Gói thầu: Thi công xây lắp + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200770584-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mèo Vạc |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200737702 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-24 18:05:00 đến ngày 2020-08-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,805,930,993 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Trạm biến áp 400kVA-35/0,4kV (Số lượng 01 trạm) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp lực hạ áp, Trọng lượng cáp ≤ 3kg/m | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 2 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 185mm2 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 10 cái |
| 3 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 300mm2 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 10 cái |
| 4 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC (3x300+1x185) | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 5 | Đầu cốt đồng Cu300 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | Đầu cốt đồng Cu185 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Vận chuyển cơ giới | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HM |
| 8 | Vận chuyển cơ giới kết hợp thủ công | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HM |
| 9 | Chi phí cắt điện đấu nối (tạm tính) | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| 10 | Cầu chì ống PK-35/5A | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 11 | Tủ điện hạ thế 400V-600A, 3 lộ ra 300A | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 12 | Thay máy biến áp 3 pha 35kV . | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 13 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV ≤ 560kVA, lắp trên cột bằng thủ công. | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Máy |
| 14 | Lắp đặt cầu chì loại 35kV | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt tủ điện hạ thế cấp nguồn xoay chiều 3 pha ≤ 1000V | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 16 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha, điện áp ≤ 35kV | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 17 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp ≤ 35kV | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Thí nghiệm thanh cái, điện áp ≤ 35kV | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | PĐ |
| 19 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp ≤ 35kV | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | quả |
| 20 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp ≤ 1kV | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | sợi |
| 21 | Thí nghiệm chống sét van và cầu chì, điện áp ≤ 35kV | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 22 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| 23 | Thí nghiệm tủ điện hạ thế 400V- 600A, 3 lộ ra 300A | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| B | Hạng mục Đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Đào đất móng cột, móng néo, rộng ≤ 1m sâu ≤ 1m, Đất cấp III | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,62 | m3 |
| 2 | Đào đất móng cột, móng néo, rộng > 1m sâu > 1m, Đất cấp III | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,594 | m3 |
| 3 | Đào đất rãnh cáp bằng bằng thủ công, Đất cấp III, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,62 | m3 |
| 4 | Đào phá đá hố móng bằng thủ công, Đá cấp II | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0324 | m3 |
| 5 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,51 | m3 |
| 6 | Rải cát, lấp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4568 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ, móng néo bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250, Đá 2x4 M150 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,544 | m3 |
| 8 | Lắp đặt xà thép cho cột néo (treo cáp), Trọng lượng xà ≤ 100kg | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9555 | 100 m |
| 10 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp ≤ 3kg/m | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9555 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt cáp vặn xoắn 4x70mm2 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1634 | km |
| 12 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | Công |
| 13 | Sản xuất xà thép mạ kẽm nhúng nóng lắp trên cột bê tông đường dây tải điện | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,157 | tấn |
| 14 | Xếp gạch chỉ bảo vệ rãnh cáp | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 1000 v |
| 15 | Xếp tấm đan bê tông ≤ 20kg | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | tấm |
| 16 | Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4x70 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 163,4 | m |
| 17 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x50+1x35) | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 95,55 | m |
| 18 | Tủ điện hạ thế 400V-75A, 3 lộ ra 50A | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | tủ |
| 19 | Đai + khóa | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 20 | Kẹp hãm cáp | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 21 | Má ốp | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Đầu cốt đồng nhôm CU/AL 70 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Đầu cốt đồng M50 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 24 | Đầu cốt đồng M35 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 25 | Ghíp đồng nhôm CU/AL 70 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 26 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 95,55 | m |
| 27 | Cát đen | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,32 | m3 |
| 28 | Gạch chỉ KT 100 x 200mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | viên |
| 29 | Vận chuyển cơ giới | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HM |
| 30 | Vận chuyển cơ giới kết hợp thủ công | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HM |
| C | HẠNG MỤC: BÃI TẬP KẾT RÁC, RÃNH NƯỚC, SÂN, HÀNG RÀO ĐÁ, NHÀ VĂN HÓA, NHÀ TRƯNG BÀY, QUÁN CAFE VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ KHÁC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,0816 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,48 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, cao >2m, vữa XM M75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,634 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,95 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,12 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cửa khung sắt huỳnh tôn | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,739 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,903 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ tường, đáy rãnh nước | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5676 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,128 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng tấm đan bằng lưới sắt hàn | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Tấm |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0386 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0462 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8316 | m3 |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, tấm đan rãnh nước | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 16 | Bê tông nền sân nhà đúc lưỡi cày SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,4 | m3 |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,78 | m3 |
| 18 | Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM M50 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,212 | m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49 | m3 |
| 20 | Lát nền sân bằng đá rối địa phương | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 490 | m2 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,492 | m3 |
| 22 | Lát nền đường bằng đá tự nhiên KT 250*400 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,92 | m2 |
| 23 | Mua, lắp đặt rô toa đá xẻ liền khối dài 60cm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 117 | thanh |
| 24 | Tháo dỡ mái ngói âm dương, chiều cao <=16m | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m2 |
| 25 | Lợp mái ngói âm dương 80v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp dựng vách ngăn phòng bằng gỗ nhóm III soi phào chỉ ghép khít (Gỗ nhóm III được mua vận chuyển về chân công trình và gia công tại chỗ) | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 117,97 | m2 |
| 27 | Thi công trần gỗ phòng nghỉ bằng gỗ nhóm III, soi phào chỉ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,1 | m2 |
| 28 | Gia công, lắp đặt máng thu nước xung quanh mái nhà | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | m |
| 29 | Tháo dỡ mái ngói âm dương, chiều cao <=16m | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m2 |
| 30 | Lợp mái ngói âm dương 80v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m2 |
| 31 | Gia công vách hành lang bằng cây trúc | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,9 | m2 |
| 32 | Gia công, lắp dựng cửa đi khung sắt huỳnh tôn dập nổi | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,62 | m2 |
| 33 | Bể nước inox 2m3 + Gia công, lắp đặt chân giá để téc hàn thép V | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x40cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, bệ bếp | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,63 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ sàn bệ bếp | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0678 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn bệ bếp, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0755 | tấn |
| 37 | Bê tông sàn bệ bếp tác SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,58 | m3 |
| 38 | Lát đá tự nhiện mặt bệ sàn bệ bếp | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8 | m2 |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 42 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 43 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 47 | Gia công giằng vì kèo gỗ, xà gồ, cột, xà xuyên | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,479 | 1m3 cấu kiện |
| 48 | Cục kê chân cột đá tự nhiên đục họa tiết | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 49 | Lợp mái ngói âm dương 80v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75 | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,614 | 100m2 |
| 50 | Gia công lắp dựng vách ngăn bằng cây trúc | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,4 | m2 |
| 51 | Gia công, lắp dựng Cửa gỗ ván nẹp | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | m2 |
| 52 | Gia công, lắp dựng quầy thanh toán (Bằng gỗ) | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| D | Hạng mục: Mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Quầy lễ tân | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 2 | Tủ quần áo + bàn, kệ phòng ngủ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 3 | Lắp thiết bị mạng, camera giám sát | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Giường phòng ngủ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 5 | Chăn ga gối phòng ngủ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 6 | Đệm phòng ngủ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi