Gói thầu: Cấp nước sinh hoạt tập trung Tân Lập – Khuổi Chạo, xã Sảng Mộc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200771767-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Sảng Mộc huyện Võ Nhai
Tên gói thầu Cấp nước sinh hoạt tập trung Tân Lập – Khuổi Chạo, xã Sảng Mộc
Số hiệu KHLCNT 20200771760
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng NTM và nguồn vốn xã hội hóa( Trong đó nguồn vốn thực hiện Chương trình MTQG xây dựng NTM là 2.375.000.000 đồng nguồn vốn xã hội hóa là 125.000.000 đồng do xã đảm nhiệm huy đ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-25 13:52:00 đến ngày 2020-08-07 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,131,270,238 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CỬA LẤY NƯỚC
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,05 m3
2 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 1 cái
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 2,53 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 12,65 m3
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0055 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0613 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm 0,561 100m2
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0025 100m2
9 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mm 0,01 100m
10 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm 0,05 100m
11 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mm 1 cái
12 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn thu 80- 65mm 1 cái
13 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm đường kính 65mm 1 cái
14 Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm 1 cái
15 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 65mm 1 cái
16 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV 4,19 m3
17 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV 16,83 m3
18 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng 3 m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,245 100m3
B BỂ LỌC
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 1,71 m3
2 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 35 cái
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 3,81 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 2,59 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 9,99 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,9 m3
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,2571 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,1642 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0987 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0535 100m2
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 44,44 m2
12 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 37,97 m2
13 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 12,48 m2
14 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 4,2 m2
15 Thi công tầng lọc bằng cát thạch anh 0,0408 100m3
16 Thi công tầng lọc bằng sỏi lọc D3-4 cm 0,0372 100m3
17 Lưới nhựa ngăn các tầng lọc 0,192 100m2
18 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm 0,005 100m
19 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm 0,055 100m
20 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm 0,251 100m
21 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 32mm 6 cái
22 Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65-32 1 cái
23 Lắp đặt tê thép tráng kẽm D32 3 cái
24 Côn thu thép tráng kẽm D100-65 1 cái
25 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mm 2 cái
26 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mm 6 cái
27 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 30,8 m3
28 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV 12,3 m3
29 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,009 100m3
C BỂ CHỨA 10M3
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,56 m3
2 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 7 cái
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,24 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,44 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 2,37 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 6,06 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,96 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0779 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0169 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,826 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0266 100m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,022 100m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể 0,031 100m2
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 44,3 m2
15 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 20 m2
16 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 6,25 m2
17 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 6,3 m2
18 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm 0,01 100m
19 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm 0,035 100m
20 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 65mm 1 cái
21 Côn thu thép tráng kẽm D100-65 1 cái
22 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mm 4 cái
23 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 27,6 m3
24 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV 12,6 m3
25 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,03 100m3
D BỂ CẮT ÁP
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,32 m3
2 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 6 cái
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,18 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,82 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 1,73 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 4,47 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,55 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0463 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0124 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0492 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0164 100m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,016 100m2
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 34,01 m2
14 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 12 m2
15 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 3 m2
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 4,95 m2
17 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm 0,01 100m
18 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm 0,035 100m
19 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 65mm 1 cái
20 Côn thu thép tráng kẽm D100-65 1 cái
21 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mm 4 cái
22 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 14,4 m3
23 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV 7,2 m3
24 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,03 100m3
E HỐ VAN ĐIỀU TIẾT 1 VAN ( 3 HỐ)
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,1 m3
2 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 3 cái
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 0,49 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,08 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 15 m2
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0118 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0059 100m2
8 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm 0,036 100m
9 Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm 3 cái
10 Rắc co D65 3 cái
11 Kép thép D65 3 cái
12 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 1,78 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,77 m3
F HỐ VAN ĐIỀU TIẾT 2 VAN ( 1 HỐ)
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,04 m3
2 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 1 cái
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 0,19 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,48 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 6,23 m2
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0044 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0022 100m2
8 Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm 1 cái
9 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm 1 cái
10 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 65-40mm 1 cái
11 Nối ren ngoài D65 4 cái
12 Nối ren ngoài D40 2 cái
13 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 1,5 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,5 m3
G HỐ VAN XẢ KHÍ ( 1 HỐ)
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,03 m3
2 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 1 cái
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 0,19 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,46 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 4,5 m2
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,003 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0016 100m2
8 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm 1 cái
9 Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65mm 1 cái
10 Nối ren ngoài D65/65/1/2 2 cái
11 Nối ren ngoài D25/25/1/2 2 cái
12 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 1,51 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,5 m3
H HỐ VAN XẢ CẶN( 3 HỐ)
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,1 m3
2 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 3 cái
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 0,58 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,36 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 13,51 m2
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,009 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0048 100m2
8 Lắp đặt van xả cặn, đường kính van 65mm 2 cái
9 Lắp đặt van xả cặn, đường kính van 50mm 1 cái
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 65mm 0,06 100m
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm 0,03 100m
12 Tê thép tráng kẽm D65 2 cái
13 Tê thép tráng kẽm D50 1 cái
14 Nối ren ngoài D65/65/1/2 6 cái
15 Nối ren ngoài D50/50/1/2 3 cái
16 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 4,53 m3
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1,51 m3
I TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG TỪ NGUỒN VỀ BỂ
1 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm 5,1895 100m
2 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mm 24 cái
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 129,74 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 1,2802 100m3
J TUYẾN ỐNG CHÍNH
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 0,7 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0448 100m2
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm 55,2085 100m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm 7,74 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm 27 100m
6 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm 0,04 100m
7 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 50-20mm 55 cái
8 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 40-20mm 15 cái
9 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 50mm 45 cái
10 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm 5 cái
11 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm 1 cái
12 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm 1 cái
13 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 1.554,85 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 11,0491 100m3
15 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống 436,81 m3
16 Ca xe vận chuyển thiết bị đường ống 1 ca
K TRỤ VÒI
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,41 m3
2 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 60 cái
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,62 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,216 100m2
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,2108 100m2
6 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D15mm 60 cái
7 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 60 bộ
8 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 15mm 60 cái
9 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =15mm 1,14 100m
10 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn thu20-15mm 60 cái
11 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 15mm 120 cái
12 Lắp đặt măng sông thép D15 240 cái
13 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 5,04 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 2,88 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->