Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200771056-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Hải Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200718887
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-26 14:34:00 đến ngày 2020-08-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,580,070,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG
1 Phá dỡ đan bê tông - đan nắp bể 0,75 m3
2 Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 4m 22,75 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm 16,555 m3
4 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ 4,55 m3
5 Tháo dỡ hoa thoáng bê tông cầu thang 5,94 m2
6 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính 37,092 m2
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm 8,1602 m3
8 Tháo dỡ cửa 170,6116 m2
9 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn 335,08 m
10 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 319,4791 m2
11 Tháo dỡ gạch ốp chân tường 20,5464 m2
12 Tháo tấm lợp tôn 1,863 100m2
13 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ 1,1142 tấn
14 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái 189,7 m2
15 Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp 1,863 100m2
16 Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại 21,0822 10m2
17 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống 19,0517 m3
18 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 8,2252 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,7127 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 2,0958 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,1062 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0854 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,2053 tấn
24 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 1,6679 m3
25 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 13,763 m2
26 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 4,171 m2
27 Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm thoát bể phốt và thoát ra cống chung 0,08 100m
28 Lắp đặt cút nhựa PVC d=110mm 6 cái
29 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1,8109 m3
30 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 4,4392 m3
31 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm 1,84 m2
32 Cắt đan bê tông ô văng 1,044 m2
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,4211 m3
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 0,9044 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0301 100m2
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,0968 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0098 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,042 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,0902 tấn
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 25,8992 m2
41 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 29,266 m2
42 Trát trần, vữa XM mác 75 8,8024 m2
43 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 9,706 m2
44 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 9,706 m2
45 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 14,256 m2
46 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 4,3924 m2
47 Bả bằng bột bả vào tường 40,9092 m2
48 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 8,8024 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 23,8124 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 25,8992 m2
51 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi - lavabo 1 bộ
52 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - vòi gật gù 1 bộ
53 Lắp đặt chậu xí bệt 1 bộ
54 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 1 cái
55 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen 1 bộ
56 Lắp đặt gương soi 1 cái
57 Lắp đặt kệ kính 1 cái
58 Lắp đặt giá treo I nox 1 cái
59 Lắp đặt hộp đựng 2 cái
60 Lắp đặt bình nước nóng 20L 1 bộ
61 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 1 bể
62 Lắp đặt ống nhựa PPR d=25mm ( nối từ nguồn lên téc - TT) 0,2 100m
63 Lắp đặt ống nhựa PPR d=20mm 0,08 100m
64 Lắp đặt ống nhựa PPR d=20mm - ống nước nóng 0,04 100m
65 Lắp đặt cút PPR d=25mm 6 cái
66 Lắp đặt cút PPR d=20mm 10 cái
67 Lắp đặt cút ren trong PPR d=20mm 6 cái
68 Lắp đặt van d=25mm 2 cái
69 Lắp đặt van d=20mm 2 cái
70 Lắp đặt ống nhựa PVC d=76mm 0,04 100m
71 Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mm 0,04 100m
72 Lắp đặt ống nhựa PVC d=27mm - Thông hơi 0,04 100m
73 Lắp đặt cút PVC d=76mm 4 cái
74 Lắp đặt cút PVC d=42mm 2 cái
75 Lắp đặt cút PVC d=27mm 2 cái
76 Lắp đặt ga thoát sàn Inox 1 cái
77 Xây gạch 6,5x10,5x22, xâybịt cửa vữa XM mác 75 3,4905 m3
78 Đổ bê tông tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,1223 m3
79 Công tác Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,012 tấn
80 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0234 100m2
81 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 31,674 m2
82 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 35,0548 m2
83 Cạo rỉ các kết cấu thép - hoa sắt cửa sổ 80,456 m2
84 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt đặc 12*12 ( TT 18.5kg/m2) 0,1525 tấn
85 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 96,944 m2
86 Lắp dựng hoa sắt cửa 48,472 m2
87 Gia công cửa nhựa lõi thép - Cửa đi pa nô dưới kính trên 27,0652 m2
88 Gia công cửa nhựa lõi thép - cửa sổ kính trắng dày 6.38mm 43,584 m2
89 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 70,6492 m2
90 Gia công vách nhôm kính ô cầu thang - kính trắng dày 6.38mm 5,94 m2
91 Vách kính khung nhôm ô cầu thang 5,94 m2
92 Vách kính khung nhôm trong nhà 37,092 m2
93 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 293,2665 m2
94 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 9,1584 m2
95 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 5,56 m2
96 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 20,879 m2
97 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 20,16 m2
98 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 20,16 m2
99 Vệ sinh con tiện bê tông 5 công
100 Phá lớp vữa trát cột hiên 84,046 m2
101 Phá lớp vữa trát tường ngoài 429,1564 m2
102 Phá lớp vữa trát tường trong 394,8948 m2
103 Công tác ốp gạch vào tường tầng 1,gạch 600x900 mm, vữa XM cát mịn mác 75 60,714 m2
104 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 429,1564 m2
105 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 334,1808 m2
106 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 84,046 m2
107 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 537,3552 m2
108 Quét nước xi măng vào tường trục ngoài trục C 183,152 1m2
109 Bả bằng bột bả vào tường 688,556 m2
110 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 546,9672 m2
111 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 797,102 m2
112 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 438,4212 m2
113 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 4,4864 100m2
114 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 2,7913 100m2
115 Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 0,8293 1 m3
116 Ván khuôn xà dầm, giằng 15,078 1m2
117 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,0263 tấn
118 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 0,0964 tấn
119 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 71,626 m2
120 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 204,988 m2
121 Gia công xà gồ kẽm 1,3622 tấn
122 Lắp dựng xà gồ thép 1,3622 tấn
123 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 2,1566 100m2
124 Ke nhựa chống bão 1.145 cái
125 Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm thoát nước mái 0,64 100m
126 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm 16 cái
127 Rọ chắn rác 8 cái
128 Đai giữ ống thoát nước 64 cái
129 Bổ sung nắp che cửa lên mái bằng Inốc 304 1 cái
130 Tháo dỡ hệ thống điện điện cũ 2 công
131 Lắp đặt hộp điện vỏ sắt - Đặt ở cầu thang tầng 1 1 tủ
132 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 80Ampe 1 cái
133 Lắp hộp điện mặt nhựa chứa 4-8 module 5 bảng
134 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 1 cái
135 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 40Ampe 4 cái
136 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 20Ampe ( Chờ điều hòa, bình NL & ổ cắm)) 13 cái
137 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 16Ampe 5 cái
138 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 20 bộ
139 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 14 bộ
140 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 9 bộ
141 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 2 cái
142 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 10 cái
143 Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thang 2 cái
144 Hạt đèn báo 5 hạt
145 Lắp đặt ổ cắm đôi 26 cái
146 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần ( thay mới) 5 cái
147 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (Tận dụng) 5 cái
148 Gia công móc quạt trần bằng thép fi12, đế thép bản vuông 120*120 10 cái
149 Lắp đặt bu lông móc quạt trần 40 cái
150 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường 13 cái
151 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 1 cái
152 Lắp đặt hộp nối, đế âm 30 hộp
153 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 ( Nối từ nguồn điện vào nhà 2 tầng -TT) 50 m
154 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 180 m
155 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 ( Dây chờ điều hòa, bình nóng lạnh) 120 m
156 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 240 m
157 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 400 m
158 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 500 m
159 Vật tư phụ 1
160 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II 9,6 m3
161 Gia công và đóng cọc chống sét 7 cọc
162 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm 60 m
163 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm 105 m
164 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m 3 cái
165 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m 3 cái
166 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống 9,6 m3
167 Vật tư phụ 1
B KHU VỆ SINH HỌC SINH
1 Thuê hút bể phốt 1 bể
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 7,98 m2
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí 6 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ tiểu 7 bộ
5 Tháo dỡ téc nước trên mái 1 bộ
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm 5,1168 m3
7 Phá dỡ đan bê tông - máng tiểu 1,485 m2
8 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái 58,96 m2
9 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 58,96 m2
10 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 58,96 1m2
11 Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm thoát nước mái 0,066 100m
12 Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mm 4 cái
13 Rọ chắn rác I noc 2 cái
14 Tháo dỡ gạch ốp tường 53,25 m2
15 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 169,286 m2
16 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 54,5972 m2
17 Xây bịt các ô thoáng phía tường trục B bằng gạch (6,5x10,5x22), vữa XM M75 0,2376 m3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 116,926 m2
19 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 104,85 m2
20 Trát trần, vữa XM mác 75 54,5972 m2
21 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 81,06 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 99,766 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 95,5472 m2
24 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 40,7752 m2
25 Đục tường để cài thép đổ bê tông máng tiểu 4,11 1m
26 Đổ bê tông bệ tiểu, đá 1x2, mác 200 0,1603 m3
27 Ván khuôn gỗ 0,0267 100m2
28 Công tác cốt thép đan bệ tiẻu, đường kính cốt thép <= 10mm, 0,021 tấn
29 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 4,11 m2
30 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 4,11 m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 dày 12cm 2,1816 m3
32 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 - Gạch chống trơn 58,9552 m2
33 Vách ngăn WC bằng tấm nhựa compact ( cả phụ kiện bằng Inốc 304) 37,746 m2
34 Lắp dựng vách nhựa khu WC 37,746 m2
35 Khung Inốc 304 đỡ chậu rửa khu WC - Inoc hộp 40*40 dày 1.5 69,92 kg
36 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 5,4 m2
37 Gia công cửa nhựa lõi thép - pa nô kính trắng 6.38mm 3,99 m2
38 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 3,99 m2
39 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 1 bể
40 Lắp đặt chậu xí bệt 9 bộ
41 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 9 cái
42 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 13 bộ
43 Chân sứ chậu rửa ngoài nhà 5 cái
44 Lắp đặt vòi chậu rửa - vòi gật gù 13 bộ
45 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 8 bộ
46 Lắp đặt gương soi 8 cái
47 Lắp đặt giá treo inox 2 cái
48 Lắp đặt hộp đựng 17 cái
49 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm ( cấp lên xuống téc) 2 cái
50 Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm 2 cái
51 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm 0,3 100m
52 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm 0,6 100m
53 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR D25mm 12 cái
54 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR D20mm 90 cái
55 Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm nối sang bể phốt & thoát ra ga 0,3 100m
56 Lắp đặt ống nhựa PVC D76mm 0,4 100m
57 Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm 0,4 100m
58 Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm - ống thông hơi 0,08 100m
59 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D110mm 24 cái
60 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D76mm 30 cái
61 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D42mm 40 cái
62 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D27mm 8 cái
63 Ga thoát sàn I nôc 4 cái
64 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 ( Nối từ nhà 2 tầng xuông) 40 m
65 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <=2x2.5mm2 30 m
66 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <=2x1.5mm2 30 m
67 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 50 m
68 Lắp đặt hộp nối, đế âm 12 hộp
69 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 4 bộ
70 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 2 cái
71 Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cái
72 Vật tư phụ 1
73 Bê tông gạch vỡ tôn nền sân - gạch vỡ tận dụng dày 10cm 10 m3
74 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 dày 10 m3
75 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 100 m2
76 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 71,9652 m3
77 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 71,9652 m3
78 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T ( vận chuyển tiếp 4km) 287,8608 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->