Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200718723-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty CP Tư vấn và xây dựng Sông Lô Hà Nội |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200711460 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-24 16:49:00 đến ngày 2020-08-03 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,446,206,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CẦU | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 12,56 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép cọc đúc sẵn, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3,7036 | tấn |
| 3 | Cốt thép cọc đúc sẵn, đường kính cốt thép <=18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 25,7582 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc đúc sẵn, đường kính cốt thép >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,1516 | tấn |
| 5 | Sản xuất bản mã đầu cọc, khối lượng một cấu kiện <=50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 4,446 | tấn |
| 6 | Lắp đặt bản mã đầu cọc, khối lượng một cấu kiện <=50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 4,446 | tấn |
| 7 | Bê tông cọc đúc sẵn 25MPa (M300), đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 120 | m3 |
| 8 | Ép cọc bê tông cốt thép 30x30cm, chiều dài cọc >4m, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 13,6 | 100m |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, loại cọc vuông, kích thước cọc 30x30cm (bản mã theo thiết kế) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 120 | mối nối |
| 10 | Sản xuất cọc dẫn bằng thép 2I200 và thép tấm 300x300x20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,2895 | tấn |
| 11 | Ép âm cọc bê tông cốt thép 30x30cm bằng cọc dẫn dài cọc dẫn >4m, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,78 | 100m |
| 12 | Phá dỡ bê tông có cốt thép đầu cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,52 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông mố cầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3,3163 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép mố cầu, đường kính <=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,0515 | tấn |
| 15 | Cốt thép mố cầu, đường kính <=18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 4,8021 | tấn |
| 16 | Cốt thép mố cầu, đường kính >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 9,0197 | tấn |
| 17 | Bê tông lót móng mố 12MPa (M150), đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 9,18 | m3 |
| 18 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, mố cầu 25MPa (M300), đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 155,92 | m3 |
| 19 | Làm bản kê gối bằng vữa Sika Grout hoặc tương đương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3,2712 | m2 |
| 20 | Đắp đất móng, mái kè bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 (đất tận dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,3536 | 100m3 |
| 21 | Đóng cọc tre D(6~8)cm, L=2,5m, gia cố nền móng chân khay, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 26,35 | 100m |
| 22 | Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng chân khay, mái tứ nón | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 12,91 | m3 |
| 23 | Xây chân khay bằng đá hộc, vữa XMCV mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 50,59 | m3 |
| 24 | Xây tường kè bằng đá hộc, vữa XMCV M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 45,89 | m3 |
| 25 | Xây ốp mái kè bằng đá hộc, vữa XMCV mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 18,26 | m3 |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa u.PVC C1 DN60 thoát nước thân kè | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,08 | 100m |
| 27 | Vải địa kỹ thuật làm tầng lọc ngược thân kè | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 4 | m2 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông bản dẫn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,2338 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép bản dẫn, đường kính <=18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3,6723 | tấn |
| 30 | Bê tông bản dẫn 25MPa (M300), đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 29,55 | m3 |
| 31 | Chét đay tẩm nhựa vào khe giữa bản dẫn và tường mố | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 11,09 | m2 |
| 32 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp vào phần tường bị ẩn dấu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 188,14 | m2 |
| 33 | Cắt mặt đường BTXM | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,496 | 10m |
| 34 | Phá dỡ kết cấu BTXM mặt đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,85 | m3 |
| 35 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, máy ủi 110Cv, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,3537 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát đen trong lòng mố bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,5978 | 100m3 |
| 37 | Đắp cát đen trong lòng mố bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,0263 | 100m3 |
| 38 | Làm móng đường + bù vênh đệm bản quá độ bằng cấp phối đá dăm loại II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,3244 | 100m3 |
| 39 | Làm móng đường bằng cấp phối đá dăm loại I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,0749 | 100m3 |
| 40 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,499 | 100m2 |
| 41 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, T/C nhựa 4,5kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,499 | 100m2 |
| 42 | Làm lớp cát vàng tạo phẳng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,33 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông mặt đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,0111 | 100m2 |
| 44 | Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4 (cấp phối bê tông chịu uốn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 8,88 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,0445 | 100m2 |
| 46 | Bê tông móng bó vỉa, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,4 | m3 |
| 47 | Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,2014 | 100m2 |
| 48 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn, đá 1x2, M200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,87 | m3 |
| 49 | Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn, kích thước 18x23x25cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 22,25 | m |
| 50 | Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng nền hè | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,24 | m3 |
| 51 | Bê tông nền hè, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,24 | m3 |
| 52 | Ván khuôn cho bê tông gờ lan can trên mố | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,092 | 100m2 |
| 53 | Cốt thép gờ lan can trên mố, đường kính <=18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,5401 | tấn |
| 54 | Bê tông gờ lan can trên mố 25MPa (M300), đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,39 | m3 |
| 55 | Ép cọc ván thép Larsen IV làm khung vây, phần ngập trong đất, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 20,916 | 100m |
| 56 | Ép cọc ván thép Larsen IV làm khung vây, phần không ngập trong đất, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,684 | 100m |
| 57 | Nhổ cọc ván thép Larsen IV ở trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 22,6 | 100m |
| 58 | Sản xuất cọc thép hình 2I300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 11,7248 | tấn |
| 59 | Ép cọc thép hình 2I300 định vị hệ khung chống cọc ván thép, phần ngập đất, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,3076 | 100m |
| 60 | Ép cọc thép hình 2I300 làm hệ khung chống cọc ván thép, phần không ngập đất, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,0924 | 100m |
| 61 | Nhổ cọc thép hình 2I300 ở trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,4 | 100m |
| 62 | Sản xuất hệ khung chống cọc ván thép bằng thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 11,3434 | tấn |
| 63 | Sản xuất hệ khung chống cọc ván thép bằng thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3,1635 | tấn |
| 64 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 25,8503 | tấn |
| 65 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 25,8503 | tấn |
| 66 | Sản xuất hệ đà giáo sàn đạo phục vụ thi công mố | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 9,2721 | tấn |
| 67 | Sản xuất hệ đà giáo sàn đạo phục vụ thi công mố | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,1919 | tấn |
| 68 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 18,7361 | tấn |
| 69 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 18,7361 | tấn |
| 70 | Đào bùn nền đường, nền bờ chắn cát bằng máy đào 0,8m3, máy ủi 110CV, đất C1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,6199 | 100m3 |
| 71 | Đóng cọc tre D(6~8)cm, dài 3,0m gia cố chân mái taluy đường tạm, bờ chắn cát, đất C1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,4 | 100m |
| 72 | Phên nứa gia cố chân taluy đường tạm, bờ chắn cát | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 37,65 | m2 |
| 73 | Giằng dọc bằng tre D(6~8)cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 46,2 | m |
| 74 | Dây thép neo D4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 7,4 | kg |
| 75 | Đắp đất nền đường tạm, bờ đất chắn cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,9684 | 100m3 |
| 76 | Đắp đất nền đường tạm, bờ đất chắn cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,8436 | 100m3 |
| 77 | Mua đất đắp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 309,32 | m3 |
| 78 | Làm mặt đường tạm bằng cấp phối đá dăm loại II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,0729 | 100m3 |
| 79 | Đắp cát đảo thi công, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 5,1887 | 100m3 |
| 80 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D1500, tải trọng tiêu chuẩn, đoạn cống dài 2,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 12 | đoạn |
| 81 | Đào hố móng mố bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 6,3664 | 100m3 |
| 82 | Đào đất hố móng mố trong khung vây bằng thủ công kết hợp máy đào gầu ngoạm 1,2m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 6,3664 | 100m3 |
| 83 | Đắp đất hoàn trả hố móng mố bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0,90 (VL tận dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,325 | 100m3 |
| 84 | Đào thanh thải đường tạm, đảo thi công, máy đào 0,8m3, máy ủi 110CV, đất C1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 5,9277 | 100m3 |
| 85 | Nhổ cọc tre gia cố chân taluy đường tạm, bờ chắn cát | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 149,6 | 100m |
| 86 | Tháo dỡ ống cống BTCT D1500, tải trọng tiêu chuẩn, đoạn cống dài 2,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 12 | đoạn |
| 87 | Vận chuyển đất thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 5 tấn, phạm vi 1km đầu, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 15,6412 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất thải đổ đi tiếp cự ly 2km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 15,6412 | 100m3 |
| 89 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất <=50m3/h | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,5592 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, cự ly 4km đầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,5592 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3 tiếp 1km tiếp theo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,5592 | 100m3 |
| 92 | Ván khuôn kim loại cho bê tông dầm bản BTCT đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 95,56 | m2 |
| 93 | Sản xuất ván khuôn tạo lỗ để lại trong dầm bằng tôn dày 0,4mm, khối lượng một cấu kiện <=50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,122 | tấn |
| 94 | Lắp đặt ván khuôn tạo lỗ trong dầm, khối lượng một cấu kiện <=50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,122 | tấn |
| 95 | Cốt thép dầm cầu, đường kính <= 18 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,5502 | tấn |
| 96 | Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,129 | tấn |
| 97 | Sản xuất bản thép mạ kẽm kê đầu dầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,2826 | tấn |
| 98 | Lắp đặt bản thép mạ kẽm đáy dầm vị trí kê gối | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,2826 | tấn |
| 99 | Bê tông dầm bản đúc sẵn, đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển về bãi trữ, bê tông 30MPa (M350), đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 19,2 | m3 |
| 100 | Nâng hạ dầm cầu bằng máy, chiều dài dầm 8m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 6 | dầm |
| 101 | Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 8m, cự ly trung bình 30m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 6 | dầm |
| 102 | Cung cấp, lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thép 200x150x35 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 24 | cái |
| 103 | Lắp dựng dầm bản cầu L=8m bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 6 | dầm |
| 104 | Ván khuôn kim loại cho bê tông bản liên kết dầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,0294 | 100m2 |
| 105 | Cốt thép bản liên kết dầm, đường kính <=18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,4299 | tấn |
| 106 | Sản xuất ống thép mạ kẽm tại vị trí chốt neo cố định và chốt neo di động đặt giữa dầm, khối lượng một cấu kiện <=10kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,0049 | tấn |
| 107 | Sản xuất chốt neo dầm mạ kẽm D25, khối lượng một cấu kiện <=10kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,0262 | tấn |
| 108 | Lắp đặt thép ống mạ kẽm và chốt neo dầm mạ kẽm D25, khối lượng một cấu kiện <=10kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,0311 | tấn |
| 109 | Bơm vữa Sika Grout đá 0,5x1 (50% đá) chèn chốt neo dầm tại vị trí mố | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,0161 | m3 |
| 110 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông bản liên kết dầm 30MPa (M350), đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 5,46 | m3 |
| 111 | Ván khuôn kim loại cho bê tông gờ lan can trên nhịp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,2232 | 100m2 |
| 112 | Cốt thép gờ lan can trên nhịp, đường kính <=18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,311 | tấn |
| 113 | Bê tông gờ lan can trên nhịp 25MPa (M300), đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3,32 | m3 |
| 114 | Sản xuất lan can trên nhịp bằng thép hình, thép ống mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,3525 | tấn |
| 115 | Lắp dựng lan can thép trên nhịp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 9,76 | m2 |
| 116 | Bu lông neo chữ U - M20x650 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 20 | bộ |
| 117 | Phun xử lý chống thấm mặt cầu (bằng radcon #7 định mức 1 lít/5m2 bề mặt hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,45 | 100m2 |
| 118 | Ván khuôn cho bê tông lớp phủ mặt cầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,0102 | 100m2 |
| 119 | Cốt thép mặt cầu, đường kính <=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,2221 | tấn |
| 120 | Cốt thép mặt cầu, đường kính <=18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,3228 | tấn |
| 121 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông mặt cầu 30MPa (M350), đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3,65 | m3 |
| 122 | Cốt thép khe co giãn, đường kính <=18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,2314 | tấn |
| 123 | Ván khuôn cho vữa khe co giãn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,061 | 100m2 |
| 124 | Vữa Sika Grout đá 0,5x1 (50% đá) khe co giãn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,34 | m3 |
| 125 | Cung cấp, lắp đặt khe co giãn thép mặt cầu khớp nối kiểu răng lược (tương đương RS22-15A) bằng phương pháp lắp sau | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 10,16 | m |
| 126 | Sản xuất kết cấu liên kết máng thu nước khe co giãn bằng thép V30x30x3 mạ kẽn nhúng nóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,0163 | tấn |
| 127 | Lắp đặt kết cấu liên kết máng thu nước khe co giãn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,0163 | tấn |
| 128 | Máng thu nước khe co giãn bằng inox 304 khổ 300 dày 0,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 12 | m |
| 129 | Ống thoát nước mặt cầu DN100 dày 9 ly bằng gang đúc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 4 | bộ |
| 130 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất <=50m3/h | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,2831 | 100m3 |
| 131 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, cự ly 4km đầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,2831 | 100m3 |
| 132 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3 tiếp 1km tiếp theo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,2831 | 100m3 |
| 133 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 19,99 | m3 |
| 134 | Vận chuyển phế thải phá dỡ cầu cũ đổ đi bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự ly 1m đầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,1999 | 100m3 |
| 135 | Vận chuyển phế thải phá dỡ cầu cũ đổ đi tiếp cự ly 2km bằng ô tô tự đổ 5 tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,1999 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC ĐƯỜNG 2 ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM hiện trạng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 9,62 | 10m |
| 2 | Phá dỡ BXM mặt đường hiện trạng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 9,98 | m3 |
| 3 | Đào vét bùn, hữu cơ nền đường, máy đào 0,8m3, máy ủi 110CV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,3604 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, máy đào 0,8m3, máy ủi 110CV, đất C3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,0639 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, thủ công, đất C3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 45,594 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 5T tự đổ, cự ly 1km đầu, đất C1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,5415 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi 2km tiếp theo, ô tô 5T, đất C1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,5415 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 5T tự đổ, cự ly 1km đầu, đất C3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,1698 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi 2km tiếp theo, ô tô 5T, đất C3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,1698 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát đen nền đường, máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,3487 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát đen nền đường, máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,7639 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát đen nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,3274 | 100m3 |
| 13 | Làm lớp móng + bù vênh mặt đường bằng cấp phối đá dăm loại II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,595 | 100m3 |
| 14 | Bù vênh mặt đường cũ bằng cấp phối đá dăm loại I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,0389 | 100m3 |
| 15 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,921 | 100m2 |
| 16 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, T/C nhựa 4,5kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,921 | 100m2 |
| 17 | Làm lớp cát vàng tạo phẳng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 20,81 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông mặt đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,3068 | 100m2 |
| 19 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M250, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 124,59 | m3 |
| 20 | Xây tường bo mặt đường bằng gạch không nung (10,5x6x22)cm, vữa XMCV mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 4,73 | m3 |
| 21 | Đào móng rãnh, máy đào 0,8m3, đất C3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,5446 | 100m3 |
| 22 | Đào móng rãnh, thủ công, đất C3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 23,34 | m3 |
| 23 | Đào móng tường chắn, máy đào 0,8m3, đất C1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,1811 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất móng rãnh, tường chắn bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,2071 | 100m3 |
| 25 | Đóng cọc tre D(6~8)cm, dài 2,5m, gia cố móng tường chắn, đất C1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 16,95 | 100m |
| 26 | Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng rãnh, tường chắn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 11,23 | m3 |
| 27 | Xây móng tường chắn bằng đá hộc, vữa XMCV M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 16,28 | m3 |
| 28 | Xây tường chắn bằng đá hộc, vữa XMCV M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 22,12 | m3 |
| 29 | Làm tầng lọc ngược bằng đá dăm 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,25 | m3 |
| 30 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống thoát nước tầng lọc ngược | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,36 | m2 |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa u.PVC C1 DN60 thoát nước tầng lọc ngược | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,032 | 100m |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông rãnh đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 4,2941 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép rãnh đúc sẵn, ĐK <=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,0288 | tấn |
| 34 | Bê tông rãnh đúc sẵn, đá 1x2, M250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 22,72 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông tấm đan đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,224 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK <=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,2417 | tấn |
| 37 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK <=18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,706 | tấn |
| 38 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, M250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 11,93 | m3 |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 426 | cấu kiện |
| 40 | Nối rãnh BxH=400x500 bằng p/p xảm vữa XMCV M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 141 | mối nối |
| C | HẠNG MỤC ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột biển báo, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,55 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cột biển báo, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,55 | m3 |
| 3 | Trụ đỡ biển báo D89 bằng thép ống dày 2ly, sơn trắng đỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 64,4 | m |
| 4 | Mặt biển báo tròn D875, tôn dày 2ly, mạ kẽm, màng phản quang 3M seri 3400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3 | cái |
| 5 | Mặt biển báo tam giác cạnh 875, tôn dày 2ly, mạ kẽm, màng phản quang 3M seri 3400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 5 | cái |
| 6 | Mặt biển chữ nhật KT1950x1350, tôn dày 2ly mạ kẽm, khung xương thép hộp 25x50, màng phản quang 3M, seri 3400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 15,795 | m2 |
| 7 | Lắp đặt, tháo dỡ biển báo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 14 | cái |
| 8 | Đèn báo hiệu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 4 | đèn |
| 9 | Hàng rào công trường bằng cọc gỗ kết hợp với căng dây trắng đỏ phản quang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 24 | m |
| 10 | Nhân công chỉ dẫn giao thông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 240 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi