Gói thầu: Gói thầu số 2: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200755219-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Trà Bồng
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200754761
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quyết định số 1245/QĐ-UBND ngày 29/6/2020 của chủ tịch UBND huyện Trà Bồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-27 09:37:00 đến ngày 2020-08-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,492,246,139 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục I: Phần móng
1 Đào móng đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 2,404 100m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 18,535 1m3
3 Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế 1,206 100m2
4 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 49,241 1m3
5 Cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,077 1 tấn
6 Cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=18mm Theo hồ sơ thiết kế 2,347 1 tấn
7 Cốt thép móng, Đường kính cốt thép >18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,385 1 tấn
8 Đào đất móng bằng cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế 8,107 m3
9 Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), VXM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 9,88 1m3
10 Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 2,485 100m3
11 Đắp cát công trình, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 1,115 100m3
12 Ván khuôn xà dầm, giằng móng Theo hồ sơ thiết kế 1,321 100m2
13 Bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 13,206 1m3
14 Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,309 1 tấn
15 Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế 1,351 1 tấn
B Hạng mục II: Bể tự hoại
1 Đào móng đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,945 100m3
2 Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 8,073 1m3
3 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm. vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 26,712 1m3
4 Bê tông xà dầm. giằng móng M200. đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 0,8 1m3
5 Ván khuôn xà dầm, Giằng móng Theo hồ sơ thiết kế 0,12 100m2
6 Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,018 1 tấn
7 Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,092 1 tấn
8 Trát tường Chiều dày trát 2cm, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 67,756 1m2
9 Trát tường Chiều dày trát 1,5cm, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 67,756 1m2
10 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế 67,756 1m2
11 Lớp than củi dày 200 Theo hồ sơ thiết kế 1,368 m3
12 Lớp than xỉ dày 200 Theo hồ sơ thiết kế 1,368 m3
13 Lớp sạn 2x4 dày 200 Theo hồ sơ thiết kế 1,368 m3
14 Lớp sạn 4x6 dày 200 Theo hồ sơ thiết kế 1,368 m3
15 Bê tông tấm đan, M200. đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 3,089 1m3
16 Ván khuôn nắp đan Theo hồ sơ thiết kế 0,143 100m2
17 Cốt thép tấm đan ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,304 tấn
18 Lắp dựng tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 45 cái
19 ống nhựa uPVC D100 bằng p/p dán keo Theo hồ sơ thiết kế 0,17 100m
20 ống nhựa uPVC D60 bằng p/p dán keo Theo hồ sơ thiết kế 0,1 100m
C Hạng mục III: Phần thân
1 Bê tông cột tầng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 18,36 1m3
2 Ván khuôn cột tầng Theo hồ sơ thiết kế 3,247 100m2
3 Cốt thép cột tầng đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,532 1 tấn
4 Cốt thép cột tầng đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế 2,377 1 tấn
5 Cốt thép cột tầng đường kính >18 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,923 1 tấn
6 Bê tông thương phẩm (Bê tông xà dầm, giằng, Đá dăm 1x2, mác 200) Theo hồ sơ thiết kế 36,396 1m3
7 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 3,897 100m2
8 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,46 1 tấn
9 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,445 1 tấn
10 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế 3,05 1 tấn
11 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế 2,542 1 tấn
12 Bê tông thương phẩm (Bê tông sàn mái, Đá dăm 1x2, mác 200) Theo hồ sơ thiết kế 73,445 1m3
13 Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế 8,923 100m2
14 Cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 6,706 1 tấn
15 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 2,776 1m3
16 Ván khuôn cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế 0,288 100m2
17 Cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,196 1 tấn
18 Cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,22 1 tấn
19 Bê tông lanh tô ô văng M200. đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 10,516 1m3
20 Ván khuôn lanh tô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế 1,233 100m2
21 Cốt thép lanh tô ô văng đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,891 1 tấn
22 Bê tông giằng lan can, lam, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 4,683 1m3
23 Ván khuôn giằng, lam Theo hồ sơ thiết kế 0,857 100m2
24 Cốt thép giằng lan can, lam, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,471 1 tÊn
25 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 47,649 1m3
26 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) tường thẳng dày 200, Vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 90,438 1m3
27 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) tường thẳng dày 150, Vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 50,104 1m3
28 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây hộp gen Vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 19,596 1m3
29 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) tường thẳng dày 100 Vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 9,02 1m3
30 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5), Xây bậc cấp sảnh, cầu thang Vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 10,708 1m3
31 Trát chân móng, mác 50 Theo hồ sơ thiết kế 50,46 1m2
32 Trát tường tường ngoài, mác 50 Theo hồ sơ thiết kế 431,297 1m2
33 Trát tường tường trong, mác 50 Theo hồ sơ thiết kế 1.354,127 1m2
34 Trát hộp gen mác 50 Theo hồ sơ thiết kế 238,32 1m2
35 Trát xà dầm, mác 50 Theo hồ sơ thiết kế 389,7 1m2
36 Trát lanh tô, mác 50 Theo hồ sơ thiết kế 123,3 1m2
37 Trát sàn, mác 50 Theo hồ sơ thiết kế 892,3 1m2
38 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, mác 50 Theo hồ sơ thiết kế 330,967 1m2
39 Lát đá bậc cầu thang màu đen Theo hồ sơ thiết kế 21,388 1m2
40 Lát đá bậc tam cấp màu đen Theo hồ sơ thiết kế 23,44 1m2
41 ốp tường trụ, cột; Tiết diện gạch 300x600 Theo hồ sơ thiết kế 360,06 1m2
42 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 chống trượt Theo hồ sơ thiết kế 73,26 1m2
43 Lát nền, sàn; Tiết diện gạch 500x500 Theo hồ sơ thiết kế 650,006 1m2
44 Xà gồ thép mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 1,525 tấn
45 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 1,525 tấn
46 Lợp mái che tường bằng tôn 0.4ly Theo hồ sơ thiết kế 4,701 100m2
47 Cửa đi khung nhôm hệ Xinfa, kính dày 8ly, kể cả phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế 92,04 m2
48 Cửa đi khung nhôm bản lề 2 chiều Theo hồ sơ thiết kế 17,64 m2
49 Cửa sổ khung nhôm hệ Xinfa, kính dày 8ly kể cả phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế 92,16 m2
50 SXLD và hoàn thiện hoa sắt bằng sắt hộp 14x14 thanh ngang a150 Theo hồ sơ thiết kế 93,84 m2
51 Lắp đặt tay vịn lan can bằng Inox Theo hồ sơ thiết kế 38,237 kg
52 Đắp vữa XM tạo chữ A,B,C trên sảnh chính Theo hồ sơ thiết kế 3 chữ
53 Vẽ tranh tường. chất liệu màu arylic ngoài trời Theo hồ sơ thiết kế 65,7 m2
54 Bả bằng bột bả Vào tường Theo hồ sơ thiết kế 1.785,424 1m2
55 Bả bằng bột bả Vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 1.974,587 1m2
56 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 713,477 1m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 3.046,534 1m2
58 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế 120,55 1m2
59 Sản xuất cầu chắn rác D90 Theo hồ sơ thiết kế 16 Cái
60 ống nhựa uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 1,035 100m
61 ống nhựa uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 0,042 100m
62 Lắp đặt Nối nhựa D90 Theo hồ sơ thiết kế 15 Cái
63 Lắp đặt Co nhựa D60 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
D Hạng mục IV: Cấp điện
1 Lắp đặt các loại sứ hạ thế, Loại 2 sứ Theo hồ sơ thiết kế 1 sứ
2 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa, tường gạch Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
3 Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện <= 50A Theo hồ sơ thiết kế 13 cái
4 Cầu chì hộp ngầm 10A Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
5 Lắp đặt công tắc, Số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo hồ sơ thiết kế 20 1 cái
6 Lắp đặt công tắc 2 chiều, Số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo hồ sơ thiết kế 2 1 cái
7 Lắp đặt công tắc, Số hạt trên 1 công tắc là 3 Theo hồ sơ thiết kế 6 1 cái
8 Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ đơn Theo hồ sơ thiết kế 12 1 cái
9 Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ đôi Theo hồ sơ thiết kế 34 1 cái
10 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế 44 bộ
11 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, Loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế 5 bộ
12 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, Các loại đèn, Đèn sát trần có chụp Theo hồ sơ thiết kế 11 bộ
13 Lắp đặt quạt điện, quạt ốp trần Theo hồ sơ thiết kế 24 cái
14 Lắp đặt quạt điện, quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây 2x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế 50 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây <=10mm2 Theo hồ sơ thiết kế 4 m
17 Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 6,0mm2 Theo hồ sơ thiết kế 70 m
18 Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 500 m
19 Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 930 m
20 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=15 Theo hồ sơ thiết kế 150 m
21 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=27 Theo hồ sơ thiết kế 350 m
22 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=34 Theo hồ sơ thiết kế 15 m
23 Tủ điện bằng tôn dày 1mm, son tĩnh điện KT:400x300x200 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
24 Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp <= 40cm2 Theo hồ sơ thiết kế 34 hộp
25 Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp <= 225cm2 Theo hồ sơ thiết kế 10 hộp
E Hạng mục V: Chống sét
1 Đào móng đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 13,68 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế 13,68 1m3
3 Kim thu sét tiên đạo Cirprotec bán kính bảo vệ 69m Theo hồ sơ thiết kế 1 kim
4 GCLD trụ đỡ kim thu sét D60 dày 2ly Theo hồ sơ thiết kế 4 m
5 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất Theo hồ sơ thiết kế 2 hộp
6 Gia công và đóng cọc chống sét Theo hồ sơ thiết kế 6 1 cọc
7 Kéo rải dây chống sét Dây đồng D=8mm Theo hồ sơ thiết kế 8 m
8 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, Dây đồng D=8mm Theo hồ sơ thiết kế 65 m
9 Lắp đặt ống nhựa, bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=27 Theo hồ sơ thiết kế 65 m
10 SX, LD, HT tăng đơ cáp giằng trụ đỡ kim thu sét Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
11 SX, LD, HT bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
12 SX, LD, HT bảng đồng tiếp đất 25x3mm Theo hồ sơ thiết kế 22 m
13 SX, LD, HT kẹp định vị cáp dẫn sét trên mái Theo hồ sơ thiết kế 40 cái
14 SX, LD, HT kẹp định vị cáp dẫn sét trên tường Theo hồ sơ thiết kế 14 cái
F Hạng mục VI: PCCC
1 Bình chữa cháy loại xách tay C02 MT3 Theo hồ sơ thiết kế 6 bình
2 Bình chữa cháy loại bình bột MFZ4-ABC Theo hồ sơ thiết kế 6 bình
3 Bảng tiêu lệnh, nội quy PCCC Theo hồ sơ thiết kế 6 bình
4 Hộp đựng bình chữa cháy KT 500x180x600, khung nhôm kính trắng Theo hồ sơ thiết kế 6 Cái
G Hạng mục VII: Cấp thoát nước
1 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế 12 bộ
2 Lắp đặt chậu xí xổm Theo hồ sơ thiết kế 12 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 12 Cái
4 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế 12 bộ
5 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
6 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế 12 bộ
7 Lắp đặt Tê nhựa D90 Theo hồ sơ thiết kế 28 Cái
8 Lắp đặt Tê nhựa D114 Theo hồ sơ thiết kế 18 Cái
9 Lắp đặt Tê nhựa D60 Theo hồ sơ thiết kế 28 Cái
10 Lắp đặt Nối nhựa D27/21 Theo hồ sơ thiết kế 60 Cái
11 Lắp đặt Nối nhựa D34/27 Theo hồ sơ thiết kế 6 Cái
12 Lắp đặt Nối nhựa D60/27 Theo hồ sơ thiết kế 12 Cái
13 Lắp đặt Nối nhựa D90/60 Theo hồ sơ thiết kế 28 Cái
14 Lắp đặt Nối nhựa D114/60 Theo hồ sơ thiết kế 10 Cái
15 Lắp đặt Tê nhựa D21 Theo hồ sơ thiết kế 51 Cái
16 Lắp đặt Tê nhựa D34 Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
17 Lắp đặt Tê nhựa D42 Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
18 Lắp đặt Tê giảm nhựa D42/34 Theo hồ sơ thiết kế 6 Cái
19 Lắp đặt cút nhựa đường kính Cút 21mm Theo hồ sơ thiết kế 42 Cái
20 Lắp đặt cút nhựa đường kính Cút 27mm Theo hồ sơ thiết kế 24 Cái
21 Lắp đặt cút nhựa đường kính Cút 34mm Theo hồ sơ thiết kế 26 Cái
22 Lắp đặt cút nhựa đường kính Cút 42mm Theo hồ sơ thiết kế 6 Cái
23 Lắp đặt cút nhựa đường kính Cút 60mm Theo hồ sơ thiết kế 77 Cái
24 Lắp đặt cút nhựa đường kính Cút 90mm Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
25 Lắp đặt cút nhựa đường kính Cút 114mm Theo hồ sơ thiết kế 42 Cái
26 Lắp đặt Co ren trong (ren đồng) D21 Theo hồ sơ thiết kế 42 Cái
27 Lắp đặt Co ren ngòai (ren đồng) D21 Theo hồ sơ thiết kế 24 Cái
28 Nút bịt uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 6 Cái
29 Nút bịt uPVC D114 Theo hồ sơ thiết kế 6 Cái
30 Van khóa đồng D=<25 Theo hồ sơ thiết kế 6 Cái
31 Van khóa đồng D27 Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
32 Van khóa đồng D42 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
33 Vòi nhựa romene Theo hồ sơ thiết kế 52 Cái
34 Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm Theo hồ sơ thiết kế 24 Cái
35 Dây cấp nước chi thiết bị Theo hồ sơ thiết kế 16 Cái
36 Lắp đặt ống nhựa Đường kính ống 21mm Theo hồ sơ thiết kế 0,32 100m
37 Lắp đặt ống nhựa Đường kính ống 27mm Theo hồ sơ thiết kế 0,42 100m
38 Lắp đặt ống nhựa Đường kính ống 34mm Theo hồ sơ thiết kế 0,8 100m
39 Lắp đặt ống nhựa Đường kính ống 42mm Theo hồ sơ thiết kế 0,2 100m
40 Lắp đặt ống nhựa Đường kính ống 60mm Theo hồ sơ thiết kế 0,96 100m
41 Lắp đặt ống nhựa Đường kính ống 90mm Theo hồ sơ thiết kế 0,3 100m
42 Lắp đặt ống nhựa Đường kính ống 114mm Theo hồ sơ thiết kế 0,66 100m
43 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Theo hồ sơ thiết kế 1 bể
44 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Theo hồ sơ thiết kế 1 bể
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->