Gói thầu: Cải tạo phòng lắp đặt máy chụp mạch máu xóa nền loại treo trần (DSA) và các thiết bị đi kèm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200760469-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2020 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA LONG AN
Tên gói thầu Cải tạo phòng lắp đặt máy chụp mạch máu xóa nền loại treo trần (DSA) và các thiết bị đi kèm
Số hiệu KHLCNT 20200754130
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-23 12:17:00 đến ngày 2020-08-02 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,903,632,381 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Theo quy định hiện hành 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Theo quy định hiện hành 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Theo quy định hiện hành 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Theo quy định hiện hành 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình Theo quy định hiện hành 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo quy định hiện hành 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Theo quy định hiện hành 1 Khoản
8 Chi phí làm đường tránh Theo quy định hiện hành 1 Khoản
9 Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh Theo quy định hiện hành 1 Khoản
10 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Theo quy định hiện hành 1 Khoản
B Phần xây dựng
1 Tháo dỡ trần hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 290,56 m2
2 Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ, vách ngăn nhôm kính hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,41 m2
3 Phá dỡ gạch nền hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 314,12 m2
4 Phá dỡ bê tông nền hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,3055 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,82 m3
6 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,584 m3
7 Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,8 m
8 Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công chiều dày tường <=33cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,437 m3
9 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 m2
10 Cạo lớp sơn cũ trên tường hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 445,81 m2
11 Bốc xếp các loại phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,7026 m3
12 Vận chuyển các loại phế thải bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,7026 m3
13 Vận chuyển các loại phế thải bằng gánh vác bộ 10 m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,7026 m3
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,7026 m3
15 Vận chuyển các loại phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 2,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,7026 m3
16 Rải tấm nylon lót đáy bê tông nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8538 100m2
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,1345 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá mi, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5668 m3
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nền trong nhà, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2775 tấn
20 Ván khuôn gỗ cho bổ trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2356 100m2
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bổ trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0364 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bổ trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1432 tấn
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công cho bổ trụ, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,14 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1312 100m2
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đà giằng tường, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0246 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đà giằng tường, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0916 tấn
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đà giằng tường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,984 m3
28 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,3837 m3
29 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,8615 m3
30 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,09 m2
31 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 631,699 m2
32 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 290,275 m2
33 Xoa phẳng làm cứng mặt nền bằng phụ gia (5 kg/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,43 m2
34 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,8 m2
35 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,44 m2
36 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 213,95 m2
37 Lát nền, sàn bằng đá xanh băm mặt 150x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,885 m2
38 Lát đá granite cho ngạch cửa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m2
39 Trải nền sàn bằng tấm vinyl kháng khuẩn, kháng tĩnh điện dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4278 100m2
40 Trải nền sàn bằng tấm vinyl kháng khuẩn dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4089 100m2
41 Ốp vách bằng tấm panel dày 50mm, 2 mặt tôn sơn tĩnh điện, lõi PU có tỉ trọng 40kg/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,748 m2
42 Đóng trần thạch cao khung xương nổi 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 295,86 m2
43 Lắp dựng cửa đi khung nhôm trắng hệ 700 kính mờ dày 5mm, lambri lá nhôm hộp cao 0,95m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2 m2
44 Lắp dựng cửa đi khung nhôm trắng hệ 1000 kính trắng dày 5mm, lambri lá nhôm hộp cao 0,95m Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,8 m2
45 Lắp dựng cửa đi trượt tự động khung sắt hộp, 4 cạnh cánh cửa viền U inox 304 ốp chì tấm dày 3mm, 2 mặt ốp tấm hợp kim nhôm aluminium dày 3mm (cảm biến đá chân), kích thước cánh cửa 1650x2350mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
46 Lắp dựng cửa đi trượt tự động khung sắt hộp, 4 cạnh cánh cửa viền U inox 304 ốp chì tấm dày 3mm, 2 mặt ốp tấm hợp kim nhôm aluminium dày 3mm (cảm biến đá chân), kích thước cánh cửa 1000x2350mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
47 Lắp đặt vách cố định khung nhôm trắng hệ 1000 kính trắng dày 5mm, lambri lá nhôm hộp cao 0,95m Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,235 m2
48 Dán decal mờ cho cửa đi, cửa sổ, vách kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,8381 m2
49 Bả bằng matít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,66 m2
50 Bả bằng matít trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4 m2
51 Bả bằng matít vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 483,549 m2
52 Bả bằng matít trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,49 m2
53 Sơn trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 502,039 m2
54 Sơn trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 217,06 m2
55 Gia công hệ dầm thép đỡ máy DSA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0437 tấn
56 Lắp dựng khung dầm thép đỡ máy DSA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0437 tấn
57 Sơn sắt thép bằng sơn dầu, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,44 m2
58 Gia công khung thép đỡ trần chì (sắt tráng kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4251 tấn
59 Sơn sắt thép bằng sơn dầu, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,41 m2
60 Lắp đặt ván ép dày 5mm đỡ tấm chì phía trên trần phòng DSA Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,78 m2
61 Cung cấp phụ kiện khung dàn thép đỡ trần chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
62 Cung cấp, lắp đặt vách chì 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,3425 M2
63 Cung cấp, lắp đặt trần chì 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,44 M2
64 Đào đất hầm tự hoại, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II, taluy 20% Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,9916 m3
65 Rải tấm nylon lót đáy hầm tự hoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1034 100m2
66 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy hầm tự hoại, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2551 tấn
67 Ván khuôn gỗ đáy hầm tự hoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0207 100m2
68 Bê tông đáy hầm tự hoai, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,551 m3
69 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2976 m3
70 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0256 m3
71 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,264 m2
72 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,96 m2
73 Ván khuôn gỗ cho nắp hầm tự hoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0798 100m2
74 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cho nắp hầm tự hoại, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1165 tấn
75 Bê tông nắp hầm tự hoại đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
76 Bốc xếp các loại phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,4977 m3
77 Vận chuyển các loại phế thải bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,8284 m3
78 Vận chuyển các loại phế thải bằng gánh vác bộ 10 m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,8284 m3
79 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 194.977 m3
80 Vận chuyển các loại phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 2,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,8284 m3
81 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100m
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
84 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 100m
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m
88 Lắp đặt co nhựa uPVC d=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
89 Lắp đặt co nhựa uPVC d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
90 Lắp đặt co nhựa uPVC d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 Cái
91 Lắp đặt T nhựa uPVC d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
92 Lắp đặt T nhựa uPVC d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
93 Lắp đặt Y nhựa uPVC d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
94 Lắp đặt lơi nhựa uPVC d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
95 Lắp đặt co nhựa uPVC d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
96 Lắp đặt co nhựa uPVC d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
97 Lắp đặt lơi nhựa uPVC d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
98 Lắp đặt Y nhựa uPVC d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
99 Lắp đặt lơi nhựa uPVC d=140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
100 Lắp đặt Y nhựa uPVC d=140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
101 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
102 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
103 Lắp đặt lavabo treo tường loại 1 vòi lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
104 Lắp đặt vòi lạnh lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
105 Lắp đặt bộ xả bẫn lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
106 Lắp đặt sen tắm lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
107 Lắp đặt dây cấp nước đến thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 Cái
108 Lắp đặt kệ kính 100x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
109 Lắp đặt gương soi 450x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
110 Lắp đặt phễu thu sàn inox 150x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
111 Lắp đặt móc treo quần áo bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
112 Lắp đặt van khóa cấp nước đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
113 Lắp đặt đèn panel bóng led 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 bộ
114 Lắp đặt đèn downlight 12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
115 Lắp đặt đèn máng đơn dài 1,2m 1x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
116 Lắp đặt đèn báo tia X Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
117 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
118 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
119 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
120 Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV-1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.734 m
121 Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV-1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 765 m
122 Lắp đặt hộp nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 71 hộp
123 Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 430 m
124 Lắp đặt ống ruột gà, đk ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 m
125 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
126 Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV-1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 816 m
127 Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 224 m
128 Lắp đặt tủ điện MDB, tôn sơn tĩnh điện, kích thước 700x1000x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
129 Lắp đặt MCCB 3P 250A 36KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
130 Lắp đặt MCCB 3P 175A 36KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
131 Lắp đặt MCCB 3P 125A 36KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
132 Lắp đặt MCCB 3P 40A 10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
133 Lắp đặt MCCB 3P 25A 10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
134 Lắp đặt MCB 3P 32A 10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
135 Lắp đặt MCB 1P 10A 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
136 Lắp đặt MCB 1P 20A 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
137 Lắp đặt RCBO 2P 25A 6KA-30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
138 Lắp đặt CB cốc 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
139 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện CXV 4x95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
140 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện CXV 4x50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
141 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện CXV 4x70 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
142 Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV-1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
143 Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV-1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 153 m
144 Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV-1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 224 m
145 Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV-1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 459 m
146 Lắp đặt ống nhựa gân đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống D=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
147 Lắp đặt ống nhựa gân đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống D=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 67 m
148 Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống D=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 151 m
149 Gia công, lắp đặt thang cáp bằng nhôm rộng 400, chịu tải trọng 50kg/m (bao gồm phụ kiện treo thang cáp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Mét
150 Cung cấp, lắp đặt hộp cáp 200x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Mét
151 Cung cấp, lắp đặt cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng M16 (Bao gồm 5 cây cọc thép mạ đồng M16 L=2,4m, phụ kiện lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
152 Lắp đặt dây đồng đơn, tiết diện 1x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
C Phần thiết bị đi kèm
1 Hệ thống điều hòa không khí, khí sạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ thống
2 Thiêt bị AHU 48.000 BTU Gas R22 Nguồn điện :380V/3P/50Hz. Lưu Lượng : 3.000 m3/h/ cột áp 700Pa Khung nhôm cầu cách nhiệt Quạt truyền động trực tiêp chuyên dùng cho phòng sạch Vỏ Panel PU 50mm Lọc F8, G4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
3 Thiêt bị AHU 148.000 BTU Gas R22 Nguồn điện :380V/3P/50Hz. Lưu Lượng : 10.000 m3h, cột áp 800Pa Khung nhôm cầu cách nhiệt Quạt truyền động trực tiêp chuyên dùng cho phòng sạch Vỏ Panel PU 50mm Lọc F8, G4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
4 Dàn nóng CDU 48.000 BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
5 Tổ hợp dàn nóng CDU 148.000 BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
6 Hộp Hepa dùng cho phin lọc H14 610x610x150 kèm mặt nạ, Sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
7 Quạt tăng áp FFU Hệ thống lọc Hepa H14 lăp theo quạt Hiệu suất lọc 99,99% đối với tiểu phân có kích thước > 0.3 microm. Kích thước phin lọc 570x1170x70 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
8 VCD D250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Bộ
9 Miệng gió grill 1 lớp KT 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Bộ
10 Miệng gió grill 2 lớp KT 300x300 + OBD Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Bộ
11 Miệng gió grill 2 lớp KT 550x300 + OBD Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
12 Ống gió mạ kẽm dày 1.15 + Kèm cách nhiệt bông thủy tinh dày 30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m2
13 Van xả áp tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
14 Máy lạnh gắn tường 2.5HP inverter Công suất lạnh: 2.5 HP Nguồn điện: 220V/50Hz/1.5A Loại gas: R-32 • Công suất 2.5 HP phù hợp phòng từ 30 m² đến 40 m² Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
15 Hệ thống Oxy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ thống
16 Bộ khí y tế (OXYGEN, AIR, VACUUM) Các thiết bị bao gồm: Khẩu ra Oxy: 01 cái Khẩu ra Air: 01 cái Khẩu ra Hút: 01 cái Khe trước gắn bình hút: 01 cái Ổ cắm điện: 01 cái Đèn chiếu sáng LED: 01 cái Bảng tên: 01 cái Dây nối đất: 01 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
17 Nội thất văn phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
18 Bàn nhận bệnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Ghế ngồi của bác sỹ, điều dưỡng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
20 Băng ca chuyển bệnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Bộ bàn họp 6 chỗ ngồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Ghế chân quỳ dùng cho bàn họp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
23 Bình nước uống nóng/lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Tủ/ kệ đựng hồ sơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Ghế chờ bệnh nhân Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
26 Bộ máy vi tính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
27 Máy in Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Tủ quần áo nhân viên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
29 Tủ quần áo bệnh nhân Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
30 Kệ đựng giày dép nhân viên (gỗ ván công nghiệp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
31 Kệ đựng giày dép bác sĩ (gỗ ván công nghiệp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
32 Giá treo đồ inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
33 Giường nằm đẩy bệnh nhân Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
34 Giá treo áo chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
35 Bồn rửa tay phẫu thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
36 Kệ lớn treo tường (gỗ ván công nghiệp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
37 Ghế ngồi kỹ thuật viên Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
38 Bàn làm việc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
39 Tủ 4 ngăn có bánh xe di chuyển (Inox) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
40 Tủ đầu giường inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
41 Giường bệnh nhân phòng hồi sức (02 tay quay) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
42 Bình nước uống nóng/lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
43 Bàn chuẩn bị dụng cụ có bánh xe (Inox 304) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
44 Tủ thuốc bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
45 Tủ đựng dụng cụ chuyên biệt (Inox 304) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
46 Khung inox + Màn che giường bệnh nhân Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
47 Giường nghỉ bác sĩ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
48 Nệm dùng cho giường nghỉ bác sĩ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
49 Tủ sắt đựng quần áo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
50 Giá treo đồ inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
51 Thùng Inox (Tiệt trùng nhanh dụng cụ bằng Cidex) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
52 Bồn xử lý dụng cụ (Inox 304) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->