Gói thầu: Cải tạo phòng lắp đặt máy chụp mạch máu xóa nền loại treo trần (DSA) và các thiết bị đi kèm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200760469-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2020 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN ĐA KHOA LONG AN |
| Tên gói thầu | Cải tạo phòng lắp đặt máy chụp mạch máu xóa nền loại treo trần (DSA) và các thiết bị đi kèm |
| Số hiệu KHLCNT | 20200754130 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-23 12:17:00 đến ngày 2020-08-02 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,903,632,381 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Theo quy định hiện hành | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Theo quy định hiện hành | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Theo quy định hiện hành | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Theo quy định hiện hành | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Theo quy định hiện hành | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo quy định hiện hành | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Theo quy định hiện hành | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí làm đường tránh | Theo quy định hiện hành | 1 | Khoản |
| 9 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | Theo quy định hiện hành | 1 | Khoản |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Theo quy định hiện hành | 1 | Khoản |
| B | Phần xây dựng | |||
| 1 | Tháo dỡ trần hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,56 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ, vách ngăn nhôm kính hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,41 | m2 |
| 3 | Phá dỡ gạch nền hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,12 | m2 |
| 4 | Phá dỡ bê tông nền hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,3055 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,82 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,584 | m3 |
| 7 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8 | m |
| 8 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công chiều dày tường <=33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,437 | m3 |
| 9 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m2 |
| 10 | Cạo lớp sơn cũ trên tường hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 445,81 | m2 |
| 11 | Bốc xếp các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,7026 | m3 |
| 12 | Vận chuyển các loại phế thải bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,7026 | m3 |
| 13 | Vận chuyển các loại phế thải bằng gánh vác bộ 10 m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,7026 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,7026 | m3 |
| 15 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,7026 | m3 |
| 16 | Rải tấm nylon lót đáy bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8538 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,1345 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá mi, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5668 | m3 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nền trong nhà, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2775 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ cho bổ trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2356 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bổ trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0364 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bổ trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1432 | tấn |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công cho bổ trụ, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1312 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đà giằng tường, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0246 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đà giằng tường, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0916 | tấn |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đà giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,984 | m3 |
| 28 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3837 | m3 |
| 29 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,8615 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,09 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 631,699 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,275 | m2 |
| 33 | Xoa phẳng làm cứng mặt nền bằng phụ gia (5 kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,43 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,8 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,44 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,95 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn bằng đá xanh băm mặt 150x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,885 | m2 |
| 38 | Lát đá granite cho ngạch cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 39 | Trải nền sàn bằng tấm vinyl kháng khuẩn, kháng tĩnh điện dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4278 | 100m2 |
| 40 | Trải nền sàn bằng tấm vinyl kháng khuẩn dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4089 | 100m2 |
| 41 | Ốp vách bằng tấm panel dày 50mm, 2 mặt tôn sơn tĩnh điện, lõi PU có tỉ trọng 40kg/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,748 | m2 |
| 42 | Đóng trần thạch cao khung xương nổi 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,86 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm trắng hệ 700 kính mờ dày 5mm, lambri lá nhôm hộp cao 0,95m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm trắng hệ 1000 kính trắng dày 5mm, lambri lá nhôm hộp cao 0,95m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,8 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa đi trượt tự động khung sắt hộp, 4 cạnh cánh cửa viền U inox 304 ốp chì tấm dày 3mm, 2 mặt ốp tấm hợp kim nhôm aluminium dày 3mm (cảm biến đá chân), kích thước cánh cửa 1650x2350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 46 | Lắp dựng cửa đi trượt tự động khung sắt hộp, 4 cạnh cánh cửa viền U inox 304 ốp chì tấm dày 3mm, 2 mặt ốp tấm hợp kim nhôm aluminium dày 3mm (cảm biến đá chân), kích thước cánh cửa 1000x2350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 47 | Lắp đặt vách cố định khung nhôm trắng hệ 1000 kính trắng dày 5mm, lambri lá nhôm hộp cao 0,95m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,235 | m2 |
| 48 | Dán decal mờ cho cửa đi, cửa sổ, vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,8381 | m2 |
| 49 | Bả bằng matít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,66 | m2 |
| 50 | Bả bằng matít trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4 | m2 |
| 51 | Bả bằng matít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 483,549 | m2 |
| 52 | Bả bằng matít trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,49 | m2 |
| 53 | Sơn trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 502,039 | m2 |
| 54 | Sơn trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,06 | m2 |
| 55 | Gia công hệ dầm thép đỡ máy DSA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0437 | tấn |
| 56 | Lắp dựng khung dầm thép đỡ máy DSA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0437 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn dầu, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,44 | m2 |
| 58 | Gia công khung thép đỡ trần chì (sắt tráng kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4251 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn dầu, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,41 | m2 |
| 60 | Lắp đặt ván ép dày 5mm đỡ tấm chì phía trên trần phòng DSA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,78 | m2 |
| 61 | Cung cấp phụ kiện khung dàn thép đỡ trần chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 62 | Cung cấp, lắp đặt vách chì 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,3425 | M2 |
| 63 | Cung cấp, lắp đặt trần chì 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,44 | M2 |
| 64 | Đào đất hầm tự hoại, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II, taluy 20% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9916 | m3 |
| 65 | Rải tấm nylon lót đáy hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1034 | 100m2 |
| 66 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy hầm tự hoại, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2551 | tấn |
| 67 | Ván khuôn gỗ đáy hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0207 | 100m2 |
| 68 | Bê tông đáy hầm tự hoai, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,551 | m3 |
| 69 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2976 | m3 |
| 70 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0256 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,264 | m2 |
| 72 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,96 | m2 |
| 73 | Ván khuôn gỗ cho nắp hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0798 | 100m2 |
| 74 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cho nắp hầm tự hoại, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1165 | tấn |
| 75 | Bê tông nắp hầm tự hoại đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 76 | Bốc xếp các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4977 | m3 |
| 77 | Vận chuyển các loại phế thải bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8284 | m3 |
| 78 | Vận chuyển các loại phế thải bằng gánh vác bộ 10 m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8284 | m3 |
| 79 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194.977 | m3 |
| 80 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8284 | m3 |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 88 | Lắp đặt co nhựa uPVC d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 89 | Lắp đặt co nhựa uPVC d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 90 | Lắp đặt co nhựa uPVC d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cái |
| 91 | Lắp đặt T nhựa uPVC d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 92 | Lắp đặt T nhựa uPVC d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 93 | Lắp đặt Y nhựa uPVC d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 94 | Lắp đặt lơi nhựa uPVC d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 95 | Lắp đặt co nhựa uPVC d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 96 | Lắp đặt co nhựa uPVC d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 97 | Lắp đặt lơi nhựa uPVC d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 98 | Lắp đặt Y nhựa uPVC d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 99 | Lắp đặt lơi nhựa uPVC d=140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 100 | Lắp đặt Y nhựa uPVC d=140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 101 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 102 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 103 | Lắp đặt lavabo treo tường loại 1 vòi lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 104 | Lắp đặt vòi lạnh lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 105 | Lắp đặt bộ xả bẫn lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 106 | Lắp đặt sen tắm lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 107 | Lắp đặt dây cấp nước đến thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Cái |
| 108 | Lắp đặt kệ kính 100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 109 | Lắp đặt gương soi 450x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 110 | Lắp đặt phễu thu sàn inox 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 111 | Lắp đặt móc treo quần áo bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 112 | Lắp đặt van khóa cấp nước đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 113 | Lắp đặt đèn panel bóng led 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | bộ |
| 114 | Lắp đặt đèn downlight 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 115 | Lắp đặt đèn máng đơn dài 1,2m 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 116 | Lắp đặt đèn báo tia X | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 117 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV-1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.734 | m |
| 121 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV-1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 765 | m |
| 122 | Lắp đặt hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | hộp |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430 | m |
| 124 | Lắp đặt ống ruột gà, đk ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | m |
| 125 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 126 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV-1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 816 | m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | m |
| 128 | Lắp đặt tủ điện MDB, tôn sơn tĩnh điện, kích thước 700x1000x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt MCCB 3P 250A 36KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 130 | Lắp đặt MCCB 3P 175A 36KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 131 | Lắp đặt MCCB 3P 125A 36KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 132 | Lắp đặt MCCB 3P 40A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 133 | Lắp đặt MCCB 3P 25A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 134 | Lắp đặt MCB 3P 32A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 135 | Lắp đặt MCB 1P 10A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt MCB 1P 20A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt RCBO 2P 25A 6KA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 138 | Lắp đặt CB cốc 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện CXV 4x95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện CXV 4x50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện CXV 4x70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 142 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 143 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV-1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153 | m |
| 144 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV-1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | m |
| 145 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV-1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 459 | m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa gân đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa gân đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống D=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151 | m |
| 149 | Gia công, lắp đặt thang cáp bằng nhôm rộng 400, chịu tải trọng 50kg/m (bao gồm phụ kiện treo thang cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Mét |
| 150 | Cung cấp, lắp đặt hộp cáp 200x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Mét |
| 151 | Cung cấp, lắp đặt cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng M16 (Bao gồm 5 cây cọc thép mạ đồng M16 L=2,4m, phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 152 | Lắp đặt dây đồng đơn, tiết diện 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| C | Phần thiết bị đi kèm | |||
| 1 | Hệ thống điều hòa không khí, khí sạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 2 | Thiêt bị AHU 48.000 BTU Gas R22 Nguồn điện :380V/3P/50Hz. Lưu Lượng : 3.000 m3/h/ cột áp 700Pa Khung nhôm cầu cách nhiệt Quạt truyền động trực tiêp chuyên dùng cho phòng sạch Vỏ Panel PU 50mm Lọc F8, G4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Thiêt bị AHU 148.000 BTU Gas R22 Nguồn điện :380V/3P/50Hz. Lưu Lượng : 10.000 m3h, cột áp 800Pa Khung nhôm cầu cách nhiệt Quạt truyền động trực tiêp chuyên dùng cho phòng sạch Vỏ Panel PU 50mm Lọc F8, G4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Dàn nóng CDU 48.000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Tổ hợp dàn nóng CDU 148.000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Hộp Hepa dùng cho phin lọc H14 610x610x150 kèm mặt nạ, Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 7 | Quạt tăng áp FFU Hệ thống lọc Hepa H14 lăp theo quạt Hiệu suất lọc 99,99% đối với tiểu phân có kích thước > 0.3 microm. Kích thước phin lọc 570x1170x70 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 8 | VCD D250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 9 | Miệng gió grill 1 lớp KT 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 10 | Miệng gió grill 2 lớp KT 300x300 + OBD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Bộ |
| 11 | Miệng gió grill 2 lớp KT 550x300 + OBD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 12 | Ống gió mạ kẽm dày 1.15 + Kèm cách nhiệt bông thủy tinh dày 30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m2 |
| 13 | Van xả áp tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Máy lạnh gắn tường 2.5HP inverter Công suất lạnh: 2.5 HP Nguồn điện: 220V/50Hz/1.5A Loại gas: R-32 • Công suất 2.5 HP phù hợp phòng từ 30 m² đến 40 m² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Hệ thống Oxy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 16 | Bộ khí y tế (OXYGEN, AIR, VACUUM) Các thiết bị bao gồm: Khẩu ra Oxy: 01 cái Khẩu ra Air: 01 cái Khẩu ra Hút: 01 cái Khe trước gắn bình hút: 01 cái Ổ cắm điện: 01 cái Đèn chiếu sáng LED: 01 cái Bảng tên: 01 cái Dây nối đất: 01 cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Nội thất văn phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Bàn nhận bệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Ghế ngồi của bác sỹ, điều dưỡng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Băng ca chuyển bệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Bộ bàn họp 6 chỗ ngồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Ghế chân quỳ dùng cho bàn họp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Bình nước uống nóng/lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Tủ/ kệ đựng hồ sơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Ghế chờ bệnh nhân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Bộ máy vi tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 27 | Máy in | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Tủ quần áo nhân viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 29 | Tủ quần áo bệnh nhân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 30 | Kệ đựng giày dép nhân viên (gỗ ván công nghiệp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 31 | Kệ đựng giày dép bác sĩ (gỗ ván công nghiệp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 32 | Giá treo đồ inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 33 | Giường nằm đẩy bệnh nhân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 34 | Giá treo áo chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 35 | Bồn rửa tay phẫu thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 36 | Kệ lớn treo tường (gỗ ván công nghiệp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 37 | Ghế ngồi kỹ thuật viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 38 | Bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 39 | Tủ 4 ngăn có bánh xe di chuyển (Inox) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 40 | Tủ đầu giường inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 41 | Giường bệnh nhân phòng hồi sức (02 tay quay) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 42 | Bình nước uống nóng/lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 43 | Bàn chuẩn bị dụng cụ có bánh xe (Inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 44 | Tủ thuốc bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 45 | Tủ đựng dụng cụ chuyên biệt (Inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 46 | Khung inox + Màn che giường bệnh nhân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 47 | Giường nghỉ bác sĩ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 48 | Nệm dùng cho giường nghỉ bác sĩ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 49 | Tủ sắt đựng quần áo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 50 | Giá treo đồ inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 51 | Thùng Inox (Tiệt trùng nhanh dụng cụ bằng Cidex) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 52 | Bồn xử lý dụng cụ (Inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi