Gói thầu: Xây lắp sửa chữa nâng cấp nhà bia tưởng niệm Bắc Mỹ An
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200769635-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/08/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp sửa chữa nâng cấp nhà bia tưởng niệm Bắc Mỹ An |
| Số hiệu KHLCNT | 20200671644 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn XDCB tập trung của quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-27 08:11:00 đến ngày 2020-08-07 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,466,930,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I. BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo chương V E-HSMT | 6,912 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo chương V E-HSMT | 1,056 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, | Theo chương V E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch thẻ 5,5x9,5x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 5 | Lát đá granit màu tím mặt trên bồn hoa | Theo chương V E-HSMT | 34,608 | m2 |
| 6 | Ốp đá granit tự nhiên màu tím vào thành bồn hoa sử dụng keo dán | Theo chương V E-HSMT | 37,8 | m2 |
| B | II. LÁT NỀN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch chỉ, bằng thủ công | Theo chương V E-HSMT | 228,48 | m² |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 22,848 | m3 |
| 3 | Lát đá granit tự nhiên màu đỏ nền sân | Theo chương V E-HSMT | 67 | m2 |
| 4 | Lát đá granit tự nhiên màu tím nền sân | Theo chương V E-HSMT | 160,52 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, | Theo chương V E-HSMT | 0,2285 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Theo chương V E-HSMT | 1,371 | 100m3 |
| 7 | Trồng cây xanh cỡ bầu 0,4x0,4x0,4, Cây Hoa Sứ màu trắng | Theo chương V E-HSMT | 10 | cây |
| C | III. CẢI TẠO NHÀ BIA | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can | Theo chương V E-HSMT | 39,7 | m |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói bằng thủ công, chiều cao ≤16m | Theo chương V E-HSMT | 166,675 | m² |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, bằng xi măng láng trên mái | Theo chương V E-HSMT | 166,675 | m2 |
| 4 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 | Theo chương V E-HSMT | 166,675 | m2 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng lan can bằng đá khối tiện theo thiết kế | Theo chương V E-HSMT | 39,7 | m |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chương V E-HSMT | 24,3664 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo chương V E-HSMT | 204,958 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V E-HSMT | 229,3244 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 229,3244 | m2 |
| 10 | Nhân công sơn sửa lại các hoa văn trên mái và vệ sinh lại toàn bộ mái | Theo chương V E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo chương V E-HSMT | 60 | 100m2 |
| D | IV. CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo chương V E-HSMT | 3,8504 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng xây gạch | Theo chương V E-HSMT | 1,9643 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo chương V E-HSMT | 7,7 | m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo chương V E-HSMT | 4,41 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | Theo chương V E-HSMT | 1,835 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo chương V E-HSMT | 1,74 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V E-HSMT | 0,0662 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V E-HSMT | 0,0469 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 18 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V E-HSMT | 0,4947 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT | 0,0386 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT | 0,0128 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V E-HSMT | 0,291 | 100m2 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT | 5,529 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT | 1,2015 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chương V E-HSMT | 6,6 | m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo chương V E-HSMT | 0,492 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 0,0984 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V E-HSMT | 0,0426 | tấn |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch 4,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT | 0,6683 | m3 |
| 23 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo chương V E-HSMT | 25,56 | m2 |
| 24 | Lát đá mặt bệ các loại, đá granit màu đen | Theo chương V E-HSMT | 6,7272 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT | 18,8325 | m2 |
| 26 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Theo chương V E-HSMT | 13,365 | m2 |
| 27 | Ốp đá chẻ chân tường, kích thước gạch 100x200mm | Theo chương V E-HSMT | 5,4675 | m2 |
| 28 | Nhân công chạm hoa văn trên trụ rào, | Theo chương V E-HSMT | 12 | công |
| 29 | SXLD tường rào hợp kim nhôm (bao gồm phụ kiện) | Theo chương V E-HSMT | 10,935 | m² |
| E | V.CẢI TẠO CỔNG | |||
| 1 | Xây cột, trụ bằng gạch 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT | 0,828 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT | 0,9243 | m3 |
| 3 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo chương V E-HSMT | 14,2772 | m2 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp, đá granit tự nhiên màu đỏ bậc tam cấp | Theo chương V E-HSMT | 11,163 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo chương V E-HSMT | 26,476 | m2 |
| 6 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Theo chương V E-HSMT | 26,47 | m² |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 26,47 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao <=16m | Theo chương V E-HSMT | 20,9026 | m2 |
| 9 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo chương V E-HSMT | 20,9 | m2 |
| 10 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 | Theo chương V E-HSMT | 20,9 | m2 |
| 11 | SXLD cửa cổng hợp kim nhôm (bao gồm phụ kiện)… | Theo chương V E-HSMT | 9,45 | m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo chương V E-HSMT | 0,81 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi