Gói thầu: Thi công Sửa chữa, cải tạo nhà ăn và xây nhà công vụ giáo viên (gói thầu số 01)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200766995-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2020 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần kiến trúc và đầu tư xây dựng Hà Thành |
| Tên gói thầu | Thi công Sửa chữa, cải tạo nhà ăn và xây nhà công vụ giáo viên (gói thầu số 01) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200766933 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-24 18:25:00 đến ngày 2020-08-04 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,633,518,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,182 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 29,9278 | m3 |
| 3 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,3646 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20,2015 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 35,841 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,064 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1025 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,0804 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 29,2759 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,9366 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,6158 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,4502 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,4343 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 17,8998 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,9962 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,0987 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 23,5181 | m3 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10,368 | m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,716 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3396 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,127 | tấn |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 50 | cái |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,4469 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2346 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0834 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0044 | tấn |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11,2112 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,8816 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2576 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,2092 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 29,2612 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,5706 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,2049 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,1592 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,1451 | tấn |
| 38 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 61,1902 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,4539 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,6691 | tấn |
| 41 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,0876 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,235 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1739 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1335 | tấn |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 151,7626 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 33,5914 | m3 |
| 47 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12,8566 | m3 |
| 48 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,9625 | m3 |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,8508 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,8508 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 157,0048 | 1m2 |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,5619 | 100m2 |
| 53 | Tôn úp nóc | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 49,6 | md |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18,4118 | m2 |
| 55 | Lát gạch lá nem kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75, PC30 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,3192 | m2 |
| 56 | Lát đá bậc cầu thang | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 23,9668 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn kích thước gạch Granite 600x600mm, vữa XM M50, PCB30 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 467,588 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M50, PCB30 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 24,6173 | m2 |
| 59 | Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 300x600mm, vữa XM M75, PC30 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 156,86 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 516,3292 | m2 |
| 61 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.265,48 | m2 |
| 62 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 67,98 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 161,514 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 553,7222 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13,1529 | m2 |
| 66 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,4313 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 677,8432 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.900,3351 | m2 |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m (2 tháng) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,5631 | 100m2 |
| 70 | Sản xuất lan can INOX | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 55,0334 | kg |
| 71 | Bản ma lan can | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 72 | Lắp dựng lan can | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,1017 | m2 |
| 73 | Sản xuất lan can thép hộp mã kẽm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,6753 | tấn |
| 74 | Sơn tĩnh điện | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 675,2187 | Kg |
| 75 | Lắp dựng lan can | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 46,18 | m2 |
| 76 | Cửa đi 1 cánh mở quay | (nhôm hệ, kính an toàn dày 5 ly, phụ kiện đồng bộ) | 39,7 | m2 |
| 77 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt | (nhôm hệ, kính an toàn dày 5 ly, phụ kiện đồng bộ) | 29,9 | m2 |
| 78 | Cửa sổ mở hất | (nhôm hệ, kính an toàn dày 5 ly, phụ kiện đồng bộ) | 3,6 | m2 |
| 79 | Vách kính cố định | (nhôm hệ, kính an toàn dày 5 ly, phụ kiện đồng bộ) | 19,6 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 92,8 | m2 |
| 81 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,8175 | tấn |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 29,7585 | 1m2 |
| 83 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 45 | m2 |
| 84 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 21,28 | m3 |
| 85 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18,62 | m3 |
| 86 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | cọc |
| 87 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 38 | m |
| 88 | Bù thép fi 16 dây tiếp địa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 27,132 | kg |
| 89 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 60 | m |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,884 | 1m2 |
| 91 | Kẹp tiếp địa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 92 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 94 | Quả cầu sứ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | quả |
| 95 | Đo điện trở | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | điểm |
| 96 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | bộ |
| 97 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20 | bộ |
| 98 | Lắp đặt đèn LED 300X300 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16 | bộ |
| 99 | Lắp đặt đèn Compact 20W | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 100 | Lắp đặt quạt trần | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 101 | Móc treo quạt trần | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 102 | Lắp đặt quạt thông gió | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 105 | Công tắc 2 chiều | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 50 | cái |
| 107 | Đồng hồ + hộp bảo vệ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | Bộ |
| 108 | Tủ điện chiếu sáng 3-6 MODUL | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 109 | Tủ điện 500*350*200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 110 | Tủ điện 600*400*200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt các automat 3P - 80A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt các automat 2P-40A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt các automat 2P-25A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 114 | Lắp đặt các automat 1P-16A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 30 | cái |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 610 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 700 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 60 | m |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 80 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 3x10+1x6mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC/PVC 3x16+1x10mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 100 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn fi 20 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 930 | m |
| 122 | Lắp đặt hộp nối | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | hộp |
| 123 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | cọc |
| 124 | Cáp đồng 50mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 35 | m |
| 125 | Cáp đồng M10 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | m |
| 126 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | Lô |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,73 | 100 m |
| 128 | Cút góc, cút nối nhựa fi 25 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 129 | Tê nhựa fi 25 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 130 | Rắc co HDPE D25 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 131 | Van 1 chiều D25 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 132 | Van khóa D25 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 133 | Van phao tự ngắt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | bể |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PPR fi 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,82 | 100m |
| 136 | Tê nhựa fi 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 137 | Cút góc fi 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 24 | cái |
| 138 | Chếch nhựa fi 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 139 | Măng sông fi 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 140 | Lắp đặt van khóa PPR fi 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 141 | Rắc co fi 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt côn nhựa PPR fi 50-25 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 143 | Cút góc nhựa đầu 1 ren fi 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PPR fi 25 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,9 | 100m |
| 145 | Tê nhựa fi 25 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 80 | cái |
| 146 | Cút góc nhự fi 25 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 60 | cái |
| 147 | Măng sông fi 25 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 148 | Van khóa D25 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 149 | Van gạt fi 25 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 150 | Cút góc nhựa 1 đầu ren fi 25 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 110 | cái |
| 151 | Chậu rửa bát | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | bộ |
| 152 | Lắp đặt vòi rửa bát | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | bộ |
| 153 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | bộ |
| 154 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | bộ |
| 155 | Lắp đặt gương soi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 156 | Xifon chậu rửa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | bộ |
| 157 | Dây cấp chậu rửa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | bộ |
| 158 | Lắp đặt xí bệt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | bộ |
| 159 | Dây cấp xí bệt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | bộ |
| 160 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 161 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | bộ |
| 162 | Cụm đồng hồ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | Bộ |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 110 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,68 | 100m |
| 164 | Tê nhựa f1 110 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 165 | Cút góc nhựa+ cút nối fi 110 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 40 | cái |
| 166 | Chếch nhựa fi110 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 167 | Y PVC D110 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 168 | Lắp nút bịt nhựa PVC fi 110 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 90 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,96 | 100m |
| 170 | Tê nhựa fi 90 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 30 | cái |
| 171 | Cút góc nhựa + cút nối fi 90 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 60 | cái |
| 172 | Chếch nhựa fi 90 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 173 | Lắp đặt côn nhựa PVC fi 90 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 174 | Y PVC D90 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 175 | Lắp nút bịt nhựa PVC fi 90 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 42 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,22 | 100m |
| 177 | Cút góc+ cút nối nhựa fi 42 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 34 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 179 | Cút góc fi 34 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 180 | Lắp đặt phễu thu | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 181 | Tủ để bình chữa cháy | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 182 | Bình chữa cháy MFZL4 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | bình |
| 183 | Bình chữa cháy MT3 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | bình |
| 184 | Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháy | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 185 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,7263 | m3 |
| 186 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,518 | 100m3 |
| 187 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,8642 | m3 |
| 188 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,3919 | m3 |
| 189 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK <=10mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1094 | tấn |
| 190 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1118 | tấn |
| 191 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, đáy bể | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1121 | 100m2 |
| 192 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,176 | m3 |
| 193 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 194 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0072 | tấn |
| 195 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0244 | tấn |
| 196 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50, PC30 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,4908 | m3 |
| 197 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10,6668 | m2 |
| 198 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 61,864 | m2 |
| 199 | Đánh màu tường bể | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 61,864 | |
| 200 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 17,1136 | m2 |
| 201 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,2288 | m3 |
| 202 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1664 | 100m2 |
| 203 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0696 | tấn |
| 204 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 205 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 19,4178 | m3 |
| 206 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,825 | m3 |
| 207 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 17,65 | m3 |
| 208 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,6591 | m3 |
| 209 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,6913 | m3 |
| 210 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,9807 | m3 |
| 211 | Ốp bồn hoa gạch thẻ, vữa XM M50, PC30 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,42 | m2 |
| B | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=16m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 675,9937 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cầu xà gồ, vì kèo thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | nhà |
| 3 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 123,6 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 570,2574 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 39,8845 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,4551 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 118,0777 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 106,848 | m2 |
| 9 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 25,55 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 220,7754 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường trong | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 396,742 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát má cửa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 26,51 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 51,616 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát trần | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 309,2028 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 26,2112 | m2 |
| 16 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 216,9958 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 216,9958 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 216,9958 | m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,9401 | m3 |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,7486 | 100m3 |
| 21 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 46,1381 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 17,2534 | m3 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 28,3456 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,1328 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0768 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,2544 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 21,8226 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,4166 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3353 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,2199 | tấn |
| 31 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,4927 | m3 |
| 32 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 22,444 | m3 |
| 33 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12,6649 | m3 |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,7109 | 100m3 |
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 35,0467 | m3 |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,0744 | m2 |
| 37 | Lát đá bậc tam cấp | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 39,771 | m2 |
| 38 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 27 | lỗ khoan |
| 39 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 590,3333 | lỗ khoan |
| 40 | Keo Ramset G5 cấy thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,3366 | lọ 650ml |
| 41 | Máy nén khí điêzen 540m3/h để thổi các lỗ khoan bê tông | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | ca |
| 42 | Công vệ sinh các lỗ khoan bê tông bằng máy nén khí | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | công |
| 43 | Bơm keo vào các lỗ khoan | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 617,3333 | lỗ |
| 44 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,7781 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1987 | 100m2 |
| 46 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0146 | tấn |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16 | 1cấu kiện |
| 48 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,9265 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,7747 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2124 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,257 | tấn |
| 52 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,353 | m3 |
| 53 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,9733 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1142 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,7118 | tấn |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14,0205 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,7148 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4391 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,9258 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,777 | tấn |
| 61 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 43,1388 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,9587 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,6651 | tấn |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M100, PC30 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 74,109 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 30,7104 | m3 |
| 66 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,5593 | m3 |
| 67 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,8902 | tấn |
| 68 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,3031 | tấn |
| 69 | Gia công xà gồ thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,4824 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,4824 | tấn |
| 71 | Bu lông D16, L300 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 188 | cái |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 434,6484 | 1m2 |
| 73 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,4094 | 100m2 |
| 74 | Tôn úp nóc | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 96,555 | md |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 123,833 | m2 |
| 76 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 123,833 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn kích thước gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM M50, PCB30 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 669,4072 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M50, PCB30 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 211,6585 | m2 |
| 79 | Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 300x600mm, vữa XM M75, PC30 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 236,3164 | m2 |
| 80 | Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 600x600mm, vữa XM M75, PC30 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 21,7815 | m2 |
| 81 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 735,0431 | m2 |
| 82 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 159,4012 | m2 |
| 83 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 604,944 | m2 |
| 84 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 69,828 | m2 |
| 85 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 147,84 | m2 |
| 86 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 698,4762 | m2 |
| 87 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 79,698 | m2 |
| 88 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 176,2 | m |
| 89 | Trang trí đầu cột | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 90 | Bàn INOX | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20,42 | md |
| 91 | Đóng trần tôn vân gỗ (Gồm cả khung xương lắp đặt) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 155,8448 | m2 |
| 92 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 26,6272 | m2 |
| 93 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 26,6272 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 26,6272 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 952,7111 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.383,1182 | m2 |
| 97 | Vách ngăn Compact vệ sinh | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15,8769 | m2 |
| 98 | Sản xuất lan can | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4809 | tấn |
| 99 | Lắp dựng lan can | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15,0416 | m2 |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 41,7966 | 1m2 |
| 101 | Cửa đi 4 cánh, mở quay | Nhựa lõi thép, kính an toàn dày 5 ly phụ kiện đồng bộ | 39,69 | m2 |
| 102 | Cửa đi 2 cánh mở quay | Nhựa lõi thép, kính an toàn dày 5 ly phụ kiện đồng bộ | 9,72 | m2 |
| 103 | Cửa đi 1 cánh mở quay | Nhựa lõi thép, kính an toàn dày 5 ly phụ kiện đồng bộ | 9,62 | m2 |
| 104 | Cửa sổ mở trượt | Nhựa lõi thép, kính an toàn dày 5 ly phụ kiện đồng bộ | 53,76 | m2 |
| 105 | Cửa sổ mở quay | Nhựa lõi thép, kính an toàn dày 5 ly phụ kiện đồng bộ | 4,2 | m2 |
| 106 | Vách kính cố định | Nhựa lõi thép, kính an toàn dày 5 ly phụ kiện đồng bộ | 20,7 | m2 |
| 107 | Lắp dựng cửa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 137,69 | m2 |
| 108 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,0629 | tấn |
| 109 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 72,96 | m2 |
| 110 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 38,6857 | 1m2 |
| 111 | Tủ để bình chữa cháy | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 112 | Bình chữa cháy MFZL4 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | bình |
| 113 | Bình chữa cháy MT3 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | bình |
| 114 | Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháy | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 115 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 28,42 | m3 |
| 116 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 28,42 | m3 |
| 117 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | cọc |
| 118 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 58 | m |
| 119 | Bù thép fi 16 dây tiếp địa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 41,412 | kg |
| 120 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 270 | m |
| 121 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,478 | 1m2 |
| 122 | Kẹp tiếp địa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 123 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 124 | Gia công kim thu sét, dài 0,5m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 125 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 127 | Quả cầu sứ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | quả |
| 128 | Đo điện trở | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | điểm |
| 129 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 62 | bộ |
| 130 | Lắp đặt đèn LED 300X300 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11 | bộ |
| 131 | Lắp đặt quạt thông gió | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt quạt trần | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 48 | cái |
| 133 | Móc treo quạt trần | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 48 | cái |
| 134 | Lắp đặt quạt trên đường ống KM 40T,135W | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14 | cái |
| 135 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 136 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 137 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15 | cái |
| 138 | Tủ điện 600x400x200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 139 | Tủ điện chiếu sáng 3-5 MODUL | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt các automat 3P - 40A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt các automat 3P - 32A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt các automat 2P -40A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt các automat 2P-25A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt các automat 1P-16A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 145 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 959 | m |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 140 | m |
| 147 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 280 | m |
| 148 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 70 | m |
| 149 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 3x6+1x4mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16 | m |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 60 | m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn fi 20 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.020 | m |
| 152 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | cọc |
| 153 | Cáp đồng 50mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 35 | m |
| 154 | Cáp đồng M10 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2 | 100 m |
| 156 | Cút góc, cút nối nhựa fi 25 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 157 | Tê nhựa fi 25 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 158 | Rắc co HDPE D25 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 159 | Van 1 chiều D25 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 160 | Van khóa D25 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 161 | Van phao tự ngắt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | bể |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 110 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,26 | 100m |
| 164 | Tê nhựa f1 110 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 165 | Cút góc nhựa+ cút nối fi 110 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 166 | Chếch nhựa fi110 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 90 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,9 | 100m |
| 168 | Tê nhựa fi 90 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 169 | Cút góc nhựa fi 90 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 34 | cái |
| 170 | Chếch nhựa fi 90 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt côn nhựa PVC fi 90 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14 | cái |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 42 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1 | cái |
| 173 | Cút góc+ cút nối nhựa fi 42 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 34 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,02 | 100m |
| 175 | Cút góc fi 34 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 176 | Lắp đặt phễu thu | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PPR fi 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,89 | 100m |
| 178 | Tê nhựa fi 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11 | cái |
| 179 | Cút góc fi 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9 | cái |
| 180 | Chếch nhựa fi 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 181 | Măng sông fi 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt van khóa PPR fi 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 183 | Rắc co fi 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt côn nhựa PPR fi 50-32 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 185 | Cút góc nhựa đầu 1 ren fi 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa PPR fi 25 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,66 | 100m |
| 187 | Tê nhựa fi 25 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 31 | cái |
| 188 | Cút góc nhự fi 25 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18 | cái |
| 189 | Măng sông fi 25 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt van khóa, PPR fi 25 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 191 | Van gạt fi 25 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 192 | Cút góc nhựa 1 đầu ren fi 25 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 40 | cái |
| 193 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | bộ |
| 194 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | bộ |
| 195 | Xifon chậu rửa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | bộ |
| 196 | Dây cấp chậu rửa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | bộ |
| 197 | Lắp đặt xí bệt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 198 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 199 | Dây cấp xí bệt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 200 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 201 | Van nhân tiểu nam | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 90 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,65 | 100m |
| 203 | Cầu INOX chắn rác | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13 | cái |
| 204 | Đai INOX giữ ống | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 65 | cái |
| 205 | Cút góc nhựa fi 90 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13 | cái |
| 206 | Chếch nhựa fi 90 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 26 | cái |
| 207 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 17,7408 | m3 |
| 208 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,0752 | m3 |
| 209 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,8976 | m3 |
| 210 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,017 | 100m2 |
| 211 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,1344 | m3 |
| 212 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,632 | m2 |
| 213 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 32,392 | m2 |
| 214 | Đánh màu tường bể | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 32,392 | m2 |
| 215 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,1504 | m3 |
| 216 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,976 | m2 |
| 217 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,7207 | m3 |
| 218 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1111 | 100m2 |
| 219 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0536 | tấn |
| 220 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | 1cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi