Gói thầu: Gói thầu số XD-01: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200770142-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2020 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng tại Quảng Trị
Tên gói thầu Gói thầu số XD-01: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200747955
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc Phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-24 17:08:00 đến ngày 2020-08-03 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,874,583,805 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xây bể lọc nước và làm mới đường nước sinh hoạt nội bộ đơn vị
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1747 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9194 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 100m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3053 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,362 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1252 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0763 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,122 tấn
9 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9129 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10,5x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5639 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4278 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1032 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0271 tấn
15 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2152 m3
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0398 100m2
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1234 tấn
18 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
19 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m2
20 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,9876 m2
21 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,6352 m2
22 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6848 m2
23 Quét sika chống độc bể nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,32 m2
24 Thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,2561 kg
25 Bản lề liên kết tấm thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
26 Khóa ổ Việt tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m3
28 Than hoạt tính Mô tả kỹ thuật theo chương V 607,936 kg
29 Lưới inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3424 m2
30 Tầng lọc bằng cát thạch anh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.605,44 kg
31 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,88 m2
32 Thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 346,185 kg
33 Bản lề liên kết tấm thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
34 Khóa chốt nắp che Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 76mm, dày 3,0 mm (Tương đương nhựa Hoa Sen) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
36 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
37 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
38 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
39 Lắp đặt líp đồng D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
40 Lắp đặt chữ thập 90o thép tráng kẽm D32x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
41 Rọ chắn rác d76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
43 Lắp đặt măng sông tráng kẽm, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
44 Lắp đặt nít bịt thép tráng kẽm D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
45 Lắp đặt nút bịt tráng kẽm, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
46 Lắp đặt chụp lọc nhựa (Tương đương chụp Đạt Hòa phi 20) Mô tả kỹ thuật theo chương V 178 cái
47 Rọ chắn rác d32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
49 Lắp đặt van 2 chiều, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
50 Lắp đặt van phao điện, ĐK 32mm lắp trong 2 bể chứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
51 Lắp đặt dây dẫn CVV 2x1,5 nối phao điện với máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
52 Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dân D16 (Tương đương Vanlock) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
53 Lắp đặt dây dẫn CVV 2x4 cáp điện 2 máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
54 Lắp đặt máy bơm nước tăng áp lên giàn phun trục ngang P=200w, H=25m + khởi động từ (Tương đương Ebara) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 máy
55 Lắp đặt máy bơm cấp nước lên bể chứa trên cao trục ngang P=200w, H=25m + khởi động từ (Tương đương Ebara) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 máy
56 Lắp đặt hộp điện chứa 2 aptomat điều khiển 2 máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
57 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 20A điều khiển 2 máy bơm (Tương đương sino, vanlock) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
58 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2722 m3
59 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0082 100m2
60 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3638 m3
61 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,978 m2
62 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,964 m2
63 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0914 m3
64 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0046 100m2
65 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
66 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
67 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m3
68 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,858 m3
69 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m2
70 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0872 m3
71 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2934 100m2
72 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3538 tấn
73 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 cái
74 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7146 100m3
75 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7613 m3
76 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3186 100m3
77 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4336 100m3
78 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm, dày 5,3mm (Tương đương Euro pipe ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
79 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 75mm dày 3,5mm (Tương đương Euro pipe ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 100 m
80 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm dày 3,0mm (Tương đương Euro pipe ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1 100 m
81 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm dày 2,0mm (Tương đương Euro pipe ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,15 100 m
82 Lắp đặt cút vuông D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
83 Lắp đặt cút vuông D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
84 Lắp đặt cút vuông D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
85 Lắp đặt cút vuông D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
86 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
87 Lắp đặt van phao cơ D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
88 Lắp đặt van 2 chiều D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
89 Lắp đặt van 2 chiều D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
90 Lắp đặt van 2 chiều D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
91 Lắp đặt côn thu D50x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
92 Lắp đặt côn thu D76x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
93 Lắp đặt côn thu D110x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
94 Lắp đặt côn thu D76x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
95 Lắp đặt măng sông nhựa nối thẳng D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
96 Lắp đặt măng sông nhựa nối thẳng D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
97 Lắp đặt măng sông nhựa nối thẳng D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
98 Lắp đặt măng sông nhựa nối thẳng D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
99 Lắp đặt tê vuông D76x76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
100 Lắp đặt tê vuông D50x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
101 Lắp đặt líp đồng ren ngoài D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
102 Lắp đặt líp đồng ren ngoài D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
103 Lắp đặt líp đồng ren ngoài D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
104 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
105 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 100m
106 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1 100m
107 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,15 100m
108 Khử trùng ống nước, ĐK 20-100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,58 100m
B Xây mới hàng rào khuôn viên trước cổng đơn vị
1 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 192 m2
2 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 192 m2
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,144 m3
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,66 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,268 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,634 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,824 m3
8 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 100m2
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,152 m3
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1536 100m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0621 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0597 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,206 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1166 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1082 tấn
16 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,824 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,211 m3
18 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,408 m2
19 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,878 m2
20 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,286 m2
21 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,574 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,574 10m3/1km
23 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7314 100m3
24 Mua đất đắp đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,14 m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,314 10m3/1km
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,314 10m3/1km
27 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5727 100m3
C Làm mới mái che Nhà trực ban, cơ yếu, thông tin, lát gạch
1 San dọn phẳng mặt bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,396 100m2
2 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,6 m2
3 Lát gạch tertazzo 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,6 m2
4 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0827 tấn
5 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0827 tấn
6 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,283 tấn
7 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,283 tấn
8 Bulong neo M16 L=200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
9 Bulong neo M14 L=120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
10 Bulong neo M14 L=120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
11 Bulong neo M10 L=40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
12 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,42 ly (Tương đương tôn Thăng Long) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4068 100m2
13 Ke chống bão 1 cái/0,4m xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 cái
D Làm mới mái che và thay mái tôn Nhà ở đội xây dựng
1 San dọn phẳng mặt bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m2
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m2
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m3
4 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m2
5 Thi công khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,96 m
6 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0689 tấn
7 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0689 tấn
8 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 tấn
9 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 tấn
10 Bulong neo M16 L=200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
11 Bulong neo M14 L=120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
12 Bulong neo M14 L=120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
13 Bulong neo M10 L=40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
14 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3672 100m2
15 Ke chống bão 1 cái/0,4m xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,5 cái
16 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,988 100m2
17 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,988 100m2
18 Ke chống bão 1 cái/0,4m xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 311,25 cái
19 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3518 tấn
20 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 tấn
22 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,632 m2
23 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,66 m2
24 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,84 m2
25 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 293,13 m2
E Làm mới mái che, sân bê tông Nhà ở trí thức trẻ, tổ bảo vệ
1 San dọn phẳng mặt bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m2
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m2
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m3
4 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0305 100m2
5 Thi công khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,8 m
6 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4898 tấn
7 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4898 tấn
8 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1155 tấn
9 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1155 tấn
10 Bulong neo M16 L=200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 cái
11 Bulong neo M14 L=120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 cái
12 Bulong neo M10 L=40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 cái
13 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,42 ly (Tương đương tôn Thăng Long) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6983 100m2
14 Ke chống bão 1 cái/0,4m xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 426,25 cái
F Xây mới Nhà để xe máy
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5108 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5206 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,168 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,8833 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,008 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,864 m3
7 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2048 100m2
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,992 m3
9 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6752 100m2
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,53 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2851 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0812 tấn
14 Xây móng bằng gạch đất không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,12 m3
15 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,45 m3
16 Thi công khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 m
17 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10,5x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,684 m3
18 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,352 m2
19 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,4 m2
20 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,4 m2
21 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,8 m2
22 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1724 tấn
23 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1724 tấn
24 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6551 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6551 tấn
26 Bulong neo M16 l=300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
27 Bulong neo M14 l=80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
28 Bulong neo M14 l=140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
29 Bulong neo M10 l=40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
30 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,42 ly (Tương đương tôn Thăng Long) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,373 100m2
31 Ke chống bão 1 cái 0,4 m xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 345 cái
32 San dọn phẳng mặt bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m2
33 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m2
34 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m3
35 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m2
36 Thi công khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2 m
G Xây mới mái vườn tăng gia tập trung, vườn ươm giống đơn vị
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2889 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5206 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1367 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,304 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,864 m3
6 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2048 100m2
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864 m3
8 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1152 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1252 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1083 tấn
11 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2298 tấn
12 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2298 tấn
13 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8703 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8703 tấn
15 Bulong neo M16 l=300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
16 Bulong neo M14 l=80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
17 Bulong neo M14 l=140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
18 Bulong neo M10 l=40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
19 Lợp mái che tường bằng lưới che nắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,776 100m2
20 Ke chống bão 1 cái 0,4 m xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 365 cái
H Cải tạo Nhà văn hóa, thể thao
1 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 221,4 m2
2 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,642 m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T-chiều dày lớp bóc ≤3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,214 100m2
4 Lát gạch gốm 400x400mm chống trượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 221,4 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,816 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,064 m2
7 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 320,88 m2
8 Gia công các kết cấu thép vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,809 tấn
9 Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,809 tấn
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,616 1m2
11 Cửa hắt lấy gió Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2 m2
12 Tháo dỡ tấm lợp - Tấm che tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0234 100m2
13 Lợp mái che tường bằng tấm polycarbonate dày 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4066 100m2
14 Lắp cần đèn gia công D40 thép tráng kẽm (Tương đương cần dèn Phutha Lighting) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 cần đèn
15 Lắp đặt đèn chuyên dụng sân tennis 1000W (trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
16 Lắp đặt hộp điện phòng chứa aptomat (Tương đương Sino, Vanlock) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
17 Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
18 Lắp đặt bptombt loại 1 phb, cường độ dòng điện 25A (Tương đương Sino) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Dây điện VCmo 2x2,5mm (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
20 Dây điện VCmo 2x1,5mm (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 m
21 Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 m
22 Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
I Cải tạo Nhà chỉ huy đơn vị
1 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4248 100m2
2 Tháo dở, lắp dựng lại hệ thống chống sét, vệ sinh sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 toàn bộ
3 Thay mới hệ thống cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
4 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,45 ly (Tương đương tôn Thăng Long) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7371 100m2
5 Ke chống bão 1 cái/0,4m xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 329,375 cái
6 San dọn phẳng mặt bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m2
7 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m2
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m3
9 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0214 100m2
10 Thi công khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,89 m
11 Gia công kim thu sét có chiều dài CT3 fi 16 L=1m (1,997*1,0*16500*2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
12 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
13 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
14 Chân bật thép tròn CT3 D=8 (Mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
15 ống gốm trang trí (Luồn kim thu sét) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
J Cải tạo Kho tổng hợp
1 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0728 100m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2074 m3
3 Bốc xếp gỗ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2074 m3
4 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0139 10 tấn/1km
5 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5531 tấn
6 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5531 tấn
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,968 1m2
8 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,42 ly (Tương đương tôn Thăng Long) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0728 100m2
9 Ke chống bão 1 cái/0,4m xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 288 cái
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m2
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,436 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,94 m2
14 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 246,37 m2
15 San dọn phẳng mặt bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,07 100m2
16 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,07 100m2
17 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,49 m3
18 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0455 100m2
19 Thi công khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,21 m
20 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m3
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m3
22 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0162 100m2
23 Lát gạch terrazzo 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m2
K Cải tạo kho doanh trại
1 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0076 100m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,229 m3
3 Bốc xếp gỗ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,229 m3
4 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0015 10 tấn/1km
5 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5945 tấn
6 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5945 tấn
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,768 1m2
8 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,42 ly (Tương đương tôn Thăng Long) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0076 100m2
9 Ke chống bão 1 cái/0,4m xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 318 cái
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m2
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,006 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,78 m2
14 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 265,78 m2
L Cải tạo Kho xăng dầu
1 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6593 100m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1415 m3
3 Bốc xếp gỗ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1415 m3
4 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0009 10 tấn/1km
5 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4228 tấn
6 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4228 tấn
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,0808 1m2
8 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,42 ly (Tương đương tôn Thăng Long) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6968 100m2
9 Ke chống bão 1 cái/0,4m xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,5 cái
M Cải tạo nhà ở, kho dược
1 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2888 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3418 tấn
3 Bốc xếp sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 tấn
4 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 10 tấn/1km
5 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10,5x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,636 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0848 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 tấn
9 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
10 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
11 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6271 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6271 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,064 1m2
14 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,42 ly (Tương đương tôn Thăng Long) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4088 100m2
15 Ke chống bão 1 cái/0,4m xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 378 cái
16 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,989 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,059 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,184 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,44 m2
20 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,048 m2
21 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,624 m2
22 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,989 m2
23 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,989 m2
24 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,059 m2
25 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tương đương sơn Mykolor) Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,613 m2
26 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tương đương sơn Mykolor) Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,059 m2
27 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tương đương sơn Mykolor) Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,989 m2
28 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tương đương sơn Mykolor) Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,059 m2
29 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0404 tấn
30 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,002 m2
31 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0404 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0404 tấn
33 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc ≤2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 100m2
34 Nẹp trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,2 md
35 Lắp đặt các loại led đơn bán nguyệt 1,2mx18W/220V (Tương đương Duhal: QDV118P). Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
36 Lắp đặt hộp điện chứa 1 aptomat âm tường 0 (sơn tỉnh điện Sino, Vanlock) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
37 Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
38 Lắp đặt công tắc 3 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
39 Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấu 250V-13A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
40 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
41 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Lắp đặt hộp đấu dây KT150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
43 Dây điện CXV 2x4mm2 (Tương đương cáp Cadivi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
44 Dây điện Vcmo 2x4mm2 (Tương đương cáp Cadivi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
45 Dây điện Vcmo 2x1,5mm2 (Tương đương cáp Cadivi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 274 m
46 ống nhựa cứng luồn dây điện D20 (Tương đương ống nhựa cứng Sino, Vanlock) Mô tả kỹ thuật theo chương V 167 m
47 Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
N Thiết bị xây lắp
1 Lắp đặt quạt công nghiệp (Tương đương Hatafi 4 chân HT-IQ25M1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
2 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (Tương đương Daikin) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 máy
3 Máy phát điện 10kVA (Tương đương Hyundai DHY12500SR-3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->