Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200771056-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Hải Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200718887 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-26 14:34:00 đến ngày 2020-08-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,580,070,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ đan bê tông - đan nắp bể | 0,75 | m3 | |
| 2 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 4m | 22,75 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | 16,555 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | 4,55 | m3 | |
| 5 | Tháo dỡ hoa thoáng bê tông cầu thang | 5,94 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | 37,092 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | 8,1602 | m3 | |
| 8 | Tháo dỡ cửa | 170,6116 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 335,08 | m | |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 319,4791 | m2 | |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | 20,5464 | m2 | |
| 12 | Tháo tấm lợp tôn | 1,863 | 100m2 | |
| 13 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 1,1142 | tấn | |
| 14 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 189,7 | m2 | |
| 15 | Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp | 1,863 | 100m2 | |
| 16 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | 21,0822 | 10m2 | |
| 17 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 19,0517 | m3 | |
| 18 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 8,2252 | m3 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,7127 | m3 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 2,0958 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1062 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0854 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,2053 | tấn | |
| 24 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 1,6679 | m3 | |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | 13,763 | m2 | |
| 26 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 4,171 | m2 | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm thoát bể phốt và thoát ra cống chung | 0,08 | 100m | |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=110mm | 6 | cái | |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,8109 | m3 | |
| 30 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 4,4392 | m3 | |
| 31 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | 1,84 | m2 | |
| 32 | Cắt đan bê tông ô văng | 1,044 | m2 | |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,4211 | m3 | |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 0,9044 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0301 | 100m2 | |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,0968 | 100m2 | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0098 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,042 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,0902 | tấn | |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 25,8992 | m2 | |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 29,266 | m2 | |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 8,8024 | m2 | |
| 43 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 9,706 | m2 | |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 9,706 | m2 | |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | 14,256 | m2 | |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | 4,3924 | m2 | |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường | 40,9092 | m2 | |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 8,8024 | m2 | |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 23,8124 | m2 | |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 25,8992 | m2 | |
| 51 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi - lavabo | 1 | bộ | |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - vòi gật gù | 1 | bộ | |
| 53 | Lắp đặt chậu xí bệt | 1 | bộ | |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 1 | cái | |
| 55 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 1 | bộ | |
| 56 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 57 | Lắp đặt kệ kính | 1 | cái | |
| 58 | Lắp đặt giá treo I nox | 1 | cái | |
| 59 | Lắp đặt hộp đựng | 2 | cái | |
| 60 | Lắp đặt bình nước nóng 20L | 1 | bộ | |
| 61 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | 1 | bể | |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=25mm ( nối từ nguồn lên téc - TT) | 0,2 | 100m | |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=20mm | 0,08 | 100m | |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=20mm - ống nước nóng | 0,04 | 100m | |
| 65 | Lắp đặt cút PPR d=25mm | 6 | cái | |
| 66 | Lắp đặt cút PPR d=20mm | 10 | cái | |
| 67 | Lắp đặt cút ren trong PPR d=20mm | 6 | cái | |
| 68 | Lắp đặt van d=25mm | 2 | cái | |
| 69 | Lắp đặt van d=20mm | 2 | cái | |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=76mm | 0,04 | 100m | |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mm | 0,04 | 100m | |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=27mm - Thông hơi | 0,04 | 100m | |
| 73 | Lắp đặt cút PVC d=76mm | 4 | cái | |
| 74 | Lắp đặt cút PVC d=42mm | 2 | cái | |
| 75 | Lắp đặt cút PVC d=27mm | 2 | cái | |
| 76 | Lắp đặt ga thoát sàn Inox | 1 | cái | |
| 77 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xâybịt cửa vữa XM mác 75 | 3,4905 | m3 | |
| 78 | Đổ bê tông tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,1223 | m3 | |
| 79 | Công tác Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,012 | tấn | |
| 80 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0234 | 100m2 | |
| 81 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 31,674 | m2 | |
| 82 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 35,0548 | m2 | |
| 83 | Cạo rỉ các kết cấu thép - hoa sắt cửa sổ | 80,456 | m2 | |
| 84 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt đặc 12*12 ( TT 18.5kg/m2) | 0,1525 | tấn | |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 96,944 | m2 | |
| 86 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 48,472 | m2 | |
| 87 | Gia công cửa nhựa lõi thép - Cửa đi pa nô dưới kính trên | 27,0652 | m2 | |
| 88 | Gia công cửa nhựa lõi thép - cửa sổ kính trắng dày 6.38mm | 43,584 | m2 | |
| 89 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 70,6492 | m2 | |
| 90 | Gia công vách nhôm kính ô cầu thang - kính trắng dày 6.38mm | 5,94 | m2 | |
| 91 | Vách kính khung nhôm ô cầu thang | 5,94 | m2 | |
| 92 | Vách kính khung nhôm trong nhà | 37,092 | m2 | |
| 93 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | 293,2665 | m2 | |
| 94 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 | 9,1584 | m2 | |
| 95 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 5,56 | m2 | |
| 96 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 20,879 | m2 | |
| 97 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 20,16 | m2 | |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 20,16 | m2 | |
| 99 | Vệ sinh con tiện bê tông | 5 | công | |
| 100 | Phá lớp vữa trát cột hiên | 84,046 | m2 | |
| 101 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | 429,1564 | m2 | |
| 102 | Phá lớp vữa trát tường trong | 394,8948 | m2 | |
| 103 | Công tác ốp gạch vào tường tầng 1,gạch 600x900 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 60,714 | m2 | |
| 104 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 429,1564 | m2 | |
| 105 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 334,1808 | m2 | |
| 106 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 84,046 | m2 | |
| 107 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 537,3552 | m2 | |
| 108 | Quét nước xi măng vào tường trục ngoài trục C | 183,152 | 1m2 | |
| 109 | Bả bằng bột bả vào tường | 688,556 | m2 | |
| 110 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 546,9672 | m2 | |
| 111 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 797,102 | m2 | |
| 112 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 438,4212 | m2 | |
| 113 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 4,4864 | 100m2 | |
| 114 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 2,7913 | 100m2 | |
| 115 | Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 | 0,8293 | 1 m3 | |
| 116 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 15,078 | 1m2 | |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,0263 | tấn | |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 0,0964 | tấn | |
| 119 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 71,626 | m2 | |
| 120 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 204,988 | m2 | |
| 121 | Gia công xà gồ kẽm | 1,3622 | tấn | |
| 122 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,3622 | tấn | |
| 123 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,1566 | 100m2 | |
| 124 | Ke nhựa chống bão | 1.145 | cái | |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm thoát nước mái | 0,64 | 100m | |
| 126 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | 16 | cái | |
| 127 | Rọ chắn rác | 8 | cái | |
| 128 | Đai giữ ống thoát nước | 64 | cái | |
| 129 | Bổ sung nắp che cửa lên mái bằng Inốc 304 | 1 | cái | |
| 130 | Tháo dỡ hệ thống điện điện cũ | 2 | công | |
| 131 | Lắp đặt hộp điện vỏ sắt - Đặt ở cầu thang tầng 1 | 1 | tủ | |
| 132 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 80Ampe | 1 | cái | |
| 133 | Lắp hộp điện mặt nhựa chứa 4-8 module | 5 | bảng | |
| 134 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 1 | cái | |
| 135 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 40Ampe | 4 | cái | |
| 136 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 20Ampe ( Chờ điều hòa, bình NL & ổ cắm)) | 13 | cái | |
| 137 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 16Ampe | 5 | cái | |
| 138 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 20 | bộ | |
| 139 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 14 | bộ | |
| 140 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 9 | bộ | |
| 141 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 142 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 10 | cái | |
| 143 | Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thang | 2 | cái | |
| 144 | Hạt đèn báo | 5 | hạt | |
| 145 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 26 | cái | |
| 146 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần ( thay mới) | 5 | cái | |
| 147 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (Tận dụng) | 5 | cái | |
| 148 | Gia công móc quạt trần bằng thép fi12, đế thép bản vuông 120*120 | 10 | cái | |
| 149 | Lắp đặt bu lông móc quạt trần | 40 | cái | |
| 150 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | 13 | cái | |
| 151 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | 1 | cái | |
| 152 | Lắp đặt hộp nối, đế âm | 30 | hộp | |
| 153 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 ( Nối từ nguồn điện vào nhà 2 tầng -TT) | 50 | m | |
| 154 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 180 | m | |
| 155 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 ( Dây chờ điều hòa, bình nóng lạnh) | 120 | m | |
| 156 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 240 | m | |
| 157 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 400 | m | |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 500 | m | |
| 159 | Vật tư phụ | 1 | lô | |
| 160 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | 9,6 | m3 | |
| 161 | Gia công và đóng cọc chống sét | 7 | cọc | |
| 162 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | 60 | m | |
| 163 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | 105 | m | |
| 164 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 3 | cái | |
| 165 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 3 | cái | |
| 166 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 9,6 | m3 | |
| 167 | Vật tư phụ | 1 | lô | |
| B | KHU VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Thuê hút bể phốt | 1 | bể | |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 7,98 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 6 | bộ | |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ tiểu | 7 | bộ | |
| 5 | Tháo dỡ téc nước trên mái | 1 | bộ | |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | 5,1168 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ đan bê tông - máng tiểu | 1,485 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 58,96 | m2 | |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 58,96 | m2 | |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 | 58,96 | 1m2 | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm thoát nước mái | 0,066 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mm | 4 | cái | |
| 13 | Rọ chắn rác I noc | 2 | cái | |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 53,25 | m2 | |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 169,286 | m2 | |
| 16 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 54,5972 | m2 | |
| 17 | Xây bịt các ô thoáng phía tường trục B bằng gạch (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | 0,2376 | m3 | |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 116,926 | m2 | |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 104,85 | m2 | |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 54,5972 | m2 | |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | 81,06 | m2 | |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 99,766 | m2 | |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 95,5472 | m2 | |
| 24 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 40,7752 | m2 | |
| 25 | Đục tường để cài thép đổ bê tông máng tiểu | 4,11 | 1m | |
| 26 | Đổ bê tông bệ tiểu, đá 1x2, mác 200 | 0,1603 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ | 0,0267 | 100m2 | |
| 28 | Công tác cốt thép đan bệ tiẻu, đường kính cốt thép <= 10mm, | 0,021 | tấn | |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 4,11 | m2 | |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | 4,11 | m2 | |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 dày 12cm | 2,1816 | m3 | |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 - Gạch chống trơn | 58,9552 | m2 | |
| 33 | Vách ngăn WC bằng tấm nhựa compact ( cả phụ kiện bằng Inốc 304) | 37,746 | m2 | |
| 34 | Lắp dựng vách nhựa khu WC | 37,746 | m2 | |
| 35 | Khung Inốc 304 đỡ chậu rửa khu WC - Inoc hộp 40*40 dày 1.5 | 69,92 | kg | |
| 36 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 5,4 | m2 | |
| 37 | Gia công cửa nhựa lõi thép - pa nô kính trắng 6.38mm | 3,99 | m2 | |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 3,99 | m2 | |
| 39 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | 1 | bể | |
| 40 | Lắp đặt chậu xí bệt | 9 | bộ | |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 9 | cái | |
| 42 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 13 | bộ | |
| 43 | Chân sứ chậu rửa ngoài nhà | 5 | cái | |
| 44 | Lắp đặt vòi chậu rửa - vòi gật gù | 13 | bộ | |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 8 | bộ | |
| 46 | Lắp đặt gương soi | 8 | cái | |
| 47 | Lắp đặt giá treo inox | 2 | cái | |
| 48 | Lắp đặt hộp đựng | 17 | cái | |
| 49 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm ( cấp lên xuống téc) | 2 | cái | |
| 50 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | 2 | cái | |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | 0,3 | 100m | |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | 0,6 | 100m | |
| 53 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR D25mm | 12 | cái | |
| 54 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR D20mm | 90 | cái | |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm nối sang bể phốt & thoát ra ga | 0,3 | 100m | |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76mm | 0,4 | 100m | |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm | 0,4 | 100m | |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm - ống thông hơi | 0,08 | 100m | |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D110mm | 24 | cái | |
| 60 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D76mm | 30 | cái | |
| 61 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D42mm | 40 | cái | |
| 62 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D27mm | 8 | cái | |
| 63 | Ga thoát sàn I nôc | 4 | cái | |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 ( Nối từ nhà 2 tầng xuông) | 40 | m | |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <=2x2.5mm2 | 30 | m | |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <=2x1.5mm2 | 30 | m | |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 50 | m | |
| 68 | Lắp đặt hộp nối, đế âm | 12 | hộp | |
| 69 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 4 | bộ | |
| 70 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 2 | cái | |
| 72 | Vật tư phụ | 1 | lô | |
| 73 | Bê tông gạch vỡ tôn nền sân - gạch vỡ tận dụng dày 10cm | 10 | m3 | |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 dày | 10 | m3 | |
| 75 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 100 | m2 | |
| 76 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 71,9652 | m3 | |
| 77 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 71,9652 | m3 | |
| 78 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T ( vận chuyển tiếp 4km) | 287,8608 | m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi