Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200761684-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Trà Bồng
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200757561
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Chương trình mục tiêu Quốc gia Giảm nghèo bền vững
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-24 17:33:00 đến ngày 2020-08-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,000,753,570 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 110CV, đất cấp II Theo HSTKBVTC được duyệt 107,5907 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTKBVTC được duyệt 117,6153 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTKBVTC được duyệt 117,6153 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTKBVTC được duyệt 470,4612 100m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,3968 100m3
6 Lu lèn lại nền sân sau khi đào, san gọt Theo HSTKBVTC được duyệt 34,1372 100m2
7 Xây gạch 5x10x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 7,7 m3
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 133 m2
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo HSTKBVTC được duyệt 1,6474 100m3
10 BT thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, gằng Taluy, đá 1x2, mác 150 Theo HSTKBVTC được duyệt 60,056 m3
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTKBVTC được duyệt 6,0056 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTKBVTC được duyệt 1,7142 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTKBVTC được duyệt 3,8937 tấn
14 BT thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, mái taluy đá 1x2, mác 150 Theo HSTKBVTC được duyệt 234,3699 m3
15 Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường Theo HSTKBVTC được duyệt 0,054 100m2
16 Thi công lớp đệm cấp phối đá dăm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,1796 100m3
17 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC được duyệt 46,1568 m3
18 Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương Theo HSTKBVTC được duyệt 3,9729 100m2
19 Cắt khe nền đường Theo HSTKBVTC được duyệt 48 m
20 Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo KT 40x40x3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 384,4 m2
B NHÀ BÁN TRÚ
C Phần móng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo HSTKBVTC được duyệt 3,8041 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo HSTKBVTC được duyệt 2,184 m3
3 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTKBVTC được duyệt 11,812 m3
4 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC được duyệt 31,2635 m3
5 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo HSTKBVTC được duyệt 1,3122 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0958 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTKBVTC được duyệt 1,7861 tấn
8 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 9,9262 m3
9 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC được duyệt 17,8238 m3
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo HSTKBVTC được duyệt 2,6536 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTKBVTC được duyệt 0,5639 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTKBVTC được duyệt 2,1524 tấn
13 Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 Theo HSTKBVTC được duyệt 35,104 m3
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0865 100m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTKBVTC được duyệt 3,8259 100m3
D Hầm tự hoại
1 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo HSTKBVTC được duyệt 10,248 m3
2 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày >30cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 32,2984 m3
3 Xây gạch 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 2,5968 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 116,28 m2
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 116,28 m2
6 Quét nước xi măng 2 nước Theo HSTKBVTC được duyệt 116,28 m2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC được duyệt 4,323 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTKBVTC được duyệt 0,1707 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTKBVTC được duyệt 0,2983 tấn
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Theo HSTKBVTC được duyệt 39 cái
11 Lớp than củi Theo HSTKBVTC được duyệt 1,62 m3
12 Lớp gạch vỡ 30x30 Theo HSTKBVTC được duyệt 1,62 m3
13 Lớp gạch vỡ 60x60 Theo HSTKBVTC được duyệt 1,62 m3
14 Lớp than xỉ Theo HSTKBVTC được duyệt 1,62 m3
15 Lắp đặt Buy BTCT đúc sẵn làm giếng thấm, đường kính D1000mm (bao gồm vận chuyển đến công trình) Theo HSTKBVTC được duyệt 3 cái
16 Lắp đặt đan đậy Buy giếng thấm (bao gồm vận chuyển đến công trình) Theo HSTKBVTC được duyệt 1 cái
E Phần thân
1 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC được duyệt 7,884 m3
2 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo HSTKBVTC được duyệt 1,4892 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTKBVTC được duyệt 0,2712 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTKBVTC được duyệt 1,2092 tấn
5 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC được duyệt 17,6145 m3
6 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTKBVTC được duyệt 1,8357 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTKBVTC được duyệt 0,4369 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTKBVTC được duyệt 2,102 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0592 tấn
10 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC được duyệt 45,6091 m3
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo HSTKBVTC được duyệt 5,7289 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTKBVTC được duyệt 3,1262 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0073 tấn
14 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC được duyệt 4,286 m3
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTKBVTC được duyệt 0,7243 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0784 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTKBVTC được duyệt 0,4765 tấn
18 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,3276 m3
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTKBVTC được duyệt 0,1092 100m2
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0314 tấn
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HSTKBVTC được duyệt 6 cái
22 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC được duyệt 4,7136 m3
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTKBVTC được duyệt 0,7925 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTKBVTC được duyệt 0,1495 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTKBVTC được duyệt 0,2106 tấn
26 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5), chiều dày > 11,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 75,173 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5), chiều dày > 11,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 13,7316 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5), chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 16,0165 m3
29 Lắp đặt hoa gió bê tông (bao gồm hoa gió vận chuyển đến công trình, vật liệu xây, nhân công thi công đúng kỹ thuật...) Theo HSTKBVTC được duyệt 880 cái
30 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5), chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 5,8729 m3
31 Xây gạch đặc 5x10x20, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 1,9245 m3
32 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 299,135 m2
33 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 1.112,5993 m2
34 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 250,086 m2
35 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 68,885 m2
36 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 572,89 m2
37 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 108,6 m
38 Trát, đắp chi tiết bánh ú lan can (NC 4/7 KV 2) Theo HSTKBVTC được duyệt 5 công
39 Kẻ ron chân tường (NC 4/7 KV 2) Theo HSTKBVTC được duyệt 10 công
40 Gia công xà gồ thép C100x40x10x2.0mm mạ kẽm Theo HSTKBVTC được duyệt 1,2466 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTKBVTC được duyệt 1,2466 tấn
42 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mm Theo HSTKBVTC được duyệt 3,5183 100m2
43 Láng sê nô không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 167,585 m2
44 Quét chống thấm CT11A Theo HSTKBVTC được duyệt 167,585 m2
45 Lắp đặt cầu chắn rác Inox 304, D90 Theo HSTKBVTC được duyệt 13 cái
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,5525 100m
47 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Theo HSTKBVTC được duyệt 26 cái
48 Lắp đặt ống thông dầm Theo HSTKBVTC được duyệt 2 cái
49 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m Theo HSTKBVTC được duyệt 3,6 100m2
50 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo HSTKBVTC được duyệt 4,0596 100m2
F Phần hoàn thiện
1 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 (KT 30x60cm), vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 190,08 m2
2 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm (KT 60x60cm), vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 294,84 m2
3 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm (KT 30x30cm), vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 77,99 m2
4 Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 10,626 m2
5 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo HSTKBVTC được duyệt 299,135 m2
6 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo HSTKBVTC được duyệt 966,4993 m2
7 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HSTKBVTC được duyệt 836,475 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTKBVTC được duyệt 1.802,9743 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTKBVTC được duyệt 299,135 m2
10 Tay vịn lan can Inox D60, dày 1.5mm (bao gồm vật liệu, gia công, lắp đặt hoàn thiện, ...) Theo HSTKBVTC được duyệt 35,6 m
11 Sản xuất, lắp đặt hoàn thiện cửa đi khung sắt hộp, kết hợp kính trắng dày 5mm (bao gồm sơn hoàn thiện, lắp đặt hoàn thiện, ...) Theo HSTKBVTC được duyệt 35,64 m2
12 Sản xuất, lắp đặt hoàn thiện cửa sổ khung sắt hộp, kết hợp kính trắng dày 5mm (bao gồm sơn hoàn thiện, lắp đặt hoàn thiện, ...) Theo HSTKBVTC được duyệt 23,76 m2
13 Sản xuất, lắp đặt hoàn thiện cửa đi khung nhôm, kết hợp kính màu trà dày 5mm Theo HSTKBVTC được duyệt 33,88 m2
14 Sản xuất, lắp đặt hoàn thiện cửa sổ khung nhôm, kết hợp kính trắng dày 5mm Theo HSTKBVTC được duyệt 3,96 m2
15 Sản xuất, lắp đặt hoàn thiện hoa sắt cửa thép hộp 12x12x1.2mm (bao gồm sơn hoàn thiện) Theo HSTKBVTC được duyệt 26,1624 m2
G Cấp điện trong nhà
1 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Theo HSTKBVTC được duyệt 1 sứ
2 Cầu chì rời Theo HSTKBVTC được duyệt 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo HSTKBVTC được duyệt 1 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Theo HSTKBVTC được duyệt 11 cái
5 Cầu chì ngầm Theo HSTKBVTC được duyệt 11 cái
6 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTKBVTC được duyệt 11 cái
7 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTKBVTC được duyệt 23 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTKBVTC được duyệt 53 cái
9 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTKBVTC được duyệt 22 bộ
10 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTKBVTC được duyệt 33 bộ
11 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo HSTKBVTC được duyệt 5 bộ
12 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Theo HSTKBVTC được duyệt 22 cái
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo HSTKBVTC được duyệt 200 m
14 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Theo HSTKBVTC được duyệt 110 m
15 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Theo HSTKBVTC được duyệt 800 m
16 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo HSTKBVTC được duyệt 740 m
17 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 Theo HSTKBVTC được duyệt 53 hộp
18 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 2,25cm2 Theo HSTKBVTC được duyệt 12 hộp
19 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo HSTKBVTC được duyệt 100 m
20 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HSTKBVTC được duyệt 250 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Theo HSTKBVTC được duyệt 50 m
22 Tủ điện sơn tĩnh điện kích thước 330x220x110 Theo HSTKBVTC được duyệt 1 cái
23 Gia công và đóng cọc tiếp địa D16, mạ đồng, dái 2.4m Theo HSTKBVTC được duyệt 6 cọc
24 Kéo rải cáp đồng trần dưới mương đất Theo HSTKBVTC được duyệt 30 m
25 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTKBVTC được duyệt 9,5 m3
26 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTKBVTC được duyệt 9,5 m3
H Cấp thoát nước trong nhà
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm dày 1.7mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,18 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm dày 1.8mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,32 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm dày 2.0mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,8 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mm dày 2.4mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,48 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm dày 3mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,62 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm dày 5mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,37 100m
7 Lắp đặt cút nhựa đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo Theo HSTKBVTC được duyệt 30 cái
8 Lắp đặt cút nhựa đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo Theo HSTKBVTC được duyệt 35 cái
9 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm Theo HSTKBVTC được duyệt 38 cái
10 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Theo HSTKBVTC được duyệt 37 cái
11 Lắp đặt cút nhựa ren trong D15 Theo HSTKBVTC được duyệt 11 cái
12 Lắp đặt cút nhựa ren ngoài D15 Theo HSTKBVTC được duyệt 22 cái
13 Lắp đặt côn nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D20/15 Theo HSTKBVTC được duyệt 33 cái
14 Lắp đặt côn nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D25/20 Theo HSTKBVTC được duyệt 7 cái
15 Lắp đặt côn nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D40/25 Theo HSTKBVTC được duyệt 7 cái
16 Lắp đặt tê nhựa D20 Theo HSTKBVTC được duyệt 26 cái
17 Lắp đặt tê nhựa D40 Theo HSTKBVTC được duyệt 8 cái
18 Lắp đặt tê nhựa D50 Theo HSTKBVTC được duyệt 26 cái
19 Lắp đặt tê nhựa D100 Theo HSTKBVTC được duyệt 4 cái
20 Lắp đặt côn đường kính côn D50/25 Theo HSTKBVTC được duyệt 11 cái
21 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTKBVTC được duyệt 11 bộ
22 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh đi kèm xí bệt Theo HSTKBVTC được duyệt 11 cái
23 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (chậu Lavabo) Theo HSTKBVTC được duyệt 11 bộ
24 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi Lavabo) Theo HSTKBVTC được duyệt 11 bộ
25 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo HSTKBVTC được duyệt 11 bộ
26 Lắp đặt gương soi Theo HSTKBVTC được duyệt 11 cái
27 Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm Theo HSTKBVTC được duyệt 22 cái
28 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Theo HSTKBVTC được duyệt 3 bể
29 Lắp đặt van nhựa 02 chiều D40 Theo HSTKBVTC được duyệt 3 cái
30 Lắp đặt van nhựa 02 chiều D20 Theo HSTKBVTC được duyệt 7 cái
31 Lắp đặt van nhựa 02 chiều D25 Theo HSTKBVTC được duyệt 1 cái
32 Dây cấp nước D15 Theo HSTKBVTC được duyệt 22 bộ
I Phần chống sét
1 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m Theo HSTKBVTC được duyệt 20 cái
2 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo HSTKBVTC được duyệt 10 cái
3 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D10mm Theo HSTKBVTC được duyệt 190 m
4 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D16mm Theo HSTKBVTC được duyệt 45 m
5 Mạ kẽm thép D10+D16 Theo HSTKBVTC được duyệt 188,24 kg
6 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x5 Theo HSTKBVTC được duyệt 11 cọc
7 Chân bậc đỡ dây Theo HSTKBVTC được duyệt 175 cái
8 Kẹp kiểm tra Theo HSTKBVTC được duyệt 4 cái
9 Sơn chống rỉ Theo HSTKBVTC được duyệt 3 kg
10 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTKBVTC được duyệt 18 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTKBVTC được duyệt 18 m3
12 Đo điện trở hệ thống tiếp địa Theo HSTKBVTC được duyệt 1 lần
J Phòng cháy chữa cháy
1 Lắp đặt bình CO2, MT3 Theo HSTKBVTC được duyệt 4 bình
2 Bình bột MFZ4 ABC Theo HSTKBVTC được duyệt 4 bình
3 Khay đựng bình chữa cháy Theo HSTKBVTC được duyệt 4 cái
4 Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy Theo HSTKBVTC được duyệt 2 bộ
K TƯỜNG RÀO CỔNG NGÕ
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTKBVTC được duyệt 250,638 m2
2 Bả bằng bột bả vào tường Theo HSTKBVTC được duyệt 250,638 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTKBVTC được duyệt 17,208 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo HSTKBVTC được duyệt 233,43 m2
5 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo HSTKBVTC được duyệt 26,24 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->