Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa hạng mục nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ trụ sở UBND xã Huống Thượng, thành phố Thái Nguyên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200770895-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Huống Thượng, thành phố Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa hạng mục nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ trụ sở UBND xã Huống Thượng, thành phố Thái Nguyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20200239564 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-24 18:43:00 đến ngày 2020-08-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,160,142,573 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà làm việc 2 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ BVTC | 170,568 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ BVTC | 409,32 | m |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo hồ sơ BVTC | 22,795 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ BVTC | 436,912 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo hồ sơ BVTC | 1,8662 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống chống sét trên mái | Theo hồ sơ BVTC | 2 | Công |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo hồ sơ BVTC | 2,6719 | m3 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hồ sơ BVTC | 460,6916 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ BVTC | 370,022 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ BVTC | 1.572,6582 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ BVTC | 1.480,088 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ BVTC | 152,3 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch | Theo hồ sơ BVTC | 338,797 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ BVTC | 60,564 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện | Theo hồ sơ BVTC | 9 | Công |
| 16 | Tháo dỡ ống nước | Theo hồ sơ BVTC | 7 | Công |
| 17 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ BVTC | 4 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ BVTC | 4 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ BVTC | 4 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ BVTC | 4 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo hồ sơ BVTC | 8 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo hồ sơ BVTC | 8 | bộ |
| 23 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công từ trên cao xuống | Theo hồ sơ BVTC | 15 | Công |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ BVTC | 19,562 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ BVTC | 19,562 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BVTC | 0,5544 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BVTC | 3,08 | m3 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm Sika mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ BVTC | 64,0517 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BVTC | 53,6037 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BVTC | 327,9347 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BVTC | 849,411 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BVTC | 137,5216 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BVTC | 28,028 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BVTC | 323,17 | m2 |
| 35 | Mài granito bậc cầu thang, lan can | Theo hồ sơ BVTC | 15 | công |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn liên doanh, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BVTC | 1.394,8335 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn liên doanh, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BVTC | 2.558,4172 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BVTC | 303,7802 | m2 |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ BVTC | 8,5867 | 100m2 |
| 40 | Tôn úp nóc | Theo hồ sơ BVTC | 79,784 | md |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ BVTC | 1,2364 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ BVTC | 1,2364 | tấn |
| 43 | Sen hoa sắt hộp 20x40x1.5 mm | Theo hồ sơ BVTC | 1.472,4864 | kg |
| 44 | Sơn tĩnh điện thép sen hoa sắt | Theo hồ sơ BVTC | 1.472,4864 | kg |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ BVTC | 92,88 | m2 |
| 46 | Cửa đi nhôm hệ kính dán an toàn 6,38 mm | Theo hồ sơ BVTC | 75,78 | m2 |
| 47 | Cửa sổ nhôm hệ kính dán an toàn 6,38 mm | Theo hồ sơ BVTC | 100,3024 | m2 |
| 48 | Vách kính nhôm hệ kính dán an toàn 6,38 mm | Theo hồ sơ BVTC | 18,1276 | m2 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BVTC | 2,1175 | m3 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BVTC | 0,14 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450 mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BVTC | 161,75 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BVTC | 34,1637 | m2 |
| 53 | Tấm compact HPL dày 18mm (đã bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ BVTC | 12,6 | m2 |
| 54 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ BVTC | 4 | bộ |
| 55 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo hồ sơ BVTC | 4 | bộ |
| 56 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo hồ sơ BVTC | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ BVTC | 4 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Theo hồ sơ BVTC | 4 | cái |
| 59 | Xi phông | Theo hồ sơ BVTC | 4 | cái |
| 60 | Ống cấp nước cho chậu rửa | Theo hồ sơ BVTC | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ BVTC | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ BVTC | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ BVTC | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt hộp đựng | Theo hồ sơ BVTC | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ BVTC | 8 | bộ |
| 66 | Van xả tiểu nam | Theo hồ sơ BVTC | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo hồ sơ BVTC | 6 | bộ |
| 68 | Van xả tiểu nữ | Theo hồ sơ BVTC | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo hồ sơ BVTC | 1 | bể |
| 70 | Ống nhựa cấp nước PPR D50 | Theo hồ sơ BVTC | 0,22 | 100m |
| 71 | Ống nhựa cấp nước PPR D32 | Theo hồ sơ BVTC | 0,29 | 100m |
| 72 | Ống nhựa cấp nước PPR D25 | Theo hồ sơ BVTC | 0,5 | 100m |
| 73 | Lắp đặt van khóa PPR D50 | Theo hồ sơ BVTC | 1 | cái |
| 74 | Cút nhựa PPR D50 | Theo hồ sơ BVTC | 2 | cái |
| 75 | Tê nhựa PPR D50 | Theo hồ sơ BVTC | 1 | cái |
| 76 | Côn nhựa D50/32 | Theo hồ sơ BVTC | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt van khóa PPR D32 | Theo hồ sơ BVTC | 4 | cái |
| 78 | Cút nhựa PPR D32 | Theo hồ sơ BVTC | 4 | cái |
| 79 | Tê nhựa D32/25 | Theo hồ sơ BVTC | 22 | cái |
| 80 | Cút nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ BVTC | 30 | cái |
| 81 | Măng xông nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ BVTC | 10 | cái |
| 82 | Lắp nút bịt nhựa D25mm | Theo hồ sơ BVTC | 30 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90mm | Theo hồ sơ BVTC | 0,48 | 100m |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 mm | Theo hồ sơ BVTC | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 mm | Theo hồ sơ BVTC | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa xiên PVC D90 mm | Theo hồ sơ BVTC | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D60mm | Theo hồ sơ BVTC | 0,48 | 100m |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 mm | Theo hồ sơ BVTC | 47 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa xiên PVC D60 mm | Theo hồ sơ BVTC | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60 mm | Theo hồ sơ BVTC | 18 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa xiên PVC D60 mm | Theo hồ sơ BVTC | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt phễu thu thoát sàn bằng inox ĐK 60mm | Theo hồ sơ BVTC | 8 | cái |
| 93 | Hút bể phốt | Theo hồ sơ BVTC | 1 | bể |
| 94 | Lắp đặt tủ điện 600x400x150 mm | Theo hồ sơ BVTC | 1 | hộp |
| 95 | Lắp đặt tủ điện 400x300x150 mm | Theo hồ sơ BVTC | 1 | hộp |
| 96 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo hồ sơ BVTC | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo hồ sơ BVTC | 38 | cái |
| 98 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ BVTC | 18 | bộ |
| 99 | Đèn tuýt LED 18W (đèn đôi 2x18W) | Theo hồ sơ BVTC | 36 | cái |
| 100 | Lắp đặt đèn ốp trần | Theo hồ sơ BVTC | 28 | bộ |
| 101 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ BVTC | 20 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo hồ sơ BVTC | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo hồ sơ BVTC | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo hồ sơ BVTC | 43 | cái |
| 105 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ BVTC | 85 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Theo hồ sơ BVTC | 2 | bảng |
| 107 | Mặt công tắc, ổ cắm, at tomat | Theo hồ sơ BVTC | 172 | cái |
| 108 | Đế nổi đơn | Theo hồ sơ BVTC | 172 | cái |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo hồ sơ BVTC | 120 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo hồ sơ BVTC | 108 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ BVTC | 45 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ BVTC | 630 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ BVTC | 850 | m |
| 114 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ BVTC | 45 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Theo hồ sơ BVTC | 80 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo hồ sơ BVTC | 820 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo hồ sơ BVTC | 750 | m |
| 118 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo hồ sơ BVTC | 9,863 | 100m2 |
| 119 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ BVTC | 6,0431 | 100m2 |
| B | Hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ BVTC | 29,5755 | m3 |
| 2 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Theo hồ sơ BVTC | 0,9858 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ BVTC | 86,033 | m3 |
| 4 | Lát nền sân, gạch terrazoo kích thước gạch 400x400 mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BVTC | 986,15 | m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BVTC | 0,726 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BVTC | 6,0162 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo hồ sơ BVTC | 1,056 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 4m | Theo hồ sơ BVTC | 64,17 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BVTC | 1,0266 | m3 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải | Theo hồ sơ BVTC | 2 | công |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo hồ sơ BVTC | 0,188 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BVTC | 5,251 | m2 |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo hồ sơ BVTC | 0,188 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ BVTC | 0,1813 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ BVTC | 0,1813 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ BVTC | 0,6417 | 100m2 |
| 17 | Tôn úp nóc, úp sườn | Theo hồ sơ BVTC | 23 | m |
| 18 | Sản xuất khung xương thép hộp 30x30x1.4 mm trần tôn | Theo hồ sơ BVTC | 0,1455 | tấn |
| 19 | Lắp dựng khung xương thép hộp 30x30x1.4 mm trần tôn | Theo hồ sơ BVTC | 0,1455 | tấn |
| 20 | Thi công trần bằng tôn liên doanh | Theo hồ sơ BVTC | 44,3408 | m2 |
| 21 | Phào tôn liên doanh | Theo hồ sơ BVTC | 37,84 | m |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ BVTC | 0,4434 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo hồ sơ BVTC | 1,604 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi