Gói thầu: Thi công Sửa chữa, cải tạo nhà ăn và xây nhà công vụ giáo viên (gói thầu số 01)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200766995-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2020 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần kiến trúc và đầu tư xây dựng Hà Thành
Tên gói thầu Thi công Sửa chữa, cải tạo nhà ăn và xây nhà công vụ giáo viên (gói thầu số 01)
Số hiệu KHLCNT 20200766933
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-24 18:25:00 đến ngày 2020-08-04 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,633,518,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ CÔNG VỤ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 7,182 m3
2 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 29,9278 m3
3 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,3646 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 20,2015 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 35,841 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,064 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1025 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,0804 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 29,2759 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,9366 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,6158 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,4502 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,4343 tấn
15 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 17,8998 m3
16 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,9962 m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,0987 100m3
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 23,5181 m3
19 Lát đá bậc tam cấp Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10,368 m2
20 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,716 m3
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,3396 100m2
22 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,127 tấn
23 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10 cái
24 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 50 cái
25 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,4469 m3
26 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,2346 100m2
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0834 tấn
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0044 tấn
29 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 11,2112 m3
30 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,8816 100m2
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,2576 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,2092 tấn
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 29,2612 m3
34 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,5706 100m2
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,2049 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,1592 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,1451 tấn
38 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 61,1902 m3
39 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5,4539 100m2
40 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6,6691 tấn
41 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,0876 m3
42 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,235 100m2
43 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1739 tấn
44 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1335 tấn
45 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 151,7626 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 33,5914 m3
47 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12,8566 m3
48 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,9625 m3
49 Gia công xà gồ thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,8508 tấn
50 Lắp dựng xà gồ thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,8508 tấn
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 157,0048 1m2
52 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,5619 100m2
53 Tôn úp nóc Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 49,6 md
54 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 18,4118 m2
55 Lát gạch lá nem kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75, PC30 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5,3192 m2
56 Lát đá bậc cầu thang Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 23,9668 m2
57 Lát nền, sàn kích thước gạch Granite 600x600mm, vữa XM M50, PCB30 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 467,588 m2
58 Lát nền, sàn kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M50, PCB30 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 24,6173 m2
59 Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 300x600mm, vữa XM M75, PC30 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 156,86 m2
60 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 516,3292 m2
61 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1.265,48 m2
62 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 67,98 m2
63 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 161,514 m2
64 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 553,7222 m2
65 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 13,1529 m2
66 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,4313 m2
67 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 677,8432 m2
68 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1.900,3351 m2
69 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m (2 tháng) Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5,5631 100m2
70 Sản xuất lan can INOX Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 55,0334 kg
71 Bản ma lan can Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 16 cái
72 Lắp dựng lan can Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 9,1017 m2
73 Sản xuất lan can thép hộp mã kẽm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,6753 tấn
74 Sơn tĩnh điện Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 675,2187 Kg
75 Lắp dựng lan can Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 46,18 m2
76 Cửa đi 1 cánh mở quay (nhôm hệ, kính an toàn dày 5 ly, phụ kiện đồng bộ) 39,7 m2
77 Cửa sổ 2 cánh mở trượt (nhôm hệ, kính an toàn dày 5 ly, phụ kiện đồng bộ) 29,9 m2
78 Cửa sổ mở hất (nhôm hệ, kính an toàn dày 5 ly, phụ kiện đồng bộ) 3,6 m2
79 Vách kính cố định (nhôm hệ, kính an toàn dày 5 ly, phụ kiện đồng bộ) 19,6 m2
80 Lắp dựng cửa Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 92,8 m2
81 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,8175 tấn
82 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 29,7585 1m2
83 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 45 m2
84 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 21,28 m3
85 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 18,62 m3
86 Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12 cọc
87 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 38 m
88 Bù thép fi 16 dây tiếp địa Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 27,132 kg
89 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 60 m
90 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,884 1m2
91 Kẹp tiếp địa Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 bộ
92 Gia công kim thu sét, dài 1,5m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
93 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
94 Quả cầu sứ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 quả
95 Đo điện trở Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 điểm
96 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10 bộ
97 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 20 bộ
98 Lắp đặt đèn LED 300X300 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 16 bộ
99 Lắp đặt đèn Compact 20W Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
100 Lắp đặt quạt trần Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10 cái
101 Móc treo quạt trần Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10 cái
102 Lắp đặt quạt thông gió Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10 cái
103 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12 cái
104 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 20 cái
105 Công tắc 2 chiều Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
106 Lắp đặt ô cắm đôi Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 50 cái
107 Đồng hồ + hộp bảo vệ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10 Bộ
108 Tủ điện chiếu sáng 3-6 MODUL Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10 cái
109 Tủ điện 500*350*200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
110 Tủ điện 600*400*200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
111 Lắp đặt các automat 3P - 80A Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
112 Lắp đặt các automat 2P-40A Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
113 Lắp đặt các automat 2P-25A Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10 cái
114 Lắp đặt các automat 1P-16A Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 30 cái
115 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 610 m
116 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 700 m
117 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 60 m
118 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 80 m
119 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 3x10+1x6mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5 m
120 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC/PVC 3x16+1x10mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 100 m
121 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn fi 20 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 930 m
122 Lắp đặt hộp nối Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6 hộp
123 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10 cọc
124 Cáp đồng 50mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 35 m
125 Cáp đồng M10 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5 m
126 Hộp kiểm tra điện trở Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1
127 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,73 100 m
128 Cút góc, cút nối nhựa fi 25 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 16 cái
129 Tê nhựa fi 25 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
130 Rắc co HDPE D25 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
131 Van 1 chiều D25 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
132 Van khóa D25 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
133 Van phao tự ngắt Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
134 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 bể
135 Lắp đặt ống nhựa PPR fi 50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,82 100m
136 Tê nhựa fi 50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 16 cái
137 Cút góc fi 50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 24 cái
138 Chếch nhựa fi 50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
139 Măng sông fi 50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6 cái
140 Lắp đặt van khóa PPR fi 50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
141 Rắc co fi 50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
142 Lắp đặt côn nhựa PPR fi 50-25 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5 cái
143 Cút góc nhựa đầu 1 ren fi 50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 cái
144 Lắp đặt ống nhựa PPR fi 25 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,9 100m
145 Tê nhựa fi 25 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 80 cái
146 Cút góc nhự fi 25 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 60 cái
147 Măng sông fi 25 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 20 cái
148 Van khóa D25 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 20 cái
149 Van gạt fi 25 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 20 cái
150 Cút góc nhựa 1 đầu ren fi 25 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 110 cái
151 Chậu rửa bát Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10 bộ
152 Lắp đặt vòi rửa bát Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10 bộ
153 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10 bộ
154 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10 bộ
155 Lắp đặt gương soi Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10 cái
156 Xifon chậu rửa Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10 bộ
157 Dây cấp chậu rửa Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10 bộ
158 Lắp đặt xí bệt Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10 bộ
159 Dây cấp xí bệt Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10 bộ
160 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10 cái
161 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10 bộ
162 Cụm đồng hồ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10 Bộ
163 Lắp đặt ống nhựa PVC fi 110 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,68 100m
164 Tê nhựa f1 110 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10 cái
165 Cút góc nhựa+ cút nối fi 110 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 40 cái
166 Chếch nhựa fi110 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 cái
167 Y PVC D110 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5 cái
168 Lắp nút bịt nhựa PVC fi 110 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5 cái
169 Lắp đặt ống nhựa PVC fi 90 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,96 100m
170 Tê nhựa fi 90 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 30 cái
171 Cút góc nhựa + cút nối fi 90 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 60 cái
172 Chếch nhựa fi 90 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 16 cái
173 Lắp đặt côn nhựa PVC fi 90 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10 cái
174 Y PVC D90 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5 cái
175 Lắp nút bịt nhựa PVC fi 90 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5 cái
176 Lắp đặt ống nhựa PVC fi 42 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,22 100m
177 Cút góc+ cút nối nhựa fi 42 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 cái
178 Lắp đặt ống nhựa PVC fi 34 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,2 100m
179 Cút góc fi 34 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 20 cái
180 Lắp đặt phễu thu Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10 cái
181 Tủ để bình chữa cháy Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
182 Bình chữa cháy MFZL4 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 bình
183 Bình chữa cháy MT3 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 bình
184 Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháy Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 bộ
185 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,7263 m3
186 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,518 100m3
187 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,8642 m3
188 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,3919 m3
189 Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK <=10mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1094 tấn
190 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1118 tấn
191 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, đáy bể Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1121 100m2
192 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,176 m3
193 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0264 100m2
194 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0072 tấn
195 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0244 tấn
196 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50, PC30 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 9,4908 m3
197 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10,6668 m2
198 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 61,864 m2
199 Đánh màu tường bể Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 61,864
200 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 17,1136 m2
201 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,2288 m3
202 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1664 100m2
203 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0696 tấn
204 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 1cấu kiện
205 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 19,4178 m3
206 Đắp cát nền móng công trình, thủ công Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8,825 m3
207 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 17,65 m3
208 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,6591 m3
209 Đắp nền móng công trình, thủ công Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,6913 m3
210 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,9807 m3
211 Ốp bồn hoa gạch thẻ, vữa XM M50, PC30 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 9,42 m2
B NHÀ BẾP
1 Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=16m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 675,9937 m2
2 Tháo dỡ kết cầu xà gồ, vì kèo thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 nhà
3 Tháo dỡ cửa, thủ công Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 123,6 m2
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 570,2574 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 39,8845 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,4551 m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 118,0777 m3
8 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 106,848 m2
9 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 25,55 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 220,7754 m2
11 Phá lớp vữa trát tường trong Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 396,742 m2
12 Phá lớp vữa trát má cửa Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 26,51 m2
13 Phá lớp vữa trát cột, trụ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 51,616 m2
14 Phá lớp vữa trát trần Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 309,2028 m2
15 Phá lớp vữa trát xà, dầm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 26,2112 m2
16 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 216,9958 m3
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 216,9958 m3
18 Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 216,9958 m3
19 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,9401 m3
20 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,7486 100m3
21 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 46,1381 m3
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 17,2534 m3
23 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 28,3456 m3
24 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,1328 100m2
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0768 tấn
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,2544 tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 21,8226 m3
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,4166 100m2
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,3353 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,2199 tấn
31 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6,4927 m3
32 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 22,444 m3
33 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12,6649 m3
34 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,7109 100m3
35 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 35,0467 m3
36 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,0744 m2
37 Lát đá bậc tam cấp Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 39,771 m2
38 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 27 lỗ khoan
39 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 590,3333 lỗ khoan
40 Keo Ramset G5 cấy thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,3366 lọ 650ml
41 Máy nén khí điêzen 540m3/h để thổi các lỗ khoan bê tông Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 ca
42 Công vệ sinh các lỗ khoan bê tông bằng máy nén khí Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 công
43 Bơm keo vào các lỗ khoan Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 617,3333 lỗ
44 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,7781 m3
45 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1987 100m2
46 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0146 tấn
47 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 16 1cấu kiện
48 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5,9265 m3
49 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,7747 100m2
50 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,2124 tấn
51 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,257 tấn
52 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5,353 m3
53 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,9733 100m2
54 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1142 tấn
55 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,7118 tấn
56 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 14,0205 m3
57 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,7148 100m2
58 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,4391 tấn
59 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,9258 tấn
60 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,777 tấn
61 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 43,1388 m3
62 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,9587 100m2
63 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,6651 tấn
64 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M100, PC30 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 74,109 m3
65 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 30,7104 m3
66 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,5593 m3
67 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,8902 tấn
68 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,3031 tấn
69 Gia công xà gồ thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,4824 tấn
70 Lắp dựng xà gồ thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,4824 tấn
71 Bu lông D16, L300 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 188 cái
72 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 434,6484 1m2
73 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 9,4094 100m2
74 Tôn úp nóc Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 96,555 md
75 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 123,833 m2
76 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 123,833 m2
77 Lát nền, sàn kích thước gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM M50, PCB30 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 669,4072 m2
78 Lát nền, sàn kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M50, PCB30 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 211,6585 m2
79 Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 300x600mm, vữa XM M75, PC30 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 236,3164 m2
80 Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 600x600mm, vữa XM M75, PC30 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 21,7815 m2
81 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 735,0431 m2
82 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 159,4012 m2
83 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 604,944 m2
84 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 69,828 m2
85 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 147,84 m2
86 Trát trần, vữa XM M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 698,4762 m2
87 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 79,698 m2
88 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 176,2 m
89 Trang trí đầu cột Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12 cái
90 Bàn INOX Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 20,42 md
91 Đóng trần tôn vân gỗ (Gồm cả khung xương lắp đặt) Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 155,8448 m2
92 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 26,6272 m2
93 Bả bằng bột bả vào tường Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 26,6272 m2
94 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 26,6272 m2
95 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 952,7111 m2
96 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1.383,1182 m2
97 Vách ngăn Compact vệ sinh Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 15,8769 m2
98 Sản xuất lan can Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,4809 tấn
99 Lắp dựng lan can Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 15,0416 m2
100 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 41,7966 1m2
101 Cửa đi 4 cánh, mở quay Nhựa lõi thép, kính an toàn dày 5 ly phụ kiện đồng bộ 39,69 m2
102 Cửa đi 2 cánh mở quay Nhựa lõi thép, kính an toàn dày 5 ly phụ kiện đồng bộ 9,72 m2
103 Cửa đi 1 cánh mở quay Nhựa lõi thép, kính an toàn dày 5 ly phụ kiện đồng bộ 9,62 m2
104 Cửa sổ mở trượt Nhựa lõi thép, kính an toàn dày 5 ly phụ kiện đồng bộ 53,76 m2
105 Cửa sổ mở quay Nhựa lõi thép, kính an toàn dày 5 ly phụ kiện đồng bộ 4,2 m2
106 Vách kính cố định Nhựa lõi thép, kính an toàn dày 5 ly phụ kiện đồng bộ 20,7 m2
107 Lắp dựng cửa Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 137,69 m2
108 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,0629 tấn
109 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 72,96 m2
110 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 38,6857 1m2
111 Tủ để bình chữa cháy Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
112 Bình chữa cháy MFZL4 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 bình
113 Bình chữa cháy MT3 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 bình
114 Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháy Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 bộ
115 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 28,42 m3
116 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 28,42 m3
117 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12 cọc
118 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 58 m
119 Bù thép fi 16 dây tiếp địa Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 41,412 kg
120 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 270 m
121 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8,478 1m2
122 Kẹp tiếp địa Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 bộ
123 Gia công kim thu sét, dài 1,5m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
124 Gia công kim thu sét, dài 0,5m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12 cái
125 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
126 Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12 cái
127 Quả cầu sứ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 quả
128 Đo điện trở Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 điểm
129 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 62 bộ
130 Lắp đặt đèn LED 300X300 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 11 bộ
131 Lắp đặt quạt thông gió Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
132 Lắp đặt quạt trần Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 48 cái
133 Móc treo quạt trần Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 48 cái
134 Lắp đặt quạt trên đường ống KM 40T,135W Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 14 cái
135 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 cái
136 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10 cái
137 Lắp đặt ô cắm đôi Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 15 cái
138 Tủ điện 600x400x200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
139 Tủ điện chiếu sáng 3-5 MODUL Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
140 Lắp đặt các automat 3P - 40A Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
141 Lắp đặt các automat 3P - 32A Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
142 Lắp đặt các automat 2P -40A Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
143 Lắp đặt các automat 2P-25A Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
144 Lắp đặt các automat 1P-16A Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 7 cái
145 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 959 m
146 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 140 m
147 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 280 m
148 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 70 m
149 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 3x6+1x4mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 16 m
150 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 60 m
151 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn fi 20 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1.020 m
152 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10 cọc
153 Cáp đồng 50mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 35 m
154 Cáp đồng M10 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5 m
155 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,2 100 m
156 Cút góc, cút nối nhựa fi 25 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 cái
157 Tê nhựa fi 25 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
158 Rắc co HDPE D25 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
159 Van 1 chiều D25 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
160 Van khóa D25 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
161 Van phao tự ngắt Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
162 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 bể
163 Lắp đặt ống nhựa PVC fi 110 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,26 100m
164 Tê nhựa f1 110 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
165 Cút góc nhựa+ cút nối fi 110 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 16 cái
166 Chếch nhựa fi110 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
167 Lắp đặt ống nhựa PVC fi 90 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,9 100m
168 Tê nhựa fi 90 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 16 cái
169 Cút góc nhựa fi 90 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 34 cái
170 Chếch nhựa fi 90 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
171 Lắp đặt côn nhựa PVC fi 90 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 14 cái
172 Lắp đặt ống nhựa PVC fi 42 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1 cái
173 Cút góc+ cút nối nhựa fi 42 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 cái
174 Lắp đặt ống nhựa PVC fi 34 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,02 100m
175 Cút góc fi 34 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
176 Lắp đặt phễu thu Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6 cái
177 Lắp đặt ống nhựa PPR fi 50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,89 100m
178 Tê nhựa fi 50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 11 cái
179 Cút góc fi 50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 9 cái
180 Chếch nhựa fi 50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
181 Măng sông fi 50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
182 Lắp đặt van khóa PPR fi 50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
183 Rắc co fi 50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
184 Lắp đặt côn nhựa PPR fi 50-32 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
185 Cút góc nhựa đầu 1 ren fi 50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
186 Lắp đặt ống nhựa PPR fi 25 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,66 100m
187 Tê nhựa fi 25 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 31 cái
188 Cút góc nhự fi 25 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 18 cái
189 Măng sông fi 25 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
190 Lắp đặt van khóa, PPR fi 25 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
191 Van gạt fi 25 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 16 cái
192 Cút góc nhựa 1 đầu ren fi 25 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 40 cái
193 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12 bộ
194 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12 bộ
195 Xifon chậu rửa Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12 bộ
196 Dây cấp chậu rửa Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12 bộ
197 Lắp đặt xí bệt Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 bộ
198 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
199 Dây cấp xí bệt Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 bộ
200 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 bộ
201 Van nhân tiểu nam Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 bộ
202 Lắp đặt ống nhựa PVC fi 90 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,65 100m
203 Cầu INOX chắn rác Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 13 cái
204 Đai INOX giữ ống Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 65 cái
205 Cút góc nhựa fi 90 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 13 cái
206 Chếch nhựa fi 90 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 26 cái
207 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 17,7408 m3
208 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,0752 m3
209 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,8976 m3
210 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,017 100m2
211 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6,1344 m3
212 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5,632 m2
213 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 32,392 m2
214 Đánh màu tường bể Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 32,392 m2
215 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,1504 m3
216 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8,976 m2
217 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,7207 m3
218 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1111 100m2
219 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0536 tấn
220 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 1cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->