Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200772725-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200772700 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác; |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-26 14:36:00 đến ngày 2020-08-03 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,759,283,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Chặt hạ cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1cây |
| 2 | Đào khuôn cũ, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7573 | 100m3 |
| 3 | Đầm khuôn đường, máy đầm 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7821 | 100m3 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9118 | 100m3 |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5882 | 100m3 |
| 6 | Lát viên đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,5 | m2 |
| 7 | Sản xuất bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,03 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, viên đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8433 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6693 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt bê tông nhựa BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6693 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất bê tông nhựa BTNC12,5 bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4894 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 3km, ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4894 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3937 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3937 | 100m3 |
| B | Thoát nước dọc | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5735 | 100m3 |
| 2 | Đệm cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,78 | m3 |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông, ĐK ống =600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, ĐK=600mm (cống dưới lòng đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | 1 đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | mối nối |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông, ĐK ống =400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, ĐK400mm (cống dưới lòng đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối nối |
| 9 | Quét nhựa nóng ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680,32 | m2 |
| 10 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6667 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt hộp thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 12 | Sản xuất bê tông hộp thu nước, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, hộp thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1026 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hộp thu nước, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0658 | tấn |
| 15 | Lưới chắn rác ghi gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Nhân công lắp đặt lưới chắn rác (nhân công 3/7; tạm tính 10 cái / công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | công |
| 17 | Lắp đặt khối đế hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đế hố ga D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9149 | tấn |
| 19 | Sản xuất bê tông đế hố ga, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,58 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn đế hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3536 | 100m2 |
| 21 | Đào móng hố thu, máy đào <=0,8m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1372 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất móng hố thu bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8237 | 100m3 |
| 23 | Đệm cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,33 | m3 |
| 24 | Bê tông tường hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,04 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép tường hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,404 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép bậc thang D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0406 | tấn |
| 27 | Lắp dựng tấm đan các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1cấu kiện |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1474 | tấn |
| 30 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,75 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1376 | 100m2 |
| 32 | Nắp gang đúc KT: (85x85x7,5)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 33 | Nhân công 3/7 lắp đặt tấm đan (tạm tính 2 bộ/công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | công |
| 34 | Đào móng rãnh, máy đào <=0,8m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | 100m3 |
| 35 | Đệm cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 37 | Bê tông móng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m2 |
| 39 | Bê tông thân rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | m3 |
| 40 | Lắp dựng tấm đan các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1cấu kiện |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1644 | tấn |
| 42 | Thép hình gia cường mép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,458 | tấn |
| 43 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m3 |
| 44 | Đắp đất trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m3 |
| C | Hè phố, cây bóng mát | |||
| 1 | Mua và lắp đặt bó vỉa thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 556 | m |
| 2 | Lắp đặt bó vỉa cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 3 | Sản xuất bê tông bó vỉa, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vỉa, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0205 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0441 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,62 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1244 | 100m2 |
| 8 | Đệm cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,09 | m3 |
| 9 | Xây bó gáy gạch bê tông 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,99 | m3 |
| 10 | Lát gạch tự chèn men sần dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 502,08 | m2 |
| 11 | Cát vàng đệm hè phố dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,104 | m3 |
| 12 | Đào hè phố, máy đào <=0,8m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7467 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất hè phố bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3338 | 100m3 |
| D | Công trình phụ trợ | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,63 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m2 |
| 3 | Đá dăm đệm bãi đúc cấu kiện dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m2 |
| 4 | Láng bãi đúc dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m2 |
| E | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng nhựa D6cm (L=1,4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cọc |
| 2 | Sơn màu trắng, đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,46 | m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | 100m2 |
| 5 | Dây phản quang (WT-2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 6 | Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏ KT: 0,3x0,15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m2 |
| 7 | Cán cờ hiệu bằng tre D1cm, L=0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật (KT: 80x30)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Biển báo chữ nhật (KT: 80x160)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Biển báo chữ nhật (KT: 120x25)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 12 | Biển tròn KT: D70cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Đèn cảnh báo giao thông vào ban đêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Dây điện, điện thắp sáng đèn cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Nhân công điều khiển giao thông (Nhân công bậc 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | công |
| 16 | Đào hố móng chôn cột biển báo, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,875 | m3 |
| 17 | Bê tông móng cột biển báo SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,875 | m3 |
| F | Điện chiếu sáng công cộng | |||
| 1 | Cột thép BG độ cao 8m tôn dày 3,5 ly + cần rời đơn, độ vươn cần 1,5m, mạ kẽm nhúng nóng (Đoạn gốc 6m, đoan cần rời độ cao 2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 2 | Móng cột BG- M24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | móng |
| 3 | Tiếp địa cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Bảng điện+cầu đấu , ATM 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Đèn chiếu sáng đường cao áp LED 90W –Chip Led hiệu Bridgiex, bộ nguồn Drive hiệu Meanwell, IP66; KT 890x340x80; Thân bằng nhôm đúc, sơn tĩnh điện, chống ăn mòn, kính đèn bằng tủy tinh an toàn chịu nhiệt & va đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 7 | Cáp Cu-0,6/1kV-PVC/XLPE/DSTA/PVC3x16+1x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328 | m |
| 8 | Dây đấu đèn ruột đồng bọc PVC/PVC: 0,3/0,5kV-2Cx2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 9 | Dây Cu/PVC: 0,3/0,5kV-1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 10 | Làm đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | đầu |
| 11 | Ống nhựa xoắn HDPE TEP f65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286 | m |
| 12 | Ghíp sử lý đồng nhôm AM10-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 13 | Đầu cốt M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 14 | Đầu cốt M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 15 | Đầu cốt M(2,5-4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 16 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đầu cáp |
| 17 | Hào cáp trên lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262 | m |
| 18 | Hào cáp qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 19 | Ca xe vân chuyển cột về bàng xe tải 10T có gán cần trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 20 | Ca xe vân chuyển phụ kiện , vật liệu điện: xe tải 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 21 | Chi phí nghiệm thu bàn giao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 22 | Chi phí ngừng cấp điện và cấp điện trở lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi