Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200749233-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Phú Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200749165 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác giai đoạn 2020-2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-19 22:22:00 đến ngày 2020-07-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,399,377,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Sân bê tông, rãnh thoát nước sau nhà, Tường chắn xây thêm, Tường kè | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo HSTK | 11,7 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Theo HSTK | 13,221 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 8,19 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( tính 30%) | Theo HSTK | 3,51 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền sân bê tông dày 50 | Theo HSTK | 35,75 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 71,5 | m3 |
| 7 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | Theo HSTK | 13,888 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK | 3,472 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung (bê tông) 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 3,696 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 62,72 | m2 |
| 11 | Lấp đất chân móng tính bằng 1/3 đất đào, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,046 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo HSTK | 0,093 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK | 0,093 | 100m3 |
| 14 | Đục tạo nhám trên mặt tường kè cũ | Theo HSTK | 1 | công |
| 15 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 1,43 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 14,43 | m2 |
| 17 | Sơn tường chắn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 14,43 | m2 |
| 18 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo HSTK | 10,858 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo HSTK | 1,81 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 31,77 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 5,104 | m3 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 103,704 | m2 |
| 23 | Đắp đất chân móng tính bằng 1/3 đất đào, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,036 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo HSTK | 0,072 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo HSTK | 0,072 | 100m3 |
| 26 | Sơn tường kè 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 103,704 | m2 |
| B | Hạng mục: Nhà lớp học | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, đường kính <= 10 mm | Theo HSTK | 3,494 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, đường kính <=18 mm | Theo HSTK | 10,939 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, đường kính > 18 mm | Theo HSTK | 0,248 | tấn |
| 4 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Theo HSTK | 3,634 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Theo HSTK | 3,634 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK | 7,068 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 66,72 | m3 |
| 8 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II | Theo HSTK | 16,68 | 100m |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 20x20 (cm) | Theo HSTK | 248 | 1 mối nối |
| 10 | ép âm cọc bê tông cốt thép, đất cấp II | Theo HSTK | 3,385 | 100m |
| 11 | Phá đầu cọc | Theo HSTK | 2,976 | m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK | 65 | m3 |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK | 28,63 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo HSTK | 1,693 | 100m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo HSTK | 5,508 | m3 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo HSTK | 0,08 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK | 1,596 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo HSTK | 1,245 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 2,032 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 53,584 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót dầm móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo HSTK | 4,772 | m3 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm móng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK | 0,536 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm móng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK | 2,633 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm móng | Theo HSTK | 1,11 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 18,31 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền nhà tưới nước đầm kỹ | Theo HSTK | 69,905 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo HSTK | 0,237 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo HSTK | 0,237 | 100m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK | 1,2 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo HSTK | 0,062 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo HSTK | 6,845 | tấn |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 5,217 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 35,114 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK | 1,335 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo HSTK | 1,495 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo HSTK | 11,439 | tấn |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 5,113 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 55,87 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK | 0,352 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Theo HSTK | 0,01 | tấn |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,765 | 100m2 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 4,542 | m3 |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo HSTK | 0,321 | tấn |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Theo HSTK | 0,048 | tấn |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo HSTK | 0,431 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 4,991 | m3 |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo HSTK | 13,59 | tấn |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK | 11,332 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 108,718 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 216,415 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 29,219 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 0,26 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 8,412 | m3 |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng nhà, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo HSTK | 0,416 | tấn |
| 55 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,206 | 100m2 |
| 56 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 2,262 | m3 |
| 57 | Sản xuất dầm mái | Theo HSTK | 0,598 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 17,632 | m2 |
| 59 | Lắp dựng dầm thép trên mái | Theo HSTK | 0,598 | tấn |
| 60 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HSTK | 1,738 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 133,68 | m2 |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 1,738 | tấn |
| 63 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 4,26 | 100m2 |
| 64 | Tôn úp nóc + úp sườn | Theo HSTK | 55,92 | m |
| 65 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 1.274 | m2 |
| 66 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 1.249 | m2 |
| 67 | Bê tông gạch vỡ mác 75 ( vữa XM mác 50 ) | Theo HSTK | 8,229 | m3 |
| 68 | Đắp cát nền công trình | Theo HSTK | 17,693 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 35,387 | m3 |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 275,165 | m2 |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 136,723 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 262,538 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 1.133,354 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào tường lan can | Theo HSTK | 15,47 | m2 |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 777,52 | m |
| 76 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 63,64 | m2 |
| 77 | Lát 2 lớp gạch lá nem, vữa XM M75 | Theo HSTK | 13,997 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn, gạch Granit 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 541,584 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit chống trơn, gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK | 39,93 | m2 |
| 80 | Công tác ốp gạch vào tường,gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 155,472 | m2 |
| 81 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 104,119 | m2 |
| 82 | Lan can cầu thang sắt tay vịn gỗ ( giá đã bao gồm lắp dựng hoàn thiện tại công trường) | Theo HSTK | 16,108 | m |
| 83 | Trụ gỗ cầu thang | Theo HSTK | 3 | trụ |
| 84 | Gia công cửa sắt, hoa sắt ( sắt vuông đặc 14x14 mm) | Theo HSTK | 2,102 | tấn |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 183,04 | m2 |
| 86 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK | 91,52 | m2 |
| 87 | Cửa nhựa lõi thép, Cửa đi mở quay 2 cánh kính 6.38ly phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK | 62,4 | m2 |
| 88 | Cửa nhôm hệ, Cửa đi mở quay 1 cánh kính mờ phụ kiện đồng bộ ( kính 5ly) | Theo HSTK | 14,144 | m2 |
| 89 | Cửa nhựa lõi thép, Cửa sổ mở quay 2 cánh kính 6.38ly phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK | 91,52 | m2 |
| 90 | Cửa nhôm hệ, Cửa sổ mở hất, phụ kiện đồng bộ ( kính 5ly) | Theo HSTK | 2,88 | m2 |
| 91 | Vách nhôm kính 5ly | Theo HSTK | 12,72 | m2 |
| 92 | Bảng từ chống lóa | Theo HSTK | 8 | cái |
| 93 | Sản xuất lan can thép | Theo HSTK | 0,521 | tấn |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 84,388 | m2 |
| 95 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK | 42,194 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 2.764,589 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 1.394,778 | m2 |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo HSTK | 9,626 | 100m2 |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK | 16,811 | 100m2 |
| C | Hạng mục: Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng bể tự hoại, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo HSTK | 18,018 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo HSTK | 0,858 | m3 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=18 mm | Theo HSTK | 0,209 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cho bê tông đáy bể | Theo HSTK | 0,023 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo HSTK | 1,6 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 4,59 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 30,274 | m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp bể | Theo HSTK | 0,046 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bể | Theo HSTK | 0,091 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 0,8 | m3 |
| 11 | Lấp đất xung quang bể tự hoại tính bằng 1/5 đất đào | Theo HSTK | 3,604 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo HSTK | 0,144 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo HSTK | 0,144 | 100m3 |
| D | Hạng mục: Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn lốp kép T8 dài 1,2m DLNCA 01L/ - 2x18w (rạng đông) | Theo HSTK | 48 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn lốp bán cầu D300 bóng com păc 18w - 220v | Theo HSTK | 28 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn leb BUID trụ 12w - 220v - đui xoáy - treo (Tầng âm ) | Theo HSTK | 28 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Quạt trần sải cánh 1.4m - 80w - 220v + hộp số | Theo HSTK | 48 | cỏi |
| 5 | Lắp đặt công tắc điện mặt đơn 1 phớm 10A - 220v - si nô (âm tường) | Theo HSTK | 60 | cỏi |
| 6 | Lắp đặt công tắc kép cầu thang - 10A - 220v - si nô (âm tường) | Theo HSTK | 3 | cỏi |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm điện đơn 1 pha 10A - 220v - si nô (âm tường) | Theo HSTK | 28 | cỏi |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=6A/6KA - Clipsal (âm tường) | Theo HSTK | 16 | cỏi |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A/6KA - Clipsal (âm tường) | Theo HSTK | 5 | cỏi |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <=40A/6KA (tổng toàn nhà) | Theo HSTK | 1 | cỏi |
| 11 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều loại <=100A/6KA (tổng toàn nhà) | Theo HSTK | 1 | cỏi |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo HSTK | 190 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo HSTK | 100 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo HSTK | 650 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo HSTK | 1.595 | m |
| 16 | Dây supd đôi mềm 2x1mm2 | Theo HSTK | 30 | m |
| 17 | Kéo và lắp đặt dây cáp điện lõi đồng vỏ bọc pvc/Cu/pvc/XLPE/pvc - 3x16mm2 (từ cột vào nhà) | Theo HSTK | 50 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm (âm tường) | Theo HSTK | 960 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm - Lên T2 và xuống tầng âm | Theo HSTK | 20 | m |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn cáp điện lõi đồng vỏ bọc pvc/Cu/pvc/XLPE/pvc 3x6mm2 - lên T2 và xuống tầng âm | Theo HSTK | 20 | m |
| 21 | Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm | Theo HSTK | 18 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm | Theo HSTK | 40 | hộp |
| 23 | Lắp đặt cácc loại sứ hạ thế - A7+ty | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 24 | Lắp đặt xà công son 3 sứ | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 25 | Lắp vỏ tủ điện tôn T1 - TC1 chứa 1 cầu dao + 3 áp tô mat - âm tường | Theo HSTK | 1 | cỏi |
| 26 | Lắp đặt vỏ tủ điện tôn 2 ly T2 - TC2 - chứa 2 áp tô mat - Âm tường | Theo HSTK | 1 | cỏi |
| 27 | Lắp đặt vỏ tủ điện tôn 2 ly tầng âm và các phòng học - TC - chứa 1 Átomat - Âm tường | Theo HSTK | 1 | cỏi |
| 28 | Dây thép D6 treo cáp vào nhà | Theo HSTK | 11,5 | kg |
| 29 | Dây thép buộc D1 mạ kẽm | Theo HSTK | 1 | kg |
| 30 | Băng dinh cách điện 500v | Theo HSTK | 14 | cuộn |
| 31 | Móc quạt trần thộp CT3 d14 | Theo HSTK | 48 | cái |
| 32 | Khóa tủ điện an toàn việt tiệp | Theo HSTK | 11 | cái |
| 33 | Lắp hàn dây dẫn tiếp đất dẹt 40*4 từ tủ điện TC2-TC1-TC nối cọc tiếp đất | Theo HSTK | 10 | m |
| 34 | Đóng cọc tiếp đất thép - L60x60x6 - L =2.0m | Theo HSTK | 1 | cọc |
| E | Hạng mục: Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 20mm | Theo HSTK | 0,39 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm (bao gồm cả ống cấp từ giếng lên) | Theo HSTK | 0,79 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm | Theo HSTK | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo HSTK | 0,24 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo HSTK | 0,26 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo HSTK | 0,12 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo HSTK | 0,18 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo HSTK | 0,12 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm - TN từ BTH ra rãnh TN chung | Theo HSTK | 0,4 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm, thoát nước mái | Theo HSTK | 0,38 | 100m |
| 11 | Lắp đặt van phao tự động, đường kính van d=<25mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van cửa kiểu 1(mở 100%), đường kính van d=32mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van cửa kiểu 1 (mở 100), đường kính van d=<25mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt vòi xịt bệ xí | Theo HSTK | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa bằng inox d15 | Theo HSTK | 8 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSTK | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt giá treo | Theo HSTK | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp đựng | Theo HSTK | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt chậu xí bệt + xiphong | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt phễu thu bằng INOX đường kính 50mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt phễu thu bằng INOX đường kính 100mm | Theo HSTK | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 100mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa hàn nhiệt, PPR d=20mm | Theo HSTK | 62 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa hàn nhiệt ,PPR d=25mm | Theo HSTK | 15 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa hàn nhiệt ,PPR d=32mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa hàn nhiệt, PPR d=20x20mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa hàn nhiệt PPR d=25x20mm | Theo HSTK | 31 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa hàn nhiệt PPR d=32x25mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút côn nhựa hàn nhiệt PPR d32*25mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa hàn nhiệt PPR d50x32mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt măng sông nhựa hàn nhiệt d20mm | Theo HSTK | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt măng sông nhựa hàn nhiệt d25mm | Theo HSTK | 15 | cái |
| 35 | Lắp đặt măng sông nhựa hàn nhiệt d32mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt măng sông ren trong d20mmx1/2** | Theo HSTK | 48 | cái |
| 37 | Lắp đặt măng sông ren trong d25mmx1/2** | Theo HSTK | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt măng sông ren trong d32mmx1** | Theo HSTK | 4 | cái |
| 39 | Rắc co ren ngoài d20mmx1/2** | Theo HSTK | 16 | cái |
| 40 | Rắc co ren ngoài d25mmx3/4** | Theo HSTK | 4 | cái |
| 41 | Rắc co ren ngoài d32mmx1** | Theo HSTK | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ d90x90 - 1 nhánh | Theo HSTK | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa pvc 135 độ d90x50 - 1 nhánh | Theo HSTK | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ d90x90 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa pvc 135 độ d76x76 | Theo HSTK | 7 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa pvc 135 độ d76x34 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ d42x42 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ d34 | Theo HSTK | 13 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ d90 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa pvc 90 độ d76 | Theo HSTK | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ d90 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa pvc d90x42 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn nhựa pvc d100*76 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 54 | Măng sông pvc d90 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 55 | Măng sông pvc d76 | Theo HSTK | 5 | cái |
| 56 | Măng sông pvc d50 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 57 | Măng sông pvc d42 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 58 | Măng sông pvc d34 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 59 | Măng sông pvc d110 | Theo HSTK | 13 | cái |
| 60 | Tuýp keo dans.21mg/tuýp | Theo HSTK | 12 | tuýp |
| 61 | Xi phông ngăn mùi D76 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 62 | Xi phông ngăn muid d50 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 63 | Băng dán | Theo HSTK | 15 | cuộn |
| 64 | Ống nhựa mềm d20 | Theo HSTK | 6 | m |
| 65 | Phễu thu trên mái | Theo HSTK | 4 | cái |
| 66 | Rọ chắn rác thép lưới d4 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 67 | Cút 90 độ d110 (TN mái) | Theo HSTK | 6 | cái |
| 68 | Ống nhựa d76 | Theo HSTK | 1,5 | 100m |
| 69 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Theo HSTK | 1 | bể |
| F | Hạng mục: Chống sét | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo HSTK | 81,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK | 81,2 | m3 |
| 3 | Gia công và đúng cọc chống sét thép L63*63*6 L = 2.5m | Theo HSTK | 24 | cọc |
| 4 | Thộp làm cọc tiếp địa L63*63*6 - l = 2.5 m | Theo HSTK | 360,36 | kg |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm | Theo HSTK | 145 | m |
| 6 | Thép làm dây tiếp địa CT3 D16 | Theo HSTK | 240,555 | kg |
| 7 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo HSTK | 275 | m |
| 8 | Thép làm dây dẫn sột CT3 D10 | Theo HSTK | 179,025 | kg |
| 9 | Gia công kim thu sét có chiều dài 0,5m thộp CT D16 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 10 | Gia công kim thu sét có chiều dài 2m Thép ống TK D25 ; D32 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5m thộp CT3 D16 | Theo HSTK | 4 | cỏi |
| 12 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m - Thộp ống TK D25; D32 | Theo HSTK | 8 | cỏi |
| 13 | Chôn bật bắt vào mái tôn thép dẹt 20*3 - bu lông D10x170 | Theo HSTK | 90 | bộ |
| 14 | Qủa cầu sứ D500 luồn trang trớ kim l = 2.0m | Theo HSTK | 8 | quả |
| 15 | Kẹp tiếp địa thộp mạ kẽm | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 16 | Ống thép TK D25 Làm kim L= 2.0m | Theo HSTK | 6,4 | m |
| 17 | Ống thép TK D32 làm kim L = 2.0m | Theo HSTK | 14,8 | m |
| 18 | Sơn chống rỉ | Theo HSTK | 4,5 | kg |
| 19 | Sơn màu đen | Theo HSTK | 4,5 | kg |
| 20 | Xi măng chôn trát chân bật | Theo HSTK | 50 | kg |
| 21 | Que hàn sắt 4 ly | Theo HSTK | 8,5 | kg |
| 22 | Máy hàn tự hành | Theo HSTK | 2 | ca |
| 23 | Máy đo kiểm tra lại điện trở tiếp đất | Theo HSTK | 4 | điểm |
| 24 | Bảng tiêu lệnh | Theo HSTK | 3 | bảng |
| 25 | Bình bọt | Theo HSTK | 9 | bình |
| 26 | Tủ đỡ bình bọt | Theo HSTK | 3 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi