Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200772444-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200772430
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-26 16:45:00 đến ngày 2020-08-03 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,246,167,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí chung Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
2 Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
3 Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
B HẠNG MỤC Ô CHÔN LẤP
C ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Đào nền đường bằng máy đào. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,21 100m3
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,88 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,58 100m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,3 100m3
5 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,479 100m3
6 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,479 100m3
7 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,183 100m3
8 Lớp bạt nilong mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,651 100m2
9 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,234 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,7 m3
11 Đào xúc đất bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,7292 100m3
12 Đào xúc đất bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,08 m3
13 San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,17 100m3
D CHỐNG THÂM Ô CHÔN LẤP
1 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,2083 100m3
2 San đầm đất bằng máy lu bánh thép , độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,208 100m3
3 Rải màng chống thấm HDPE 1,5ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,9492 100m2
4 Hàn màng chống thấm HDPE Mô tả kỹ thuật theo Chương V 840 m
5 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,964 100m3
6 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,4 m3
7 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,544 100m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,59 m3
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3599 100m2
10 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2437 100m3
11 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1375 m3
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,99 m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1784 100m3
14 Đục lỗ đường ống HDPE trơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 238 m
15 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,6mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,01 100m
16 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 100m
17 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0504 100m2
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,764 m3
19 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7441 m3
20 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,6176 m2
21 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,553 m3
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0674 100m2
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0876 tấn
24 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
25 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3573 100m3
26 Lắp đặt côn, cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, nối bằng ống nối, ĐK 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
27 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,42 100m2
28 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 m3
29 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m2
30 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 m3
31 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m
32 Lắp đặt côn, cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, nối bằng ống nối, ĐK 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->