Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và vệ sinh môi trường

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200773453-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Quốc
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình và vệ sinh môi trường
Số hiệu KHLCNT 20200772583
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-27 10:14:00 đến ngày 2020-08-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,380,292,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V 1,714 100m3
2 Đào móng cột, trụ, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 3 m3
3 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 17,2 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V 1,22 100m3
5 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 Chương V 17,21 m3
6 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V 16,984 m3
7 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chương V 4,371 m3
8 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V 8,415 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,31 100m2
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V 0,43 100m2
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,865 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,095 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 1,067 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V 0,888 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,204 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 1,172 tấn
17 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 Chương V 16,848 m3
18 Xây gạch đặc không nung 55x90x190, xây móng chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75 Chương V 5,994 m3
19 Xây gạch đặc không nung 55x90x190, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Chương V 0,597 m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-đất tận dụng Chương V 0,696 100m3
21 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,278 100m3
22 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 Chương V 19,374 m3
23 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chương V 5,304 m3
24 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Chương V 4,608 m3
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V 1,572 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,328 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 1,209 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 1,065 tấn
29 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V 20,518 m3
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 2,243 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,245 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,579 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 1,974 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,218 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 1,707 tấn
36 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 41,53 m3
37 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V 4,723 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 4,947 tấn
39 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Chương V 7,505 m3
40 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 1,285 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,53 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,303 tấn
43 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V 1,075 m3
44 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm Chương V 0,108 100m2
45 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Chương V 0,085 tấn
46 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V 48 cái
47 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Chương V 3,318 m3
48 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Chương V 0,284 100m2
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,133 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,543 tấn
51 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 13,044 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 95x135x190, chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 42,396 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 95x135x190 , chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 1,429 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 95x135x190 , chiều dày > 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 50,93 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 95x135x190 , chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 4,17 m3
56 Xây gạch đặc không nung 55x90x190, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 2,554 m3
57 Xây gạch đặc không nung 55x90x190, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 0,972 m3
58 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 366,253 m2
59 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 192,538 m2
60 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 478,464 m2
61 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 273,295 m2
62 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 824,751 m2
63 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V 130,876 m2
64 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V 130,876 m2
65 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V 172,88 m
66 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 79,7 m
67 Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V 41,53 m2
68 Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V 93,853 m2
69 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm, vữa XM mác 75 (gạch Granit 600x600mm) Chương V 341,32 m2
70 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,08m2 (gạch Granit 600x120mm) Chương V 22,848 m2
71 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 (gạch ceramic 300x300mm) Chương V 26,53 m2
72 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 (gạch ceramic 250x400mm) Chương V 105,96 m2
73 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 (gạch gốm đỏ 60x240) Chương V 2,7 m2
74 Sơn tạo gai tường Chương V 19,973 m2
75 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 569,384 m2
76 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 1.240,395 m2
77 Lợp mái mạ màu, dày 0,45mm Chương V 1,879 100m2
78 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm, KT(400x80)mm, dày 1,4mm Chương V 0,669 tấn
79 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,669 tấn
80 Cùm chống bão Chương V 260 Cái
81 GCLD lan can cầu thang bằng inox 304 Chương V 9,58 m
82 Gia công lan can bằng Inox 304 Chương V 0,107 tấn
83 Lắp dựng lan can Chương V 6,405 m2
84 Gia công khung hoa bảo vệ cửa bằng thép hộp mạ kẽm Chương V 0,251 tấn
85 Lắp dựng khung hoa cửa Chương V 32,26 m2
86 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 28,865 m2
87 GCLD cửa sổ nhôm Xingfa, kính cường lực 5mm Chương V 61,52 m2
88 GCLD cửa đi nhôm Xingfa, kính cường lực 5mm Chương V 43,34 m2
89 GCLD cửa đi nhôm Xingfa, kính mờ 5mm Chương V 9,54 m2
90 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V 5,589 100m2
91 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V 0,185 100m3
92 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x7, mác 100 Chương V 0,825 m3
93 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,389 m3
94 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,064 tấn
95 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,021 100m2
96 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan Chương V 9 cái
97 Xây gạch đặc không nung 55x90x190, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Chương V 3,636 m3
98 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 18,9 m2
99 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 4,32 m2
100 Quét nước xi măng 2 nước Chương V 23,22 m2
101 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V 0,073 100m3
102 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống d=114mm, dày 3,5mm Chương V 0,2 100m
103 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống d=90mm, dày 3mm Chương V 0,5 100m
104 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống d=60mm, dày 2,8mm Chương V 0,5 100m
105 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống d=42mm, dày 2,1mm Chương V 0,28 100m
106 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống d=34mm, dày 2,0mm Chương V 0,5 100m
107 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống d=27mm, dày 1,8mm Chương V 0,5 100m
108 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống d=21mm, dày 1,6mm Chương V 0,2 100m
109 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114 Chương V 15 cái
110 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90 Chương V 30 cái
111 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60 Chương V 30 cái
112 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42 Chương V 15 cái
113 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34 Chương V 25 cái
114 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27 Chương V 40 cái
115 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=21 Chương V 20 cái
116 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90 Chương V 10 cái
117 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60 Chương V 10 cái
118 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42 Chương V 10 cái
119 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34 Chương V 10 cái
120 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27 Chương V 15 cái
121 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=21 Chương V 10 cái
122 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114 Chương V 10 cái
123 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90 Chương V 10 cái
124 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60 Chương V 10 cái
125 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42 Chương V 10 cái
126 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34 Chương V 10 cái
127 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27 Chương V 15 cái
128 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=21 Chương V 15 cái
129 Lắp đặt chậu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90/60 Chương V 5 cái
130 Lắp đặt chậu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60/42 Chương V 5 cái
131 Lắp đặt chậu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42/34 Chương V 5 cái
132 Lắp đặt chậu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27/21 Chương V 10 cái
133 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V 6 bộ
134 Lắp đặt chậu tiểu nam + nút ấn + bộ xả Chương V 2 bộ
135 Lắp đặt chậu tiểu nữ Chương V 1 bộ
136 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi+ vòi + bộ xả Chương V 4 bộ
137 Lắp đặt phễu thu inox 150x150 Chương V 12 cái
138 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V 3 bộ
139 Lắp đặt van khóa PVC, đường kính d=42 Chương V 2 cái
140 Lắp đặt van khóa PVC, đường kính d=34 Chương V 2 cái
141 Lắp đặt van khóa đồng, đường kính d=27 Chương V 2 cái
142 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Chương V 1 bể
143 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi hand) Chương V 7 cái
144 Cầu chắn rác inox d90, d60 Chương V 10 cái
145 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m. Tủ điện âm tường loại 6 cổng Chương V 1 tủ
146 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m. Tủ điện âm tường loại 4 cổng Chương V 1 tủ
147 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha 2 cực cường độ dòng điện 40Ampe Chương V 1 cái
148 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha 2 cực cường độ dòng điện 30Ampe Chương V 3 cái
149 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha 2 cực cường độ dòng điện 20Ampe Chương V 9 cái
150 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha 2 cực cường độ dòng điện 10Ampe Chương V 1 cái
151 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V 61 cái
152 Lắp đặt ổ cắm đơn Chương V 38 cái
153 Lắp đặt công tắc - công tắc đơn 1 pha 2 cực Chương V 34 cái
154 Lắp đặt các loại đèn dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led Chương V 46 bộ
155 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 Chương V 140 hộp
156 Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo gắn trần 60w/220v (bao gồm dimmer) Chương V 12 cái
157 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần led Chương V 7 bộ
158 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V 38 cái
159 Lắp đặt máy bơm nước 750w/220v (Qmax:5,4 m3/h, Hmax:34m) Chương V 1 cái
160 Phao điện Chương V 1 bộ
161 Giếng khoan cấp nước Chương V 1 giếng
162 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V 300 m
163 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =15mm Chương V 500 m
164 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Chương V 100 m
165 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Chương V 250 m
166 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Chương V 250 m
167 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Chương V 500 m
168 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Chương V 700 m
169 Đào đất móng băng, r <= 3m, sâu <= 1m, đất CII Chương V 1,35 m3
170 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V 0,014 100m3
171 Lắp đặt kim thu sét (kim Liva Lap CX070) Chương V 1 cái
172 Kéo rải dây chống sét bằng dây đồng trần M50 (50mm2) Chương V 30 m
173 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =34mm Chương V 20 m
174 Lắp đặt ống thép tráng kẽm d21 Chương V 0,01 100m
175 GCLD bộ trụ đỡ kim thu sét: Trụ thép mạ kẽm D60x3x5.000mm + bộ chân đế, tai móc néo Chương V 1 TB
176 Gia công và đóng cọc chống sét, cọc mạ đồng d16, L=2,4m Chương V 6 cọc
177 Bộ dây cáp + tăng đơ + ốc xiếc cáp (3 vị trí) Chương V 1 TB
178 Mối hàn kumweld Chương V 6 VT
179 Kẹp giữ ống d34 Chương V 20 Cái
180 Vật liệu khác Chương V 1 bộ
181 Phí kiểm tra đưa vào sử dụng Chương V 1 Hệ
182 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở KT(200x200)mm Chương V 1 hộp
B VỆ SINH MÔI TRƯỜNG
1 Vệ sinh môi trường 1 Toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->