Gói thầu: Gói thầu số 2: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200755219-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Trà Bồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200754761 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quyết định số 1245/QĐ-UBND ngày 29/6/2020 của chủ tịch UBND huyện Trà Bồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-27 09:37:00 đến ngày 2020-08-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,492,246,139 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục I: Phần móng | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 2,404 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,535 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,206 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 49,241 | 1m3 |
| 5 | Cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,077 | 1 tấn |
| 6 | Cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,347 | 1 tấn |
| 7 | Cốt thép móng, Đường kính cốt thép >18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,385 | 1 tấn |
| 8 | Đào đất móng bằng cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 8,107 | m3 |
| 9 | Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), VXM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,88 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,485 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,115 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,321 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,206 | 1m3 |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,309 | 1 tấn |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,351 | 1 tấn |
| B | Hạng mục II: Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,945 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,073 | 1m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm. vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,712 | 1m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm. giằng móng M200. đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | 1m3 |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, Giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,018 | 1 tấn |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,092 | 1 tấn |
| 8 | Trát tường Chiều dày trát 2cm, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 67,756 | 1m2 |
| 9 | Trát tường Chiều dày trát 1,5cm, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 67,756 | 1m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 67,756 | 1m2 |
| 11 | Lớp than củi dày 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,368 | m3 |
| 12 | Lớp than xỉ dày 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,368 | m3 |
| 13 | Lớp sạn 2x4 dày 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,368 | m3 |
| 14 | Lớp sạn 4x6 dày 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,368 | m3 |
| 15 | Bê tông tấm đan, M200. đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,089 | 1m3 |
| 16 | Ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,143 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,304 | tấn |
| 18 | Lắp dựng tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | cái |
| 19 | ống nhựa uPVC D100 bằng p/p dán keo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,17 | 100m |
| 20 | ống nhựa uPVC D60 bằng p/p dán keo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| C | Hạng mục III: Phần thân | |||
| 1 | Bê tông cột tầng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,36 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn cột tầng | Theo hồ sơ thiết kế | 3,247 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cột tầng đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,532 | 1 tấn |
| 4 | Cốt thép cột tầng đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,377 | 1 tấn |
| 5 | Cốt thép cột tầng đường kính >18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,923 | 1 tấn |
| 6 | Bê tông thương phẩm (Bê tông xà dầm, giằng, Đá dăm 1x2, mác 200) | Theo hồ sơ thiết kế | 36,396 | 1m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 3,897 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,46 | 1 tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,445 | 1 tấn |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,05 | 1 tấn |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,542 | 1 tấn |
| 12 | Bê tông thương phẩm (Bê tông sàn mái, Đá dăm 1x2, mác 200) | Theo hồ sơ thiết kế | 73,445 | 1m3 |
| 13 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 8,923 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,706 | 1 tấn |
| 15 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,776 | 1m3 |
| 16 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,288 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,196 | 1 tấn |
| 18 | Cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,22 | 1 tấn |
| 19 | Bê tông lanh tô ô văng M200. đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,516 | 1m3 |
| 20 | Ván khuôn lanh tô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,233 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép lanh tô ô văng đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,891 | 1 tấn |
| 22 | Bê tông giằng lan can, lam, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,683 | 1m3 |
| 23 | Ván khuôn giằng, lam | Theo hồ sơ thiết kế | 0,857 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép giằng lan can, lam, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,471 | 1 tÊn |
| 25 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 47,649 | 1m3 |
| 26 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) tường thẳng dày 200, Vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 90,438 | 1m3 |
| 27 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) tường thẳng dày 150, Vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 50,104 | 1m3 |
| 28 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây hộp gen Vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,596 | 1m3 |
| 29 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) tường thẳng dày 100 Vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,02 | 1m3 |
| 30 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5), Xây bậc cấp sảnh, cầu thang Vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,708 | 1m3 |
| 31 | Trát chân móng, mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 50,46 | 1m2 |
| 32 | Trát tường tường ngoài, mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 431,297 | 1m2 |
| 33 | Trát tường tường trong, mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.354,127 | 1m2 |
| 34 | Trát hộp gen mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 238,32 | 1m2 |
| 35 | Trát xà dầm, mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 389,7 | 1m2 |
| 36 | Trát lanh tô, mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 123,3 | 1m2 |
| 37 | Trát sàn, mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 892,3 | 1m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 330,967 | 1m2 |
| 39 | Lát đá bậc cầu thang màu đen | Theo hồ sơ thiết kế | 21,388 | 1m2 |
| 40 | Lát đá bậc tam cấp màu đen | Theo hồ sơ thiết kế | 23,44 | 1m2 |
| 41 | ốp tường trụ, cột; Tiết diện gạch 300x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 360,06 | 1m2 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 chống trượt | Theo hồ sơ thiết kế | 73,26 | 1m2 |
| 43 | Lát nền, sàn; Tiết diện gạch 500x500 | Theo hồ sơ thiết kế | 650,006 | 1m2 |
| 44 | Xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,525 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,525 | tấn |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn 0.4ly | Theo hồ sơ thiết kế | 4,701 | 100m2 |
| 47 | Cửa đi khung nhôm hệ Xinfa, kính dày 8ly, kể cả phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 92,04 | m2 |
| 48 | Cửa đi khung nhôm bản lề 2 chiều | Theo hồ sơ thiết kế | 17,64 | m2 |
| 49 | Cửa sổ khung nhôm hệ Xinfa, kính dày 8ly kể cả phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 92,16 | m2 |
| 50 | SXLD và hoàn thiện hoa sắt bằng sắt hộp 14x14 thanh ngang a150 | Theo hồ sơ thiết kế | 93,84 | m2 |
| 51 | Lắp đặt tay vịn lan can bằng Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 38,237 | kg |
| 52 | Đắp vữa XM tạo chữ A,B,C trên sảnh chính | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | chữ |
| 53 | Vẽ tranh tường. chất liệu màu arylic ngoài trời | Theo hồ sơ thiết kế | 65,7 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả Vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1.785,424 | 1m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả Vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 1.974,587 | 1m2 |
| 56 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 713,477 | 1m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 3.046,534 | 1m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 120,55 | 1m2 |
| 59 | Sản xuất cầu chắn rác D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | Cái |
| 60 | ống nhựa uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,035 | 100m |
| 61 | ống nhựa uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,042 | 100m |
| 62 | Lắp đặt Nối nhựa D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | Cái |
| 63 | Lắp đặt Co nhựa D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| D | Hạng mục IV: Cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế, Loại 2 sứ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | sứ |
| 2 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa, tường gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện <= 50A | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 4 | Cầu chì hộp ngầm 10A | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc, Số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | 1 cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 chiều, Số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc, Số hạt trên 1 công tắc là 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | 1 cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | 1 cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 34 | 1 cái |
| 10 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, Loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, Các loại đèn, Đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt điện, quạt ốp trần | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt điện, quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây 2x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây <=10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 6,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 500 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 930 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=15 | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=27 | Theo hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=34 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 23 | Tủ điện bằng tôn dày 1mm, son tĩnh điện KT:400x300x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp <= 40cm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 34 | hộp |
| 25 | Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp <= 225cm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | hộp |
| E | Hạng mục V: Chống sét | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 13,68 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 13,68 | 1m3 |
| 3 | Kim thu sét tiên đạo Cirprotec bán kính bảo vệ 69m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | kim |
| 4 | GCLD trụ đỡ kim thu sét D60 dày 2ly | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| 5 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | 1 cọc |
| 7 | Kéo rải dây chống sét Dây đồng D=8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | m |
| 8 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, Dây đồng D=8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 65 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=27 | Theo hồ sơ thiết kế | 65 | m |
| 10 | SX, LD, HT tăng đơ cáp giằng trụ đỡ kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 11 | SX, LD, HT bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 12 | SX, LD, HT bảng đồng tiếp đất 25x3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | m |
| 13 | SX, LD, HT kẹp định vị cáp dẫn sét trên mái | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 14 | SX, LD, HT kẹp định vị cáp dẫn sét trên tường | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| F | Hạng mục VI: PCCC | |||
| 1 | Bình chữa cháy loại xách tay C02 MT3 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy loại bình bột MFZ4-ABC | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bình |
| 3 | Bảng tiêu lệnh, nội quy PCCC | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bình |
| 4 | Hộp đựng bình chữa cháy KT 500x180x600, khung nhôm kính trắng | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| G | Hạng mục VII: Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Tê nhựa D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | Cái |
| 8 | Lắp đặt Tê nhựa D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | Cái |
| 9 | Lắp đặt Tê nhựa D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | Cái |
| 10 | Lắp đặt Nối nhựa D27/21 | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | Cái |
| 11 | Lắp đặt Nối nhựa D34/27 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 12 | Lắp đặt Nối nhựa D60/27 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 13 | Lắp đặt Nối nhựa D90/60 | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | Cái |
| 14 | Lắp đặt Nối nhựa D114/60 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 15 | Lắp đặt Tê nhựa D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 51 | Cái |
| 16 | Lắp đặt Tê nhựa D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 17 | Lắp đặt Tê nhựa D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 18 | Lắp đặt Tê giảm nhựa D42/34 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa đường kính Cút 21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | Cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa đường kính Cút 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | Cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa đường kính Cút 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | Cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa đường kính Cút 42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa đường kính Cút 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 77 | Cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa đường kính Cút 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa đường kính Cút 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | Cái |
| 26 | Lắp đặt Co ren trong (ren đồng) D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | Cái |
| 27 | Lắp đặt Co ren ngòai (ren đồng) D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | Cái |
| 28 | Nút bịt uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 29 | Nút bịt uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 30 | Van khóa đồng D=<25 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 31 | Van khóa đồng D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 32 | Van khóa đồng D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 33 | Vòi nhựa romene | Theo hồ sơ thiết kế | 52 | Cái |
| 34 | Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | Cái |
| 35 | Dây cấp nước chi thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | Cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa Đường kính ống 21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa Đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,42 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa Đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa Đường kính ống 42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa Đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,96 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa Đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa Đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,66 | 100m |
| 43 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 44 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi