Gói thầu: Thi công hạng mục: Tuyến số 5, đoạn từ cọc 16 tuyến số 02 đi nhà văn hóa khu 8 xã Bắc Sơn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200763226-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông |
| Tên gói thầu | Thi công hạng mục: Tuyến số 5, đoạn từ cọc 16 tuyến số 02 đi nhà văn hóa khu 8 xã Bắc Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200762908 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-27 07:32:00 đến ngày 2020-08-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,246,185,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát ven | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,7674 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng MTC đất C3 (tận dụng 70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7611 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước, mương bằng MTC đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2368 | 100m3 |
| 4 | Đào đất không thích hợp bằng MTC đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5793 | 100m3 |
| 5 | Đào cấp nền đường, đất C3 (tận dụng 70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5589 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,3078 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4564 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đào tận dụng sang đắp, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9453 | 100m3 |
| 9 | Khai thác đất để đắp, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,013 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2363 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2363 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4051 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4051 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,013 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,013 | 100m3 |
| 16 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5219 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430,39 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,231 | 100m2 |
| 19 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5837 | 100m3 |
| 20 | Rải nilong chống mất nước BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.152,06 | m2 |
| B | VUỐT NỐI ĐƯỜNG GIAO | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2075 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9394 | 100m3 |
| 3 | Đào đất không thích hợp, thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,101 | m3 |
| 4 | Đào đất không thích hợp, bằng MTC đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3492 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3492 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5326 | 100m3 |
| 8 | Bê tông vuốt nối sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | m3 |
| 9 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2663 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2092 | 100m2 |
| 11 | Vải bạt chống mất nước vuốt nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,99 | m2 |
| C | CẢI MƯƠNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9889 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,435 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 2x4 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0573 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m2 |
| D | LỆ PHÍ TÀI NGUYÊN VÀ MT | |||
| 1 | Lệ phí tài nguyên và MT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.195 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi