Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200772352-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2020 17:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an quận Hoàng Mai |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200764878 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kết dư ngân sách Quận năm 2019 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-26 17:07:00 đến ngày 2020-08-05 17:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,320,085,843 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TỔNG THỂ + PHỤ TRỢ + SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,323 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,115 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,945 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,039 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,822 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,609 | m3 |
| 7 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,286 | m2 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,084 | 100m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,93 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,01 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,66 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,01 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,848 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,136 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,487 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,308 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,466 | m2 |
| 18 | Quét đánh màu tường trong bể | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,487 | m2 |
| 19 | Hòn non bộ bằng đá ( Trọn bộ 3 núi) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 20 | Đá trang trí vòng quanh bể non bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tb |
| 21 | Phát bỏ cây hoa cũ trong bồn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,31 | 100m2 |
| 22 | Chặt hạ, đào gốc cây thực hiện chủ yếu bằng thủ công. Cây loại 1 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cây/lần |
| 23 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | gốc cây |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,88 | m3 |
| 25 | Mua đất màu về trồng cây | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,237 | m3 |
| 26 | Làm đất kỹ thuật trước khi trồng cây | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,403 | 100m2/lần |
| 27 | Trồng, chăm sóc cây cảnh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cây/lần |
| 28 | Cây Sanh đk 25-30 cm, cao 2.5-3m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cây |
| 29 | Cây vạn tuế đk 20-25cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cây |
| 30 | Cây ngâu cao 1 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cây |
| 31 | Trồng cây nguyệt quế | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17 | m2/tháng |
| 32 | Cây nguyệt quế | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17 | m2 |
| 33 | Trồng, chăm sóc cỏ nhung | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 34,5 | m2/tháng |
| 34 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,94 | m3 |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,031 | 100m3 |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,352 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,014 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,44 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,153 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,044 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,025 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,151 | m3 |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,153 | tấn |
| 44 | Công tác ốp đá marble vào cột vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40,651 | m2 |
| 45 | Gia công khung thép mái cổng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,428 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép khung thép mái cổng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28,401 | m2 |
| 47 | Lắp dựng khung thép mái cổng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,428 | tấn |
| 48 | Lợp mái cổng bằng tấm ALU | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,377 | 100m2 |
| 49 | Cổng xếp trượt tự động có ray sắt, bánh xe, cao 1,6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,65 | md |
| 50 | Moto điện điều khiển cổng xếp tự động | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 51 | Sơn epoxy nền cổng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,68 | m2 |
| B | NHÀ LÀM VIỆC 5 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ bậc cầu thang bị vỡ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 61,421 | m2 |
| 2 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 61,421 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 706,486 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 270,562 | m2 |
| 5 | Cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhựa lõi thép, pano không kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,23 | m2 |
| 6 | Cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhựa lõi thép, pano không kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,1 | m2 |
| 7 | Cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhựa lõi thép, kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 245,745 | m2 |
| 8 | Cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhựa lõi thép, kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28,49 | m2 |
| 9 | Cửa sổ 2 cánh mở hất bằng nhựa lõi thép, kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 29,052 | m2 |
| 10 | Cửa sổ 2 cánh mở quay bằng nhựa lõi thép, kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 306,635 | m2 |
| 11 | Cửa đi gỗ Lim | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 45,781 | m2 |
| 12 | Khuôn kép gỗ lim | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 90,52 | md |
| 13 | Nẹp cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 181,04 | md |
| 14 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 15 | Clemon đồng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19 | bộ |
| 16 | Vách kính khung nhựa lõi thép kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 252,901 | m2 |
| 17 | Cửa sổ 1 cánh mở lật bằng nhựa lõi thép, kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 46,041 | m2 |
| 18 | Lắp dựng Vách kính mặt tiền | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 252,901 | m2 |
| 19 | Vách kính nhôm định hình, kính 2 lớp dày 6,38 mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 78,764 | m2 |
| 20 | Cửa đi 1 cánh, nhôm 4400, kính 2 lớp 6,38mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,92 | m2 |
| 21 | Lắp dựng Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 78,764 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 682,213 | m2 |
| 23 | Cửa chống cháy buồng thang bộ kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,1 | m2 |
| 24 | Cửa chống cháy TBA và phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 25 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 90,52 | m cấu kiện |
| 26 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 45,781 | m2 cấu kiện |
| 27 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 613,27 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 613,27 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,122 | m3 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 105,984 | m2 |
| 31 | Kẻ đường dốc tạo ma sát | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 253,912 | md |
| 32 | Sơn eproxy đường dốc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 105,984 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,583 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ hệ khung mái che | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,437 | tấn |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,874 | tấn |
| 36 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,874 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 45,024 | m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tấm ALU | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,277 | 100m2 |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,503 | m3 |
| 40 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,117 | 100m3 |
| 41 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,308 | m3 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,013 | 100m3 |
| 43 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,276 | 100m2 |
| 44 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19 | 1 lỗ khoan |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,181 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,503 | m3 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,515 | m2 |
| 48 | Sơn đường dốc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,515 | m2 |
| 49 | Kẻ khe đường dôc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 144 | md |
| 50 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,084 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,033 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,255 | m3 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,029 | tấn |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,36 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,36 | m2 |
| 56 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,085 | m3 |
| 57 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,268 | m3 |
| 58 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,049 | 100m3 |
| 59 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23 | 1 lỗ khoan |
| 60 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,027 | 100m2 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,57 | m3 |
| 62 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,055 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,068 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,11 | tấn |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,57 | m3 |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,754 | m3 |
| 67 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,093 | m2 |
| 68 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,94 | m3 |
| 69 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,94 | m3 |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,8 | m3 |
| 71 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 105,45 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 105,45 | m2 |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,011 | 100m2 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,063 | m3 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,008 | tấn |
| 76 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 145 | m2 |
| 77 | Sơn đường dốc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 145 | m2 |
| 78 | Kẻ khe đường dôc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.450 | md |
| 79 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5Kw | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,072 | m3 |
| 80 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,023 | m3 |
| 81 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 37,947 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 37,947 | m2 |
| 83 | Trát má cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,936 | m2 |
| 84 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 127,58 | m2 |
| 85 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 127,58 | m2 |
| 86 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 149,422 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 149,422 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 149,422 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 149,422 | m2 |
| 90 | Gỗ CN ốp tường 2 lớp mỗi lớp dày 12mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 87,467 | m2 |
| 91 | Gỗ tự nhiên ốp cột dày 2cm được chạm trổ hoa văn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,56 | m2 |
| 92 | Nẹp cổ trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 38,18 | md |
| 93 | Nẹp chân tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 34,68 | md |
| 94 | Thi công mặt ốp gỗ vào tường, cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 109,027 | m2 |
| 95 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,768 | m3 |
| 96 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,448 | m3 |
| 97 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,497 | m2 |
| 98 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 327,321 | m2 |
| 99 | Lát nền gạch granit 500x500 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 369,894 | m2 |
| 100 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 371,802 | m2 |
| 101 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 447,882 | m2 |
| 102 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 447,882 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 447,882 | m2 |
| 104 | Gỗ CN ốp tường 2 lớp mỗi lớp dày 12mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 221,849 | m2 |
| 105 | Gỗ CN ốp cột 2 lớp mỗi lớp dày 12mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,72 | m2 |
| 106 | Nan gỗ ốp cột kt 20x40mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 462 | md |
| 107 | Nẹp cổ trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 75,7 | md |
| 108 | Nẹp chân tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 67,55 | md |
| 109 | Thi công mặt ốp gỗ vào tường, cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 249,569 | m2 |
| 110 | Thảm sân khấu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 45,468 | m2 |
| 111 | Nẹp đồng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 33,52 | md |
| 112 | Gỗ sàn tự nhiên dày 2cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,36 | m2 |
| 113 | Thi công mặt sàn gỗ bậc sân khấu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,36 | m2 |
| 114 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,012 | m3 |
| 115 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,621 | m3 |
| 116 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,807 | m2 |
| 117 | Trát má cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,668 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,807 | m2 |
| 119 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 125,905 | m2 |
| 120 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 144,657 | m2 |
| 121 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 161,132 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 161,132 | m2 |
| 123 | Lát sàn gỗ công nghiệp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 125,905 | m2 |
| 124 | Thi công mặt sàn gỗ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 125,905 | m2 |
| 125 | Phá lớp vữa sê nô | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 274,573 | m2 |
| 126 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 274,573 | 1m2 |
| 127 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 274,573 | m2 |
| 128 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,374 | tấn |
| 129 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.063,588 | m2 |
| 130 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,975 | 100m2 |
| 131 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,444 | tấn |
| 132 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,361 | m3 |
| 133 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25 | m3 |
| 134 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 385,98 | m2 |
| 135 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 551,4 | m2 |
| 136 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,949 | tấn |
| 137 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,489 | tấn |
| 138 | Lợp mái che bằng tôn chống nóng 0,45mm pu 3 lớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,636 | 100m2 |
| 139 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 47,516 | m3 |
| 140 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 47,516 | m3 |
| 141 | Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 47,516 | m3 |
| C | NHÀ ỨNG TRỰC CHIẾN ĐẤU | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 126,504 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 126,504 | 1m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 126,504 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 254,559 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 258,834 | m2 |
| 6 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,146 | m2 |
| 7 | Cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhựa lõi thép, kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,748 | m2 |
| 8 | Cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhựa lõi thép, kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 143,012 | m2 |
| 9 | Cửa sổ 2 cánh mở quay bằng nhựa lõi thép, kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 67,974 | m2 |
| 10 | Cửa sổ 1 cánh mở lật bằng nhựa lõi thép, kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,825 | m2 |
| 11 | Vách kính khung nhựa lõi thép kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,146 | m2 |
| 12 | Cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhựa lõi thép, kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,275 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ tận dụng lại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 67,974 | m2 |
| 14 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 67,974 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 67,974 | m2 |
| 16 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,338 | tấn |
| 17 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 67,974 | m2 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,784 | m3 |
| 19 | Phá dỡ tường gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,023 | m3 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 61,986 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 42,495 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 61,986 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường,gạch ceramic 300x300 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 42,495 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,263 | m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,104 | 100m2 |
| 26 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,175 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,226 | m2 |
| 28 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,175 | tấn |
| 29 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,74 | m3 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,494 | m3 |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,048 | 100m3 |
| 32 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,526 | m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,142 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,94 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,044 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,986 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,09 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,028 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,126 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,364 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn tam cấp, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,194 | tấn |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,692 | m3 |
| 43 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36,463 | m2 |
| 44 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36,684 | m2 |
| 45 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36,684 | m2 |
| 46 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 75,548 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 75,548 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 75,548 | m2 |
| 49 | Phào trang trí | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40,956 | m |
| 50 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 33,06 | m3 |
| 51 | Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 33,06 | m3 |
| D | ME: NHÀ LÀM VIỆC 5 TẦNG | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp cài aptomat chứa 5 module | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCB 2P 32A 10KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 1P 16A 6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 1P 10A 6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Đèn Led downlight 220v/1x12w | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 43 | bộ |
| 6 | Đèn led dây | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 70 | m |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây CU/PVC 2x4mm2 0,6/1kw | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 10 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2.5mm2 0,6/1kw | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 310 | m |
| 11 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1.5mm2 0,6/1kw | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 620 | m |
| 12 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 0,6/1kw | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 13 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 0,6/1kw | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 155 | m |
| 14 | Lắp đặt ống PVC D20 đi âm tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 90 | m |
| 15 | Lắp đặt ống PVC D20 đi nổi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 350 | m |
| 16 | Lắp đặt ống ruột gà D20 đi nổi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 70 | m |
| 17 | Lắp đặt khớp nối trơn D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 320 | cái |
| 18 | Lắp đặt khớp nối ren D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp chia ngả D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | hộp |
| 20 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | hộp |
| 21 | Mặt 4/5/6 lỗ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | máy |
| 23 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,05 | 100m |
| 24 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,05 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,05 | 100m |
| 26 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,05 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng UPVC D21 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 28 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 29 | Bảo ôn ống thoát nước ngưng D21 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 30 | Lắp đặt MCB 1P 20A 6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 0,6/KV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 230 | m |
| 32 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 0,6/KV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 115 | m |
| 33 | Lắp đặt ống PVC D20 đi âm tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 34 | Lắp đặt ống PVC D20 đi nổi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 35 | Lắp đặt khớp nối trơn D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 45 | cái |
| 36 | Lắp đặt Hộp cài aptomat chứa 8 module | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 37 | Lắp đặt MCB 3P 50A 25KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt MCB 3P 25A 10KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt MCB 1P 16A 6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt MCB 1P 10A 6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt Đèn Led downlight 220v/1x12w | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 84 | bộ |
| 42 | Lắp đặt đèn Led panel 600x600. 220v/36w | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | bộ |
| 43 | Đèn led dây | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 140 | m |
| 44 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21 | cái |
| 48 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4x10 mm2 0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 49 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 4x4mm2 0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 390 | m |
| 50 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2.5mm2 0,6/1kw | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 810 | m |
| 51 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1.5mm2 0,6/1kw | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.450 | m |
| 52 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 0,6/KV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 53 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 0,6/KV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 390 | m |
| 54 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 0,6/KV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 430 | m |
| 55 | Lắp đặt ống PVC D32 đi âm tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 56 | Lắp đặt ống PVC D25 đi âm tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 57 | Lắp đặt ống PVC D25 đi nổi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 300 | m |
| 58 | Lắp đặt ống PVC D20 đi âm tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 215 | m |
| 59 | Lắp đặt ống PVC D20 đi nổi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 970 | m |
| 60 | Lắp đặt ống ruột gà D20 đi nổi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 140 | m |
| 61 | Lắp đặt khớp nối trơn D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 110 | cái |
| 62 | Lắp đặt khớp nối trơn D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 850 | cái |
| 63 | Lắp đặt khớp nối trơn D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 210 | cái |
| 64 | Lắp đặt khớp nối ren D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 75 | cái |
| 65 | Lắp đặt khớp nối ren D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt hộp chia ngả D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | hộp |
| 67 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | hộp |
| 68 | Mặt 4/5/6 lỗ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 69 | Gia công giá đỡ dàn lạnh điều hòa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,643 | tấn |
| 70 | Lắp dựng giá đỡ dàn lạnh điều hòa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,643 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,207 | m2 |
| 72 | Lắp đặt điều hòa 1 chiều lạnh loại CASETTE âm trần 14KW | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | máy |
| 73 | Điều khiển gắn tường DAIKIN | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,8 | 100m |
| 75 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,8 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,8 | 100m |
| 77 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,98 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng UPVC D27 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5 | 100m |
| 79 | Bảo ôn ống thoát nước ngưng UPVC D27 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 80 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng UPVC D34 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,25 | 100m |
| 81 | Bảo ôn ống thoát nước ngưng UPVC D34 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25 | m |
| 82 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,35 | 100m |
| 83 | Bảo ôn ống thoát nước ngưng UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35 | m |
| 84 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x0.75mm2 0,6/1Kv | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 155 | m |
| 85 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 3x2,55mm2 0,6/1Kv | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 180 | m |
| 86 | Lắp đặt ống PVC D20 đi âm tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 87 | Lắp đặt ống PVC D20 đi nổi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 220 | m |
| 88 | Lắp đặt ống ruột gà D20 đi nổi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | m |
| 89 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | hộp |
| 90 | Lắp đặt khớp nối trơn D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 150 | cái |
| 91 | Lắp đặt khớp nối ren D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt hộp chia ngả D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | hộp |
| 93 | Lắp đặt quạt thông gió gắn tường, kích thước 300x300mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt Hộp cài aptomat chứa 6 module | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 95 | Lắp đặt MCB 1P 40A 6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt MCB 1P 16A 6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt MCB 1P 10A 6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt Đèn Led downlight 220v/1x12w | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 47 | bộ |
| 99 | Đèn led dây | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 100 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 104 | Triết áp đôi điều chỉnh quạt trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 106 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2.5mm2 0,6/1kw | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 410 | m |
| 107 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1.5mm2 0,6/1kw | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 940 | m |
| 108 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 0,6/KV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 205 | m |
| 109 | Lắp đặt ống PVC D20 đi âm tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 185 | m |
| 110 | Lắp đặt ống PVC D20 đi nổi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 380 | m |
| 111 | Lắp đặt ống ruột gà D20 đi nổi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 58 | m |
| 112 | Lắp đặt khớp nối trơn D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 430 | cái |
| 113 | Lắp đặt khớp nối ren D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 114 | Lắp đặt hộp chia ngả D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 65 | hộp |
| 115 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | hộp |
| 116 | Mặt 4/5/6 lỗ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 117 | Gía treo máy chiếu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 118 | Cáp HDMI dài 3 m bao gồm 2 đầu HDMI | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | sợi |
| 119 | Cáp HDMI dài 30 m bao gồm 2 đầu HDMI | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | sợi |
| 120 | Lắp đặt Ống luồn dây PVC D20 đi âm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | m |
| 121 | Lắp đặt Ống luồn dây PVC D20 đi nổi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 122 | Lắp đặt Ghen nhựa bán nguyệt 30x12 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | m |
| 123 | Cáp nối dài chuyên dụng 5m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | chiếc |
| 124 | Cáp nối dài chuyên dụng 10m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | chiếc |
| 125 | Lắp đặt dây cáp loa 2x1,5mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 150 | m |
| 126 | Lắp đặt Tủ RACK 10U kích thước 600x600x450 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 127 | Lắp đặt Ghen nhựa bán nguyệt 30x12 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 128 | Lắp đặt Ống luồn dây PVC D20 đi nổi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 105 | m |
| 129 | Lắp đặt Ống luồn dây PVC D20 đi âm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 130 | Lắp đặt Ống ruột gà PVC D20 đi nổi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | m |
| 131 | Lắp đặt Hộp cài aptomat chứa 4 module | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 132 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt đèn Led tuýp đôi T8, 220v/2x18w | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 135 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt quạt đảo trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 137 | Hộp số | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 0,6/KV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 139 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1.5mm2 0,6/1kw | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 230 | m |
| 140 | Lắp đặt ống PVC D20 đi nổi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 80 | m |
| 141 | Lắp đặt khớp nối trơn D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | cái |
| 142 | Lắp đặt khớp nối ren D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 143 | Lắp đặt hộp chia ngả D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | hộp |
| 144 | Lắp đặt đế nổi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | hộp |
| 145 | Mặt 4/5/6 lỗ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 146 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng UPVC D21 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,8 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,8 | 100m |
| 148 | Lắp đặt hộp cài 6 module | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 149 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P 50A 10KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 50A 10KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt MCB 1P 25A 10KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 10A 6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 153 | Vật tư phụ, thanh cài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | lô |
| 154 | Lắp đặt Đèn Led downlight 220v/1x12w | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | bộ |
| 155 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 156 | Lắp đặt công tắc chiếu sáng 1 hạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 158 | Triết áp ba điều chỉnh quạt trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 159 | Hộp số quạt trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 160 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 161 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 162 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x4 mm2 0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 210 | m |
| 163 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2.5 mm2 0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 164 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1.5 mm2 0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 920 | m |
| 165 | Lắp đặt Máng ghen nhựa có nắp 60x22mm đi nổi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 55 | m |
| 166 | Lắp đặt Máng ghen nhựa có nắp 24x14mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 90 | m |
| 167 | Lắp đặt ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 340 | m |
| 168 | Lắp đặt ống ruột gà D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35 | m |
| 169 | Lắp đặt Hộp nối 235x235x80mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | hộp |
| 170 | Lắp đặt hộp chia ngả D20 1,2,3,4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | hộp |
| 171 | Lắp đặt tủ điện W300/H400/D180 dày 1,1mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 172 | Lắp đặt MCCB 3P 80A 25KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt MCB 3P 32A 10KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 174 | Lắp đặt MCB 1P 20A 10KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 175 | Vật tư phụ, thanh cài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | lô |
| 176 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 177 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x6 mm2 0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 105 | m |
| 178 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x4 mm2 0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 65 | m |
| 179 | Lắp đặt Máng ghen nhựa có nắp 120x40mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | m |
| 180 | Lắp đặt Máng ghen nhựa có nắp 60x22mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35 | m |
| 181 | Lắp đặt Hộp nối 235x235x80mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | hộp |
| 182 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 7.1kw | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | máy |
| 183 | Điều khiển gắn tường cho điều hòa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m |
| 185 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m |
| 187 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng Upvc D21 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 189 | Lắp đặt Bảo ôn đường ống thoát nước ngưng D21 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 190 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 191 | Vật tư phụ ( đầu có, băng cuốn, khớp nối trơn) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | lô |
| 192 | Tháo dỡ điều hòa tầng 5 nhà 5 tầng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | máy |
| 193 | Di chuyển điều hòa từ tầng 5 nhà 5 tầng sang tầng 1 nhà 4 tầng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | máy |
| 194 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy tủ đứng công suất 100.000BTU | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | máy |
| 195 | Bảo dưỡng điều hòa treo tường 12.000BTU | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | máy |
| 196 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 100m |
| 197 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 19,1 mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 100m |
| 199 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 100m |
| 200 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng UPVC D27 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 201 | Lắp đặt Bảo ôn đường ống thoát nước ngưng UPVC D27 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 202 | Bảo ôn đường ống thoát nước ngưng UPVC D27 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 203 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 3x2,55mm2 0,6/1Kv | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 204 | Lắp đặt Máng ghen nhựa có nắp 24x14mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 205 | Vật tư phụ ( đầu có, băng cuốn, khớp nối trơn) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | lô |
| 206 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng UPVC D21 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2 | 100m |
| 207 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 100m |
| 208 | Vật tư phụ (Côn, cút) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | lô |
| 209 | Gía treo máy chiếu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 210 | Lắp đặt Ổ cắm HDMI | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 211 | Lắp đặt mặt che ổ cắm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 212 | Cáp HDMI dài 2 m bao gồm 2 đầu HDMI | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | sợi |
| 213 | Cáp HDMI dài 30 m bao gồm 2 đầu HDMI | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | sợi |
| 214 | Lắp đặt Ống luồn dây PVC D20 đi nổi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19 | m |
| 215 | Lắp đặt Tủ trung tâm mạng dữ liệu Rack 6U 19'' | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 216 | Lắp đặt dây tín hiệu 18AWG 1 PAIR | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 217 | Lắp đặt máng ghen nhựa có nắp 16x14mm đi nổi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 218 | Lắp đặt cáp đồng trục RG11 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | m |
| 219 | Lắp đặt máng ghen nhựa có nắp 16x14mm đi nổi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | m |
| 220 | Lắp đặt Hộp cài aptomat chứa 7 module | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 221 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P 32A 10KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 222 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 16A 6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 223 | Lắp đặt dây Cáp CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 224 | Lắp đặt Máng ghen nhựa có nắp 16x14mm đi nổi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 225 | Lắp đặt Dây CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.070 | m |
| 226 | Lắp đặt Máng ghen nhựa có nắp 16x14mm đi nổi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,1 | 100m |
| 228 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt <= 5cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | 100m |
| 229 | Đào rãnh trôn cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 142,8 | m3 |
| 230 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40,5 | m3 |
| 231 | Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 440 | m |
| 232 | Gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4.000 | viên |
| 233 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 81 | m3 |
| 234 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,75 | 100m2 |
| 235 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 236 | Đế nổi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 237 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,618 | 100m3 |
| 238 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,618 | 100m3 |
| 239 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,618 | 100m3 |
| 240 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 241 | Lắp dựng trụ đèn inox D25 dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cột |
| 242 | Lắp dựng cột thép bát giác liền cần đơn 8m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cột |
| 243 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 10A 6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 244 | Lắp đặt bóng đèn Led 150W | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | bộ |
| 245 | Lắp đặt Dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 81 | m |
| 246 | Gia công và đóng cọc chống sét V63X63X2500 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cọc |
| 247 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | m |
| 248 | Tai bắt tiếp đại, sắt dẹt dày 4mm (40x50) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 249 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,88 | m3 |
| 250 | Khung móng cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 251 | Bu lông M16x600 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 252 | Sắt dẹt 50x5 L300 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 253 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng sân vườn 3,2m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cột |
| 254 | Chùm hoa lắp 4 đèn cầu phi 400 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 255 | Lắp đặt bóng đèn Led 20W | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | bộ |
| 256 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 10A 6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 257 | Lắp đặt Dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32 | m |
| 258 | BARRIER cần gấp dài 5m tự động( Kèm bộ điều khiển) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 259 | Lắp đặt APTOMAT MCB 2P 16A 10KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 260 | Lắp đặt Dây CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 130 | m |
| 261 | Dây mạng cát 6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 262 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2 | 100m |
| 263 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,11 | m3 |
| 264 | Khung móng cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| E | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt nền đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 174 | 1m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,64 | m3 |
| 3 | Phá dỡ lớp cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,42 | m3 |
| 4 | Đào bỏ lớp bê tông và lớp cấp phối | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,171 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,171 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,171 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,017 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,108 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,64 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR D63 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,463 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,032 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,417 | 100m |
| 13 | Lắp đặt Dây điện CU/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 181,22 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25/20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,812 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR D63 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt chếch 135 nhựa PPR D63 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Van cửa D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 21 | ĐAI ÔM D65+ VIT+ NỞ M6 (INOX) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 22 | ĐAI ÔM D45+ VIT+ NỞ M6 (INOX) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 23 | ĐAI ÔM D25+ VIT+ NỞ M6 (INOX) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR D63 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,558 | 100m |
| 25 | Lắp đặt Dây điện CU/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 57,5 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25/20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,541 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa mềm D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,1 | m |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PPR D63 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D63 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt Zắc co D63 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt van cửa PPR D63 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van phao cơ D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 33 | Khoan rút lõi lỗ D80 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | lỗ |
| 34 | Chống thấm bằng Sika Ground | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Lỗ |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PPR D63 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,01 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống thép thép mạ kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,004 | 100m |
| 37 | Lắp đặt Dây điện CU/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,5 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25/20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,105 | 100m |
| 39 | Lắp đặt Tê thép D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt Zắc co thép D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt Van cửa D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa PPR D63 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 43 | ĐAI ÔM D25+ VIT+ NỞ M6 (INOX) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 44 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=85mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,218 | 100m |
| 45 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,031 | 100m |
| 46 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,37 | 100m |
| 47 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,417 | 100m |
| 48 | Máy bơm tiểu cảnh Q=4,8-8,4 m3/h, H=6-7 m. IP68, 220V-200W | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 49 | Máy bơm di động để hút nước tiểu cảnh, Q= 3,3 m3, Hđ= 38m- Hh=9m, 220V-250W | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt van bi tay gạt D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt van 1 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt Zắc co nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt Rọ hút UPVC D34 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D34 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,015 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D27 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,025 | 100m |
| 56 | Lắp đặt Măng sông ren ngoài UPVC D34 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn UPVC D34 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn UPVC D27 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút UPVC D27 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt Cút UPVC D34 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt măng sông trơn D34 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt nút bịt UPVC D34 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,504 | 100m |
| 64 | Lắp đặt Dây điện CU/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 52,1 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25/20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,47 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa mềm D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,1 | m |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt Zắc co nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt van cửa D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt van phao cơ D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,134 | 100m |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt van cửa D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt Tê nhựa ren trong PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt Ống UPVC D110-PN8 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,062 | 100m |
| 80 | Lắp đặt Ống UPVC D90-PN6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,074 | 100m |
| 81 | Lắp đặt Ống UPVC D42-PN4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,01 | 100m |
| 82 | Lắp đặt Cút UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt Cút UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt Chếch UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt Y UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt Y UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt Y UPVC D90/42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt Côn UPVC D110/D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 89 | Lắp đặt Côn UPVC D90/D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt Tê cong UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt Thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt đầu nối YD100 từ bếp đến thoát hiện trạng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| F | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn gỗ tự nhiên | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 2 | Ghế gỗ tự nhiên | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 3 | Rèm cửa 1 lớp vải loại bóng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 31,2 | m2 |
| 4 | Phông khánh tiết 1 lớp (nhung xanh, đỏ), cờ, sao vàng, búa liềm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tb |
| 5 | Bục phát biểu bán MDF chống ẩm phủ Veneer, khung xương gỗ tự nhiên, sơn Pu Hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 6 | Bục phát biểu bán MDF chống ẩm phủ Veneer, khung xương gỗ tự nhiên, sơn Pu Hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 7 | Khẩu hiệu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | TB |
| 8 | Bàn gỗ tự nhiên, mặt kính cường lực | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 9 | Bàn gỗ tự nhiên, mặt kính cường lực | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 10 | Bàn gỗ tự nhiên, mặt kính cường lực | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 11 | Bàn gỗ tự nhiên, mặt kính cường lực | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 12 | Ghế gỗ tự nhiên bọc da | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 53 | cái |
| 13 | Ghế gỗ tự nhiên bọc da | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 14 | Bàn gỗ tự nhiên | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 15 | Ghế gỗ tự nhiên bọc nỉ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | cái |
| 16 | Rèm cửa sổ 1 lớp vải loại bóng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 42,6 | m2 |
| 17 | Phông khánh tiết 1 lớp (nhung xanh, đỏ), cờ, sao vàng, búa liềm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tb |
| 18 | Bục phát biểu bán MDF chống ẩm phủ Veneer, khung xương gỗ tự nhiên, sơn Pu Hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 19 | Bục phát biểu bán MDF chống ẩm phủ Veneer, khung xương gỗ tự nhiên, sơn Pu Hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 20 | Bộ chữ: "Đảng cộng sản Việt Nam muôn năm" inox vàng gương cao 200 dày 15 bao gồm khung thép và nẹp inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | chữ |
| 21 | Bàn ghế ăn gỗ tự nhiên gồm 1 bàn + 6 ghế | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 22 | Thiết bị giữ nóng thức ăn 4 khay | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Thiết bị |
| 23 | Thiết bị giữ nóng cơm canh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Thiết bị |
| 24 | Tủ nấu cơm gas 30kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Chiếc |
| 25 | Bếp gas ba | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Chiếc |
| 26 | Bếp hầm đơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Chiếc |
| 27 | Chậu rửa đôi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 28 | Chậu rửa 4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 29 | Bàn có giá ở dưới | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | Cái |
| 30 | Giá phẳng 4 tầng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 31 | Xe đẩy thức ăn 3 tầng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 32 | Hệ thống hút mùi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Hệ thống |
| 33 | Thùng rác đạp chân | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | Cái |
| 34 | Tivi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 35 | Micro để bàn/ để bục độ nhạy cao loại tụ điện dài 18 inch | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Chiếc |
| 36 | Bộ micro không dây cầm tay kép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | Bộ |
| 37 | Loa toàn dải âm trần 1 x 4" | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | Cặp |
| 38 | Amply | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Chiếc |
| 39 | Loa toàn dải đặt sàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Chiếc |
| 40 | Loa siêu trầm đặt sàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Chiếc |
| 41 | Loa toàn dải liền công suất | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Chiếc |
| 42 | Âm ly công suất 2 x 1400W | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Chiếc |
| 43 | Bàn trộn 16 đường vào | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Chiếc |
| 44 | Cọc nối loa sub và loa full | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Chiếc |
| 45 | Giắc canon cái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | Cái |
| 46 | Giắc canon đực | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | Cái |
| 47 | Cáp micro chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 48 | Cáp loa 2 x 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 49 | Cáp loa chống cháy 2 x 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 50 | Tủ rack 16U | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 51 | Chi phí lắp đặt, vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | HT |
| 52 | CCS 900 DELEGATE UNIT LONG MICROPHONE (Hộp đại biểu kèm micro cần dài) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | Chiếc |
| 53 | CCS 900 CHAIRMAN UNIT LONG MICROPHONEc(Hộp chủ tịch kèm micro cần dài) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Chiếc |
| 54 | CCS CONTROL UNIT (Khối điều khiển trung tâm) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Chiếc |
| 55 | EXTENSION CABLE ASSY 10M (Cáp nối dài chuyên dụng 10m) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Chiếc |
| 56 | Loa toàn dải âm trần 1 x 4" | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | Cặp |
| 57 | Bàn trộn liền công suất, 5 kênh Mic/Line và 3 kênh Stereo | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Chiếc |
| 58 | Giắc canon cái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 59 | Giắc canon đực | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 60 | Cáp loa 2 x 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 61 | Chi phí lắp đặt, vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | HT |
| 62 | Bàn trộn 12 đường vào | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Chiếc |
| 63 | Loa sub liền công suất dòng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Chiếc |
| 64 | Loa cột di động, loa thành phần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Bộ |
| 65 | Loa siêu trầm liền công suất đặt sàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Chiếc |
| 66 | Giắc canon cái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | Cái |
| 67 | Giắc canon đực | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | Cái |
| 68 | Cáp micro chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 69 | Chi phí lắp đặt, vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | HT |
| 70 | PANO trưng bày hình ảnh tư liệu (A1. A2, A3) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,64 | m2 |
| 71 | PANO trưng bày hình ảnh tư liệu (B1 - B12) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,72 | m2 |
| 72 | PANO trưng bày (C1, C2, C3) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,88 | m2 |
| 73 | PANO trưng bày hình ảnh tư liệu (D) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,92 | m2 |
| 74 | Khánh tiết (E) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,4 | m2 |
| 75 | Tủ kính trưng bày hiện vật (F1, F2) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,44 | m2 |
| 76 | Tủ kính trưng bày hiện vậ(G) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 77 | Tủ kính trưng bày hiện vật (H1 - H4) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,92 | m2 |
| 78 | Tủ kính trưng bày hiện vậ (K1 - K4) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,52 | m2 |
| 79 | Bục trưng bày (L1, L2) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,68 | m2 |
| 80 | Bục trưng bày (L1+, L2+) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,12 | m2 |
| 81 | Giá trưng bày sách | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,84 | m2 |
| 82 | Vách ngăn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,01 | m2 |
| 83 | PANO trưng bày hình ảnh tư liệu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,64 | m2 |
| 84 | PANO trưng bày hình ảnh tư liệu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,72 | m2 |
| 85 | PANO trưng bày (C1, C2, C3) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,88 | m2 |
| 86 | PANO trưng bày hình ảnh tư liệu (D) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,4 | m2 |
| 87 | Chú thích hiện vật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 90 | cái |
| 88 | Bộ chữ INOX vàng gương, chữ hộp, hoàn thiện tại công trình "PHÒNG TRUYỀN THỐNG QUẬN HOÀNG MAI" | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 89 | Bộ chữ khẩu hiệu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | Bộ |
| 90 | Phục chế Huân chương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Bộ |
| 91 | Giá đỡ hiện vật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 92 | Đèn led rọi ray 7w | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | Cái |
| 93 | Thanh day đèn LED | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25 | Cái |
| 94 | Dây điện, Automat, công tắc, phụ kiện kèm theo | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 95 | Thảm đỏ trải trước khu vực Khánh tiết | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | m2 |
| 96 | Tấm trải sàn dạng cuộn dày 2mm màu tro đậm, hoàn thiện sản phẩm tại công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 127 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi