Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200770261-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2020 14:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200770212
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố phân cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-25 09:48:00 đến ngày 2020-08-06 14:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,619,765,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Sửa chữa, cải tạo
1 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm Theo hồ sơ thiết kế 21,535 m3
2 Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính Theo hồ sơ thiết kế 72,36 m2
3 Tháo dỡ cửa sắt kéo hiện trạng Theo hồ sơ thiết kế 1 1 cấu kiện
4 Tháo dỡ cửa hiện trạng Theo hồ sơ thiết kế 24,32 m2
5 Tháo dỡ lan can Theo hồ sơ thiết kế 13,835 m
6 Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông Theo hồ sơ thiết kế 1,336 m3
7 Phá dỡ gạch đá bằng máy khoan bê tông Theo hồ sơ thiết kế 0,684 m3
8 Tháo dỡ bệ xí Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
9 Tháo dỡ chậu tiểu Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
10 Tháo dỡ chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
11 Phá dỡ nền gạch hiện trạng Theo hồ sơ thiết kế 260,145 m2
12 Tháo dỡ mái tôn cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 94,658 m2
13 Tháo dỡ các kết cấu thép vì kèo, xà gồ Theo hồ sơ thiết kế 0,334 tấn
14 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế 88,745 m2
15 Tháo dỡ bộ đèn LED TUBE 1,2m, 1x20w hiện trạng (Tính bằng 60% công lắp đặt) (HSNC:0,6;HSMTC:0,6;) Theo hồ sơ thiết kế 18 bộ
16 Tháo dỡ bộ đèn LED TUBE 1,2m, 2x20w hiện trạng (Tính bằng 60% công lắp đặt) (HSNC:0,6;HSMTC:0,6;) Theo hồ sơ thiết kế 32 bộ
17 Tháo dỡ bộ đèn LED DOWNLIGHT âm trần 1x12w hiện trạng (Tính bằng 60% công lắp đặt) (HSNC:0,6;HSMTC:0,6;) Theo hồ sơ thiết kế 12 bộ
18 Tháo dỡ quạt đảo trần hiện trạng (Tính bằng 60% công lắp đặt) (HSNC:0,6;HSMTC:0,6;) Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
19 Tháo dỡ quạt treo tường hiện trạng (Tính bằng 60% công lắp đặt) (HSNC:0,6;HSMTC:0,6;) Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
20 Tháo dỡ quạt trần hiện trạng (Tính bằng 60% công lắp đặt) (HSNC:0,6;HSMTC:0,6;) Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
21 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Theo hồ sơ thiết kế 15,515 m2
22 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo hồ sơ thiết kế 35,1 m2
23 Đục nhám lớp vữa trát tường ốp gạch hiện trạng Theo hồ sơ thiết kế 53,718 m2
24 Phá dỡ nền bê tông có cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 5,776 m3
25 Phá dỡ lớp vữa bê tông lót nền trệt Theo hồ sơ thiết kế 0,875 m3
26 Đào móng công trình, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 32,503 m3
27 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế 0,202 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,325 100m3
29 Vận chuyển tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I (HSMTC:6;) Theo hồ sơ thiết kế 0,325 100m3/1km
30 Phá dỡ bê tông cũ bằng máy khoan cầm tay, bê tông có cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,472 m3
31 Phá dỡ các kết cấu khác đục nhám mặt bê tông Theo hồ sơ thiết kế 9,483 m2
32 Quét lớp dung dịch liên kết bê tông cũ và bê tông mới Theo hồ sơ thiết kế 9,483 m2
33 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 2,723 m3
34 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 9,017 m3
35 Bê tông cổ cột tiết diện >0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,587 m3
36 Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 2,052 m3
37 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 5,852 m3
38 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan Ф 8mm, chiều sâu khoan <=10cm Theo hồ sơ thiết kế 421 lỗ khoan
39 Bơm dung dịch kết nối thép với bê tông vào lỗ khoan (Bao gồm vật tư và nhân công) Theo hồ sơ thiết kế 421 lỗ khoan
40 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế 0,172 100m2
41 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,186 100m2
42 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,065 100m2
43 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,006 tấn
44 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,211 tấn
45 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột đường kính <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,065 tấn
46 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột đường kính <=18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,191 tấn
47 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, dầm móng đường kính <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,308 tấn
48 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, dầm móng đường kính <=18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,524 tấn
49 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm móng đường kính >18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,358 tấn
50 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 0,708 tấn
51 Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông Theo hồ sơ thiết kế 5,994 m3
52 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan Ф10mm, chiều sâu khoan <=10cm Theo hồ sơ thiết kế 1.824 lỗ khoan
53 Bơm dung dịch kết nối thép với bê tông vào lỗ khoan Theo hồ sơ thiết kế 1.824 lỗ khoan
54 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 6,121 m3
55 Bê tông sàn đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 12,761 m3
56 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 7,912 m3
57 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 1,004 100m2
58 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 0,953 100m2
59 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,891 100m2
60 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 0,472 tấn
61 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 2,087 tấn
62 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 0,232 tấn
63 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 1,118 tấn
64 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 1,417 tấn
65 Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 4,457 m3
66 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế 0,403 100m2
67 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 0,792 tấn
68 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 0,106 tấn
69 Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 1,064 m3
70 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,272 100m2
71 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, đà giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 0,013 tấn
72 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, đà giằng đường kính >10mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 0,071 tấn
73 Trát trụ cột, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 103,1 m2
74 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 100,597 m2
75 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 75,975 m2
76 Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75, tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 8,266 m3
77 Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75, tường che lỗ trống cột+tường che đường ống wc Theo hồ sơ thiết kế 17,485 m3
78 Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75, tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 4,99 m3
79 Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=16m, vữa XM mác 75, tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 9,324 m3
80 Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75, tường lan can tháp phòng không Theo hồ sơ thiết kế 1,552 m3
81 Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=16m, vữa XM mác 75, tường lan can tháp phòng không Theo hồ sơ thiết kế 4,23 m3
82 Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75, tường hộp gen trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 0,911 m3
83 Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75, tường hộp gen ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 0,119 m3
84 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 31,4 m
85 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 282,935 m2
86 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 200,653 m2
87 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 562,607 m2
88 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 197,763 m2
89 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 562,607 m2
90 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 197,763 m2
91 Cạo sủi tường hiện trạng Theo hồ sơ thiết kế 571,177 m2
92 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 435,827 m2
93 Bả bằng ma tít vào trần trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 135,35 m2
94 Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 435,827 m2
95 Sơn trần trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 135,35 m2
96 Cạo sủi lớp vôi cũ lớp vôi tường ngoài nhà hiện trạng. Theo hồ sơ thiết kế 107,559 m2
97 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 107,559 m2
98 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 107,559 m2
99 Phá lớp vữa trát tường hiện trạng để ốp đá chẻ Theo hồ sơ thiết kế 1,92 m2
100 Ốp tường đá chẻ KT 100x200mm Theo hồ sơ thiết kế 4,81 m2
101 Quét chống thấm nhà vệ sinh (Theo quy trình nhà sản xuất) Theo hồ sơ thiết kế 79,324 m2
102 Ốp tường gạch ceramic 300x600 mm Theo hồ sơ thiết kế 121,312 m2
103 Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên Theo hồ sơ thiết kế 2,236 m2
104 Ốp đá granit tự nhiên vào tường Theo hồ sơ thiết kế 0,443 m2
105 Xây bậc thang gạch thẻ không nung 4x8x18 h<=16m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 2,027 m3
106 Láng nền sàn nâng nền vị trí wc cải tạo lầu 1+lầu 2 hiện trạng dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 5,39 m2
107 Vệ sinh sàn trước khi lát gạch Theo hồ sơ thiết kế 2,798 100 m2
108 Lát nền bằng gạch thạch anh 600x600mm Theo hồ sơ thiết kế 259,409 m2
109 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường gạch thạch anh 120x600mm Theo hồ sơ thiết kế 24,444 m2
110 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 46,62 m2
111 Bê tông đá mi, vữa BT mác 200 dày 50mm tạo độ dốc Theo hồ sơ thiết kế 0,755 m3
112 Lát nền bằng gạch ceramic nhám 300x300mm Theo hồ sơ thiết kế 18,708 m2
113 Lát đá granit tự nhiên ngạch cửa Theo hồ sơ thiết kế 1,7 m2
114 Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên Theo hồ sơ thiết kế 57,549 m2
115 Đóng trần thạch cao khung kim loại nổi 600x600mm chống ẩm (Bao gồm vật liệu và nhân công lắp đặt) Theo hồ sơ thiết kế 73,66 m2
116 Cung cấp lắp dựng Lan can cầu thang, lan can sắt, thanh đứng sắt vuông 40x40x1.4 mm, kết hợp sắt vuông 14x14x1.2 mm, thanh ngang sắt vuông 40x40x1.4 mm, sắt la 30x3 chẻ đuôi cá chôn vào bê tông. Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế Theo hồ sơ thiết kế 35,343 m2
117 Cung cấp lắp dựng tay vịn gỗ. (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế 32,13 m
118 Cung cấp lắp dựng khung đỡ lavabo, inox vuông 30x30x1.2 mm, sắt la 30x3 chẻ đuôi cá chôn vào tường. Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
119 Cung cấp lắp dựng vách ngăn tiểu nam bằng tấm compact dày 18mm, viền nhôm dày 0,5mm, chân dế inox 304-01 (Bao gồm phụ kiện). Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế. Theo hồ sơ thiết kế 2,23 m2
120 Cung cấp lắp dựng vách ngăn tấm compact dày 18mm nhà vệ sinh kết hợp cửa đi 1 cánh mở ( Bao gồm phụ kiện). Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế. Theo hồ sơ thiết kế 20,2 m2
121 Cung cấp lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sổ sắt hộp. (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế). Theo hồ sơ thiết kế 4,08 m2
122 Kẻ joint 10x10mm Theo hồ sơ thiết kế 16,8 m
123 Cung cấp lắp đặt mái kính cường lực dày 10mm Theo hồ sơ thiết kế 2,56 m2
124 Sản xuất xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,141 tấn
125 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,141 tấn
126 Cạo bỏ lớp sơn cũ lớp sơn kim loại Theo hồ sơ thiết kế 7,04 m2
127 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo hồ sơ thiết kế 23,788 m2
128 Cung cấp lắp đặt tôn giáp mí dày 0,5mm Theo hồ sơ thiết kế 4,2 m
129 Cung cấp lắp dựng cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện màu trắng, kính cường lực dày 6mm, phụ kiện trọn bộ (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế). Theo hồ sơ thiết kế 18,48 m2
130 Cung cấp lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện màu trắng, kính cường lực dày 6 mm, phụ kiện trọn bộ (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế). Theo hồ sơ thiết kế 4,08 m2
131 Lắp dựng cửa nhôm cuốn Theo hồ sơ thiết kế 8,58 m2
132 Cung cấp lắp đặt mô tơ điện cửa cuốn, hộp nhôm bảo vệ cửa, phụ kiện trọn bộ (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế). Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
133 Cung cấp lắp đặt vách kính cường lực khung nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện màu trắng, kính cường lực dày 6mm Theo hồ sơ thiết kế 3,69 m2
134 Dán decal kính mờ (Bao gồm vật tư và công lắp đặt) Theo hồ sơ thiết kế 26,25 m2
135 Lắp dựng vách kính khung nhôm tận dụng lại vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 54,6 m2
136 Lợp tôn sóng vuông mạ kẽm dày 0,5mm Theo hồ sơ thiết kế 0,441 100m2
137 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 1,273 100m2
138 Lắp đặt bộ đèn LED TUBE 1,2m, 1x20w Theo hồ sơ thiết kế 18 bộ
139 Lắp đặt bộ đèn LED TUBE 1,2m, 2x20w Theo hồ sơ thiết kế 29 bộ
140 Lắp đặt bộ đèn LED DOWNLIGHT âm trần 1x12w Theo hồ sơ thiết kế 12 bộ
141 Lắp đặt quạt đảo trần 55w (có remote) Theo hồ sơ thiết kế 7 bộ
142 Lắp đặt quạt treo tường 55w (có remote) Theo hồ sơ thiết kế 8 bộ
143 Lắp đặt quạt trần 100w Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
144 Lắp đặt bộ 1 công tắc 10A, 1 chiều Theo hồ sơ thiết kế 7 bộ
145 Lắp đặt bộ 2 công tắc 10A, 1 chiều Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
146 Lắp đặt bộ 3 công tắc 10A, 1 chiều Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
147 Lắp đặt bộ 1 công tắc 10A, 2 chiều Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
148 Lắp đặt dây cáp CV 1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 1.500 m
149 Lắp đặt dây cáp CV 2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 300 m
150 Lắp đặt ống luồn cáp điện D20 Theo hồ sơ thiết kế 500 m
151 Cung cấp lắp đặt phao cơ nước tự động ngắt khi nước đẩy Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
152 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3mm Theo hồ sơ thiết kế 0,3 100m
153 Lắp đặt nối nhựa uPVC D42 Theo hồ sơ thiết kế 8 Cái
154 Lắp đặt co nhựa uPVC D42 Theo hồ sơ thiết kế 15 Cái
155 Cung cấp lắp đặt máy bơm nước lên bồn nước mái Q=5m3/h, H=25m Theo hồ sơ thiết kế 2 Máy
156 Lắp đặt lúp bê (van hút nước 1 chiều) D42mm Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
157 Lắp đặt van khóa D42 Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
158 Lắp đặt y lọc D42 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
159 Chống rung máy bơm Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
160 Lắp đặt đồng hồ áp suất Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
161 Lắp đặt van 1 chiều D42 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
162 LĐ tủ điều khiển bơm cấp nước thiết bị + phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
163 Dây cáp tín hiệu 2x2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 30 m
164 Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 Theo hồ sơ thiết kế 30 m
165 Lắp đặt van phao điện Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
166 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x3mm Theo hồ sơ thiết kế 0,2 100m
167 Lắp đặt nối nhựa uPVC D34 Theo hồ sơ thiết kế 5 Cái
168 Lắp đặt co nhựa uPVC D34 Theo hồ sơ thiết kế 10 Cái
169 Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC D34/27 Theo hồ sơ thiết kế 5 Cái
170 Lắp đặt van khóa D34 Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
171 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x4.9mm Theo hồ sơ thiết kế 0,25 100m
172 Lắp đặt nối nhựa uPVC D114 Theo hồ sơ thiết kế 7 Cái
173 Lắp đặt van khóa uPVC D27 Theo hồ sơ thiết kế 5 Cái
174 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x3mm Theo hồ sơ thiết kế 0,21 100m
175 Lắp đặt nối nhựa uPVC D27 Theo hồ sơ thiết kế 5 Cái
176 Lắp đặt co nhựa uPVC D27 Theo hồ sơ thiết kế 15 Cái
177 Lắp đặt tê nhựa uPVC D27 Theo hồ sơ thiết kế 5 Cái
178 Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1.6mm Theo hồ sơ thiết kế 0,55 100m
179 Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC D27/21 Theo hồ sơ thiết kế 15 Cái
180 Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC D27/21 Theo hồ sơ thiết kế 10 Cái
181 Lắp đặt co nhựa uPVC D21 Theo hồ sơ thiết kế 35 Cái
182 Lắp đặt co ren ngoài nhựa uPVC D21 Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
183 Lắp đặt co ren trong nhựa uPVC D21 Theo hồ sơ thiết kế 13 Cái
184 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế 4 Bộ
185 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
186 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
187 Lắp đặt chậu rửa lavabo Theo hồ sơ thiết kế 4 Bộ
188 Lắp đặt vòi rửa lavabo Theo hồ sơ thiết kế 4 Bộ
189 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
190 Lắp đặt hộp đựng xà bông Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
191 Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xã + van nhấn tiểu Theo hồ sơ thiết kế 5 Bộ
192 Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen Theo hồ sơ thiết kế 4 Bộ
193 Dây mềm cấp nước Theo hồ sơ thiết kế 8 Cái
194 Lắp đặt bồn nước bằng inox dung tích 1000L (Bồn nằm) Theo hồ sơ thiết kế 1 Bể
195 Lắp đặt bồn nước bằng inox dung tích 500L (Bồn nằm) Theo hồ sơ thiết kế 1 Bể
196 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x4.9mm Theo hồ sơ thiết kế 0,25 100m
197 Lắp đặt nối nhựa uPVC D114 Theo hồ sơ thiết kế 6 Cái
198 Lắp đặt co lơ nhựa uPVC D114 Theo hồ sơ thiết kế 15 Cái
199 Lắp đặt Y 135 nhựa uPVC D114 Theo hồ sơ thiết kế 8 Cái
200 Lắp nắp bít nhựa D114 (nắp thông tắc) Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
201 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3.8mm Theo hồ sơ thiết kế 0,22 100m
202 Lắp đặt nối nhựa uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 6 Cái
203 Lắp đặt co lơ nhựa uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 25 Cái
204 Lắp đặt Y 135 nhựa uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 5 Cái
205 Lắp đặt Y 135 nhựa uPVC D114/D60 Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
206 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3mm Theo hồ sơ thiết kế 0,41 100m
207 Lắp đặt nối nhựa uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 10 Cái
208 Lắp đặt Y 135 nhựa giảm uPVC D90/D60 Theo hồ sơ thiết kế 10 Cái
209 Lắp đặt co lơ nhựa uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 30 Cái
210 Lắp nắp bít nhựa D90 (nắp thông tắc) Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
211 Lắp đặt phễu thu 120x120 (Khu vệ sinh) Theo hồ sơ thiết kế 9 Cái
212 Lắp đặt co lơ nhựa uPVC D42 Theo hồ sơ thiết kế 9 Cái
213 Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC D60/D42 Theo hồ sơ thiết kế 9 Cái
214 Lắp đặt tê nhựa uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 5 Cái
215 Lắp đặt co nhựa uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 10 Cái
216 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x2.1mm Theo hồ sơ thiết kế 0,05 100m
217 Lắp đặt con thỏ D60 Theo hồ sơ thiết kế 9 Cái
218 Lắp đặt con thỏ D42 Theo hồ sơ thiết kế 9 Cái
219 Lắp đặt cầu chắn rác Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
220 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3.8mm Theo hồ sơ thiết kế 0,3 100m
221 Lắp đặt nối nhựa uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 8 Cái
222 Lắp đặt co lơ nhựa uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 5 Cái
223 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,143 100m3
224 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,063 100m3
225 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,08 100m3
226 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I (HSMTC:6) Theo hồ sơ thiết kế 0,08 100m3/1km
227 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 0,865 m3
228 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,162 m3
229 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 1,239 m3
230 Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 2,001 m3
231 Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,03 m3
232 Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,347 m3
233 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn bê tông móng Theo hồ sơ thiết kế 0,04 100m2
234 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường Theo hồ sơ thiết kế 0,041 100m2
235 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan Theo hồ sơ thiết kế 0,003 100m2
236 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn nắp bể tự hoại Theo hồ sơ thiết kế 0,043 100m2
237 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan nắp thăm Theo hồ sơ thiết kế 0,002 tấn
238 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể tự hoại đường kính <=18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,118 tấn
239 Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp bể tự hoại đường kính <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,02 tấn
240 Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp bể tự hoại đường kính >10mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 0,006 tấn
241 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <=10kg/cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế 0,012 tấn
242 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, trọng lượng một cấu kiện ≤10 kg Theo hồ sơ thiết kế 0,012 tấn
243 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
244 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
245 Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 2,084 m3
246 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 17,522 m2
247 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 3,005 m2
248 Quét chống thấm bể tự hoại (theo quy trình nhà sản xuất) Theo hồ sơ thiết kế 16,059 m2
249 Nạo vét hầm ga bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 1 1 cái
250 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1Km bằng ô tô 7 tấn Theo hồ sơ thiết kế 42,185 m3
251 Vận chuyển các loại phế thải tiếp 6Km bằng ô tô 7 tấn (HSMTC:6) Theo hồ sơ thiết kế 42,185 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->