khuôn đường, máy đào 0,8m3, máy ủi 110CV, đất C3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,0639 100m3
5 Đào khuôn đường, thủ công, đất C3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 45,594 m3
6 Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 5T tự đổ, cự ly 1km đầu, đất C1 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,5415 100m3
7 Vận chuyển đất đổ đi 2km tiếp theo, ô tô 5T, đất C1 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,5415 100m3
8 Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 5T tự đổ, cự ly 1km đầu, đất C3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2,1698 100m3
9 Vận chuyển đất đổ đi 2km tiếp theo, ô tô 5T, đất C3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2,1698 100m3
10 Đắp cát đen nền đường, máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,3487 100m3
11 Đắp cát đen nền đường, máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,7639 100m3
12 Đắp cát đen nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,3274 100m3
13 Làm lớp móng + bù vênh mặt đường bằng cấp phối đá dăm loại II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,595 100m3
14 Bù vênh mặt đường cũ bằng cấp phối đá dăm loại I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,0389 100m3
15 Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,921 100m2
16 Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, T/C nhựa 4,5kg/m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,921 100m2
17 Làm lớp cát vàng tạo phẳng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 20,81 m3
18 Ván khuôn cho bê tông mặt đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,3068 100m2
19 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M250, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 124,59 m3
20 Xây tường bo mặt đường bằng gạch không nung (10,5x6x22)cm, vữa XMCV mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 4,73 m3
21 Đào móng rãnh, máy đào 0,8m3, đất C3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,5446 100m3
22 Đào móng rãnh, thủ công, đất C3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 23,34 m3
23 Đào móng tường chắn, máy đào 0,8m3, đất C1 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,1811 100m3
24 Đắp đất móng rãnh, tường chắn bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,2071 100m3
25 Đóng cọc tre D(6~8)cm, dài 2,5m, gia cố móng tường chắn, đất C1 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 16,95 100m
26 Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng rãnh, tường chắn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 11,23 m3
27 Xây móng tường chắn bằng đá hộc, vữa XMCV M100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 16,28 m3
28 Xây tường chắn bằng đá hộc, vữa XMCV M100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 22,12 m3
29 Làm tầng lọc ngược bằng đá dăm 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,25 m3
30 Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống thoát nước tầng lọc ngược Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,36 m2
31 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa u.PVC C1 DN60 thoát nước tầng lọc ngược Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,032 100m
32 Ván khuôn cho bê tông rãnh đúc sẵn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 4,2941 100m2
33 Cốt thép rãnh đúc sẵn, ĐK <=10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2,0288 tấn
34 Bê tông rãnh đúc sẵn, đá 1x2, M250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 22,72 m3
35 Ván khuôn cho bê tông tấm đan đúc sẵn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,224 100m2
36 Cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK <=10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,2417 tấn
37 Cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK <=18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,706 tấn
38 Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, M250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 11,93 m3
39 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 426 cấu kiện
40 Nối rãnh BxH=400x500 bằng p/p xảm vữa XMCV M100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 141 mối nối
C HẠNG MỤC ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG
1 Đào móng cột biển báo, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2,55 m3
2 Bê tông móng cột biển báo, đá 2x4, mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2,55 m3
3 Trụ đỡ biển báo D89 bằng thép ống dày 2ly, sơn trắng đỏ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 64,4 m
4 Mặt biển báo tròn D875, tôn dày 2ly, mạ kẽm, màng phản quang 3M seri 3400 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3 cái
5 Mặt biển báo tam giác cạnh 875, tôn dày 2ly, mạ kẽm, màng phản quang 3M seri 3400 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 5 cái
6 Mặt biển chữ nhật KT1950x1350, tôn dày 2ly mạ kẽm, khung xương thép hộp 25x50, màng phản quang 3M, seri 3400 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 15,795 m2
7 Lắp đặt, tháo dỡ biển báo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 14 cái
8 Đèn báo hiệu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 4 đèn
9 Hàng rào công trường bằng cọc gỗ kết hợp với căng dây trắng đỏ phản quang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 24 m
10 Nhân công chỉ dẫn giao thông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 240 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->