Gói thầu: CUNG CẤP THIẾT BỊ, THI CÔNG XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH HỌC SINH, SỬA CHỮA KHỐI PHÒNG HỌC TRƯỜNG THCSTHPT TÂY SƠN, THÀNH PHỐ ĐÀ LẠT

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200756422-02
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG PHÚC GROUP
Tên gói thầu CUNG CẤP THIẾT BỊ, THI CÔNG XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH HỌC SINH, SỬA CHỮA KHỐI PHÒNG HỌC TRƯỜNG THCSTHPT TÂY SƠN, THÀNH PHỐ ĐÀ LẠT
Số hiệu KHLCNT 20200756325
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KINH PHÍ KHÔNG THỰC HIỆN TỰ CHỦ CỦA ĐƠN VỊ ( THEO TB SỐ 25/TB/STC NGÀY 07/01/2020 VÀ QĐ SỐ 16/QĐ-SGDĐT NGÀY 08/01/2020)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-20 20:50:00 đến ngày 2020-07-30 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,537,572,375 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
B PHẦN MÓNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,337 m3 đất nguyên thổ
2 Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,25 m3 đất nguyên thổ
4 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,935 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,196 100 m2
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,763 tấn
8 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,159 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 100 m2
10 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,995 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100 m2
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,446 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,74 m3
15 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 m3
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,443 m3
17 Bê tông nền vữa Mác 150 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,411 m3
18 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 m3
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100 m2
20 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
21 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
22 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9 m2
C PHẦN THÂN
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,941 100 m2
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,484 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 tấn
6 Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,065 m3
7 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100 m2
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,119 tấn
11 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,637 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,056 100 m2
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,979 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,725 m3
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,268 100 m2
19 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,727 tấn
20 Bê tông sàn mái vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,843 m3
21 Xây tường 100 bằng gạch không nung (7,5x11,5x17,5)cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,408 m3
22 Xây tường 100 bằng gạch không nung (7,5x11,5x17,5)cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,404 m3
23 SXLD Cửa đi nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,96 m2
24 SXLD Cửa sổ nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,65 m2
25 SXLD Vách ngăn + cửa wc tấm copact Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,27 m2
26 Sản xuất khung chậu rửa bằng sắt hộp tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,107 tấn
27 Lắp dựng khung chậu rửa bằng sắt hộp tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,107 tấn
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,157 m2
29 Nắp thăm bằng sắt 900x900 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
D PHẦN MÁI
1 Che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,175 100 m2
2 Trần thạch cao chống ẩm khung nổi ô 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,393 m2
3 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100 m
5 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Ống thông dầm thoát nước STK D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Ống tràn sê nô STK D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
E PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,433 m2
2 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,264 m2
3 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,864 m2
4 Trát trần vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,153 m2
5 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,176 m2
6 Ốp gạch 300x600 tường, trụ, cột, vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 347,51 m2
7 Ốp đá Granit tự nhiên vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,18 m2
8 Lát nền, sàn, gạch granit 600x600 vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,979 m2
9 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,99 m
10 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,648 m2
11 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,648 m2
12 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,433 m2
13 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,457 m2
14 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,433 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,457 m2
F PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
2 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
3 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
4 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 hộp
8 Lắp đặt đèn led mica ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 36W Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
9 Lắp đặt đèn led mica ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
10 Lắp đặt hạt công tắc, loại 2 cực Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
11 Lắp đặt quạt điện, loại quạt ốp trần đảo Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
12 Lắp đặt sứ hạ thế, loại 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
13 Thanh eke Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
14 Lắp bảng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bảng
15 Tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
G PHẦN HẦM TỰ HOẠI
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,39 m3 đất nguyên thổ
3 SXLĐ buy cống D1200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
4 Bê tông nền vữa Mác 150 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,029 m3
5 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,617 m3
6 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,401 m3
7 Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,32 m2
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,44 m2
9 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,44 m2
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,789 m3
11 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 tấn
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100 m2
13 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,744 m3
15 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100 m3
H PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100 m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 100 m
5 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 230 cái
6 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 cái
7 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 cái
8 Lắp đặt chậu Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
9 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
11 Lắp đặt chậu xí bệt+két nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
12 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
13 Lắp đặt vòi lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
14 Lắp đặt vòi gạt đồng D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
15 Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
16 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D27 có đục lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100 m
17 Van nhựa gạt D 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
18 Bảng tên phòng wc nam nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
19 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
20 Van phao tự động D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Van nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
22 Van nhựa 1 chiều D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Ống STK đục lỗ D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5 m
I PHẦN VẬN CHUYỆN VẬT LIỆU BẰNG THỦ CÔNG
1 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, bốc xếp cát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,232 m3
2 Vận chuyển cát các loại bằng thủ công 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,232 m3
3 Vận chuyển cát các loại bằng thủ công 70m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,232 m3
4 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, bốc xếp sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,85 m3
5 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,85 m3
6 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công 70m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,85 m3
7 Bốc xếp xuống xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,24 tấn
8 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,24 tấn
9 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công 70m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,24 tấn
10 Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,508 1000 viên
11 Vận chuyển gạch ốp, lác các loại bằng thủ công 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,508 1000 viên
12 Vận chuyển gạch ốp, lác các loại bằng thủ công 70m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,508 1000 viên
13 Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 1000 viên
14 Vận chuyển gạch ốp, lác các loại bằng thủ công 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 1000 viên
15 Vận chuyển gạch ốp, lác các loại bằng thủ công 70m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 1000 viên
16 Bốc xếp lên thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,396 tấn
17 Vận chuyển sắt, thép các loại bằng thủ công 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,396 tấn
18 Vận chuyển sắt, thép các loại bằng thủ công 70m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,396 tấn
19 Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,563 1000 viên
20 Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,563 1000 viên
21 Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công 70m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,563 1000 viên
J CẢI TẠO SỬA CHỮA KHỐI PHÒNG HỌC
K PHẦN THÁO DỠ
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,6 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,169 m3
3 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,493 m3
4 Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,648 m3
5 Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công 150m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,648 m3
6 Xúc xà bần lên xe bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,648 m3 đất nguyên thổ
7 Vận chuyển xà bần khởi điểm bằng ôtô tự đổ 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 100 m3 đất nguyên thổ
8 Vận chuyển xà bần 5km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 100 m3 đất nguyên thổ/1km
L PHẦN CẢI TẠO SỬA CHỮA
1 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà tính 50% Mô tả kỹ thuật theo chương V 647,8 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà tính 20% Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,463 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhà tính 50% Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.054,062 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt sê nô ô văng tính 40% Mô tả kỹ thuật theo chương V 242,583 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần tính 10% Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,571 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần tính 50% Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,78 m2
7 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,32 m2
8 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,32 m2
9 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,32 m2
10 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 537,418 m2
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà tính 10% Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,04 m2
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà tính 10% Mô tả kỹ thuật theo chương V 263,516 m2
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,04 m2
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 263,516 m2
15 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.723,863 m2
16 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.635,155 m2
17 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 886,588 m2
18 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.765,249 m2
19 Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 517,315 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.521,743 m2
21 Sơn dầm, trần trong nhà không bả, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 995,139 m2
22 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,663 100 m2
23 Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch đất nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 587,83 m2
24 Phá dỡ lanh chân tường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,16 m2
25 Vận chuyển xà bần trên cao xuống bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,618 m3
26 Lát nền, sàn, gạch granit 400x400 vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 587,83 m2
27 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,16 m2
28 Tháo dỡ đan mương cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cấu kiện
29 Lắp lại đan mương cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
30 Nạo vét vệ sinh lòng mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
31 Ống STK D60 dày 2.1mm L=200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
M PHẦN VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU BẰNG THỦ CÔNG
1 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, bốc xếp cát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,696 m3
2 Vận chuyển cát các loại bằng thủ công 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,696 m3
3 Vận chuyển cát các loại bằng thủ công 70m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,696 m3
4 Bốc xếp xuống xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,837 tấn
5 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,837 tấn
6 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công 70m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,837 tấn
7 Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1 1000 viên
8 Vận chuyển gạch ốp, lác các loại bằng thủ công 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1 1000 viên
9 Vận chuyển gạch ốp, lác các loại bằng thủ công 70m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1 1000 viên
10 Bốc xếp lên thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 tấn
11 Vận chuyển sắt, thép các loại bằng thủ công 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 tấn
12 Vận chuyển sắt, thép các loại bằng thủ công 10m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 tấn
N PHẦN THIẾT BỊ
1 Thiết bị đo cảm biến và phần mềm - Labdisc Enviro Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
2 Thiết bị hiển thị dữ liệu số - máy tính bảng chuyên dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->