Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200772352-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2020 17:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an quận Hoàng Mai
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20200764878
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kết dư ngân sách Quận năm 2019
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-26 17:07:00 đến ngày 2020-08-05 17:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,320,085,843 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TỔNG THỂ + PHỤ TRỢ + SÂN VƯỜN
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,323 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,115 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,945 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,039 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,822 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,609 m3
7 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật tại chương V 24,286 m2
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,084 100m3
9 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,93 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,01 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,66 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,01 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,848 m3
14 Xây gạch đất không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,136 m3
15 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,487 m2
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,308 m2
17 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 8,466 m2
18 Quét đánh màu tường trong bể Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,487 m2
19 Hòn non bộ bằng đá ( Trọn bộ 3 núi) Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
20 Đá trang trí vòng quanh bể non bộ Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 tb
21 Phát bỏ cây hoa cũ trong bồn Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,31 100m2
22 Chặt hạ, đào gốc cây thực hiện chủ yếu bằng thủ công. Cây loại 1 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cây/lần
23 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 gốc cây
24 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,88 m3
25 Mua đất màu về trồng cây Mô tả kỹ thuật tại chương V 8,237 m3
26 Làm đất kỹ thuật trước khi trồng cây Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,403 100m2/lần
27 Trồng, chăm sóc cây cảnh Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cây/lần
28 Cây Sanh đk 25-30 cm, cao 2.5-3m Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cây
29 Cây vạn tuế đk 20-25cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cây
30 Cây ngâu cao 1 m Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cây
31 Trồng cây nguyệt quế Mô tả kỹ thuật tại chương V 17 m2/tháng
32 Cây nguyệt quế Mô tả kỹ thuật tại chương V 17 m2
33 Trồng, chăm sóc cỏ nhung Mô tả kỹ thuật tại chương V 34,5 m2/tháng
34 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,94 m3
35 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,031 100m3
36 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,352 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,014 100m2
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,44 m3
39 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,153 m3
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,044 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,025 tấn
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,151 m3
43 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,153 tấn
44 Công tác ốp đá marble vào cột vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 40,651 m2
45 Gia công khung thép mái cổng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,428 tấn
46 Sơn sắt thép khung thép mái cổng Mô tả kỹ thuật tại chương V 28,401 m2
47 Lắp dựng khung thép mái cổng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,428 tấn
48 Lợp mái cổng bằng tấm ALU Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,377 100m2
49 Cổng xếp trượt tự động có ray sắt, bánh xe, cao 1,6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 23,65 md
50 Moto điện điều khiển cổng xếp tự động Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 bộ
51 Sơn epoxy nền cổng Mô tả kỹ thuật tại chương V 22,68 m2
B NHÀ LÀM VIỆC 5 TẦNG
1 Phá dỡ bậc cầu thang bị vỡ Mô tả kỹ thuật tại chương V 61,421 m2
2 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 61,421 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật tại chương V 706,486 m2
4 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Mô tả kỹ thuật tại chương V 270,562 m2
5 Cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhựa lõi thép, pano không kính Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,23 m2
6 Cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhựa lõi thép, pano không kính Mô tả kỹ thuật tại chương V 14,1 m2
7 Cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhựa lõi thép, kính 6,38mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 245,745 m2
8 Cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhựa lõi thép, kính 6,38mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 28,49 m2
9 Cửa sổ 2 cánh mở hất bằng nhựa lõi thép, kính 6,38mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 29,052 m2
10 Cửa sổ 2 cánh mở quay bằng nhựa lõi thép, kính 6,38mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 306,635 m2
11 Cửa đi gỗ Lim Mô tả kỹ thuật tại chương V 45,781 m2
12 Khuôn kép gỗ lim Mô tả kỹ thuật tại chương V 90,52 md
13 Nẹp cửa gỗ Mô tả kỹ thuật tại chương V 181,04 md
14 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật tại chương V 11 cái
15 Clemon đồng Mô tả kỹ thuật tại chương V 19 bộ
16 Vách kính khung nhựa lõi thép kính 6,38mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 252,901 m2
17 Cửa sổ 1 cánh mở lật bằng nhựa lõi thép, kính 6,38mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 46,041 m2
18 Lắp dựng Vách kính mặt tiền Mô tả kỹ thuật tại chương V 252,901 m2
19 Vách kính nhôm định hình, kính 2 lớp dày 6,38 mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 78,764 m2
20 Cửa đi 1 cánh, nhôm 4400, kính 2 lớp 6,38mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,92 m2
21 Lắp dựng Vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật tại chương V 78,764 m2
22 Lắp dựng cửa khung nhôm Mô tả kỹ thuật tại chương V 682,213 m2
23 Cửa chống cháy buồng thang bộ kèm phụ kiện Mô tả kỹ thuật tại chương V 14,1 m2
24 Cửa chống cháy TBA và phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
25 Lắp dựng khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật tại chương V 90,52 m cấu kiện
26 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật tại chương V 45,781 m2 cấu kiện
27 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 613,27 m2
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 613,27 m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,122 m3
30 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 105,984 m2
31 Kẻ đường dốc tạo ma sát Mô tả kỹ thuật tại chương V 253,912 md
32 Sơn eproxy đường dốc Mô tả kỹ thuật tại chương V 105,984 m2
33 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 13,583 m2
34 Tháo dỡ hệ khung mái che Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,437 tấn
35 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,874 tấn
36 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,874 tấn
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 45,024 m2
38 Lợp mái che tường bằng tấm ALU Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,277 100m2
39 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,503 m3
40 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,117 100m3
41 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,308 m3
42 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,013 100m3
43 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,276 100m2
44 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 19 1 lỗ khoan
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,181 tấn
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,503 m3
47 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 27,515 m2
48 Sơn đường dốc Mô tả kỹ thuật tại chương V 27,515 m2
49 Kẻ khe đường dôc Mô tả kỹ thuật tại chương V 144 md
50 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,084 m3
51 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,033 100m2
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,255 m3
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,029 tấn
54 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,36 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,36 m2
56 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật tại chương V 12,085 m3
57 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,268 m3
58 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,049 100m3
59 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 23 1 lỗ khoan
60 Ván khuôn bê tông lót Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,027 100m2
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,57 m3
62 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,055 100m2
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,068 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,11 tấn
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,57 m3
66 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,754 m3
67 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 15,093 m2
68 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật tại chương V 18,94 m3
69 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật tại chương V 18,94 m3
70 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,8 m3
71 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 105,45 m2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 105,45 m2
73 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,011 100m2
74 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,063 m3
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,008 tấn
76 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 145 m2
77 Sơn đường dốc Mô tả kỹ thuật tại chương V 145 m2
78 Kẻ khe đường dôc Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.450 md
79 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5Kw Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,072 m3
80 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,023 m3
81 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 37,947 m2
82 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 37,947 m2
83 Trát má cửa Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,936 m2
84 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật tại chương V 127,58 m2
85 Phá dỡ nền gạch xi măng Mô tả kỹ thuật tại chương V 127,58 m2
86 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật tại chương V 149,422 m2
87 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật tại chương V 149,422 m2
88 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 149,422 m2
89 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 149,422 m2
90 Gỗ CN ốp tường 2 lớp mỗi lớp dày 12mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 87,467 m2
91 Gỗ tự nhiên ốp cột dày 2cm được chạm trổ hoa văn Mô tả kỹ thuật tại chương V 21,56 m2
92 Nẹp cổ trần Mô tả kỹ thuật tại chương V 38,18 md
93 Nẹp chân tường Mô tả kỹ thuật tại chương V 34,68 md
94 Thi công mặt ốp gỗ vào tường, cột Mô tả kỹ thuật tại chương V 109,027 m2
95 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,768 m3
96 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,448 m3
97 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,497 m2
98 Phá dỡ nền gạch xi măng Mô tả kỹ thuật tại chương V 327,321 m2
99 Lát nền gạch granit 500x500 Mô tả kỹ thuật tại chương V 369,894 m2
100 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật tại chương V 371,802 m2
101 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật tại chương V 447,882 m2
102 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật tại chương V 447,882 m2
103 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 447,882 m2
104 Gỗ CN ốp tường 2 lớp mỗi lớp dày 12mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 221,849 m2
105 Gỗ CN ốp cột 2 lớp mỗi lớp dày 12mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 27,72 m2
106 Nan gỗ ốp cột kt 20x40mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 462 md
107 Nẹp cổ trần Mô tả kỹ thuật tại chương V 75,7 md
108 Nẹp chân tường Mô tả kỹ thuật tại chương V 67,55 md
109 Thi công mặt ốp gỗ vào tường, cột Mô tả kỹ thuật tại chương V 249,569 m2
110 Thảm sân khấu Mô tả kỹ thuật tại chương V 45,468 m2
111 Nẹp đồng Mô tả kỹ thuật tại chương V 33,52 md
112 Gỗ sàn tự nhiên dày 2cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,36 m2
113 Thi công mặt sàn gỗ bậc sân khấu Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,36 m2
114 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,012 m3
115 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,621 m3
116 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 14,807 m2
117 Trát má cửa Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,668 m2
118 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 14,807 m2
119 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật tại chương V 125,905 m2
120 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật tại chương V 144,657 m2
121 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật tại chương V 161,132 m2
122 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 161,132 m2
123 Lát sàn gỗ công nghiệp Mô tả kỹ thuật tại chương V 125,905 m2
124 Thi công mặt sàn gỗ Mô tả kỹ thuật tại chương V 125,905 m2
125 Phá lớp vữa sê nô Mô tả kỹ thuật tại chương V 274,573 m2
126 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 274,573 1m2
127 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật tại chương V 274,573 m2
128 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 12,374 tấn
129 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.063,588 m2
130 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,975 100m2
131 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,444 tấn
132 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,361 m3
133 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 25 m3
134 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật tại chương V 385,98 m2
135 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 551,4 m2
136 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,949 tấn
137 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 12,489 tấn
138 Lợp mái che bằng tôn chống nóng 0,45mm pu 3 lớp Mô tả kỹ thuật tại chương V 10,636 100m2
139 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật tại chương V 47,516 m3
140 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật tại chương V 47,516 m3
141 Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật tại chương V 47,516 m3
C NHÀ ỨNG TRỰC CHIẾN ĐẤU
1 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật tại chương V 126,504 m2
2 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 126,504 1m2
3 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật tại chương V 126,504 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật tại chương V 254,559 m2
5 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật tại chương V 258,834 m2
6 Vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật tại chương V 13,146 m2
7 Cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhựa lõi thép, kính 6,38mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 22,748 m2
8 Cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhựa lõi thép, kính 6,38mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 143,012 m2
9 Cửa sổ 2 cánh mở quay bằng nhựa lõi thép, kính 6,38mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 67,974 m2
10 Cửa sổ 1 cánh mở lật bằng nhựa lõi thép, kính 6,38mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 20,825 m2
11 Vách kính khung nhựa lõi thép kính 6,38mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 13,146 m2
12 Cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhựa lõi thép, kính 6,38mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,275 m2
13 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ tận dụng lại Mô tả kỹ thuật tại chương V 67,974 m2
14 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 67,974 m2
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 67,974 m2
16 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,338 tấn
17 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật tại chương V 67,974 m2
18 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,784 m3
19 Phá dỡ tường gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,023 m3
20 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật tại chương V 61,986 m2
21 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật tại chương V 42,495 m2
22 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 Mô tả kỹ thuật tại chương V 61,986 m2
23 Công tác ốp gạch vào tường,gạch ceramic 300x300 Mô tả kỹ thuật tại chương V 42,495 m2
24 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 9,263 m2
25 Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,104 100m2
26 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,175 tấn
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 15,226 m2
28 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,175 tấn
29 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật tại chương V 14,74 m3
30 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,494 m3
31 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,048 100m3
32 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,526 m3
33 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,142 100m3
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,94 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,044 100m2
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,986 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,09 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,028 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,126 tấn
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,364 m3
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn tam cấp, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,194 tấn
42 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,692 m3
43 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 36,463 m2
44 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật tại chương V 36,684 m2
45 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường Mô tả kỹ thuật tại chương V 36,684 m2
46 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật tại chương V 75,548 m2
47 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật tại chương V 75,548 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 75,548 m2
49 Phào trang trí Mô tả kỹ thuật tại chương V 40,956 m
50 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật tại chương V 33,06 m3
51 Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật tại chương V 33,06 m3
D ME: NHÀ LÀM VIỆC 5 TẦNG
1 Lắp đặt Hộp cài aptomat chứa 5 module Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 hộp
2 Lắp đặt MCB 2P 32A 10KA Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
3 Lắp đặt MCB 1P 16A 6KA Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
4 Lắp đặt MCB 1P 10A 6KA Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
5 Lắp đặt Đèn Led downlight 220v/1x12w Mô tả kỹ thuật tại chương V 43 bộ
6 Đèn led dây Mô tả kỹ thuật tại chương V 70 m
7 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 cái
9 Lắp đặt dây CU/PVC 2x4mm2 0,6/1kw Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 m
10 Lắp đặt dây CU/PVC 1x2.5mm2 0,6/1kw Mô tả kỹ thuật tại chương V 310 m
11 Lắp đặt dây CU/PVC 1x1.5mm2 0,6/1kw Mô tả kỹ thuật tại chương V 620 m
12 Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 0,6/1kw Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 m
13 Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 0,6/1kw Mô tả kỹ thuật tại chương V 155 m
14 Lắp đặt ống PVC D20 đi âm tường Mô tả kỹ thuật tại chương V 90 m
15 Lắp đặt ống PVC D20 đi nổi Mô tả kỹ thuật tại chương V 350 m
16 Lắp đặt ống ruột gà D20 đi nổi Mô tả kỹ thuật tại chương V 70 m
17 Lắp đặt khớp nối trơn D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 320 cái
18 Lắp đặt khớp nối ren D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 35 cái
19 Lắp đặt hộp chia ngả D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 60 hộp
20 Lắp đặt đế âm Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 hộp
21 Mặt 4/5/6 lỗ Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cái
22 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 máy
23 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,05 100m
24 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,05 100m
25 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,05 100m
26 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,05 100m
27 Lắp đặt ống thoát nước ngưng UPVC D21 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2 100m
28 Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2 100m
29 Bảo ôn ống thoát nước ngưng D21 Mô tả kỹ thuật tại chương V 20 m
30 Lắp đặt MCB 1P 20A 6KA Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
31 Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 0,6/KV Mô tả kỹ thuật tại chương V 230 m
32 Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 0,6/KV Mô tả kỹ thuật tại chương V 115 m
33 Lắp đặt ống PVC D20 đi âm tường Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 m
34 Lắp đặt ống PVC D20 đi nổi Mô tả kỹ thuật tại chương V 40 m
35 Lắp đặt khớp nối trơn D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 45 cái
36 Lắp đặt Hộp cài aptomat chứa 8 module Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 hộp
37 Lắp đặt MCB 3P 50A 25KA Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
38 Lắp đặt MCB 3P 25A 10KA Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
39 Lắp đặt MCB 1P 16A 6KA Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
40 Lắp đặt MCB 1P 10A 6KA Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
41 Lắp đặt Đèn Led downlight 220v/1x12w Mô tả kỹ thuật tại chương V 84 bộ
42 Lắp đặt đèn Led panel 600x600. 220v/36w Mô tả kỹ thuật tại chương V 20 bộ
43 Đèn led dây Mô tả kỹ thuật tại chương V 140 m
44 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
45 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
46 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
47 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A Mô tả kỹ thuật tại chương V 21 cái
48 Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4x10 mm2 0,6/1KV Mô tả kỹ thuật tại chương V 20 m
49 Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 4x4mm2 0,6/1KV Mô tả kỹ thuật tại chương V 390 m
50 Lắp đặt dây CU/PVC 1x2.5mm2 0,6/1kw Mô tả kỹ thuật tại chương V 810 m
51 Lắp đặt dây CU/PVC 1x1.5mm2 0,6/1kw Mô tả kỹ thuật tại chương V 2.450 m
52 Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 0,6/KV Mô tả kỹ thuật tại chương V 20 m
53 Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 0,6/KV Mô tả kỹ thuật tại chương V 390 m
54 Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 0,6/KV Mô tả kỹ thuật tại chương V 430 m
55 Lắp đặt ống PVC D32 đi âm tường Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 m
56 Lắp đặt ống PVC D25 đi âm tường Mô tả kỹ thuật tại chương V 20 m
57 Lắp đặt ống PVC D25 đi nổi Mô tả kỹ thuật tại chương V 300 m
58 Lắp đặt ống PVC D20 đi âm tường Mô tả kỹ thuật tại chương V 215 m
59 Lắp đặt ống PVC D20 đi nổi Mô tả kỹ thuật tại chương V 970 m
60 Lắp đặt ống ruột gà D20 đi nổi Mô tả kỹ thuật tại chương V 140 m
61 Lắp đặt khớp nối trơn D32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 110 cái
62 Lắp đặt khớp nối trơn D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 850 cái
63 Lắp đặt khớp nối trơn D25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 210 cái
64 Lắp đặt khớp nối ren D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 75 cái
65 Lắp đặt khớp nối ren D25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
66 Lắp đặt hộp chia ngả D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 60 hộp
67 Lắp đặt đế âm Mô tả kỹ thuật tại chương V 30 hộp
68 Mặt 4/5/6 lỗ Mô tả kỹ thuật tại chương V 30 cái
69 Gia công giá đỡ dàn lạnh điều hòa Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,643 tấn
70 Lắp dựng giá đỡ dàn lạnh điều hòa Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,643 tấn
71 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 22,207 m2
72 Lắp đặt điều hòa 1 chiều lạnh loại CASETTE âm trần 14KW Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 máy
73 Điều khiển gắn tường DAIKIN Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
74 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,8 100m
75 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,8 100m
76 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,8 100m
77 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,98 100m
78 Lắp đặt ống thoát nước ngưng UPVC D27 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,5 100m
79 Bảo ôn ống thoát nước ngưng UPVC D27 Mô tả kỹ thuật tại chương V 50 m
80 Lắp đặt ống thoát nước ngưng UPVC D34 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,25 100m
81 Bảo ôn ống thoát nước ngưng UPVC D34 Mô tả kỹ thuật tại chương V 25 m
82 Lắp đặt ống thoát nước ngưng UPVC D42 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,35 100m
83 Bảo ôn ống thoát nước ngưng UPVC D42 Mô tả kỹ thuật tại chương V 35 m
84 Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x0.75mm2 0,6/1Kv Mô tả kỹ thuật tại chương V 155 m
85 Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 3x2,55mm2 0,6/1Kv Mô tả kỹ thuật tại chương V 180 m
86 Lắp đặt ống PVC D20 đi âm tường Mô tả kỹ thuật tại chương V 30 m
87 Lắp đặt ống PVC D20 đi nổi Mô tả kỹ thuật tại chương V 220 m
88 Lắp đặt ống ruột gà D20 đi nổi Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 m
89 Lắp đặt đế âm Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 hộp
90 Lắp đặt khớp nối trơn D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 150 cái
91 Lắp đặt khớp nối ren D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
92 Lắp đặt hộp chia ngả D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 hộp
93 Lắp đặt quạt thông gió gắn tường, kích thước 300x300mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
94 Lắp đặt Hộp cài aptomat chứa 6 module Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 hộp
95 Lắp đặt MCB 1P 40A 6KA Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
96 Lắp đặt MCB 1P 16A 6KA Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
97 Lắp đặt MCB 1P 10A 6KA Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
98 Lắp đặt Đèn Led downlight 220v/1x12w Mô tả kỹ thuật tại chương V 47 bộ
99 Đèn led dây Mô tả kỹ thuật tại chương V 100 m
100 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
101 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
102 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
103 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
104 Triết áp đôi điều chỉnh quạt trần Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
105 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A Mô tả kỹ thuật tại chương V 14 cái
106 Lắp đặt dây CU/PVC 1x2.5mm2 0,6/1kw Mô tả kỹ thuật tại chương V 410 m
107 Lắp đặt dây CU/PVC 1x1.5mm2 0,6/1kw Mô tả kỹ thuật tại chương V 940 m
108 Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 0,6/KV Mô tả kỹ thuật tại chương V 205 m
109 Lắp đặt ống PVC D20 đi âm tường Mô tả kỹ thuật tại chương V 185 m
110 Lắp đặt ống PVC D20 đi nổi Mô tả kỹ thuật tại chương V 380 m
111 Lắp đặt ống ruột gà D20 đi nổi Mô tả kỹ thuật tại chương V 58 m
112 Lắp đặt khớp nối trơn D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 430 cái
113 Lắp đặt khớp nối ren D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 30 cái
114 Lắp đặt hộp chia ngả D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 65 hộp
115 Lắp đặt đế âm Mô tả kỹ thuật tại chương V 20 hộp
116 Mặt 4/5/6 lỗ Mô tả kỹ thuật tại chương V 20 cái
117 Gía treo máy chiếu Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
118 Cáp HDMI dài 3 m bao gồm 2 đầu HDMI Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 sợi
119 Cáp HDMI dài 30 m bao gồm 2 đầu HDMI Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 sợi
120 Lắp đặt Ống luồn dây PVC D20 đi âm Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 m
121 Lắp đặt Ống luồn dây PVC D20 đi nổi Mô tả kỹ thuật tại chương V 15 m
122 Lắp đặt Ghen nhựa bán nguyệt 30x12 Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 m
123 Cáp nối dài chuyên dụng 5m Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 chiếc
124 Cáp nối dài chuyên dụng 10m Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 chiếc
125 Lắp đặt dây cáp loa 2x1,5mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 150 m
126 Lắp đặt Tủ RACK 10U kích thước 600x600x450 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 tủ
127 Lắp đặt Ghen nhựa bán nguyệt 30x12 Mô tả kỹ thuật tại chương V 30 m
128 Lắp đặt Ống luồn dây PVC D20 đi nổi Mô tả kỹ thuật tại chương V 105 m
129 Lắp đặt Ống luồn dây PVC D20 đi âm Mô tả kỹ thuật tại chương V 15 m
130 Lắp đặt Ống ruột gà PVC D20 đi nổi Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 m
131 Lắp đặt Hộp cài aptomat chứa 4 module Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 hộp
132 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
133 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
134 Lắp đặt đèn Led tuýp đôi T8, 220v/2x18w Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 bộ
135 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
136 Lắp đặt quạt đảo trần Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
137 Hộp số Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
138 Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 0,6/KV Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 m
139 Lắp đặt dây CU/PVC 1x1.5mm2 0,6/1kw Mô tả kỹ thuật tại chương V 230 m
140 Lắp đặt ống PVC D20 đi nổi Mô tả kỹ thuật tại chương V 80 m
141 Lắp đặt khớp nối trơn D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 60 cái
142 Lắp đặt khớp nối ren D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 15 cái
143 Lắp đặt hộp chia ngả D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 30 hộp
144 Lắp đặt đế nổi Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 hộp
145 Mặt 4/5/6 lỗ Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
146 Lắp đặt ống thoát nước ngưng UPVC D21 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,8 100m
147 Lắp đặt ống thoát nước ngưng UPVC D42 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,8 100m
148 Lắp đặt hộp cài 6 module Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 hộp
149 Lắp đặt Aptomat MCB 2P 50A 10KA Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
150 Lắp đặt Aptomat MCB 1P 50A 10KA Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
151 Lắp đặt MCB 1P 25A 10KA Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
152 Lắp đặt Aptomat MCB 1P 10A 6KA Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
153 Vật tư phụ, thanh cài Mô tả kỹ thuật tại chương V 1
154 Lắp đặt Đèn Led downlight 220v/1x12w Mô tả kỹ thuật tại chương V 20 bộ
155 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật tại chương V 15 cái
156 Lắp đặt công tắc chiếu sáng 1 hạt 1 chiều Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
157 Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
158 Triết áp ba điều chỉnh quạt trần Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
159 Hộp số quạt trần Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
160 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A Mô tả kỹ thuật tại chương V 13 cái
161 Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 0,6/1KV Mô tả kỹ thuật tại chương V 50 m
162 Lắp đặt dây Cu/PVC 1x4 mm2 0,6/1KV Mô tả kỹ thuật tại chương V 210 m
163 Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2.5 mm2 0,6/1KV Mô tả kỹ thuật tại chương V 30 m
164 Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1.5 mm2 0,6/1KV Mô tả kỹ thuật tại chương V 920 m
165 Lắp đặt Máng ghen nhựa có nắp 60x22mm đi nổi Mô tả kỹ thuật tại chương V 55 m
166 Lắp đặt Máng ghen nhựa có nắp 24x14mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 90 m
167 Lắp đặt ống PVC D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 340 m
168 Lắp đặt ống ruột gà D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 35 m
169 Lắp đặt Hộp nối 235x235x80mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 hộp
170 Lắp đặt hộp chia ngả D20 1,2,3,4 Mô tả kỹ thuật tại chương V 30 hộp
171 Lắp đặt tủ điện W300/H400/D180 dày 1,1mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 tủ
172 Lắp đặt MCCB 3P 80A 25KA Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
173 Lắp đặt MCB 3P 32A 10KA Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
174 Lắp đặt MCB 1P 20A 10KA Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
175 Vật tư phụ, thanh cài Mô tả kỹ thuật tại chương V 1
176 Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 0,6/1KV Mô tả kỹ thuật tại chương V 50 m
177 Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x6 mm2 0,6/1KV Mô tả kỹ thuật tại chương V 105 m
178 Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x4 mm2 0,6/1KV Mô tả kỹ thuật tại chương V 65 m
179 Lắp đặt Máng ghen nhựa có nắp 120x40mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 m
180 Lắp đặt Máng ghen nhựa có nắp 60x22mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 35 m
181 Lắp đặt Hộp nối 235x235x80mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 hộp
182 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 7.1kw Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 máy
183 Điều khiển gắn tường cho điều hòa Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
184 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1 100m
185 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1 100m
186 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1 100m
187 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1 100m
188 Lắp đặt ống thoát nước ngưng Upvc D21 Mô tả kỹ thuật tại chương V 20 m
189 Lắp đặt Bảo ôn đường ống thoát nước ngưng D21 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2 100m
190 Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 30 m
191 Vật tư phụ ( đầu có, băng cuốn, khớp nối trơn) Mô tả kỹ thuật tại chương V 1
192 Tháo dỡ điều hòa tầng 5 nhà 5 tầng Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 máy
193 Di chuyển điều hòa từ tầng 5 nhà 5 tầng sang tầng 1 nhà 4 tầng Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 máy
194 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy tủ đứng công suất 100.000BTU Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 máy
195 Bảo dưỡng điều hòa treo tường 12.000BTU Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 máy
196 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,6 100m
197 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,6 100m
198 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 19,1 mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,6 100m
199 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,6 100m
200 Lắp đặt ống thoát nước ngưng UPVC D27 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3 100m
201 Lắp đặt Bảo ôn đường ống thoát nước ngưng UPVC D27 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3 100m
202 Bảo ôn đường ống thoát nước ngưng UPVC D27 Mô tả kỹ thuật tại chương V 30 m
203 Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 3x2,55mm2 0,6/1Kv Mô tả kỹ thuật tại chương V 60 m
204 Lắp đặt Máng ghen nhựa có nắp 24x14mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 30 m
205 Vật tư phụ ( đầu có, băng cuốn, khớp nối trơn) Mô tả kỹ thuật tại chương V 1
206 Lắp đặt ống thoát nước ngưng UPVC D21 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,2 100m
207 Lắp đặt ống thoát nước ngưng UPVC D42 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,6 100m
208 Vật tư phụ (Côn, cút) Mô tả kỹ thuật tại chương V 1
209 Gía treo máy chiếu Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
210 Lắp đặt Ổ cắm HDMI Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
211 Lắp đặt mặt che ổ cắm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
212 Cáp HDMI dài 2 m bao gồm 2 đầu HDMI Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 sợi
213 Cáp HDMI dài 30 m bao gồm 2 đầu HDMI Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 sợi
214 Lắp đặt Ống luồn dây PVC D20 đi nổi Mô tả kỹ thuật tại chương V 19 m
215 Lắp đặt Tủ trung tâm mạng dữ liệu Rack 6U 19'' Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 tủ
216 Lắp đặt dây tín hiệu 18AWG 1 PAIR Mô tả kỹ thuật tại chương V 60 m
217 Lắp đặt máng ghen nhựa có nắp 16x14mm đi nổi Mô tả kỹ thuật tại chương V 50 m
218 Lắp đặt cáp đồng trục RG11 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 m
219 Lắp đặt máng ghen nhựa có nắp 16x14mm đi nổi Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 m
220 Lắp đặt Hộp cài aptomat chứa 7 module Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 hộp
221 Lắp đặt Aptomat MCB 2P 32A 10KA Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
222 Lắp đặt Aptomat MCB 1P 16A 6KA Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cái
223 Lắp đặt dây Cáp CU/PVC/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 20 m
224 Lắp đặt Máng ghen nhựa có nắp 16x14mm đi nổi Mô tả kỹ thuật tại chương V 20 m
225 Lắp đặt Dây CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.070 m
226 Lắp đặt Máng ghen nhựa có nắp 16x14mm đi nổi Mô tả kỹ thuật tại chương V 20 m
227 Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30 Mô tả kỹ thuật tại chương V 10,1 100m
228 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt <= 5cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 100m
229 Đào rãnh trôn cáp Mô tả kỹ thuật tại chương V 142,8 m3
230 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật tại chương V 40,5 m3
231 Băng báo cáp Mô tả kỹ thuật tại chương V 440 m
232 Gạch chỉ Mô tả kỹ thuật tại chương V 4.000 viên
233 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật tại chương V 81 m3
234 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,75 100m2
235 Lắp đặt công tắc 3 hạt 1 chiều Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
236 Đế nổi Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
237 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,618 100m3
238 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,618 100m3
239 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,618 100m3
240 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 bộ
241 Lắp dựng trụ đèn inox D25 dài 1,5m Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cột
242 Lắp dựng cột thép bát giác liền cần đơn 8m Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cột
243 Lắp đặt Aptomat MCB 1P 10A 6KA Mô tả kỹ thuật tại chương V 9 cái
244 Lắp đặt bóng đèn Led 150W Mô tả kỹ thuật tại chương V 9 bộ
245 Lắp đặt Dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 81 m
246 Gia công và đóng cọc chống sét V63X63X2500 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cọc
247 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 7 m
248 Tai bắt tiếp đại, sắt dẹt dày 4mm (40x50) Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
249 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,88 m3
250 Khung móng cột Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 bộ
251 Bu lông M16x600 Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
252 Sắt dẹt 50x5 L300 Mô tả kỹ thuật tại chương V 16 cái
253 Lắp dựng cột đèn chiếu sáng sân vườn 3,2m Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 cột
254 Chùm hoa lắp 4 đèn cầu phi 400 Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 cái
255 Lắp đặt bóng đèn Led 20W Mô tả kỹ thuật tại chương V 40 bộ
256 Lắp đặt Aptomat MCB 1P 10A 6KA Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 cái
257 Lắp đặt Dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 32 m
258 BARRIER cần gấp dài 5m tự động( Kèm bộ điều khiển) Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
259 Lắp đặt APTOMAT MCB 2P 16A 10KA Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
260 Lắp đặt Dây CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 130 m
261 Dây mạng cát 6 Mô tả kỹ thuật tại chương V 60 m
262 Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,2 100m
263 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,11 m3
264 Khung móng cột Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
E CẤP THOÁT NƯỚC
1 Cắt nền đường Mô tả kỹ thuật tại chương V 174 1m
2 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,64 m3
3 Phá dỡ lớp cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật tại chương V 12,42 m3
4 Đào bỏ lớp bê tông và lớp cấp phối Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,171 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,171 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,171 m3
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,017 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,108 100m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,64 m3
10 Lắp đặt ống nhựa PPR D63 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,463 100m
11 Lắp đặt ống nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,032 100m
12 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,417 100m
13 Lắp đặt Dây điện CU/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 181,22 m
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE D25/20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,812 100m
15 Lắp đặt cút nhựa PPR D63 Mô tả kỹ thuật tại chương V 7 cái
16 Lắp đặt cút nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
17 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
18 Lắp đặt chếch 135 nhựa PPR D63 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
19 Lắp đặt Tê PPR D25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
20 Lắp đặt Van cửa D25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
21 ĐAI ÔM D65+ VIT+ NỞ M6 (INOX) Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 cái
22 ĐAI ÔM D45+ VIT+ NỞ M6 (INOX) Mô tả kỹ thuật tại chương V 7 cái
23 ĐAI ÔM D25+ VIT+ NỞ M6 (INOX) Mô tả kỹ thuật tại chương V 35 cái
24 Lắp đặt ống nhựa PPR D63 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,558 100m
25 Lắp đặt Dây điện CU/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 57,5 m
26 Lắp đặt ống nhựa HDPE D25/20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,541 100m
27 Lắp đặt ống nhựa mềm D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,1 m
28 Lắp đặt cút nhựa PPR D63 Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 cái
29 Lắp đặt Tê nhựa PPR D63 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
30 Lắp đặt Zắc co D63 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
31 Lắp đặt van cửa PPR D63 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
32 Lắp đặt van phao cơ D50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
33 Khoan rút lõi lỗ D80 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 lỗ
34 Chống thấm bằng Sika Ground Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Lỗ
35 Lắp đặt ống nhựa PPR D63 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,01 100m
36 Lắp đặt ống thép thép mạ kẽm D50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,004 100m
37 Lắp đặt Dây điện CU/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 10,5 m
38 Lắp đặt ống nhựa HDPE D25/20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,105 100m
39 Lắp đặt Tê thép D50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
40 Lắp đặt Zắc co thép D50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
41 Lắp đặt Van cửa D50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
42 Lắp đặt cút nhựa PPR D63 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
43 ĐAI ÔM D25+ VIT+ NỞ M6 (INOX) Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 cái
44 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=85mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,218 100m
45 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,031 100m
46 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,37 100m
47 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,417 100m
48 Máy bơm tiểu cảnh Q=4,8-8,4 m3/h, H=6-7 m. IP68, 220V-200W Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
49 Máy bơm di động để hút nước tiểu cảnh, Q= 3,3 m3, Hđ= 38m- Hh=9m, 220V-250W Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
50 Lắp đặt van bi tay gạt D25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
51 Lắp đặt van 1 chiều D25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
52 Lắp đặt Zắc co nhựa D25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
53 Lắp đặt Rọ hút UPVC D34 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
54 Lắp đặt ống nhựa UPVC D34 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,015 100m
55 Lắp đặt ống nhựa UPVC D27 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,025 100m
56 Lắp đặt Măng sông ren ngoài UPVC D34 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
57 Lắp đặt côn UPVC D34 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
58 Lắp đặt côn UPVC D27 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
59 Lắp đặt cút UPVC D27 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
60 Lắp đặt Cút UPVC D34 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
61 Lắp đặt măng sông trơn D34 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
62 Lắp đặt nút bịt UPVC D34 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
63 Lắp đặt ống nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,504 100m
64 Lắp đặt Dây điện CU/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 52,1 m
65 Lắp đặt ống nhựa HDPE D25/20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,47 100m
66 Lắp đặt ống nhựa mềm D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,1 m
67 Lắp đặt cút nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
68 Lắp đặt Tê nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
69 Lắp đặt Zắc co nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
70 Lắp đặt van cửa D40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
71 Lắp đặt van phao điện Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
72 Lắp đặt van phao cơ D32 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
73 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,134 100m
74 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
75 Lắp đặt Tê nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
76 Lắp đặt van cửa D25 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
77 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
78 Lắp đặt Tê nhựa ren trong PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
79 Lắp đặt Ống UPVC D110-PN8 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,062 100m
80 Lắp đặt Ống UPVC D90-PN6 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,074 100m
81 Lắp đặt Ống UPVC D42-PN4 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,01 100m
82 Lắp đặt Cút UPVC D110 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
83 Lắp đặt Cút UPVC D42 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
84 Lắp đặt Chếch UPVC D90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
85 Lắp đặt Y UPVC D110 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
86 Lắp đặt Y UPVC D90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
87 Lắp đặt Y UPVC D90/42 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
88 Lắp đặt Côn UPVC D110/D90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cái
89 Lắp đặt Côn UPVC D90/D42 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cái
90 Lắp đặt Tê cong UPVC D110 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
91 Lắp đặt Thông tắc D110 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
92 Lắp đặt đầu nối YD100 từ bếp đến thoát hiện trạng Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
F THIẾT BỊ
1 Bàn gỗ tự nhiên Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
2 Ghế gỗ tự nhiên Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
3 Rèm cửa 1 lớp vải loại bóng Mô tả kỹ thuật tại chương V 31,2 m2
4 Phông khánh tiết 1 lớp (nhung xanh, đỏ), cờ, sao vàng, búa liềm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 tb
5 Bục phát biểu bán MDF chống ẩm phủ Veneer, khung xương gỗ tự nhiên, sơn Pu Hoàn thiện Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Cái
6 Bục phát biểu bán MDF chống ẩm phủ Veneer, khung xương gỗ tự nhiên, sơn Pu Hoàn thiện Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Cái
7 Khẩu hiệu Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 TB
8 Bàn gỗ tự nhiên, mặt kính cường lực Mô tả kỹ thuật tại chương V 14 cái
9 Bàn gỗ tự nhiên, mặt kính cường lực Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
10 Bàn gỗ tự nhiên, mặt kính cường lực Mô tả kỹ thuật tại chương V 9 cái
11 Bàn gỗ tự nhiên, mặt kính cường lực Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
12 Ghế gỗ tự nhiên bọc da Mô tả kỹ thuật tại chương V 53 cái
13 Ghế gỗ tự nhiên bọc da Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
14 Bàn gỗ tự nhiên Mô tả kỹ thuật tại chương V 30 cái
15 Ghế gỗ tự nhiên bọc nỉ Mô tả kỹ thuật tại chương V 60 cái
16 Rèm cửa sổ 1 lớp vải loại bóng Mô tả kỹ thuật tại chương V 42,6 m2
17 Phông khánh tiết 1 lớp (nhung xanh, đỏ), cờ, sao vàng, búa liềm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 tb
18 Bục phát biểu bán MDF chống ẩm phủ Veneer, khung xương gỗ tự nhiên, sơn Pu Hoàn thiện Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Cái
19 Bục phát biểu bán MDF chống ẩm phủ Veneer, khung xương gỗ tự nhiên, sơn Pu Hoàn thiện Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Cái
20 Bộ chữ: "Đảng cộng sản Việt Nam muôn năm" inox vàng gương cao 200 dày 15 bao gồm khung thép và nẹp inox Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 chữ
21 Bàn ghế ăn gỗ tự nhiên gồm 1 bàn + 6 ghế Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 bộ
22 Thiết bị giữ nóng thức ăn 4 khay Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Thiết bị
23 Thiết bị giữ nóng cơm canh Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Thiết bị
24 Tủ nấu cơm gas 30kg Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Chiếc
25 Bếp gas ba Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Chiếc
26 Bếp hầm đơn Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Chiếc
27 Chậu rửa đôi Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Cái
28 Chậu rửa 4 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Cái
29 Bàn có giá ở dưới Mô tả kỹ thuật tại chương V 7 Cái
30 Giá phẳng 4 tầng Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Cái
31 Xe đẩy thức ăn 3 tầng Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Cái
32 Hệ thống hút mùi Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Hệ thống
33 Thùng rác đạp chân Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 Cái
34 Tivi Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Cái
35 Micro để bàn/ để bục độ nhạy cao loại tụ điện dài 18 inch Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Chiếc
36 Bộ micro không dây cầm tay kép Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 Bộ
37 Loa toàn dải âm trần 1 x 4" Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 Cặp
38 Amply Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Chiếc
39 Loa toàn dải đặt sàn Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 Chiếc
40 Loa siêu trầm đặt sàn Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 Chiếc
41 Loa toàn dải liền công suất Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 Chiếc
42 Âm ly công suất 2 x 1400W Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 Chiếc
43 Bàn trộn 16 đường vào Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Chiếc
44 Cọc nối loa sub và loa full Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 Chiếc
45 Giắc canon cái Mô tả kỹ thuật tại chương V 20 Cái
46 Giắc canon đực Mô tả kỹ thuật tại chương V 20 Cái
47 Cáp micro chuyên dụng Mô tả kỹ thuật tại chương V 100 m
48 Cáp loa 2 x 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 200 m
49 Cáp loa chống cháy 2 x 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 100 m
50 Tủ rack 16U Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Cái
51 Chi phí lắp đặt, vật tư phụ Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 HT
52 CCS 900 DELEGATE UNIT LONG MICROPHONE (Hộp đại biểu kèm micro cần dài) Mô tả kỹ thuật tại chương V 14 Chiếc
53 CCS 900 CHAIRMAN UNIT LONG MICROPHONEc(Hộp chủ tịch kèm micro cần dài) Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Chiếc
54 CCS CONTROL UNIT (Khối điều khiển trung tâm) Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Chiếc
55 EXTENSION CABLE ASSY 10M (Cáp nối dài chuyên dụng 10m) Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 Chiếc
56 Loa toàn dải âm trần 1 x 4" Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 Cặp
57 Bàn trộn liền công suất, 5 kênh Mic/Line và 3 kênh Stereo Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Chiếc
58 Giắc canon cái Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Cái
59 Giắc canon đực Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Cái
60 Cáp loa 2 x 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 100 m
61 Chi phí lắp đặt, vật tư phụ Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 HT
62 Bàn trộn 12 đường vào Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Chiếc
63 Loa sub liền công suất dòng Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 Chiếc
64 Loa cột di động, loa thành phần Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 Bộ
65 Loa siêu trầm liền công suất đặt sàn Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Chiếc
66 Giắc canon cái Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 Cái
67 Giắc canon đực Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 Cái
68 Cáp micro chuyên dụng Mô tả kỹ thuật tại chương V 100 m
69 Chi phí lắp đặt, vật tư phụ Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 HT
70 PANO trưng bày hình ảnh tư liệu (A1. A2, A3) Mô tả kỹ thuật tại chương V 8,64 m2
71 PANO trưng bày hình ảnh tư liệu (B1 - B12) Mô tả kỹ thuật tại chương V 18,72 m2
72 PANO trưng bày (C1, C2, C3) Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,88 m2
73 PANO trưng bày hình ảnh tư liệu (D) Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,92 m2
74 Khánh tiết (E) Mô tả kỹ thuật tại chương V 17,4 m2
75 Tủ kính trưng bày hiện vật (F1, F2) Mô tả kỹ thuật tại chương V 10,44 m2
76 Tủ kính trưng bày hiện vậ(G) Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
77 Tủ kính trưng bày hiện vật (H1 - H4) Mô tả kỹ thuật tại chương V 10,92 m2
78 Tủ kính trưng bày hiện vậ (K1 - K4) Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,52 m2
79 Bục trưng bày (L1, L2) Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,68 m2
80 Bục trưng bày (L1+, L2+) Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,12 m2
81 Giá trưng bày sách Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,84 m2
82 Vách ngăn Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,01 m2
83 PANO trưng bày hình ảnh tư liệu Mô tả kỹ thuật tại chương V 8,64 m2
84 PANO trưng bày hình ảnh tư liệu Mô tả kỹ thuật tại chương V 18,72 m2
85 PANO trưng bày (C1, C2, C3) Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,88 m2
86 PANO trưng bày hình ảnh tư liệu (D) Mô tả kỹ thuật tại chương V 17,4 m2
87 Chú thích hiện vật Mô tả kỹ thuật tại chương V 90 cái
88 Bộ chữ INOX vàng gương, chữ hộp, hoàn thiện tại công trình "PHÒNG TRUYỀN THỐNG QUẬN HOÀNG MAI" Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
89 Bộ chữ khẩu hiệu Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 Bộ
90 Phục chế Huân chương Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 Bộ
91 Giá đỡ hiện vật Mô tả kỹ thuật tại chương V 30 cái
92 Đèn led rọi ray 7w Mô tả kỹ thuật tại chương V 50 Cái
93 Thanh day đèn LED Mô tả kỹ thuật tại chương V 25 Cái
94 Dây điện, Automat, công tắc, phụ kiện kèm theo Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
95 Thảm đỏ trải trước khu vực Khánh tiết Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 m2
96 Tấm trải sàn dạng cuộn dày 2mm màu tro đậm, hoàn thiện sản phẩm tại công trình Mô tả kỹ thuật tại chương V 127 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->