Gói thầu: CUNG CẤP THIẾT BỊ, THI CÔNG XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH HỌC SINH, SỬA CHỮA KHỐI PHÒNG HỌC TRƯỜNG THCSTHPT TÂY SƠN, THÀNH PHỐ ĐÀ LẠT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200756422-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG PHÚC GROUP |
| Tên gói thầu | CUNG CẤP THIẾT BỊ, THI CÔNG XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH HỌC SINH, SỬA CHỮA KHỐI PHÒNG HỌC TRƯỜNG THCSTHPT TÂY SƠN, THÀNH PHỐ ĐÀ LẠT |
| Số hiệu KHLCNT | 20200756325 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KINH PHÍ KHÔNG THỰC HIỆN TỰ CHỦ CỦA ĐƠN VỊ ( THEO TB SỐ 25/TB/STC NGÀY 07/01/2020 VÀ QĐ SỐ 16/QĐ-SGDĐT NGÀY 08/01/2020) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-20 20:50:00 đến ngày 2020-07-30 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,537,572,375 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,337 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,935 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | 100 m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,763 | tấn |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,159 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 100 m2 |
| 10 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,995 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100 m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,446 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,74 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,443 | m3 |
| 17 | Bê tông nền vữa Mác 150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,411 | m3 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100 m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 22 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9 | m2 |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,941 | 100 m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | tấn |
| 6 | Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,065 | m3 |
| 7 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100 m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | tấn |
| 11 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,637 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | 100 m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,979 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,725 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,268 | 100 m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,727 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,843 | m3 |
| 21 | Xây tường 100 bằng gạch không nung (7,5x11,5x17,5)cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,408 | m3 |
| 22 | Xây tường 100 bằng gạch không nung (7,5x11,5x17,5)cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,404 | m3 |
| 23 | SXLD Cửa đi nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 24 | SXLD Cửa sổ nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,65 | m2 |
| 25 | SXLD Vách ngăn + cửa wc tấm copact | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,27 | m2 |
| 26 | Sản xuất khung chậu rửa bằng sắt hộp tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | tấn |
| 27 | Lắp dựng khung chậu rửa bằng sắt hộp tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,157 | m2 |
| 29 | Nắp thăm bằng sắt 900x900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| D | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,175 | 100 m2 |
| 2 | Trần thạch cao chống ẩm khung nổi ô 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,393 | m2 |
| 3 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Ống thông dầm thoát nước STK D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Ống tràn sê nô STK D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| E | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,433 | m2 |
| 2 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,264 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,864 | m2 |
| 4 | Trát trần vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,153 | m2 |
| 5 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,176 | m2 |
| 6 | Ốp gạch 300x600 tường, trụ, cột, vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,51 | m2 |
| 7 | Ốp đá Granit tự nhiên vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,18 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, gạch granit 600x600 vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,979 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,99 | m |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,648 | m2 |
| 11 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,648 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,433 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,457 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,433 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,457 | m2 |
| F | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 4 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | hộp |
| 8 | Lắp đặt đèn led mica ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn led mica ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 10 | Lắp đặt hạt công tắc, loại 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt ốp trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt sứ hạ thế, loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Thanh eke | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 14 | Lắp bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bảng |
| 15 | Tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| G | PHẦN HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,39 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | SXLĐ buy cống D1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 4 | Bê tông nền vữa Mác 150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,029 | m3 |
| 5 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,617 | m3 |
| 6 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,401 | m3 |
| 7 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,32 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,44 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,44 | m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,789 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100 m2 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,744 | m3 |
| 15 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100 m3 |
| H | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu xí bệt+két nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 13 | Lắp đặt vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi gạt đồng D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D27 có đục lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100 m |
| 17 | Van nhựa gạt D 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Bảng tên phòng wc nam nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 20 | Van phao tự động D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Van nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Van nhựa 1 chiều D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Ống STK đục lỗ D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5 | m |
| I | PHẦN VẬN CHUYỆN VẬT LIỆU BẰNG THỦ CÔNG | |||
| 1 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, bốc xếp cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,232 | m3 |
| 2 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,232 | m3 |
| 3 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công 70m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,232 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,85 | m3 |
| 5 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,85 | m3 |
| 6 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công 70m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,85 | m3 |
| 7 | Bốc xếp xuống xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,24 | tấn |
| 8 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,24 | tấn |
| 9 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công 70m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,24 | tấn |
| 10 | Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,508 | 1000 viên |
| 11 | Vận chuyển gạch ốp, lác các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,508 | 1000 viên |
| 12 | Vận chuyển gạch ốp, lác các loại bằng thủ công 70m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,508 | 1000 viên |
| 13 | Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 1000 viên |
| 14 | Vận chuyển gạch ốp, lác các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 1000 viên |
| 15 | Vận chuyển gạch ốp, lác các loại bằng thủ công 70m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 1000 viên |
| 16 | Bốc xếp lên thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,396 | tấn |
| 17 | Vận chuyển sắt, thép các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,396 | tấn |
| 18 | Vận chuyển sắt, thép các loại bằng thủ công 70m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,396 | tấn |
| 19 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,563 | 1000 viên |
| 20 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,563 | 1000 viên |
| 21 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công 70m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,563 | 1000 viên |
| J | CẢI TẠO SỬA CHỮA KHỐI PHÒNG HỌC | |||
| K | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,6 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,169 | m3 |
| 3 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,493 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,648 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công 150m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,648 | m3 |
| 6 | Xúc xà bần lên xe bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,648 | m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Vận chuyển xà bần khởi điểm bằng ôtô tự đổ 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Vận chuyển xà bần 5km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| L | PHẦN CẢI TẠO SỬA CHỮA | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà tính 50% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 647,8 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà tính 20% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,463 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhà tính 50% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.054,062 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt sê nô ô văng tính 40% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,583 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần tính 10% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,571 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần tính 50% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,78 | m2 |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,32 | m2 |
| 8 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,32 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,32 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 537,418 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà tính 10% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,04 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà tính 10% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,516 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,04 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,516 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.723,863 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.635,155 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 886,588 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.765,249 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 517,315 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.521,743 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 995,139 | m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,663 | 100 m2 |
| 23 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch đất nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 587,83 | m2 |
| 24 | Phá dỡ lanh chân tường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,16 | m2 |
| 25 | Vận chuyển xà bần trên cao xuống bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,618 | m3 |
| 26 | Lát nền, sàn, gạch granit 400x400 vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 587,83 | m2 |
| 27 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,16 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ đan mương cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cấu kiện |
| 29 | Lắp lại đan mương cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 30 | Nạo vét vệ sinh lòng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 31 | Ống STK D60 dày 2.1mm L=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| M | PHẦN VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU BẰNG THỦ CÔNG | |||
| 1 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, bốc xếp cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,696 | m3 |
| 2 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,696 | m3 |
| 3 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công 70m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,696 | m3 |
| 4 | Bốc xếp xuống xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,837 | tấn |
| 5 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,837 | tấn |
| 6 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công 70m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,837 | tấn |
| 7 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | 1000 viên |
| 8 | Vận chuyển gạch ốp, lác các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | 1000 viên |
| 9 | Vận chuyển gạch ốp, lác các loại bằng thủ công 70m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | 1000 viên |
| 10 | Bốc xếp lên thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 11 | Vận chuyển sắt, thép các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 12 | Vận chuyển sắt, thép các loại bằng thủ công 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| N | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thiết bị đo cảm biến và phần mềm - Labdisc Enviro | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Thiết bị hiển thị dữ liệu số - máy tính bảng chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi