Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200770779-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2020 08:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ XÂY DỰNG GREENCOM |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200757074 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục đã giao đơn vị năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-24 17:37:00 đến ngày 2020-08-01 08:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 626,863,699 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN PHÁ DỠ: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 18,72 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 211,6 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 52 | bộ | |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | 7,9764 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 6,348 | m3 | |
| 6 | Tháo dỡ trần | 153,9 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 0,228 | m3 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | 283,0072 | m2 | |
| B | PHẦN SỬA CHỮA CẢI TẠO: | |||
| 1 | Phun vữa xi măng cát vàng có phụ gia vào các kết cấu, vữa XM M100 | 2,28 | 1m2 | |
| 2 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng … | 158,7 | m2 | |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0cm, vữa XM mác 75 | 211,6 | m2 | |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 211,6 | m2 | |
| 5 | Lắp đặt xí bệt | 52 | bộ | |
| 6 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | 153,9 | m2 | |
| 7 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch<0,05m2 | 30,6 | m2 | |
| 8 | Bả bằng matít vào tường | 202,148 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 404,296 | m2 | |
| 10 | CCLĐ cửa đi bằng nhôm, kính mờ 5mm | 18,72 | m2 | |
| C | CHỐNG THẤM SÊ NÔ, SÀN MÁI | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm- chiều dày <30cm, chiều cao <28m, vữa XM M75 | 13,0928 | m3 | |
| 2 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 130,928 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 0,063 | m3 | |
| 4 | Vệ sinh sàn sê nô trước khi chống thấm | 537,72 | m2 | |
| 5 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng … | 537,72 | m2 | |
| 6 | Chống thấm lỗ thoát sàn bằng | 0,63 | 1m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | 667,38 | m2 | |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 667,38 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 667,38 | m2 | |
| D | SỬA CHỮA HỘP GEN: | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11cm | 1,152 | m3 | |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 11,52 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | 171,36 | m2 | |
| 4 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | 182,88 | m2 | |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 182,88 | m2 | |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m | 1,7136 | 100m2 | |
| E | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,4 | m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng<3m, sâu <1m-đất cấp II | 3,2 | m3 | |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 3,2 | m3 | |
| 4 | Gia công kim thu sét, dài 2m | 25 | cái | |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét, dài 2m | 25 | cái | |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | 100 | m | |
| 7 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | 10 | m | |
| 8 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | 12 | cọc | |
| 9 | CCLD Đế kim thu sét | 25 | bộ | |
| 10 | CCLD Bảng nhôm 25x3mm | 2 | m | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nối bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | 100 | m | |
| 12 | Hàn hóa nhiệt | 15 | mối | |
| 13 | CCLĐ hộp đo điện trở | 1 | 1 chỉ tiêu | |
| 14 | Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | 1 | hệ thống | |
| F | SỬA CHỮA ỐNG CẤP NƯỚC ỐNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | 0,2 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | 0,15 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | 0,15 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | 5 | cái | |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn , ĐK 25mm | 12 | cái | |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | 6 | cái | |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi măng xông | 12 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | 12 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi