Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và vệ sinh môi trường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200773453-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Quốc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình và vệ sinh môi trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20200772583 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-27 10:14:00 đến ngày 2020-08-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,380,292,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V | 1,714 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 3 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 17,2 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 1,22 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 | Chương V | 17,21 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 16,984 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 4,371 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 8,415 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,31 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,43 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,865 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,095 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 1,067 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,888 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,204 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 1,172 | tấn |
| 17 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 16,848 | m3 |
| 18 | Xây gạch đặc không nung 55x90x190, xây móng chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,994 | m3 |
| 19 | Xây gạch đặc không nung 55x90x190, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,597 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-đất tận dụng | Chương V | 0,696 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,278 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 | Chương V | 19,374 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 5,304 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 4,608 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 1,572 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,328 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 1,209 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 1,065 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 20,518 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 2,243 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,245 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,579 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 1,974 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,218 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 1,707 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 41,53 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V | 4,723 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 4,947 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 7,505 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 1,285 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,53 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,303 | tấn |
| 43 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,075 | m3 |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | Chương V | 0,108 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Chương V | 0,085 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V | 48 | cái |
| 47 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 3,318 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,284 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,133 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,543 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 13,044 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 95x135x190, chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 42,396 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 95x135x190 , chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,429 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 95x135x190 , chiều dày > 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 50,93 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 95x135x190 , chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,17 | m3 |
| 56 | Xây gạch đặc không nung 55x90x190, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,554 | m3 |
| 57 | Xây gạch đặc không nung 55x90x190, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,972 | m3 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 366,253 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 192,538 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 478,464 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 273,295 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 824,751 | m2 |
| 63 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 130,876 | m2 |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 130,876 | m2 |
| 65 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 172,88 | m |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 79,7 | m |
| 67 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 41,53 | m2 |
| 68 | Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 93,853 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm, vữa XM mác 75 (gạch Granit 600x600mm) | Chương V | 341,32 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,08m2 (gạch Granit 600x120mm) | Chương V | 22,848 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 (gạch ceramic 300x300mm) | Chương V | 26,53 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 (gạch ceramic 250x400mm) | Chương V | 105,96 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 (gạch gốm đỏ 60x240) | Chương V | 2,7 | m2 |
| 74 | Sơn tạo gai tường | Chương V | 19,973 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 569,384 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.240,395 | m2 |
| 77 | Lợp mái mạ màu, dày 0,45mm | Chương V | 1,879 | 100m2 |
| 78 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm, KT(400x80)mm, dày 1,4mm | Chương V | 0,669 | tấn |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,669 | tấn |
| 80 | Cùm chống bão | Chương V | 260 | Cái |
| 81 | GCLD lan can cầu thang bằng inox 304 | Chương V | 9,58 | m |
| 82 | Gia công lan can bằng Inox 304 | Chương V | 0,107 | tấn |
| 83 | Lắp dựng lan can | Chương V | 6,405 | m2 |
| 84 | Gia công khung hoa bảo vệ cửa bằng thép hộp mạ kẽm | Chương V | 0,251 | tấn |
| 85 | Lắp dựng khung hoa cửa | Chương V | 32,26 | m2 |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 28,865 | m2 |
| 87 | GCLD cửa sổ nhôm Xingfa, kính cường lực 5mm | Chương V | 61,52 | m2 |
| 88 | GCLD cửa đi nhôm Xingfa, kính cường lực 5mm | Chương V | 43,34 | m2 |
| 89 | GCLD cửa đi nhôm Xingfa, kính mờ 5mm | Chương V | 9,54 | m2 |
| 90 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V | 5,589 | 100m2 |
| 91 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V | 0,185 | 100m3 |
| 92 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x7, mác 100 | Chương V | 0,825 | m3 |
| 93 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,389 | m3 |
| 94 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,064 | tấn |
| 95 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Chương V | 9 | cái |
| 97 | Xây gạch đặc không nung 55x90x190, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,636 | m3 |
| 98 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,9 | m2 |
| 99 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,32 | m2 |
| 100 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 23,22 | m2 |
| 101 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 0,073 | 100m3 |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống d=114mm, dày 3,5mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống d=90mm, dày 3mm | Chương V | 0,5 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống d=60mm, dày 2,8mm | Chương V | 0,5 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống d=42mm, dày 2,1mm | Chương V | 0,28 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống d=34mm, dày 2,0mm | Chương V | 0,5 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống d=27mm, dày 1,8mm | Chương V | 0,5 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống d=21mm, dày 1,6mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 109 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114 | Chương V | 15 | cái |
| 110 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90 | Chương V | 30 | cái |
| 111 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60 | Chương V | 30 | cái |
| 112 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42 | Chương V | 15 | cái |
| 113 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34 | Chương V | 25 | cái |
| 114 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27 | Chương V | 40 | cái |
| 115 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=21 | Chương V | 20 | cái |
| 116 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90 | Chương V | 10 | cái |
| 117 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60 | Chương V | 10 | cái |
| 118 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42 | Chương V | 10 | cái |
| 119 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34 | Chương V | 10 | cái |
| 120 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27 | Chương V | 15 | cái |
| 121 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=21 | Chương V | 10 | cái |
| 122 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114 | Chương V | 10 | cái |
| 123 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90 | Chương V | 10 | cái |
| 124 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60 | Chương V | 10 | cái |
| 125 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42 | Chương V | 10 | cái |
| 126 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34 | Chương V | 10 | cái |
| 127 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27 | Chương V | 15 | cái |
| 128 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=21 | Chương V | 15 | cái |
| 129 | Lắp đặt chậu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90/60 | Chương V | 5 | cái |
| 130 | Lắp đặt chậu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60/42 | Chương V | 5 | cái |
| 131 | Lắp đặt chậu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42/34 | Chương V | 5 | cái |
| 132 | Lắp đặt chậu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27/21 | Chương V | 10 | cái |
| 133 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 6 | bộ |
| 134 | Lắp đặt chậu tiểu nam + nút ấn + bộ xả | Chương V | 2 | bộ |
| 135 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V | 1 | bộ |
| 136 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi+ vòi + bộ xả | Chương V | 4 | bộ |
| 137 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150 | Chương V | 12 | cái |
| 138 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 3 | bộ |
| 139 | Lắp đặt van khóa PVC, đường kính d=42 | Chương V | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt van khóa PVC, đường kính d=34 | Chương V | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt van khóa đồng, đường kính d=27 | Chương V | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V | 1 | bể |
| 143 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi hand) | Chương V | 7 | cái |
| 144 | Cầu chắn rác inox d90, d60 | Chương V | 10 | cái |
| 145 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m. Tủ điện âm tường loại 6 cổng | Chương V | 1 | tủ |
| 146 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m. Tủ điện âm tường loại 4 cổng | Chương V | 1 | tủ |
| 147 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha 2 cực cường độ dòng điện 40Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha 2 cực cường độ dòng điện 30Ampe | Chương V | 3 | cái |
| 149 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha 2 cực cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V | 9 | cái |
| 150 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha 2 cực cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 61 | cái |
| 152 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V | 38 | cái |
| 153 | Lắp đặt công tắc - công tắc đơn 1 pha 2 cực | Chương V | 34 | cái |
| 154 | Lắp đặt các loại đèn dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led | Chương V | 46 | bộ |
| 155 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 | Chương V | 140 | hộp |
| 156 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo gắn trần 60w/220v (bao gồm dimmer) | Chương V | 12 | cái |
| 157 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần led | Chương V | 7 | bộ |
| 158 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V | 38 | cái |
| 159 | Lắp đặt máy bơm nước 750w/220v (Qmax:5,4 m3/h, Hmax:34m) | Chương V | 1 | cái |
| 160 | Phao điện | Chương V | 1 | bộ |
| 161 | Giếng khoan cấp nước | Chương V | 1 | giếng |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 300 | m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =15mm | Chương V | 500 | m |
| 164 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chương V | 100 | m |
| 165 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V | 250 | m |
| 166 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V | 250 | m |
| 167 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V | 500 | m |
| 168 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V | 700 | m |
| 169 | Đào đất móng băng, r <= 3m, sâu <= 1m, đất CII | Chương V | 1,35 | m3 |
| 170 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 0,014 | 100m3 |
| 171 | Lắp đặt kim thu sét (kim Liva Lap CX070) | Chương V | 1 | cái |
| 172 | Kéo rải dây chống sét bằng dây đồng trần M50 (50mm2) | Chương V | 30 | m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =34mm | Chương V | 20 | m |
| 174 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm d21 | Chương V | 0,01 | 100m |
| 175 | GCLD bộ trụ đỡ kim thu sét: Trụ thép mạ kẽm D60x3x5.000mm + bộ chân đế, tai móc néo | Chương V | 1 | TB |
| 176 | Gia công và đóng cọc chống sét, cọc mạ đồng d16, L=2,4m | Chương V | 6 | cọc |
| 177 | Bộ dây cáp + tăng đơ + ốc xiếc cáp (3 vị trí) | Chương V | 1 | TB |
| 178 | Mối hàn kumweld | Chương V | 6 | VT |
| 179 | Kẹp giữ ống d34 | Chương V | 20 | Cái |
| 180 | Vật liệu khác | Chương V | 1 | bộ |
| 181 | Phí kiểm tra đưa vào sử dụng | Chương V | 1 | Hệ |
| 182 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở KT(200x200)mm | Chương V | 1 | hộp |
| B | VỆ SINH MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Vệ sinh môi trường | 1 | Toàn bộ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi