Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200771435-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2020 10:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng AIC |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200431341 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giao thông năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-25 10:32:00 đến ngày 2020-08-04 10:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,110,639,222 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Ủi quang 2 bên đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,84 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào <= 0,8m3, máy ủi <= 110cv đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,31 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,31 | 100m3 |
| 4 | Đắp lề đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,12 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,84 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp đất C3 (sỏi đỏ) đắp nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.194,74 | m3 |
| 7 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, đường làm mới dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,742 | 100m3 |
| 8 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm, đường làm mới dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,828 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,37 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,01 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12T, cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,672 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12T, 42,3km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 239,928 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 20km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.986,308 | 10m3/km |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tròn đường kính 70cm, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D80, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 18 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,66 | m2 |
| B | PHẦN CỐNG | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng ≤ 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2 bằng vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,76 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày ≤ 45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,17 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | tấn |
| 7 | Bê tông tường dày ≤45cm chiều cao ≤4m đá 1x2 bằng vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,47 | tấn |
| 10 | Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,19 | m3 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | cái |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m3 |
| 13 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| C | MƯƠNG XÂY BÊ TÔNG KT(60X60)CM | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | 100m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,87 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,08 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,21 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,53 | tấn |
| 6 | Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,08 | m3 |
| 7 | Làm cọc tiêu biển BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | cái |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi