Gói thầu: Gói thầu số XD-01: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200770142-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2020 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng tại Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Gói thầu số XD-01: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200747955 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc Phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-24 17:08:00 đến ngày 2020-08-03 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,874,583,805 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây bể lọc nước và làm mới đường nước sinh hoạt nội bộ đơn vị | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1747 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9194 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3053 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,362 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1252 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0763 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | tấn |
| 9 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9129 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10,5x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5639 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4278 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1032 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0271 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2152 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0398 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1234 | tấn |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,9876 | m2 |
| 21 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,6352 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6848 | m2 |
| 23 | Quét sika chống độc bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,32 | m2 |
| 24 | Thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2561 | kg |
| 25 | Bản lề liên kết tấm thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Khóa ổ Việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m3 |
| 28 | Than hoạt tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 607,936 | kg |
| 29 | Lưới inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3424 | m2 |
| 30 | Tầng lọc bằng cát thạch anh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.605,44 | kg |
| 31 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,88 | m2 |
| 32 | Thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346,185 | kg |
| 33 | Bản lề liên kết tấm thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Khóa chốt nắp che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 76mm, dày 3,0 mm (Tương đương nhựa Hoa Sen) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 38 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 39 | Lắp đặt líp đồng D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 40 | Lắp đặt chữ thập 90o thép tráng kẽm D32x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 41 | Rọ chắn rác d76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt măng sông tráng kẽm, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 44 | Lắp đặt nít bịt thép tráng kẽm D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt nút bịt tráng kẽm, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 46 | Lắp đặt chụp lọc nhựa (Tương đương chụp Đạt Hòa phi 20) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178 | cái |
| 47 | Rọ chắn rác d32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt van 2 chiều, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt van phao điện, ĐK 32mm lắp trong 2 bể chứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x1,5 nối phao điện với máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dân D16 (Tương đương Vanlock) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x4 cáp điện 2 máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 54 | Lắp đặt máy bơm nước tăng áp lên giàn phun trục ngang P=200w, H=25m + khởi động từ (Tương đương Ebara) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 55 | Lắp đặt máy bơm cấp nước lên bể chứa trên cao trục ngang P=200w, H=25m + khởi động từ (Tương đương Ebara) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 56 | Lắp đặt hộp điện chứa 2 aptomat điều khiển 2 máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 57 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 20A điều khiển 2 máy bơm (Tương đương sino, vanlock) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2722 | m3 |
| 59 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0082 | 100m2 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3638 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,978 | m2 |
| 62 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,964 | m2 |
| 63 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0914 | m3 |
| 64 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0046 | 100m2 |
| 65 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 66 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,858 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 70 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0872 | m3 |
| 71 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2934 | 100m2 |
| 72 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3538 | tấn |
| 73 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | cái |
| 74 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7146 | 100m3 |
| 75 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7613 | m3 |
| 76 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3186 | 100m3 |
| 77 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4336 | 100m3 |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm, dày 5,3mm (Tương đương Euro pipe ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 75mm dày 3,5mm (Tương đương Euro pipe ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100 m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm dày 3,0mm (Tương đương Euro pipe ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | 100 m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm dày 2,0mm (Tương đương Euro pipe ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,15 | 100 m |
| 82 | Lắp đặt cút vuông D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút vuông D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút vuông D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút vuông D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 86 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt van phao cơ D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 88 | Lắp đặt van 2 chiều D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt van 2 chiều D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt van 2 chiều D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn thu D50x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn thu D76x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn thu D110x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn thu D76x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt măng sông nhựa nối thẳng D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt măng sông nhựa nối thẳng D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt măng sông nhựa nối thẳng D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 98 | Lắp đặt măng sông nhựa nối thẳng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê vuông D76x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê vuông D50x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 101 | Lắp đặt líp đồng ren ngoài D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt líp đồng ren ngoài D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt líp đồng ren ngoài D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 104 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 105 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m |
| 106 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | 100m |
| 107 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,15 | 100m |
| 108 | Khử trùng ống nước, ĐK 20-100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,58 | 100m |
| B | Xây mới hàng rào khuôn viên trước cổng đơn vị | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | m2 |
| 2 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | m2 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,144 | m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,66 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,268 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,634 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,824 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1536 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0621 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0597 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,206 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1166 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1082 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,824 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,211 | m3 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,408 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,878 | m2 |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,286 | m2 |
| 21 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,574 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,574 | 10m3/1km |
| 23 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7314 | 100m3 |
| 24 | Mua đất đắp đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,14 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,314 | 10m3/1km |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,314 | 10m3/1km |
| 27 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5727 | 100m3 |
| C | Làm mới mái che Nhà trực ban, cơ yếu, thông tin, lát gạch | |||
| 1 | San dọn phẳng mặt bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | 100m2 |
| 2 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6 | m2 |
| 3 | Lát gạch tertazzo 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6 | m2 |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0827 | tấn |
| 5 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0827 | tấn |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,283 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,283 | tấn |
| 8 | Bulong neo M16 L=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 9 | Bulong neo M14 L=120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Bulong neo M14 L=120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 11 | Bulong neo M10 L=40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,42 ly (Tương đương tôn Thăng Long) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4068 | 100m2 |
| 13 | Ke chống bão 1 cái/0,4m xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | cái |
| D | Làm mới mái che và thay mái tôn Nhà ở đội xây dựng | |||
| 1 | San dọn phẳng mặt bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m2 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 5 | Thi công khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,96 | m |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0689 | tấn |
| 7 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0689 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | tấn |
| 10 | Bulong neo M16 L=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 11 | Bulong neo M14 L=120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Bulong neo M14 L=120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 13 | Bulong neo M10 L=40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3672 | 100m2 |
| 15 | Ke chống bão 1 cái/0,4m xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,5 | cái |
| 16 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,988 | 100m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,988 | 100m2 |
| 18 | Ke chống bão 1 cái/0,4m xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,25 | cái |
| 19 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3518 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | tấn |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,632 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,66 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m2 |
| 25 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,13 | m2 |
| E | Làm mới mái che, sân bê tông Nhà ở trí thức trẻ, tổ bảo vệ | |||
| 1 | San dọn phẳng mặt bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m2 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0305 | 100m2 |
| 5 | Thi công khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,8 | m |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4898 | tấn |
| 7 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4898 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1155 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1155 | tấn |
| 10 | Bulong neo M16 L=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 11 | Bulong neo M14 L=120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 12 | Bulong neo M10 L=40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,42 ly (Tương đương tôn Thăng Long) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6983 | 100m2 |
| 14 | Ke chống bão 1 cái/0,4m xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 426,25 | cái |
| F | Xây mới Nhà để xe máy | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5108 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5206 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,168 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8833 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,008 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,864 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2048 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,992 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6752 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,53 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2851 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0812 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng gạch đất không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,12 | m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,45 | m3 |
| 16 | Thi công khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10,5x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,684 | m3 |
| 18 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4 | m2 |
| 20 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4 | m2 |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,8 | m2 |
| 22 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1724 | tấn |
| 23 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1724 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6551 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6551 | tấn |
| 26 | Bulong neo M16 l=300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 27 | Bulong neo M14 l=80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 28 | Bulong neo M14 l=140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 29 | Bulong neo M10 l=40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,42 ly (Tương đương tôn Thăng Long) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,373 | 100m2 |
| 31 | Ke chống bão 1 cái 0,4 m xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345 | cái |
| 32 | San dọn phẳng mặt bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m2 |
| 33 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m2 |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 36 | Thi công khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m |
| G | Xây mới mái vườn tăng gia tập trung, vườn ươm giống đơn vị | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2889 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5206 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1367 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,304 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,864 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2048 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1152 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1252 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1083 | tấn |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2298 | tấn |
| 12 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2298 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8703 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8703 | tấn |
| 15 | Bulong neo M16 l=300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 16 | Bulong neo M14 l=80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 17 | Bulong neo M14 l=140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 18 | Bulong neo M10 l=40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 19 | Lợp mái che tường bằng lưới che nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,776 | 100m2 |
| 20 | Ke chống bão 1 cái 0,4 m xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365 | cái |
| H | Cải tạo Nhà văn hóa, thể thao | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,4 | m2 |
| 2 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,642 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T-chiều dày lớp bóc ≤3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,214 | 100m2 |
| 4 | Lát gạch gốm 400x400mm chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,4 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,816 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,064 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,88 | m2 |
| 8 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,809 | tấn |
| 9 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,809 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,616 | 1m2 |
| 11 | Cửa hắt lấy gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ tấm lợp - Tấm che tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0234 | 100m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tấm polycarbonate dày 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4066 | 100m2 |
| 14 | Lắp cần đèn gia công D40 thép tráng kẽm (Tương đương cần dèn Phutha Lighting) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cần đèn |
| 15 | Lắp đặt đèn chuyên dụng sân tennis 1000W (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt hộp điện phòng chứa aptomat (Tương đương Sino, Vanlock) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 17 | Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt bptombt loại 1 phb, cường độ dòng điện 25A (Tương đương Sino) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Dây điện VCmo 2x2,5mm (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 20 | Dây điện VCmo 2x1,5mm (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 22 | Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| I | Cải tạo Nhà chỉ huy đơn vị | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4248 | 100m2 |
| 2 | Tháo dở, lắp dựng lại hệ thống chống sét, vệ sinh sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 3 | Thay mới hệ thống cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,45 ly (Tương đương tôn Thăng Long) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7371 | 100m2 |
| 5 | Ke chống bão 1 cái/0,4m xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329,375 | cái |
| 6 | San dọn phẳng mặt bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m2 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0214 | 100m2 |
| 10 | Thi công khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,89 | m |
| 11 | Gia công kim thu sét có chiều dài CT3 fi 16 L=1m (1,997*1,0*16500*2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 14 | Chân bật thép tròn CT3 D=8 (Mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 15 | ống gốm trang trí (Luồn kim thu sét) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| J | Cải tạo Kho tổng hợp | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0728 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2074 | m3 |
| 3 | Bốc xếp gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2074 | m3 |
| 4 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0139 | 10 tấn/1km |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5531 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5531 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,968 | 1m2 |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,42 ly (Tương đương tôn Thăng Long) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0728 | 100m2 |
| 9 | Ke chống bão 1 cái/0,4m xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | cái |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,436 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,94 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,37 | m2 |
| 15 | San dọn phẳng mặt bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | 100m2 |
| 16 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | 100m2 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,49 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0455 | 100m2 |
| 19 | Thi công khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,21 | m |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0162 | 100m2 |
| 23 | Lát gạch terrazzo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m2 |
| K | Cải tạo kho doanh trại | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0076 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | m3 |
| 3 | Bốc xếp gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | m3 |
| 4 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0015 | 10 tấn/1km |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5945 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5945 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,768 | 1m2 |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,42 ly (Tương đương tôn Thăng Long) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0076 | 100m2 |
| 9 | Ke chống bão 1 cái/0,4m xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318 | cái |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,006 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,78 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,78 | m2 |
| L | Cải tạo Kho xăng dầu | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6593 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1415 | m3 |
| 3 | Bốc xếp gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1415 | m3 |
| 4 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0009 | 10 tấn/1km |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4228 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4228 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,0808 | 1m2 |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,42 ly (Tương đương tôn Thăng Long) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6968 | 100m2 |
| 9 | Ke chống bão 1 cái/0,4m xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,5 | cái |
| M | Cải tạo nhà ở, kho dược | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2888 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3418 | tấn |
| 3 | Bốc xếp sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 10 tấn/1km |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10,5x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,636 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0848 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 9 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6271 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6271 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,064 | 1m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,42 ly (Tương đương tôn Thăng Long) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4088 | 100m2 |
| 15 | Ke chống bão 1 cái/0,4m xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378 | cái |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,989 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,059 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,184 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,44 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,048 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,624 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,989 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,989 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,059 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tương đương sơn Mykolor) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,613 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tương đương sơn Mykolor) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,059 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tương đương sơn Mykolor) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,989 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tương đương sơn Mykolor) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,059 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0404 | tấn |
| 30 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,002 | m2 |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0404 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0404 | tấn |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc ≤2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | 100m2 |
| 34 | Nẹp trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,2 | md |
| 35 | Lắp đặt các loại led đơn bán nguyệt 1,2mx18W/220V (Tương đương Duhal: QDV118P). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 36 | Lắp đặt hộp điện chứa 1 aptomat âm tường 0 (sơn tỉnh điện Sino, Vanlock) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 37 | Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc 3 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấu 250V-13A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp đấu dây KT150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 43 | Dây điện CXV 2x4mm2 (Tương đương cáp Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 44 | Dây điện Vcmo 2x4mm2 (Tương đương cáp Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 45 | Dây điện Vcmo 2x1,5mm2 (Tương đương cáp Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274 | m |
| 46 | ống nhựa cứng luồn dây điện D20 (Tương đương ống nhựa cứng Sino, Vanlock) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167 | m |
| 47 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| N | Thiết bị xây lắp | |||
| 1 | Lắp đặt quạt công nghiệp (Tương đương Hatafi 4 chân HT-IQ25M1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (Tương đương Daikin) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | máy |
| 3 | Máy phát điện 10kVA (Tương đương Hyundai DHY12500SR-3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi