Gói thầu: Thi công xây lắp hạng mục: Hệ thống cấp điện trung thế, trạm biến áp TBA-N03
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200770712-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng công ty Viglacera CTCP |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp hạng mục: Hệ thống cấp điện trung thế, trạm biến áp TBA-N03 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200769855 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có, vốn vay và vốn huy động. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-27 15:04:00 đến ngày 2020-08-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,037,552,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | MUA SẮM PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ RMU 24kV - 630A - 20kA/1s trong nhà loại 4 ngăn (2CD + 2MC) | 24KV-630A-20KA/1s. Có khả năng kết nối với các thiết bị để giám sát vận hành từ xa. Lắp đặt điện trở sấy và đèn báo sự cố cho từng ngăn. | 1 | tủ |
| 2 | Máy biến áp phân phối cách điện dầu 750kVA-22/0,4kV kiểu kín, sứ cao thế kiểu El.bowl, sản xuất theo TCVN 8525:2015. | 750KVA-22/0,4KV. Quy định MEP ≥ 99,8%. Mức tiêu hao Po ≤ 845W, Pk ≤ 6540W. | 2 | máy |
| 3 | Tủ máy cắt hạ thế ACB tổng 600V-1250A-85kA/s gồm (01 ACB 1250A; 02 MCCB 630A; 02MCCB 250A, 01MCCB 100A và các thiết bị đo đếm). | 600V-1250A-85kA/s. Vỏ tủ loại khung dựng đứng, tiêu chuẩn an toàn UL/CSA có chứng chỉ kèm theo. Cấp bảo vệ IP theo IEC 60529: NEMA 12 (Có chứng chỉ kèm theo); Độ bền cơ học IK09 có chứng chỉ kèm theo; Khung tủ Có cấu trúc đối xứng đễ dàng lắp đặt thiết bị; Cánh tủ Dày 1.5~2mm, có thể tháo dời, Có gioăng bơm làm kín, Có thể hoán đổi cánh và bản lề từ phải sang trái, góc mở tới 180˚. Tấm hông và nóc tủ: Có thể tháo dời, Có gioăng làm kín.Kích thước 2000x800x800mm hoặc tương đương; Chứng chỉ thử nghiệm vỏ tủ kèm theo: UL, cUL, CSA, TÜV. | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ máy cắt hạ thế ACB tổng 600V-1250A-85kA/s gồm (01 ACB 1250A; 01 MCCB 630A; 02MCCB 400A; 01MCCB 250A; 01MCCB 100A và các thiết bị đo đếm) | 600V-1250A-85kA/s. Vỏ tủ loại khung dựng đứng, tiêu chuẩn an toàn UL/CSA có chứng chỉ kèm theo. Cấp bảo vệ IP theo IEC 60529: NEMA 12 (Có chứng chỉ kèm theo); Độ bền cơ học IK09 có chứng chỉ kèm theo; Khung tủ Có cấu trúc đối xứng đễ dàng lắp đặt thiết bị; Cánh tủ Dày 1.5~2mm, có thể tháo dời, Có gioăng bơm làm kín, Có thể hoán đổi cánh và bản lề từ phải sang trái, góc mở tới 180˚. Tấm hông và nóc tủ: Có thể tháo dời, Có gioăng làm kín.Kích thước 2000x800x800mm hoặc tương đương; Chứng chỉ thử nghiệm vỏ tủ kèm theo: UL, cUL, CSA, TÜV. | 1 | Tủ |
| 5 | Thiết bị đo xa đo đếm hạ thế | 2 | Bộ | |
| 6 | Tủ máy cắt hạ thế ACB liên lạc 600V-1250A-85kA/s gồm (01 ACB 1250A) | 600V-1250A-85kA/s. Vỏ tủ loại khung dựng đứng, tiêu chuẩn an toàn UL/CSA có chứng chỉ kèm theo. Cấp bảo vệ IP theo IEC 60529: NEMA 12 (Có chứng chỉ kèm theo); Độ bền cơ học IK09 có chứng chỉ kèm theo; Khung tủ Có cấu trúc đối xứng đễ dàng lắp đặt thiết bị; Cánh tủ Dày 1.5~2mm, có thể tháo dời, Có gioăng bơm làm kín, Có thể hoán đổi cánh và bản lề từ phải sang trái, góc mở tới 180˚. Tấm hông và nóc tủ: Có thể tháo dời, Có gioăng làm kín.Kích thước 2000x800x800mm hoặc tương đương; Chứng chỉ thử nghiệm vỏ tủ kèm theo: UL, cUL, CSA, TÜV. | 1 | Tủ |
| 7 | Tủ tụ bù hạ thế bù tự động 6 cấp 440V-120kVAr | 440V-120kVAr, bù tự động 6 cấp | 2 | Tủ |
| B | CHI PHÍ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4 kV ≤750KVA | 2 | Máy | |
| 2 | Lắp tủ điện cao áp (cấp điện áp ≤35kV) | 1 | Tủ | |
| 3 | Lắp tủ điện xoay chiều 3 pha | 3 | tủ | |
| 4 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV trên dàn 1MVAR | 0,24 | MVAR | |
| C | CHI PHÍ THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp U22-35kV; CS<1MVA | 2 | 1 máy | |
| 2 | Thí nghiệm ngăn tủ RMU | 4 | Ngăn | |
| 3 | Biến dòng điện 22-35KV | 6 | 1 máy | |
| 4 | Rơ le dòng điện-Điện tử, điện từ | 4 | bộ | |
| 5 | Aptômát và khởi động từ, dòng điện 1000-2000A | 3 | Cái | |
| 6 | Aptômát và khởi động từ, dòng điện 500-<1000A | 3 | Cái | |
| 7 | Aptômát và khởi động từ, dòng điện 300-<500A | 2 | Cái | |
| 8 | Aptômát và khởi động từ, dòng điện ≤300A | 3 | Cái | |
| 9 | Aptômát và khởi động từ, dòng điện ≤100A | 14 | Cái | |
| 10 | Ampemet loại AC | 6 | Cái | |
| 11 | Vônmét loại AC | 3 | Cái | |
| 12 | Biến dòng điện ≤ 1KV | 14 | 1 máy | |
| 13 | Thí nghiệm tụ điện U<1000V | 12 | Tụ | |
| D | CHI PHÍ PHẦN VẬT LIỆU CÁP NGẦM TRUNG THẾ 22KV | |||
| 1 | Cáp đồng bọc cách điện 24kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | 24kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | 4,5 | m |
| 2 | Cáp ngầm 24kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | 24kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2. Độ dày lớp cách điện 0,6mm. Cách điện XLPE, EPR; Độ dày cách điện 5,5. Định mức dòng điện tối đa 460A. Dòng điện ngắn mạch 108kA/0,1s. | 220 | m |
| 3 | Hộp đầu cáp cho cáp 3 pha 24kV - Cu/XLPE-3x240mm2 | 24kV - Cu/XLPE-3x240mm2 | 2 | hộp |
| 4 | Ống nhựa chịu lực D195/150 | HDPE-195/150 | 209 | m |
| 5 | Măng xông nối ống nhựa D195/150 | HDPE-195/150 | 4 | Cái |
| 6 | Nắp bịt ống nhựa | HDPE-195/150 | 2 | Cái |
| 7 | Cáp đồng trần M35 | M35 | 12 | m |
| 8 | Đầu cốt đồng M35 | M35 | 12 | cái |
| 9 | Biển báo tên cáp (12x24) | 2 | cái | |
| 10 | Băng PVC (rộng 19mm x 0.13mm x dài 20m) | 6 | Cuộn | |
| 11 | Băng cách điện (rộng 50mm x 0.76mm x dài 10m) | 4 | Cuộn | |
| 12 | Cát đen | 36 | m3 | |
| 13 | Gạch chỉ 220x105x65 đặc | 1.881 | viên | |
| 14 | Băng báo hiệu cáp | 209 | m | |
| 15 | Mốc báo hiệu cáp | 25 | cái | |
| 16 | Cọc mốc bê tông gắn viên báo cáp bằng men sứ | 25 | cái | |
| E | CHI PHÍ VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Ống nhựa chịu lực D195/150 | HDPE-195/150 | 6 | m |
| 2 | Nắp bịt ống nhựa | HDPE-195/150 | 16 | Cái |
| 3 | Vỏ trạm kios 2 máy công suất 750kVA tôn dầy 2mm sơn tĩnh điện KT(5,0x3,5x2,7)m trọn bộ hệ thống chiếu sáng, làm mát | Cánh, bao che và vách ngăn giữa các ngăn được chế tạo bằng thép tấm dầy 2mm dập định hình có khe hở tạo thông gió tự nhiên. Có thể tháo rời hoặc cẩu cả trạm. Toàn bộ trạm được sơn tĩnh điện ngoài trời và được chế tạo theo tiêu chuẩn IEC 529, cấp bảo vệ IP54. | 1 | Cái |
| 4 | Đầu cáp loại Elbow 24kV - Cu/XLPE-1x50mm2 | Elbow 22kV-1x50m2 | 6 | Đầu |
| 5 | Đầu cáp loại T-Plug 24kV - Cu/XLPE-1x50mm2 | T-Plug 22kV 1x50mm2 | 6 | Đầu |
| 6 | Đèn báo pha sự cố | - | 4 | bộ |
| 7 | Điện trở sấy ngăn tủ RMU | - | 4 | bộ |
| 8 | Bộ báo sự cố đầu cáp | - | 2 | bộ |
| 9 | Băng PVC (rộng 19mm x 0.13mm x dài 20m) | 12 | Cuộn | |
| 10 | Băng cách điện (rộng 50mm x 0.76mm x dài 10m) | 12 | Cuộn | |
| 11 | Găng tay cách điện 24kV | 2 | Đôi | |
| 12 | Ủng tay cách điện 24kV | 2 | Đôi | |
| 13 | Thảm cách điện 24kV | 2 | Cái | |
| 14 | Tiếp địa trạm (mạ kẽm nhúng nóng) | 164,95 | Kg | |
| 15 | Cáp đồng bọc cách điện 24kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | 24kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | 69 | m |
| 16 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 từ MBA sang tủ hạ thế, tụ bù. | Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 288 | m |
| 17 | Cáp đồng trần M35 | M35 | 24 | m |
| 18 | Cáp đồng trần M95 | M95 | 12 | m |
| 19 | Ghíp móng đồng 50-70mm2 | 50-70mm2 | 4 | Bộ |
| 20 | Đầu cốt đồng M35 | M35 | 24 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng M95 | M95 | 6 | cái |
| 22 | Đầu cốt đồng M240 + co ngót hạ thế | M240 | 60 | cái |
| 23 | Ống nhựa chịu lực D32/25 | HDPE-32/25 | 20 | m |
| 24 | Bình cứu hỏa MT3 | 4 | Bình | |
| 25 | Biển tên trạm (40x60) | 1 | cái | |
| 26 | Biển báo an toàn (24x36) | 6 | cái | |
| 27 | Băng dính hạ thế | 10 | cuộn | |
| F | CHI PHÍ VẬT LIỆU PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 bổ sung về nhà D15 | Tận dụng cáp thu hồi | 76 | m |
| 2 | Ống nhựa chịu lực D160/125 | 70 | m | |
| 3 | Ống nhựa chịu lực D195/150 | 70 | m | |
| 4 | Đầu cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV-M4x150 | 2 | Đầu | |
| 5 | Biển báo tên cáp (12x24) | 2 | cái | |
| 6 | Cát đen | 3,5 | m3 | |
| 7 | Gạch chỉ 220x105x65 đặc | 630 | viên | |
| 8 | Băng báo hiệu cáp | 70 | m | |
| 9 | Mốc báo hiệu cáp | 16 | cái | |
| G | CHI PHÍ PHẦN XÂY DỰNG TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ 22KV | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp ≤15kg/m | 0,11 | 100m | |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤15kg/m | 2,09 | 100m | |
| 3 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22kV, tiết diện cáp ≤240mm2 | 2 | đầu cáp (3pha) | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống ≤200mm | 2,09 | 100m | |
| 5 | Ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤50mm2 | 1,2 | 10 đầu cốt | |
| 6 | Rải căng dây lấy độ võng dây đồng (M), tiết diện dây ≤35mm2 | 0,012 | Km | |
| 7 | Rải căng dây lấy độ võng dây đồng (M), tiết diện dây ≤50mm2 | 0,005 | Km | |
| 8 | Rải cát đệm (m3) | 36 | m3 | |
| 9 | Rải lưới ni lông (Băng cảnh báo; 100m2) | 0,418 | 100m2 | |
| 10 | Xếp gạch chỉ (1000 viên) | 1,881 | 1000 viên | |
| 11 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2.5m xuống đất, đất cấp II | 0,4 | 10 cọc | |
| 12 | Kéo rải tiếp địa | 0,4 | 10 m | |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ công | 102 | m2 | |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit 200x200mm | 102 | m2 | |
| 15 | Cắt mặt đường bê tông nhựa chiều sâu vết cắt 7cm | 72 | Md | |
| 16 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựa, thủ công | 15,444 | m3 | |
| 17 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,07 | 100m3 | |
| 18 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,035 | 100m3 | |
| 19 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 6 cm. | 0,234 | 100m2 | |
| 20 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 5 cm | 0,234 | 100m2 | |
| 21 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm | 0,234 | 100m2 | |
| 22 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất C3 | 12,636 | m3 | |
| 23 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất C3 | 114,75 | m3 | |
| 24 | Đắp cát móng đường ống, thủ công | 36,436 | m3 | |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,9139 | 100m3 | |
| 26 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | 0,36 | 100m3 | |
| 27 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=5km, đất C3 | 0,36 | 100m3 | |
| 28 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất C3 | 0,36 | 100m3 | |
| H | CHI PHÍ PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp vỏ trạm Kios | 4,3 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây ≤150mm2 | 105 | 1m | |
| 3 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây ≤400mm2 | 288 | 1m | |
| 4 | Lắp đặt cầu chì 35(22)kV | 1 | Bộ (3 pha) | |
| 5 | Lắp đặt điện trở phụ | 4 | Bộ (3 pha) | |
| 6 | Lắp đặt thiết bị (Báo hiệu đèn, còi, hàng kẹp đấu dây) | 2 | cái | |
| 7 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22kV, tiết diện cáp ≤70mm2 | 6 | đầu cáp (3pha) | |
| 8 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22kV, tiết diện cáp ≤240mm2 | 6 | đầu cáp (3pha) | |
| 9 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤50mm2 | 2,4 | 10 đầu cốt | |
| 10 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤95mm2 | 0,6 | 10 đầu cốt | |
| 11 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤240mm2 | 6 | 10 đầu cốt | |
| 12 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2.5m xuống đất, đất cấp II | 0,8 | 10 cọc | |
| 13 | Kéo rải tiếp địa | 0,4 | 10 m | |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ công | 9,6 | m2 | |
| 15 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất C3. | 12,88 | m3 | |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90. | 0,129 | 100m3 | |
| 17 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | 11,54 | m3 | |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 | 4,02 | m3 | |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PC30, đá 2x4 | 1,75 | m3 | |
| 20 | Xây móng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | 4,52 | m3 | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | 0,241 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | 0,028 | tấn | |
| 23 | Sản xuất hệ khung dàn | 0,297 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn gỗ móng - móng tròn, đa giác | 0,3 | 100m2 | |
| 25 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 37,5 | m2 | |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 10,2 | m2 | |
| 27 | Ốp gạch thẻ mặt ngoài tủ | 10,2 | m2 | |
| I | CHI PHÍ XÂY DỰNG PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Tháo dỡ cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp ≤7.5kg/m | 0,1 | 100m | |
| 2 | Tháo dỡ cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤7.5kg/m | 3,3 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở trong tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp ≤7.5kg/m | 0,1 | 100m | |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤7.5kg/m | 0,7 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống ≤150mm | 0,7 | 100m | |
| 6 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp ≤1kV, tiết diện 1 ruột cáp ≤185mm2 | 2 | đầu cáp (3pha) | |
| 7 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp ≤1kV, tiết diện 1 ruột cáp ≤240mm2 | 1 | đầu cáp (3pha) | |
| 8 | Rải cát đệm (m3) | 3,5 | m3 | |
| 9 | Rải lưới ni lông (Băng cảnh báo; 100m2) | 0,106 | 100m2 | |
| 10 | Xếp gạch chỉ (1000 viên) | 0,63 | 1000 viên | |
| J | CHI PHÍ PHẦN VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ PHẦN CÁP NGẦM | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành 5 tấn chở thiết bị | 2 | ca | |
| K | CHI PHÍ VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU PHẦN CÁP NGẦM 22KV | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở cáp ngầm | 2 | ca | |
| 2 | Ô tô thùng loại 2 tấn chở vật tư ống nhựa | 2 | ca | |
| L | CHI PHÍ VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở vỏ trạm biến áp | 1 | ca | |
| 2 | Ô tô thùng loại 2 tấn chở vật tư xà, sứ, dây dẫn… | 2 | ca | |
| M | CHI PHÍ VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Ô tô thùng loại 2 tấn chở vật tư cáp ngầm, ống nhựa… | 2 | ca | |
| N | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | gói | |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | 1 | gói | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | 1 | gói | |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | gói | |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | 1 | gói | |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | gói | |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | gói | |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | gói | |
| 9 | Chi phí thí nghiệm vật liệu | 1 | gói | |
| 10 | Chi phí đấu nối nghiệm thu đóng điện | 1 | gói | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi