Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200749233-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Phú Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200749165
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác giai đoạn 2020-2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-19 22:22:00 đến ngày 2020-07-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,399,377,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Sân bê tông, rãnh thoát nước sau nhà, Tường chắn xây thêm, Tường kè
1 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo HSTK 11,7 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Theo HSTK 13,221 100m3
3 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK 8,19 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( tính 30%) Theo HSTK 3,51 100m3
5 Đắp cát nền sân bê tông dày 50 Theo HSTK 35,75 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 71,5 m3
7 Đào rãnh thoát nước, đất cấp II Theo HSTK 13,888 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK 3,472 m3
9 Xây gạch không nung (bê tông) 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 Theo HSTK 3,696 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK 62,72 m2
11 Lấp đất chân móng tính bằng 1/3 đất đào, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK 0,046 100m3
12 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo HSTK 0,093 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK 0,093 100m3
14 Đục tạo nhám trên mặt tường kè cũ Theo HSTK 1 công
15 Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo HSTK 1,43 m3
16 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 14,43 m2
17 Sơn tường chắn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 14,43 m2
18 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo HSTK 10,858 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo HSTK 1,81 m3
20 Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 31,77 m3
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK 5,104 m3
22 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 103,704 m2
23 Đắp đất chân móng tính bằng 1/3 đất đào, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK 0,036 100m3
24 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo HSTK 0,072 100m3
25 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo HSTK 0,072 100m3
26 Sơn tường kè 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 103,704 m2
B Hạng mục: Nhà lớp học
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, đường kính <= 10 mm Theo HSTK 3,494 tấn
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, đường kính <=18 mm Theo HSTK 10,939 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, đường kính > 18 mm Theo HSTK 0,248 tấn
4 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Theo HSTK 3,634 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Theo HSTK 3,634 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Theo HSTK 7,068 100m2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK 66,72 m3
8 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II Theo HSTK 16,68 100m
9 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 20x20 (cm) Theo HSTK 248 1 mối nối
10 ép âm cọc bê tông cốt thép, đất cấp II Theo HSTK 3,385 100m
11 Phá đầu cọc Theo HSTK 2,976 m3
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK 65 m3
13 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK 28,63 m3
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo HSTK 1,693 100m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo HSTK 5,508 m3
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo HSTK 0,08 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSTK 1,596 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo HSTK 1,245 tấn
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK 2,032 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK 53,584 m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót dầm móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo HSTK 4,772 m3
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm móng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTK 0,536 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm móng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTK 2,633 tấn
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm móng Theo HSTK 1,11 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK 18,31 m3
26 Đắp đất nền nhà tưới nước đầm kỹ Theo HSTK 69,905 m3
27 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo HSTK 0,237 100m3
28 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo HSTK 0,237 100m3
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK 1,2 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo HSTK 0,062 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo HSTK 6,845 tấn
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK 5,217 100m2
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK 35,114 m3
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK 1,335 tấn
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo HSTK 1,495 tấn
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Theo HSTK 11,439 tấn
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK 5,113 100m2
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK 55,87 m3
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK 0,352 tấn
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Theo HSTK 0,01 tấn
41 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK 0,765 100m2
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 Theo HSTK 4,542 m3
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo HSTK 0,321 tấn
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m Theo HSTK 0,048 tấn
45 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Theo HSTK 0,431 100m2
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK 4,991 m3
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo HSTK 13,59 tấn
48 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo HSTK 11,332 100m2
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK 108,718 m3
50 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 Theo HSTK 216,415 m3
51 Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Theo HSTK 29,219 m3
52 Xây gạch không nung, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo HSTK 0,26 m3
53 Xây gạch không nung, vữa XM mác 75 Theo HSTK 8,412 m3
54 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng nhà, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo HSTK 0,416 tấn
55 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK 0,206 100m2
56 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK 2,262 m3
57 Sản xuất dầm mái Theo HSTK 0,598 tấn
58 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 17,632 m2
59 Lắp dựng dầm thép trên mái Theo HSTK 0,598 tấn
60 Sản xuất xà gồ thép Theo HSTK 1,738 tấn
61 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 133,68 m2
62 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK 1,738 tấn
63 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK 4,26 100m2
64 Tôn úp nóc + úp sườn Theo HSTK 55,92 m
65 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 1.274 m2
66 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 1.249 m2
67 Bê tông gạch vỡ mác 75 ( vữa XM mác 50 ) Theo HSTK 8,229 m3
68 Đắp cát nền công trình Theo HSTK 17,693 m3
69 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 35,387 m3
70 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 275,165 m2
71 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 136,723 m2
72 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 262,538 m2
73 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK 1.133,354 m2
74 Công tác ốp gạch vào tường lan can Theo HSTK 15,47 m2
75 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK 777,52 m
76 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 63,64 m2
77 Lát 2 lớp gạch lá nem, vữa XM M75 Theo HSTK 13,997 m2
78 Lát nền, sàn, gạch Granit 500x500mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 541,584 m2
79 Lát nền, sàn bằng gạch Granit chống trơn, gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK 39,93 m2
80 Công tác ốp gạch vào tường,gạch 300x600, vữa XM mác 75 Theo HSTK 155,472 m2
81 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSTK 104,119 m2
82 Lan can cầu thang sắt tay vịn gỗ ( giá đã bao gồm lắp dựng hoàn thiện tại công trường) Theo HSTK 16,108 m
83 Trụ gỗ cầu thang Theo HSTK 3 trụ
84 Gia công cửa sắt, hoa sắt ( sắt vuông đặc 14x14 mm) Theo HSTK 2,102 tấn
85 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 183,04 m2
86 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK 91,52 m2
87 Cửa nhựa lõi thép, Cửa đi mở quay 2 cánh kính 6.38ly phụ kiện đồng bộ Theo HSTK 62,4 m2
88 Cửa nhôm hệ, Cửa đi mở quay 1 cánh kính mờ phụ kiện đồng bộ ( kính 5ly) Theo HSTK 14,144 m2
89 Cửa nhựa lõi thép, Cửa sổ mở quay 2 cánh kính 6.38ly phụ kiện đồng bộ Theo HSTK 91,52 m2
90 Cửa nhôm hệ, Cửa sổ mở hất, phụ kiện đồng bộ ( kính 5ly) Theo HSTK 2,88 m2
91 Vách nhôm kính 5ly Theo HSTK 12,72 m2
92 Bảng từ chống lóa Theo HSTK 8 cái
93 Sản xuất lan can thép Theo HSTK 0,521 tấn
94 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 84,388 m2
95 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK 42,194 m2
96 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 2.764,589 m2
97 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 1.394,778 m2
98 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo HSTK 9,626 100m2
99 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo HSTK 16,811 100m2
C Hạng mục: Bể tự hoại
1 Đào móng bể tự hoại, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Theo HSTK 18,018 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo HSTK 0,858 m3
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=18 mm Theo HSTK 0,209 tấn
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cho bê tông đáy bể Theo HSTK 0,023 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo HSTK 1,6 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo HSTK 4,59 m3
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 30,274 m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp bể Theo HSTK 0,046 tấn
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bể Theo HSTK 0,091 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., đá 1x2, mác 250 Theo HSTK 0,8 m3
11 Lấp đất xung quang bể tự hoại tính bằng 1/5 đất đào Theo HSTK 3,604 m3
12 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo HSTK 0,144 100m3
13 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo HSTK 0,144 100m3
D Hạng mục: Hệ thống điện
1 Lắp đặt đèn lốp kép T8 dài 1,2m DLNCA 01L/ - 2x18w (rạng đông) Theo HSTK 48 bộ
2 Lắp đặt đèn lốp bán cầu D300 bóng com păc 18w - 220v Theo HSTK 28 bộ
3 Lắp đặt đèn leb BUID trụ 12w - 220v - đui xoáy - treo (Tầng âm ) Theo HSTK 28 bộ
4 Lắp đặt Quạt trần sải cánh 1.4m - 80w - 220v + hộp số Theo HSTK 48 cỏi
5 Lắp đặt công tắc điện mặt đơn 1 phớm 10A - 220v - si nô (âm tường) Theo HSTK 60 cỏi
6 Lắp đặt công tắc kép cầu thang - 10A - 220v - si nô (âm tường) Theo HSTK 3 cỏi
7 Lắp đặt ổ cắm điện đơn 1 pha 10A - 220v - si nô (âm tường) Theo HSTK 28 cỏi
8 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=6A/6KA - Clipsal (âm tường) Theo HSTK 16 cỏi
9 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A/6KA - Clipsal (âm tường) Theo HSTK 5 cỏi
10 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <=40A/6KA (tổng toàn nhà) Theo HSTK 1 cỏi
11 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều loại <=100A/6KA (tổng toàn nhà) Theo HSTK 1 cỏi
12 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Theo HSTK 190 m
13 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo HSTK 100 m
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo HSTK 650 m
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo HSTK 1.595 m
16 Dây supd đôi mềm 2x1mm2 Theo HSTK 30 m
17 Kéo và lắp đặt dây cáp điện lõi đồng vỏ bọc pvc/Cu/pvc/XLPE/pvc - 3x16mm2 (từ cột vào nhà) Theo HSTK 50 m
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm (âm tường) Theo HSTK 960 m
19 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm - Lên T2 và xuống tầng âm Theo HSTK 20 m
20 Kéo rải các loại dây dẫn cáp điện lõi đồng vỏ bọc pvc/Cu/pvc/XLPE/pvc 3x6mm2 - lên T2 và xuống tầng âm Theo HSTK 20 m
21 Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm Theo HSTK 18 cái
22 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm Theo HSTK 40 hộp
23 Lắp đặt cácc loại sứ hạ thế - A7+ty Theo HSTK 3 bộ
24 Lắp đặt xà công son 3 sứ Theo HSTK 1 bộ
25 Lắp vỏ tủ điện tôn T1 - TC1 chứa 1 cầu dao + 3 áp tô mat - âm tường Theo HSTK 1 cỏi
26 Lắp đặt vỏ tủ điện tôn 2 ly T2 - TC2 - chứa 2 áp tô mat - Âm tường Theo HSTK 1 cỏi
27 Lắp đặt vỏ tủ điện tôn 2 ly tầng âm và các phòng học - TC - chứa 1 Átomat - Âm tường Theo HSTK 1 cỏi
28 Dây thép D6 treo cáp vào nhà Theo HSTK 11,5 kg
29 Dây thép buộc D1 mạ kẽm Theo HSTK 1 kg
30 Băng dinh cách điện 500v Theo HSTK 14 cuộn
31 Móc quạt trần thộp CT3 d14 Theo HSTK 48 cái
32 Khóa tủ điện an toàn việt tiệp Theo HSTK 11 cái
33 Lắp hàn dây dẫn tiếp đất dẹt 40*4 từ tủ điện TC2-TC1-TC nối cọc tiếp đất Theo HSTK 10 m
34 Đóng cọc tiếp đất thép - L60x60x6 - L =2.0m Theo HSTK 1 cọc
E Hạng mục: Cấp thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 20mm Theo HSTK 0,39 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm (bao gồm cả ống cấp từ giếng lên) Theo HSTK 0,79 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm Theo HSTK 0,2 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo HSTK 0,24 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Theo HSTK 0,26 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Theo HSTK 0,12 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Theo HSTK 0,18 100m
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Theo HSTK 0,12 100m
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm - TN từ BTH ra rãnh TN chung Theo HSTK 0,4 100m
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm, thoát nước mái Theo HSTK 0,38 100m
11 Lắp đặt van phao tự động, đường kính van d=<25mm Theo HSTK 1 cái
12 Lắp đặt van cửa kiểu 1(mở 100%), đường kính van d=32mm Theo HSTK 1 cái
13 Lắp đặt van cửa kiểu 1 (mở 100), đường kính van d=<25mm Theo HSTK 3 cái
14 Lắp đặt vòi xịt bệ xí Theo HSTK 4 cái
15 Lắp đặt vòi rửa bằng inox d15 Theo HSTK 8 bộ
16 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK 4 bộ
17 Lắp đặt gương soi Theo HSTK 4 cái
18 Lắp đặt kệ kính Theo HSTK 4 cái
19 Lắp đặt giá treo Theo HSTK 4 cái
20 Lắp đặt hộp đựng Theo HSTK 4 cái
21 Lắp đặt chậu xí bệt + xiphong Theo HSTK 4 bộ
22 Lắp đặt phễu thu bằng INOX đường kính 50mm Theo HSTK 4 cái
23 Lắp đặt phễu thu bằng INOX đường kính 100mm Theo HSTK 8 cái
24 Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 100mm Theo HSTK 2 cái
25 Lắp đặt cút nhựa hàn nhiệt, PPR d=20mm Theo HSTK 62 cái
26 Lắp đặt cút nhựa hàn nhiệt ,PPR d=25mm Theo HSTK 15 cái
27 Lắp đặt cút nhựa hàn nhiệt ,PPR d=32mm Theo HSTK 4 cái
28 Lắp đặt tê nhựa hàn nhiệt, PPR d=20x20mm Theo HSTK 1 cái
29 Lắp đặt tê nhựa hàn nhiệt PPR d=25x20mm Theo HSTK 31 cái
30 Lắp đặt tê nhựa hàn nhiệt PPR d=32x25mm Theo HSTK 1 cái
31 Lắp đặt cút côn nhựa hàn nhiệt PPR d32*25mm Theo HSTK 2 cái
32 Lắp đặt côn nhựa hàn nhiệt PPR d50x32mm Theo HSTK 1 cái
33 Lắp đặt măng sông nhựa hàn nhiệt d20mm Theo HSTK 8 cái
34 Lắp đặt măng sông nhựa hàn nhiệt d25mm Theo HSTK 15 cái
35 Lắp đặt măng sông nhựa hàn nhiệt d32mm Theo HSTK 4 cái
36 Lắp đặt măng sông ren trong d20mmx1/2** Theo HSTK 48 cái
37 Lắp đặt măng sông ren trong d25mmx1/2** Theo HSTK 10 cái
38 Lắp đặt măng sông ren trong d32mmx1** Theo HSTK 4 cái
39 Rắc co ren ngoài d20mmx1/2** Theo HSTK 16 cái
40 Rắc co ren ngoài d25mmx3/4** Theo HSTK 4 cái
41 Rắc co ren ngoài d32mmx1** Theo HSTK 2 cái
42 Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ d90x90 - 1 nhánh Theo HSTK 4 cái
43 Lắp đặt tê nhựa pvc 135 độ d90x50 - 1 nhánh Theo HSTK 4 cái
44 Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ d90x90 Theo HSTK 2 cái
45 Lắp đặt tê nhựa pvc 135 độ d76x76 Theo HSTK 7 cái
46 Lắp đặt tê nhựa pvc 135 độ d76x34 Theo HSTK 4 cái
47 Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ d42x42 Theo HSTK 2 cái
48 Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ d34 Theo HSTK 13 cái
49 Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ d90 Theo HSTK 3 cái
50 Lắp đặt cút nhựa pvc 90 độ d76 Theo HSTK 5 cái
51 Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ d90 Theo HSTK 4 cái
52 Lắp đặt côn nhựa pvc d90x42 Theo HSTK 2 cái
53 Lắp đặt côn nhựa pvc d100*76 Theo HSTK 8 cái
54 Măng sông pvc d90 Theo HSTK 4 cái
55 Măng sông pvc d76 Theo HSTK 5 cái
56 Măng sông pvc d50 Theo HSTK 2 cái
57 Măng sông pvc d42 Theo HSTK 3 cái
58 Măng sông pvc d34 Theo HSTK 2 cái
59 Măng sông pvc d110 Theo HSTK 13 cái
60 Tuýp keo dans.21mg/tuýp Theo HSTK 12 tuýp
61 Xi phông ngăn mùi D76 Theo HSTK 8 cái
62 Xi phông ngăn muid d50 Theo HSTK 4 cái
63 Băng dán Theo HSTK 15 cuộn
64 Ống nhựa mềm d20 Theo HSTK 6 m
65 Phễu thu trên mái Theo HSTK 4 cái
66 Rọ chắn rác thép lưới d4 Theo HSTK 4 cái
67 Cút 90 độ d110 (TN mái) Theo HSTK 6 cái
68 Ống nhựa d76 Theo HSTK 1,5 100m
69 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 Theo HSTK 1 bể
F Hạng mục: Chống sét
1 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo HSTK 81,2 m3
2 Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSTK 81,2 m3
3 Gia công và đúng cọc chống sét thép L63*63*6 L = 2.5m Theo HSTK 24 cọc
4 Thộp làm cọc tiếp địa L63*63*6 - l = 2.5 m Theo HSTK 360,36 kg
5 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm Theo HSTK 145 m
6 Thép làm dây tiếp địa CT3 D16 Theo HSTK 240,555 kg
7 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Theo HSTK 275 m
8 Thép làm dây dẫn sột CT3 D10 Theo HSTK 179,025 kg
9 Gia công kim thu sét có chiều dài 0,5m thộp CT D16 Theo HSTK 4 cái
10 Gia công kim thu sét có chiều dài 2m Thép ống TK D25 ; D32 Theo HSTK 8 cái
11 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5m thộp CT3 D16 Theo HSTK 4 cỏi
12 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m - Thộp ống TK D25; D32 Theo HSTK 8 cỏi
13 Chôn bật bắt vào mái tôn thép dẹt 20*3 - bu lông D10x170 Theo HSTK 90 bộ
14 Qủa cầu sứ D500 luồn trang trớ kim l = 2.0m Theo HSTK 8 quả
15 Kẹp tiếp địa thộp mạ kẽm Theo HSTK 4 bộ
16 Ống thép TK D25 Làm kim L= 2.0m Theo HSTK 6,4 m
17 Ống thép TK D32 làm kim L = 2.0m Theo HSTK 14,8 m
18 Sơn chống rỉ Theo HSTK 4,5 kg
19 Sơn màu đen Theo HSTK 4,5 kg
20 Xi măng chôn trát chân bật Theo HSTK 50 kg
21 Que hàn sắt 4 ly Theo HSTK 8,5 kg
22 Máy hàn tự hành Theo HSTK 2 ca
23 Máy đo kiểm tra lại điện trở tiếp đất Theo HSTK 4 điểm
24 Bảng tiêu lệnh Theo HSTK 3 bảng
25 Bình bọt Theo HSTK 9 bình
26 Tủ đỡ bình bọt Theo HSTK 3 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->