Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200773039-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG MẦM NON TÂY TỰU |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200730400 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-27 09:41:00 đến ngày 2020-08-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,281,191,867 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CƠ SỞ 1 | |||
| B | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 12,375 | m2 |
| 2 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 34,9656 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông láng vữa xi măng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3,4965 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,3498 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 110,66 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 110,66 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 11,1848 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ bình đun nước nóng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Tháo dỡ bệ xí | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 12 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thải | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 12,308 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 12,308 | đ/m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 2,5 tấn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 12,308 | đ/m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0647 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0647 | 100m3 |
| C | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Chống thấm xung quanh tường WC cao 1m và nền bằng vữa chống thấm chuyên dụng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 91,3656 | m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3,4965 | m3 |
| 3 | Lát gạch chống trơn 30x30 cm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 34,9656 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 110,66 | m2 |
| 5 | Vách ngăn liền cửa khu vệ sinh bằng compact HPL dày 12mm, bao gồm cả phụ kiện inox | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 84,2172 | m2 |
| 7 | Công tác sơn, sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 84,2172 | m2 |
| 8 | Sản xuất cửa đi, cửa khung nhựa lõi thép, kính trắng mờ dày 6,38mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 9 | m2 |
| 9 | Sản xuất cửa sổ, cửa khung nhựa lõi thép, kính trắng mờ dày 6,38mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3,375 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 12,375 | m2 |
| 11 | Sản xuất cửa hoa sắt | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3,375 | 1m2 |
| 12 | Sơn sắt thép các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,0125 | m2 |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3,375 | m2 |
| 14 | Làm trần kim loại, trần nhôm khung xương kèm phụ kiện đầy đủ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 11,1848 | m2 |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bộ phụ kiện chậu rửa | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 19 | Lắp đặt bộ phụ kiện tiểu nam | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 20 | Lắp đặt Xí bệt | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 22 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt kệ kính | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 31 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 100 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=34mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=21mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 88 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, cút ren đường kính cút d=21mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 46 | cái |
| 38 | Lắp đặt chếch,T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 58 | cái |
| 39 | Lắp đặt chếch, T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 40 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=34mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 42 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 38 | m |
| 43 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 46 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 54 | m |
| 45 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt đèn tường, đèn LED 11W | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 48 | Lắp đặt bình đun nước nóng dung tích 30 lít | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| D | RÃNH THOÁT NƯỚC B300 | |||
| E | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép, trọng lượng <= 100 kg | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 58 | cấu kiện |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6,96 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,1683 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,944 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thải | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 12,3601 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 12,3601 | đ/m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 2,5 tấn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 12,3601 | đ/m3 |
| F | CẢI TẠO RÃNH | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4,5936 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 41,76 | m2 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,0416 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,1253 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,2605 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 58 | cái |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 10,935 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,944 | m3 |
| 9 | Lắp đặt thoát sàn chống tràn i-nox D150 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,1683 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3,06 | m2 |
| 12 | Công tác sơn, sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3,06 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: CƠ SỞ 2 | |||
| H | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 11,1 | m2 |
| 2 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 26,8576 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông láng vữa xi măng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,3428 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 132,28 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 147,58 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 13,4288 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ bình đun nước nóng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Tháo dỡ bệ xí | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 11 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thải | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 9,8084 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 9,8084 | đ/m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 2,5 tấn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 9,8084 | đ/m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0561 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0561 | 100m3 |
| I | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Chống thấm xung quanh tường WC cao 1m và nền bằng vữa chống thấm chuyên dụng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 85,0576 | m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,3428 | m3 |
| 3 | Lát gạch chống trơn 30x30 cm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 26,8576 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 145,33 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 48,6188 | m2 |
| 6 | Công tác sơn, sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 48,6188 | m2 |
| 7 | Sản xuất cửa đi, cửa khung nhựa lõi thép, kính trắng mờ dày 6,38mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6,6 | m2 |
| 8 | Sản xuất cửa sổ, cửa khung nhựa lõi thép, kính trắng mờ dày 6,38mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4,5 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 11,1 | m2 |
| 10 | Làm trần kim loại, trần nhôm khung xương kèm phụ kiện đầy đủ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 13,4288 | m2 |
| 11 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bộ phụ kiện chậu rửa | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bộ phụ kiện tiểu nam | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 10 | 0.0 |
| 16 | Lắp đặt Xí bệt | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt kệ kính | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 27 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=34mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=21mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, cút ren đường kính cút d=21mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 34 | Lắp đặt chếch, T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 35 | Lắp đặt chếch, T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 36 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=34mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 38 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 32 | m |
| 39 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 32 | m |
| 41 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt đèn tường, đèn LED 11W | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 44 | Lắp đặt bình đun nước nóng dung tích 30 lít | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| J | HẠNG MỤC: CƠ SỞ 3 | |||
| K | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6,55 | m2 |
| 2 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 19,5658 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 50,951 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 50,951 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 19,5658 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ bình đun nước nóng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Tháo dỡ bệ xí | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thải | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3,59 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3,59 | đ/m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 2,5 tấn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3,59 | đ/m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0259 | 100m3 |
| L | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Chống thấm xung quanh tường WC cao 1m và nền bằng vữa chống thấm chuyên dụng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 41,0058 | m2 |
| 2 | Lát gạch chống trơn 30x30 cm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 19,5658 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 50,951 | m2 |
| 4 | Vách ngăn liền cửa khu vệ sinh bằng compact HPL dày 12mm, bao gồm cả phụ kiện inox | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 29,946 | m2 |
| 6 | Công tác sơn, sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 29,946 | m2 |
| 7 | Sản xuất cửa đi, cửa khung nhựa lõi thép, kính trắng mờ dày 6,38mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4,86 | m2 |
| 8 | Sản xuất cửa sổ, cửa khung nhựa lõi thép, kính trắng mờ dày 6,38mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,69 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4,86 | m2 |
| 10 | Làm trần kim loại, trần nhôm khung xương kèm phụ kiện đầy đủ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 19,5658 | m2 |
| 11 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bộ phụ kiện chậu rửa | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bộ phụ kiện tiểu nam | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | 0.0 |
| 16 | Lắp đặt Xí bệt | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt kệ kính | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,115 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 27 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=34mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=21mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, cút ren đường kính cút d=21mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 34 | Lắp đặt chếch, T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 35 | Lắp đặt chếch, T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 36 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=34mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 39 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 28 | m |
| 41 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt đèn tường, đèn LED 11W | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 44 | Lắp đặt bình đun nước nóng dung tích 30 lít | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| M | MÁI VÒM | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp mái nhựa thông minh cao <=16 m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 206,3544 | m2 |
| 2 | Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại, cự ly 10km đến bãi đổ thải theo quy định của Thành phố | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,0635 | 100m2 |
| 3 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 206,3544 | m2 |
| 4 | Lớp giấy bạc 2 mặt lót cách nhiệt phía dưới mái tôn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 206,3544 | m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,144 | 100m |
| 6 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=76mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt máng thoát nước bằng i-nox định hình dày 0,5mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 34,6 | m |
| N | Biện pháp thi công | |||
| 1 | Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ ngoài với chiều cao <=16m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,238 | 100m2 |
| 2 | Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ trong sửa chữa dầm trần có chiều cao >3,6 m - chiều cao chuẩn 3,6 m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,0635 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ trong sửa chữa dầm trần có chiều cao >3,6 m - mỗi 1,2 m tăng thêm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4,1271 | 100m2 |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn LED 11W | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| O | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Hạng mục chung | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | HM |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi