Gói thầu: gói thầu số 15b: Thi công xây dựng hệ thống ống dẫn nước sinh hoạt, trạm bơm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200768092-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án nhà máy tuyển than Khe Chàm Vinacomin
Tên gói thầu gói thầu số 15b: Thi công xây dựng hệ thống ống dẫn nước sinh hoạt, trạm bơm
Số hiệu KHLCNT 20180709753
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chủ sở hữu của TKV và vốn vay thương mại
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-26 13:31:00 đến ngày 2020-08-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,812,001,139 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
B A.BỂ NƯỚC 50m3
C A1. Phần kiến trúc
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤10m, bằng máy đào ≤2,3m3, đất cấp III Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,49 100m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 3,11 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 20,09 m3
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính ≤10mm Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,86 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính ≤18mm Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 1,38 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 1,17 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,24 100m2
8 Xây bể chứa bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 1 m3
9 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 25,76 m2
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 55,54 m2
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 55,54 m2
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 68,32 m2
13 Quét nước xi măng 2 nước Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 68,32 m2
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,12 m3
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,01 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,01 100m2
17 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 2 cái
18 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,02 tấn
19 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,02 tấn
20 Sản xuất kết cấu thép nắp bình, bể thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,02 tấn
21 Lắp đặt kết cấu thép nắp bình, bể dạng hình vuông, chữ nhật Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,02 tấn
22 Sản xuất kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,23 tấn
23 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ống Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,23 tấn
24 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 10,12 m2
25 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,13 100m3
26 Băng cản nước waterstop PVC V20 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 40 m
D A2.Phần cấp nước
1 Lắp đặt ống thép đen đúc đường kính 150; dày 6,35mm-PN10 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,04 100m
2 Lắp đặt ống thép đen đúc đường kính 100; dày 6,02mm-PN10 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,24 100m
3 Lắp đặt van hai chiều nối bích đường kính 100; PN10 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 2 cái
4 Lắp đặt cút 90 độ đường kính 150 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 3 cái
5 Lắp đặt cút 90 độ đường kính 100 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 3 cái
6 Lắp đặt côn thép đường kính 150*250 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt bích thép đường kính 150mm Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 4 cặpbích
8 Lắp đặt bích thép đường kính 100mm Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 12 cặpbích
9 Bu lông + đai ốc M20x100 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 32 bộ
10 Bu lông + đai ốc M16x100 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 96 bộ
11 Tấm lắp D=150 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 1 cái
12 Tấm lắp D=100 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 1 cái
13 Thép tấm( hàn vào ống qua tường bể) axb=300x300; dày 7mm Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 4 cái
14 Sơn chống rỉ Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 12 kg
15 Bản lề thép Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 2 bộ
16 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính 150mm Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,04 100m
17 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính <100mm Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,24 100m
E B.TRẠM BƠM
F B1.Phần kiến trúc
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp III Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,194 100m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 1,449 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,588 m3
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,034 100m2
5 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 2,495 m3
6 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 2,744 m3
7 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,122 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,064 100m3
9 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,064 100m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 2,091 m3
11 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 20,908 m2
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 1,471 m3
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,061 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,062 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,123 100m2
16 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 12,597 m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 62,409 m2
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 64,309 m2
19 Trát sêno, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng mác 75 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 4,96 m2
20 Láng sêno, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 3 m2
21 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 67,369 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 64,309 m2
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,302 m3
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,018 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,03 100m2
26 Cửa đi gỗ nhóm IV Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 2,64 m2
27 Cửa sổ gỗ nhóm IV Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 4,32 m2
28 Sơn gỗ 3 nước Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 13,92 m2
29 Sản xuất xà gồ thép Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,35 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,35 tấn
31 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 18,165 m2
32 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,344 100m2
G B2.Phần mua sắm thiết bị
1 Máy bơm ly tâm kèm động cơ (đa tầng cánh- trục đứng; U=380V); Q=24÷36m3/h; H=65÷47m; Nđcơ=7,5kW Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 2 cái
2 Lắp đặt máy bơm ly tâm kèm động cơ (đa tầng cánh- trục đứng; U=380V); Q=24÷36m3/h; H=65÷47m; Nđcơ=7,5kW, máy có khối lượng ≤ 0,2 tấn (Trọng lượng 0,175 tấn/cái; số lượng: 2 cái) Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,35 tấn
H B3.Phần cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 110mm Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,24 100m
2 Lắp đặt cút nối hàn nhựa HDPE, đường kính 110mm Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 2 cái
3 Lắp đặt côn nối hàn nhựa HDPE, đường kính 50*110mm Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 4 cái
4 Lắp đặt van hai chiều nối bích đường kính 100mm Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 4 cái
5 Lắp đặt van một chiều nối bích đường kính 100mm Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 2 cái
6 Lắp đặt van hút nối bích đường kính 100mm Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt bích thép đường kính 100mm Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 4 cặpbích
8 Bích nhựa (BU) đường kính 110mm Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 8 cái
9 Bu lông + đai ốc M16x100 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 40 bộ
10 Lắp đặt tê nối hàn nhựa HDPE, đường kính 110mm (Knc, mtc x1,5) Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 2 cái
11 Khớp nối mềm chống rung, đường kính 110mm Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 4 cái
I B4.Phần điện
1 Lắp đặt tủ điện lực và chiếu sáng, vỏ tủ bằng tô, bên trong lắp các thiết bị đóng cắt, điều khiển Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 1 tủ
2 Lắp đặt áp tô mát 3 cực có ngắt nhiệt và điện từ Uđm = 415V, Iđm = 32A, Ic=25kA Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt áp tô mát 3 cực có ngắt nhiệt và điện từ Uđm = 415V, Iđm = 25A, Ic=15kA Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 2 cái
4 Lắp đặt áp tô mát 3 cực có ngắt nhiệt và điện từ Uđm = 415V, Iđm = 16A, Ic=6kA Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt Công tắc tơ 3P-Uđm = 415V, Iđm = 25A, kèm cuộn dây điều khiển AC 220V Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 2 cái
6 Lắp đặt Rơ le nhiệt Uđm = 400V, Icđ=12-:-18A Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 2 cái
7 Lắp đặt đèn báo pha màu xanh, đỏ, vàng Uđm = 220V, 8W Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 3 bộ
8 Lắp đặt nút ấn 2 vị trí liền đèn báo, Uđm = 220V Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 2 cái
9 Thanh cài áp tô mát và phụ kiện lắp đặt Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 1 bộ
10 Kéo rải cáp điện lự lõi đồng, cách điện XLPE/PVC, điện áp 0,6/1kV, tiết diện 4x16mm2 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 70 m
11 Kéo rải cáp điện lự lõi đồng, cách điện XLPE/PVC, điện áp 0,6/1kV, tiết diện 4x10mm2 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 22 m
12 Kéo rải dây điện lõi đồng cách điện vỏ PVC, điện áp 0,6/1kV, tiết diện 3x2,5mm2 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 5 m
13 Kéo rải dây điện lõi đồng cách điện vỏ PVC, điện áp 0,6/1kV, tiết diện 2x1,5mm2 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 20 m
14 Lắp đặt đèn treo tường với bóng compac, có chụp phòng bụi nước, công suất 30W-220V, kèm phụ kiện Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 4 bộ
15 Lắp đặt công tắc 1 chiều (gồm 4 hạt công tắc đơn) kèm mặt và họp âm tường chống cháy điện áp 250V-10A. Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 1 cái
16 Lắp đặt hộp công tắc Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 1 hộp
17 Lắp đặt ổ cắm đơn 3 cực kèm mặt và hộp âm tường chống cháy, điện áp 250V-16A Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 1 cái
18 Đầu cốt đồng cho dây có tiết diện 16mm2 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 8 cái
19 Đầu cốt đồng cho dây có tiết diện 10mm2 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 16 cái
20 Lắp đặt ống HDPE đường kính ngoài /trong (50/40)mm Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 30 m
21 Hào cáp: Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, bằng thủ công, đất cấp III Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 10,8 m3
22 Hào cáp: Đắp đất móng đường ống, đường cống, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 8,4 m3
23 Hào cáp: Đắp cát móng đường ống, bằng thủ công Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 2,4 m3
24 Hào cáp: Lưới báo hiệu cáp Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 15 m2
25 Nối đất: Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, bằng thủ công, đất cấp III Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 16,2 m3
26 Nối đất: Đắp đất móng đường ống, đường cống, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 16,2 m3
27 Nối đất: Kéo rải dây nối đất --25x4 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 10 m
28 Nối đất: Kéo rải dây nối đất --60x6 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 40 m
29 Nối đất: Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=1,5m/cọc Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 8 cọc
30 Nối đất: Chân giữ nối đất trong nhà --60x6 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 10 cái
31 Nối đất:Bu lông M12x40 kèm đai ốc vòng đệm Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 6 cái
J C. BƠM TĂNG ÁP, ĐIỂM ĐẤU (BỂ NƯỚC 10M3)
K C1.Phần kiến trúc
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp III Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,199 100m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,905 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 3,594 m3
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường bể, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,513 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường bể thẳng dày ≤45cm Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,372 100m2
6 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 21,891 m2
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 32,608 m2
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 1,148 m3
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,147 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,036 100m2
11 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 4 cái
12 Băng cản nước waterstop PVC V20 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 11 m
13 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,045 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,148 100m3
15 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤ 4km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp III Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,148 100m3
L C2.Phần xây dựng hố đồng hồ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp III Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,022 100m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤ 250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,396 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 4m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,292 m3
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,039 100m2
5 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33 cm. chiều cao ≤ 4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,86 m3
6 Láng hố đồng hồ, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 5,782 m2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô…đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,115 m3
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,02 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp. Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,008 100m2
10 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50kg Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 5 cái
11 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,95 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,01 100m3
M C3.Phần mua sắm thiết bị
1 Máy bơm nước (kiểu chìm) Q=8-:-16m3/h, H=40-:-33m, Nđcơ=5,5kW Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 1 cái
2 Lắp đặt máy bơm nước (kiểu chìm) Q=8-:-16m3/h, H=40-:-33m, Nđcơ=5,5kW (lắp 1 cái trọng lượng 16,07 kg/cái) Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,0161 tấn
N C4.Phần cấp nước
1 Lắp đặt ống chờ thép Inox, L=650mm, đường kính 100 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,013 100m
2 Lắp đặt cút thép Inox 90 độ đường kính 100 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt van hai chiều Inox đường kính 100mm Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 2 cái
4 Lắp đặt van một chiều Inox đường kính 100mm Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 1 cái
5 Khớp nối mềm chống rung đường kính 100 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt van phao đường kính 100 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt bích thép Inox đường kính 100mm Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 5 cặpbích
8 Lắp đặt bích nhựa (BU) đường kính 110 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 1 cặpbích
9 Bu lông + đai ốc (Inox 304) M16x100 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 40 bộ
10 Lắp đặt ống thép đen đúc (ống lồng) đường kính 200 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,06 100m
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,6 100m
12 Đai khởi thủy đường kính 100 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 1 cái
13 Xích kéo và dây neo giữ neo giữ máy bơm Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 1 bộ
O C4.1.Lắp đặt vật liệu hố đồng hồ
1 Lắp đặt côn thép D80x100, thép Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 2 cái
2 Lắp đặt van hai chiều PN10, D80, thép Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt bầu lọc rác (van Y) D80 (Knc=1,5, Km=1,5), Inox Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt đoạn ống thép D80 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,06 100m
5 Lắp đặt đồng hồ BB D80 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt van một chiều D80, thép Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 1 cái
7 Khớp nối mềm chống rung đường kính 80 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt bích thép D80 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 2 cặpbích
9 Lắp đặt bích thép D100 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 2 cặpbích
10 Lắp đặt bích nhựa (BU) đường kính 100, nhựa HDPE PN10 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 1 cặpbích
11 Xích sắt D12-20, thép Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 3 m
12 Nắp gang D300, gang Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 1 cái
13 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D20, thép Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 1 cái
P C5.Phần điện
1 Lắp đặt tủ điện 0,4kV (TĐ-TB) Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 1 tủ
2 Lắp đặt aptomat 3 cực có ngắt nhiệt và điện từ Uđm=415V, Iđm=25A. Ic=25kA Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt aptomat 3 cực có ngắt nhiệt và điện từ Uđm=415V, Iđm=16A. Ic=15kA Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 2 cái
4 Lắp đặt công tắc tơ 3 pha - Uđm=415V; Iđm=15A kèm cuộn dây điều khiển AC 220V Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 2 cái
5 Lắp đặt rơ le nhiệt Uđm=400V; Icđ=(9÷13)A Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 2 cái
6 Lắp đặt đèn báo pha màu xanh, đỏ, vàng Uđm= 220V-8W Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 3 bộ
7 Lắp đặt nút ấn 2 vị trí liền đèn báo, Uđm=220V Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 2 cái
8 Thanh cài áp tô mát và phụ kiện lắp đặt Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 1 bộ
9 Kéo rải cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE/PVC, điện áp 0,6/1kV, tiết diện (4x6)mm2 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 20 m
10 Kéo rải cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE/PVC, điện áp 0,6/1kV, tiết diện (4x4)mm2 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 10 m
11 Đầu cốt đồng cho dây có tiết diện 6mm2 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 8 cái
12 Đầu cốt đồng cho dây có tiết diện 4mm2 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 8 cái
13 Lắp đặt công tơ đo đếm điện năng 3 pha, Uđm=415V-5A Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 1 bộ
Q Nối đất an toàn
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, bằng thủ công, đất cấp III Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 13,5 m3
2 Đắp đất móng đường ống, đường cống, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 13,5 m3
3 Kéo rải dây chống sét bằng thép --25x4 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 4 m
4 Kéo rải dây chống sét bằng thép --60x6 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 30 m
5 Gia công và đóng cọc chống sét Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 8 cọc
6 Bu lông M12 x 40 kèm đai ốc vòng đệm Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 6 cái
R D. TUYẾN ỐNG TỪ ĐIỂM ĐẦU VỀ MẶT BẰNG
1 Đào đất đặt đường ống không mở mái taluy, bằng thủ công, đất cấp III Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 859,416 m3
2 Đào móng công trình khối lượng đào từ cọc 8 đến cọc 11, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp III ( tính bằng 90 % khối đất đào) Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 7,7522 100m3
3 Đắp đất hoàn trả nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 2.093,96 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,239 100m3
5 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤4km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp III Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,239 100m3
6 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 300mm Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,14 100m
7 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,06 100m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn , đường kính 110mm, Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 29,1 100m
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính ống 75mm Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 6,6 100m
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,84 100m
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 3,48 100m
12 Lắp đặt cút nhựa HDPE 900 nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 3 cái
13 Lắp đặt cút nhựa HDPE 450 , nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 2 cái
14 Lắp đặt bích thép đường kính 300mm Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 1 cặpbích
15 Lắp đặt tê nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 1 cái
16 Lắp đặt ba chạc chuyển bậc HDPE F75x75x50, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 2 cái
17 Lắp đặt ống nối thẳng chuyển bậc, đường kính 75*40mm Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 1 cái
18 Lắp đặt ống nối thẳng chuyển bậc, đường kính đường kính 50*40mm Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 1 cái
19 Lắp đặt nối góc 900, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 8 cái
20 Lắp đặt nối góc 900, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 2 cái
21 Lắp đặt nối góc 900, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 3 cái
22 Bu lông + Đai ốc M20x100 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 12 cái
23 Bu lông + Đai ốc M20x1060 Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 240 bộ
24 Thép bản -5x50x280 (neo giữ ống vào cầu băng tải) Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 240 bộ
25 Dây thép giữ ống (từ cọc 14 đến cọc 15) Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 60 m
26 Lắp đặt van 2 chiều nối bích đường kính 100mm Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 1 cái
27 Lắp đặt van xả khí thép đường kính 25mm Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 1 cái
28 Thử áp lực đường ống thép, đường kính 300mm Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,14 100m
29 Thử áp lực đường ống thép, đường kính 100mm Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,06 100m
30 Thử áp lực đường ống nhựa HDPE, đường kính 100mm Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 29,1 100m
31 Thử áp lực đường ống nhựa HDPE, đường kính 50mm Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 0,84 100m
32 Thử áp lực đường ống nhựa HDPE, đường kính 75mm Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 6,6 100m
33 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 40mm Theo quy định tại Chương V, E-HSMT 3,48 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->