Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200761684-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Trà Bồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200757561 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Chương trình mục tiêu Quốc gia Giảm nghèo bền vững |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-24 17:33:00 đến ngày 2020-08-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,000,753,570 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 110CV, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 107,5907 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 117,6153 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 117,6153 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 470,4612 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,3968 | 100m3 |
| 6 | Lu lèn lại nền sân sau khi đào, san gọt | Theo HSTKBVTC được duyệt | 34,1372 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch 5x10x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7,7 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 133 | m2 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,6474 | 100m3 |
| 10 | BT thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, gằng Taluy, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 60,056 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6,0056 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,7142 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,8937 | tấn |
| 14 | BT thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, mái taluy đá 1x2, mác 150 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 234,3699 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,054 | 100m2 |
| 16 | Thi công lớp đệm cấp phối đá dăm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1796 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 46,1568 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,9729 | 100m2 |
| 19 | Cắt khe nền đường | Theo HSTKBVTC được duyệt | 48 | m |
| 20 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo KT 40x40x3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 384,4 | m2 |
| B | NHÀ BÁN TRÚ | |||
| C | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,8041 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,184 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 11,812 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 31,2635 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,3122 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0958 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,7861 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9,9262 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 17,8238 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,6536 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,5639 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,1524 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 35,104 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0865 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,8259 | 100m3 |
| D | Hầm tự hoại | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10,248 | m3 |
| 2 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày >30cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 32,2984 | m3 |
| 3 | Xây gạch 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,5968 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 116,28 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 116,28 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTKBVTC được duyệt | 116,28 | m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,323 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1707 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,2983 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo HSTKBVTC được duyệt | 39 | cái |
| 11 | Lớp than củi | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,62 | m3 |
| 12 | Lớp gạch vỡ 30x30 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,62 | m3 |
| 13 | Lớp gạch vỡ 60x60 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,62 | m3 |
| 14 | Lớp than xỉ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,62 | m3 |
| 15 | Lắp đặt Buy BTCT đúc sẵn làm giếng thấm, đường kính D1000mm (bao gồm vận chuyển đến công trình) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt đan đậy Buy giếng thấm (bao gồm vận chuyển đến công trình) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| E | Phần thân | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7,884 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,4892 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,2712 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,2092 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 17,6145 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,8357 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,4369 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,102 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0592 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 45,6091 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5,7289 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,1262 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0073 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,286 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,7243 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0784 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,4765 | tấn |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,3276 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1092 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0314 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 22 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,7136 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,7925 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1495 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,2106 | tấn |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5), chiều dày > 11,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 75,173 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5), chiều dày > 11,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 13,7316 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5), chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 16,0165 | m3 |
| 29 | Lắp đặt hoa gió bê tông (bao gồm hoa gió vận chuyển đến công trình, vật liệu xây, nhân công thi công đúng kỹ thuật...) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 880 | cái |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5), chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5,8729 | m3 |
| 31 | Xây gạch đặc 5x10x20, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,9245 | m3 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 299,135 | m2 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1.112,5993 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 250,086 | m2 |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 68,885 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 572,89 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 108,6 | m |
| 38 | Trát, đắp chi tiết bánh ú lan can (NC 4/7 KV 2) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | công |
| 39 | Kẻ ron chân tường (NC 4/7 KV 2) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | công |
| 40 | Gia công xà gồ thép C100x40x10x2.0mm mạ kẽm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,2466 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,2466 | tấn |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,5183 | 100m2 |
| 43 | Láng sê nô không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 167,585 | m2 |
| 44 | Quét chống thấm CT11A | Theo HSTKBVTC được duyệt | 167,585 | m2 |
| 45 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox 304, D90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 13 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,5525 | 100m |
| 47 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 26 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống thông dầm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,6 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,0596 | 100m2 |
| F | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 (KT 30x60cm), vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 190,08 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm (KT 60x60cm), vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 294,84 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm (KT 30x30cm), vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 77,99 | m2 |
| 4 | Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10,626 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo HSTKBVTC được duyệt | 299,135 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo HSTKBVTC được duyệt | 966,4993 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTKBVTC được duyệt | 836,475 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1.802,9743 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 299,135 | m2 |
| 10 | Tay vịn lan can Inox D60, dày 1.5mm (bao gồm vật liệu, gia công, lắp đặt hoàn thiện, ...) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 35,6 | m |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt hoàn thiện cửa đi khung sắt hộp, kết hợp kính trắng dày 5mm (bao gồm sơn hoàn thiện, lắp đặt hoàn thiện, ...) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 35,64 | m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt hoàn thiện cửa sổ khung sắt hộp, kết hợp kính trắng dày 5mm (bao gồm sơn hoàn thiện, lắp đặt hoàn thiện, ...) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 23,76 | m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt hoàn thiện cửa đi khung nhôm, kết hợp kính màu trà dày 5mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 33,88 | m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt hoàn thiện cửa sổ khung nhôm, kết hợp kính trắng dày 5mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,96 | m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt hoàn thiện hoa sắt cửa thép hộp 12x12x1.2mm (bao gồm sơn hoàn thiện) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 26,1624 | m2 |
| G | Cấp điện trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | sứ |
| 2 | Cầu chì rời | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo HSTKBVTC được duyệt | 11 | cái |
| 5 | Cầu chì ngầm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 11 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTKBVTC được duyệt | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTKBVTC được duyệt | 23 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTKBVTC được duyệt | 53 | cái |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 22 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 33 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Theo HSTKBVTC được duyệt | 22 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 200 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 110 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 800 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 740 | m |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 53 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 2,25cm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | hộp |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 100 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 250 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 50 | m |
| 22 | Tủ điện sơn tĩnh điện kích thước 330x220x110 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D16, mạ đồng, dái 2.4m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cọc |
| 24 | Kéo rải cáp đồng trần dưới mương đất | Theo HSTKBVTC được duyệt | 30 | m |
| 25 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9,5 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9,5 | m3 |
| H | Cấp thoát nước trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm dày 1.7mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,18 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm dày 1.8mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,32 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm dày 2.0mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,8 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mm dày 2.4mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,48 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm dày 3mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,62 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm dày 5mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,37 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo HSTKBVTC được duyệt | 30 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo HSTKBVTC được duyệt | 35 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 38 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 37 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa ren trong D15 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 11 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa ren ngoài D15 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 22 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D20/15 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 33 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D25/20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D40/25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa D20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 26 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa D40 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa D50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 26 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa D100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn đường kính côn D50/25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 11 | cái |
| 21 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTKBVTC được duyệt | 11 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh đi kèm xí bệt | Theo HSTKBVTC được duyệt | 11 | cái |
| 23 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (chậu Lavabo) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 11 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi Lavabo) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 11 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo HSTKBVTC được duyệt | 11 | bộ |
| 26 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTKBVTC được duyệt | 11 | cái |
| 27 | Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 22 | cái |
| 28 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | bể |
| 29 | Lắp đặt van nhựa 02 chiều D40 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt van nhựa 02 chiều D20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7 | cái |
| 31 | Lắp đặt van nhựa 02 chiều D25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 32 | Dây cấp nước D15 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 22 | bộ |
| I | Phần chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 20 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D10mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 190 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D16mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 45 | m |
| 5 | Mạ kẽm thép D10+D16 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 188,24 | kg |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x5 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 11 | cọc |
| 7 | Chân bậc đỡ dây | Theo HSTKBVTC được duyệt | 175 | cái |
| 8 | Kẹp kiểm tra | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 9 | Sơn chống rỉ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | kg |
| 10 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18 | m3 |
| 12 | Đo điện trở hệ thống tiếp địa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | lần |
| J | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt bình CO2, MT3 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | bình |
| 2 | Bình bột MFZ4 ABC | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | bình |
| 3 | Khay đựng bình chữa cháy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 4 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| K | TƯỜNG RÀO CỔNG NGÕ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 250,638 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTKBVTC được duyệt | 250,638 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 17,208 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 233,43 | m2 |
| 5 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo HSTKBVTC được duyệt | 26,24 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi