Gói thầu: Xây lắp + Dự phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200765092-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2020 17:06:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch |
| Tên gói thầu | Xây lắp + Dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200720582 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 14 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-24 16:33:00 đến ngày 2020-08-03 17:06:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,614,437,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 99,000,000 VNĐ ((Chín mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục xây lắp | |||
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 20 cm, đá 1x2, mác 300 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3.555,49 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Như bản vẽ thi công kèm theo | 132,7406 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 15cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 13,1036 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16,2628 | 100m2 |
| 5 | Thi công khe co mặt đường bê tông | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.800,3468 | m |
| 6 | Thi công khe giãn mặt đường bê tông | Như bản vẽ thi công kèm theo | 450,0832 | m |
| 7 | Thi công khe dọc, khe ngang mặt đường bê tông | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3.954,9999 | m |
| 8 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường <= 22cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 24,55 | 100m |
| 9 | Gia công thanh truyền lực khe dọc | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,6326 | tấn |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Như bản vẽ thi công kèm theo | 45,5 | m3 |
| C | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lu tăng cường nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 24,469 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường + đào rãnh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 24,569 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đất tận dụng) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 26,021 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III (Vận chuyển đất đào để đắp) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 26,021 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,64 | 100m3 |
| 6 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9,345 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,17 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9,345 | 100m3 |
| D | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,133 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,215 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,076 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16,83 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 42,46 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 19,58 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,727 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,75 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ống cống, trọng lượng cấu kiện <=2 tấn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 44 | cái |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12,34 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 18 mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,533 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,812 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,346 | 100m2 |
| 14 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,03 | m2 |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,48 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,48 | m3 |
| 3 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 72 | m |
| 4 | Tấm sóng (3.320x310x3)mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 24 | tấm |
| 5 | Tấm đầu, tấm cuối (715x310x3)mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16 | tấm |
| 6 | Cột ống thép (D114x4x1.325)mm (Có bịt đầu mũ chõm cầu) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 48 | cọc |
| 7 | Lắp đặt mắt phản quang (Tam giác) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 48 | cái |
| 8 | Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bu lông thường trên bờ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 48 | con |
| 9 | Bu lông neo M16x35 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 240 | con |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (Biển báo cầu hẹp 212) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi