Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc, xây dựng mới nhà hội trường và các công trình phụ trợ trụ sở UBND phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200770414-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc, xây dựng mới nhà hội trường và các công trình phụ trợ trụ sở UBND phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên
Số hiệu KHLCNT 20200710940
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-24 17:48:00 đến ngày 2020-08-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,988,526,210 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phá dỡ nhà xe
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BVTC 68,6554 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BVTC 0,9148 tấn
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo hồ sơ BVTC 14,3126 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo hồ sơ BVTC 5,22 m3
5 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Theo hồ sơ BVTC 0,1953 100m3
6 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km (vận chuyển tiếp 4 km) Theo hồ sơ BVTC 0,1953 100m3
7 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km (vận chuyển tiếp 10 km) Theo hồ sơ BVTC 0,1953 100m3
B Phá dỡ nhà vệ sinh:
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ BVTC 2,8 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo hồ sơ BVTC 17,071 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo hồ sơ BVTC 3,0271 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo hồ sơ BVTC 1,5116 m3
5 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Theo hồ sơ BVTC 0,2125 100m3
6 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km (vận chuyển tiếp 4 km) Theo hồ sơ BVTC 0,2125 100m3
7 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km (vận chuyển tiếp 10 km) Theo hồ sơ BVTC 0,2125 100m3
C Kè đá
1 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Theo hồ sơ BVTC 203,7 m3
2 Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn đặc Theo hồ sơ BVTC 203,7 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo hồ sơ BVTC 196,78 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo hồ sơ BVTC 1,9678 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (vận chuyển tiếp 4 km) Theo hồ sơ BVTC 1,9678 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (vận chyển tiếp 10 km) Theo hồ sơ BVTC 1,9678 100m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ BVTC 0,09 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ BVTC 17,59 m3
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ BVTC 116,99 m3
10 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ BVTC 314 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ BVTC 0,491 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BVTC 0,5195 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BVTC 0,9902 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng kè, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ BVTC 20,46 m3
15 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo hồ sơ BVTC 0,0187 100m3
16 Lắp đặt ống thoát nước PVC D110mm Theo hồ sơ BVTC 0,567 100m
17 Mua đất cấp III để đắp Theo hồ sơ BVTC 212,663 m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ BVTC 1,9333 100m3
D San nền
1 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Theo hồ sơ BVTC 103,9 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo hồ sơ BVTC 1,039 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (vận chuyển tiếp 4 km) Theo hồ sơ BVTC 1,039 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (vận chyển tiếp 10 km) Theo hồ sơ BVTC 1,039 100m3
5 Mua đất về đắp Theo hồ sơ BVTC 1.267,189 m3
6 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ BVTC 9,7919 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ BVTC 1,728 100m3
E Nhà hội trường
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo hồ sơ BVTC 3,0551 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo hồ sơ BVTC 1,9479 100m2
3 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ BVTC 220,6256 m2
4 Bốc xếp, vận chuyển mái tôn từ trên cao xuống Theo hồ sơ BVTC 4 công
5 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ BVTC 3,9942 tấn
6 Bốc xếp, vận chuyển xà gồ thép từ trên cao xuống Theo hồ sơ BVTC 4 công
7 Tháo dỡ trần thạch cao Theo hồ sơ BVTC 142,3764 m2
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ BVTC 27,1 m2
9 Tháo dỡ sen hoa của sổ Theo hồ sơ BVTC 4 công
10 Tháo dỡ hệ thống điện + thiết bị điện Theo hồ sơ BVTC 5 công
11 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo hồ sơ BVTC 52,2509 m3
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo hồ sơ BVTC 18,0421 m3
13 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo hồ sơ BVTC 4,0257 m3
14 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo hồ sơ BVTC 181,4524 m2
15 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo hồ sơ BVTC 18,1452 m3
16 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Theo hồ sơ BVTC 0,9791 100m3
17 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km (vận chuyển tiếp 4 km) Theo hồ sơ BVTC 0,9791 100m3
18 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km (vận chuyển tiếp 10 km) Theo hồ sơ BVTC 0,9791 100m3
19 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III Theo hồ sơ BVTC 1,3976 100m3
20 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Theo hồ sơ BVTC 2,054 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BVTC 0,4283 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BVTC 0,3113 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BVTC 1,197 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BVTC 0,0552 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BVTC 0,5985 tấn
26 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo hồ sơ BVTC 0,6119 tấn
27 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ BVTC 17,5248 m3
28 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Theo hồ sơ BVTC 2,76 100m
29 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Theo hồ sơ BVTC 24 1 mối nối
30 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Theo hồ sơ BVTC 0,8 m3
31 Vận chuyển phế thải phá đầu cọc Theo hồ sơ BVTC 5 công
32 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Theo hồ sơ BVTC 54,3554 m3
33 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Theo hồ sơ BVTC 39,3552 m3
34 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo hồ sơ BVTC 0,5436 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo hồ sơ BVTC 0,3936 100m3
36 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ BVTC 3,2263 100m3
37 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo hồ sơ BVTC 35,8462 m3
38 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ BVTC 0,492 100m3
39 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo hồ sơ BVTC 20,0897 m3
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ BVTC 0,3672 100m2
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ BVTC 13,0993 m3
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ BVTC 2,2352 100m2
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm Theo hồ sơ BVTC 5,6961 100m2
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ BVTC 0,6112 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ BVTC 0,8964 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo hồ sơ BVTC 1,2963 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BVTC 0,6697 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BVTC 1,0359 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BVTC 0,1454 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BVTC 0,0166 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BVTC 0,0866 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BVTC 0,3105 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BVTC 0,2311 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BVTC 1,7564 tấn
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ BVTC 60,7806 m3
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ BVTC 0,8639 m3
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ BVTC 14,6023 m3
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ BVTC 25,5205 m3
59 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BVTC 31,5843 m3
60 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ BVTC 0,1659 100m2
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BVTC 0,04 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BVTC 0,25 tấn
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ BVTC 2,7367 m3
64 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ BVTC 43,3659 100m3
65 Mua đất cấp III để đắp Theo hồ sơ BVTC 396,055 m3
66 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo hồ sơ BVTC 25,8801 100m2
67 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo hồ sơ BVTC 3,6419 100m2
68 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Theo hồ sơ BVTC 9,8276 100m2
69 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ BVTC 9,1774 m3
70 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ BVTC 1,2673 100m2
71 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác Theo hồ sơ BVTC 0,0615 100m2
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ BVTC 0,1818 tấn
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ BVTC 0,3126 tấn
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ BVTC 1,015 tấn
75 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ BVTC 2,2504 m3
76 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ BVTC 0,5219 100m2
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ BVTC 0,1435 tấn
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ BVTC 0,2846 tấn
79 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ BVTC 3,0051 m3
80 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ BVTC 0,3061 100m2
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ BVTC 0,1663 tấn
82 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ BVTC 5,1048 m3
83 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ BVTC 0,555 100m2
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ BVTC 0,0823 tấn
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ BVTC 0,3184 tấn
86 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ BVTC 0,6768 tấn
87 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ BVTC 8,5146 m3
88 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ BVTC 0,8486 100m2
89 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ BVTC 4,7712 m3
90 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ BVTC 0,4945 100m2
91 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ BVTC 17,4695 m3
92 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ BVTC 1,839 100m2
93 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ BVTC 0,229 tấn
94 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ BVTC 0,8091 tấn
95 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ BVTC 1,6161 tấn
96 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ BVTC 1,5039 tấn
97 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ BVTC 2,18 tấn
98 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ BVTC 2,18 tấn
99 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Theo hồ sơ BVTC 1,5499 tấn
100 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo hồ sơ BVTC 1,5499 tấn
101 Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BVTC 249,0911 m2
102 Bu lông bản mã vì kèo Fi16, L=20cm Theo hồ sơ BVTC 32 cái
103 Bu lông lắp dựng xà gồ Fi16mm Theo hồ sơ BVTC 96 cái
104 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ BVTC 94,7259 m3
105 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BVTC 614,2975 m2
106 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BVTC 390,6771 m2
107 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BVTC 1,667 m3
108 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BVTC 43,4793 m2
109 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn liên doanh, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BVTC 614,2975 m2
110 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn liên doanh, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BVTC 434,1564 m2
111 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BVTC 0,4148 m3
112 Thi công tường bằng tấm thạch cao Theo hồ sơ BVTC 22,63 m2
113 Bả bằng bột bả vào tường thạch cao Theo hồ sơ BVTC 24,236 m2
114 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BVTC 24,236 m2
115 Con sứ bê tông đúc sẵn dưới chân vòm Theo hồ sơ BVTC 44 cái
116 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo hồ sơ BVTC 44 cái
117 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ BVTC 6,2172 m2
118 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn liên doanh, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BVTC 6,2172 m2
119 Viên hoa bê tông đúc sẵn Theo hồ sơ BVTC 34 cái
120 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo hồ sơ BVTC 34 cái
121 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ BVTC 2,9959 m3
122 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BVTC 0,4627 m3
123 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BVTC 20,2396 m2
124 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BVTC 20,372 m2
125 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BVTC 15,08 m
126 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BVTC 15,08 m
127 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BVTC 28,0727 m2
128 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BVTC 28,073 m2
129 Lắp đặt ống thoát nước PVC D32mm thoát tràn Theo hồ sơ BVTC 0,0125 100m
130 Lắp đặt ống thoát nước PVC D76 mm thoát nước qua dầm Theo hồ sơ BVTC 0,02 100m
131 Lắp đặt ống thoát nước PVC D110 mm Theo hồ sơ BVTC 0,15 100m
132 Đai giữ ống thoát nước sảnh Theo hồ sơ BVTC 18 cái
133 Quả cầu chắn rác D110mm Theo hồ sơ BVTC 2 quả
134 Lắp đặt phễu thu ĐK 110mm Theo hồ sơ BVTC 2 cái
135 Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300 mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BVTC 8,8736 m2
136 Bê tông sỉ tạo dốc + vận chuyển Theo hồ sơ BVTC 14,2489 m3
137 Đắp sỉ đầm chặt bằng thủ công Theo hồ sơ BVTC 14,2489 m3
138 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ BVTC 15,6018 m2
139 Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300 mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BVTC 42,516 m2
140 Lắp đặt ống thoát nước PVC D32mm thoát tràn Theo hồ sơ BVTC 0,025 100m
141 Lắp đặt ống thoát nước PVC D76mm thông ngăn Theo hồ sơ BVTC 0,025 100m
142 Lắp đặt ống thoát nước PVC D110mm Theo hồ sơ BVTC 0,39 100m
143 Đai giữ ống thoát Cos +5,000m Theo hồ sơ BVTC 30 cái
144 Quả cầu chắn rác D110 mm Theo hồ sơ BVTC 8 quả
145 Lắp đặt phễu thu ĐK 110mm Theo hồ sơ BVTC 8 cái
146 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BVTC 36,6244 m2
147 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BVTC 36,6244 m2
148 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BVTC 267,5923 m2
149 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BVTC 267,5923 m2
150 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ BVTC 49,956 m2
151 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BVTC 114,48 m
152 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BVTC 14,8516 m2
153 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BVTC 14,8516 m2
154 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BVTC 12,258 m2
155 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BVTC 153,98 m
156 Lắp đặt ống thoát nước PVC D32mm thoát tràn cos +6,800m Theo hồ sơ BVTC 0,035 100m
157 Lắp đặt ống thoát nước PVC D76mm thoát tràn cos +6,800m Theo hồ sơ BVTC 0,0425 100m
158 Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm Theo hồ sơ BVTC 0,46 100m
159 Đai giữ ống thoát cos +6,800m Theo hồ sơ BVTC 48 cái
160 Quả cầu chắn rác D110 mm Theo hồ sơ BVTC 8 quả
161 Lắp đặt phễu thu ĐK 110mm Theo hồ sơ BVTC 8 cái
162 Lắp đặt cút nhựa PVC D110 mm Theo hồ sơ BVTC 36 cái
163 Lắp đặt phễu thu ĐK 110mm Theo hồ sơ BVTC 8 cái
164 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BVTC 25,6283 m2
165 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BVTC 148,5128 m
166 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BVTC 69,234 m2
167 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men giả đá 300x300 mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BVTC 51,9525 m2
168 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300 mm Theo hồ sơ BVTC 9,432 m2
169 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ BVTC 2,9192 100m2
170 Tôn úp nóc Theo hồ sơ BVTC 46,0128 m
171 Gia công khung xương thép hộp 30x30x1,4 mm trần tôn Theo hồ sơ BVTC 1,0145 tấn
172 Lắp dựng xương thép hộp 30x30x1,4 mm trần tôn Theo hồ sơ BVTC 1,0145 tấn
173 Thi công trần bằng tôn liên doanh Theo hồ sơ BVTC 236,0288 m2
174 Phào tôn liên doanh Theo hồ sơ BVTC 87,04 m
175 Móc treo quạt trần Theo hồ sơ BVTC 8 cái
176 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ BVTC 28,0301 m3
177 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BVTC 289,6696 m2
178 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo hồ sơ BVTC 14,6487 m3
179 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ BVTC 2,3869 m3
180 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ BVTC 17,6339 m3
181 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BVTC 0,66 m3
182 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BVTC 11,475 m2
183 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BVTC 11,232 m2
184 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BVTC 2,55 m2
185 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BVTC 27,886 m2
186 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo hồ sơ BVTC 29,1949 m3
187 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnh Theo hồ sơ BVTC 1,5317 100m2
188 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ BVTC 3,3857 m3
189 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường rãnh, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BVTC 4,0143 m3
190 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BVTC 37,11 m2
191 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BVTC 14,3436 m2
192 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ BVTC 0,0973 100m3
193 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ BVTC 3,2416 m3
194 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ BVTC 0,1735 100m2
195 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan rãnh bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo hồ sơ BVTC 104 cái
196 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan hố ga Theo hồ sơ BVTC 4 cấu kiện
197 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ BVTC 0,1971 tấn
198 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ BVTC 3,2987 m3
199 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BVTC 47,124 m2
200 SX cửa đi cánh mở, cửa nhựa lõi thép , kính trắng dày 5 ly, ( bao gồm cả phụ kiện ) Theo hồ sơ BVTC 28 m2
201 SX cửa sổ cánh mở, cửa nhựa lõi thép , kính trắng dày 5 ly, ( bao gồm cả phụ kiện ) Theo hồ sơ BVTC 37,43 m2
202 Lắp dựng cửa không có khuôn Theo hồ sơ BVTC 65,43 m2
203 Gia công hoa sắt cửa Theo hồ sơ BVTC 1,0185 tấn
204 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BVTC 32,4352 m2
205 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ BVTC 37,43 m2
206 Chữ ốp nhôm mê ca màu vàng Theo hồ sơ BVTC 2 bộ
207 Lắp đặt tủ điện 600x400x150 mm Theo hồ sơ BVTC 1 hộp
208 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ BVTC 20 bộ
209 Lắp đặt đèn ốp trần Theo hồ sơ BVTC 8 bộ
210 Lắp đặt đèn trang trí HALOGEN 500w Theo hồ sơ BVTC 2 bộ
211 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ BVTC 8 cái
212 Lắp đặt quạt treo tường Theo hồ sơ BVTC 10 cái
213 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 15Ampe Theo hồ sơ BVTC 1 cái
214 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 20Ampe Theo hồ sơ BVTC 5 cái
215 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Theo hồ sơ BVTC 1 cái
216 Lắp đặt công tắc đơn Theo hồ sơ BVTC 1 cái
217 Lắp đặt công tắc đôi Theo hồ sơ BVTC 11 cái
218 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ BVTC 12 cái
219 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo hồ sơ BVTC 10 cái
220 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo hồ sơ BVTC 370 m
221 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo hồ sơ BVTC 150 m
222 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo hồ sơ BVTC 200 m
223 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Theo hồ sơ BVTC 40 m
224 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo hồ sơ BVTC 400 m
225 Xà sứ đầu hồi Theo hồ sơ BVTC 1 bộ
226 Đế âm đơn Theo hồ sơ BVTC 41 cái
227 Mặt công tắc, ổ cắm Theo hồ sơ BVTC 41 cái
228 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo hồ sơ BVTC 25,2 m3
229 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ BVTC 25,2 m3
230 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo hồ sơ BVTC 4 cái
231 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo hồ sơ BVTC 4 cái
232 Gia công và đóng cọc chống sét Theo hồ sơ BVTC 12 cọc
233 Kéo rải dây chống sét, loại dây thép D10mm Theo hồ sơ BVTC 204 m
234 Hộp kiểm tra RTĐ Theo hồ sơ BVTC 1 hộp
F Nhà làm việc 2 tầng (nhà số 7)
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo hồ sơ BVTC 1,0125 100m2
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BVTC 48,85 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BVTC 48,85 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo hồ sơ BVTC 12 m3
5 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Theo hồ sơ BVTC 4,6309 m3
6 Lu lèn lại mặt sân Theo hồ sơ BVTC 1,2793 100m2
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ BVTC 3,8379 m3
8 Ni lon tái sinh lót nền Theo hồ sơ BVTC 127,93 m2.
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ BVTC 12,793 m3
G Nhà làm việc 2 tầng
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo hồ sơ BVTC 3,2328 100m2
2 Tháo dỡ hệ thống chống sét Theo hồ sơ BVTC 2 công
3 Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 16m Theo hồ sơ BVTC 199,5336 m2
4 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ BVTC 1,7639 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo hồ sơ BVTC 1,584 m3
6 Bốc xếp, vận chuyển tấm fibro xi măng từ trên cao xuống Theo hồ sơ BVTC 5 công
7 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo hồ sơ BVTC 3,3479 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ BVTC 0,1973 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ BVTC 0,1512 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ BVTC 16,632 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BVTC 126,858 m2
12 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ BVTC 0,8467 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BVTC 71,904 m2
14 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ BVTC 0,8467 tấn
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ BVTC 1,9953 100m2
16 Úp sườn + úp nóc Theo hồ sơ BVTC 40,23 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->