Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc, xây dựng mới nhà hội trường và các công trình phụ trợ trụ sở UBND phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200770414-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc, xây dựng mới nhà hội trường và các công trình phụ trợ trụ sở UBND phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20200710940 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-24 17:48:00 đến ngày 2020-08-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,988,526,210 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phá dỡ nhà xe | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BVTC | 68,6554 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BVTC | 0,9148 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ BVTC | 14,3126 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ BVTC | 5,22 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Theo hồ sơ BVTC | 0,1953 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km (vận chuyển tiếp 4 km) | Theo hồ sơ BVTC | 0,1953 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km (vận chuyển tiếp 10 km) | Theo hồ sơ BVTC | 0,1953 | 100m3 |
| B | Phá dỡ nhà vệ sinh: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ BVTC | 2,8 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ BVTC | 17,071 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ BVTC | 3,0271 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ BVTC | 1,5116 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Theo hồ sơ BVTC | 0,2125 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km (vận chuyển tiếp 4 km) | Theo hồ sơ BVTC | 0,2125 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km (vận chuyển tiếp 10 km) | Theo hồ sơ BVTC | 0,2125 | 100m3 |
| C | Kè đá | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Theo hồ sơ BVTC | 203,7 | m3 |
| 2 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn đặc | Theo hồ sơ BVTC | 203,7 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ BVTC | 196,78 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ BVTC | 1,9678 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (vận chuyển tiếp 4 km) | Theo hồ sơ BVTC | 1,9678 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (vận chyển tiếp 10 km) | Theo hồ sơ BVTC | 1,9678 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ BVTC | 0,09 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ BVTC | 17,59 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ BVTC | 116,99 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ BVTC | 314 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ BVTC | 0,491 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BVTC | 0,5195 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BVTC | 0,9902 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng kè, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ BVTC | 20,46 | m3 |
| 15 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ BVTC | 0,0187 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D110mm | Theo hồ sơ BVTC | 0,567 | 100m |
| 17 | Mua đất cấp III để đắp | Theo hồ sơ BVTC | 212,663 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ BVTC | 1,9333 | 100m3 |
| D | San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ BVTC | 103,9 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ BVTC | 1,039 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (vận chuyển tiếp 4 km) | Theo hồ sơ BVTC | 1,039 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (vận chyển tiếp 10 km) | Theo hồ sơ BVTC | 1,039 | 100m3 |
| 5 | Mua đất về đắp | Theo hồ sơ BVTC | 1.267,189 | m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ BVTC | 9,7919 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ BVTC | 1,728 | 100m3 |
| E | Nhà hội trường | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo hồ sơ BVTC | 3,0551 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ BVTC | 1,9479 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ BVTC | 220,6256 | m2 |
| 4 | Bốc xếp, vận chuyển mái tôn từ trên cao xuống | Theo hồ sơ BVTC | 4 | công |
| 5 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ BVTC | 3,9942 | tấn |
| 6 | Bốc xếp, vận chuyển xà gồ thép từ trên cao xuống | Theo hồ sơ BVTC | 4 | công |
| 7 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo hồ sơ BVTC | 142,3764 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ BVTC | 27,1 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ sen hoa của sổ | Theo hồ sơ BVTC | 4 | công |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống điện + thiết bị điện | Theo hồ sơ BVTC | 5 | công |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ BVTC | 52,2509 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ BVTC | 18,0421 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ BVTC | 4,0257 | m3 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ BVTC | 181,4524 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ BVTC | 18,1452 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Theo hồ sơ BVTC | 0,9791 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km (vận chuyển tiếp 4 km) | Theo hồ sơ BVTC | 0,9791 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km (vận chuyển tiếp 10 km) | Theo hồ sơ BVTC | 0,9791 | 100m3 |
| 19 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Theo hồ sơ BVTC | 1,3976 | 100m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ BVTC | 2,054 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BVTC | 0,4283 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BVTC | 0,3113 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BVTC | 1,197 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BVTC | 0,0552 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BVTC | 0,5985 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo hồ sơ BVTC | 0,6119 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ BVTC | 17,5248 | m3 |
| 28 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo hồ sơ BVTC | 2,76 | 100m |
| 29 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo hồ sơ BVTC | 24 | 1 mối nối |
| 30 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo hồ sơ BVTC | 0,8 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải phá đầu cọc | Theo hồ sơ BVTC | 5 | công |
| 32 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Theo hồ sơ BVTC | 54,3554 | m3 |
| 33 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Theo hồ sơ BVTC | 39,3552 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo hồ sơ BVTC | 0,5436 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ BVTC | 0,3936 | 100m3 |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ BVTC | 3,2263 | 100m3 |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ BVTC | 35,8462 | m3 |
| 38 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ BVTC | 0,492 | 100m3 |
| 39 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ BVTC | 20,0897 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BVTC | 0,3672 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ BVTC | 13,0993 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BVTC | 2,2352 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | Theo hồ sơ BVTC | 5,6961 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ BVTC | 0,6112 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ BVTC | 0,8964 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ BVTC | 1,2963 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BVTC | 0,6697 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BVTC | 1,0359 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BVTC | 0,1454 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BVTC | 0,0166 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BVTC | 0,0866 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BVTC | 0,3105 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BVTC | 0,2311 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BVTC | 1,7564 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ BVTC | 60,7806 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ BVTC | 0,8639 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ BVTC | 14,6023 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ BVTC | 25,5205 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BVTC | 31,5843 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ BVTC | 0,1659 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BVTC | 0,04 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BVTC | 0,25 | tấn |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ BVTC | 2,7367 | m3 |
| 64 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ BVTC | 43,3659 | 100m3 |
| 65 | Mua đất cấp III để đắp | Theo hồ sơ BVTC | 396,055 | m3 |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo hồ sơ BVTC | 25,8801 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ BVTC | 3,6419 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo hồ sơ BVTC | 9,8276 | 100m2 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ BVTC | 9,1774 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BVTC | 1,2673 | 100m2 |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Theo hồ sơ BVTC | 0,0615 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ BVTC | 0,1818 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ BVTC | 0,3126 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ BVTC | 1,015 | tấn |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ BVTC | 2,2504 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ BVTC | 0,5219 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ BVTC | 0,1435 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ BVTC | 0,2846 | tấn |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ BVTC | 3,0051 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ BVTC | 0,3061 | 100m2 |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ BVTC | 0,1663 | tấn |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ BVTC | 5,1048 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ BVTC | 0,555 | 100m2 |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ BVTC | 0,0823 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ BVTC | 0,3184 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ BVTC | 0,6768 | tấn |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ BVTC | 8,5146 | m3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ BVTC | 0,8486 | 100m2 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ BVTC | 4,7712 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ BVTC | 0,4945 | 100m2 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ BVTC | 17,4695 | m3 |
| 92 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ BVTC | 1,839 | 100m2 |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ BVTC | 0,229 | tấn |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ BVTC | 0,8091 | tấn |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ BVTC | 1,6161 | tấn |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ BVTC | 1,5039 | tấn |
| 97 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ BVTC | 2,18 | tấn |
| 98 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ BVTC | 2,18 | tấn |
| 99 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Theo hồ sơ BVTC | 1,5499 | tấn |
| 100 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo hồ sơ BVTC | 1,5499 | tấn |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BVTC | 249,0911 | m2 |
| 102 | Bu lông bản mã vì kèo Fi16, L=20cm | Theo hồ sơ BVTC | 32 | cái |
| 103 | Bu lông lắp dựng xà gồ Fi16mm | Theo hồ sơ BVTC | 96 | cái |
| 104 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ BVTC | 94,7259 | m3 |
| 105 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BVTC | 614,2975 | m2 |
| 106 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BVTC | 390,6771 | m2 |
| 107 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BVTC | 1,667 | m3 |
| 108 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BVTC | 43,4793 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn liên doanh, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BVTC | 614,2975 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn liên doanh, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BVTC | 434,1564 | m2 |
| 111 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BVTC | 0,4148 | m3 |
| 112 | Thi công tường bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ BVTC | 22,63 | m2 |
| 113 | Bả bằng bột bả vào tường thạch cao | Theo hồ sơ BVTC | 24,236 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BVTC | 24,236 | m2 |
| 115 | Con sứ bê tông đúc sẵn dưới chân vòm | Theo hồ sơ BVTC | 44 | cái |
| 116 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo hồ sơ BVTC | 44 | cái |
| 117 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ BVTC | 6,2172 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn liên doanh, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BVTC | 6,2172 | m2 |
| 119 | Viên hoa bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ BVTC | 34 | cái |
| 120 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo hồ sơ BVTC | 34 | cái |
| 121 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ BVTC | 2,9959 | m3 |
| 122 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BVTC | 0,4627 | m3 |
| 123 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BVTC | 20,2396 | m2 |
| 124 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BVTC | 20,372 | m2 |
| 125 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BVTC | 15,08 | m |
| 126 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BVTC | 15,08 | m |
| 127 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BVTC | 28,0727 | m2 |
| 128 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BVTC | 28,073 | m2 |
| 129 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D32mm thoát tràn | Theo hồ sơ BVTC | 0,0125 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D76 mm thoát nước qua dầm | Theo hồ sơ BVTC | 0,02 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D110 mm | Theo hồ sơ BVTC | 0,15 | 100m |
| 132 | Đai giữ ống thoát nước sảnh | Theo hồ sơ BVTC | 18 | cái |
| 133 | Quả cầu chắn rác D110mm | Theo hồ sơ BVTC | 2 | quả |
| 134 | Lắp đặt phễu thu ĐK 110mm | Theo hồ sơ BVTC | 2 | cái |
| 135 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300 mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BVTC | 8,8736 | m2 |
| 136 | Bê tông sỉ tạo dốc + vận chuyển | Theo hồ sơ BVTC | 14,2489 | m3 |
| 137 | Đắp sỉ đầm chặt bằng thủ công | Theo hồ sơ BVTC | 14,2489 | m3 |
| 138 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ BVTC | 15,6018 | m2 |
| 139 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300 mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BVTC | 42,516 | m2 |
| 140 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D32mm thoát tràn | Theo hồ sơ BVTC | 0,025 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D76mm thông ngăn | Theo hồ sơ BVTC | 0,025 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D110mm | Theo hồ sơ BVTC | 0,39 | 100m |
| 143 | Đai giữ ống thoát Cos +5,000m | Theo hồ sơ BVTC | 30 | cái |
| 144 | Quả cầu chắn rác D110 mm | Theo hồ sơ BVTC | 8 | quả |
| 145 | Lắp đặt phễu thu ĐK 110mm | Theo hồ sơ BVTC | 8 | cái |
| 146 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BVTC | 36,6244 | m2 |
| 147 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BVTC | 36,6244 | m2 |
| 148 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BVTC | 267,5923 | m2 |
| 149 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BVTC | 267,5923 | m2 |
| 150 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ BVTC | 49,956 | m2 |
| 151 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BVTC | 114,48 | m |
| 152 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BVTC | 14,8516 | m2 |
| 153 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BVTC | 14,8516 | m2 |
| 154 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BVTC | 12,258 | m2 |
| 155 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BVTC | 153,98 | m |
| 156 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D32mm thoát tràn cos +6,800m | Theo hồ sơ BVTC | 0,035 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D76mm thoát tràn cos +6,800m | Theo hồ sơ BVTC | 0,0425 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Theo hồ sơ BVTC | 0,46 | 100m |
| 159 | Đai giữ ống thoát cos +6,800m | Theo hồ sơ BVTC | 48 | cái |
| 160 | Quả cầu chắn rác D110 mm | Theo hồ sơ BVTC | 8 | quả |
| 161 | Lắp đặt phễu thu ĐK 110mm | Theo hồ sơ BVTC | 8 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 mm | Theo hồ sơ BVTC | 36 | cái |
| 163 | Lắp đặt phễu thu ĐK 110mm | Theo hồ sơ BVTC | 8 | cái |
| 164 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BVTC | 25,6283 | m2 |
| 165 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BVTC | 148,5128 | m |
| 166 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BVTC | 69,234 | m2 |
| 167 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men giả đá 300x300 mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BVTC | 51,9525 | m2 |
| 168 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300 mm | Theo hồ sơ BVTC | 9,432 | m2 |
| 169 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ BVTC | 2,9192 | 100m2 |
| 170 | Tôn úp nóc | Theo hồ sơ BVTC | 46,0128 | m |
| 171 | Gia công khung xương thép hộp 30x30x1,4 mm trần tôn | Theo hồ sơ BVTC | 1,0145 | tấn |
| 172 | Lắp dựng xương thép hộp 30x30x1,4 mm trần tôn | Theo hồ sơ BVTC | 1,0145 | tấn |
| 173 | Thi công trần bằng tôn liên doanh | Theo hồ sơ BVTC | 236,0288 | m2 |
| 174 | Phào tôn liên doanh | Theo hồ sơ BVTC | 87,04 | m |
| 175 | Móc treo quạt trần | Theo hồ sơ BVTC | 8 | cái |
| 176 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ BVTC | 28,0301 | m3 |
| 177 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BVTC | 289,6696 | m2 |
| 178 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ BVTC | 14,6487 | m3 |
| 179 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ BVTC | 2,3869 | m3 |
| 180 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ BVTC | 17,6339 | m3 |
| 181 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BVTC | 0,66 | m3 |
| 182 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BVTC | 11,475 | m2 |
| 183 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BVTC | 11,232 | m2 |
| 184 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BVTC | 2,55 | m2 |
| 185 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BVTC | 27,886 | m2 |
| 186 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo hồ sơ BVTC | 29,1949 | m3 |
| 187 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnh | Theo hồ sơ BVTC | 1,5317 | 100m2 |
| 188 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ BVTC | 3,3857 | m3 |
| 189 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường rãnh, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BVTC | 4,0143 | m3 |
| 190 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BVTC | 37,11 | m2 |
| 191 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BVTC | 14,3436 | m2 |
| 192 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ BVTC | 0,0973 | 100m3 |
| 193 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ BVTC | 3,2416 | m3 |
| 194 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ BVTC | 0,1735 | 100m2 |
| 195 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan rãnh bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo hồ sơ BVTC | 104 | cái |
| 196 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan hố ga | Theo hồ sơ BVTC | 4 | cấu kiện |
| 197 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ BVTC | 0,1971 | tấn |
| 198 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ BVTC | 3,2987 | m3 |
| 199 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BVTC | 47,124 | m2 |
| 200 | SX cửa đi cánh mở, cửa nhựa lõi thép , kính trắng dày 5 ly, ( bao gồm cả phụ kiện ) | Theo hồ sơ BVTC | 28 | m2 |
| 201 | SX cửa sổ cánh mở, cửa nhựa lõi thép , kính trắng dày 5 ly, ( bao gồm cả phụ kiện ) | Theo hồ sơ BVTC | 37,43 | m2 |
| 202 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo hồ sơ BVTC | 65,43 | m2 |
| 203 | Gia công hoa sắt cửa | Theo hồ sơ BVTC | 1,0185 | tấn |
| 204 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BVTC | 32,4352 | m2 |
| 205 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ BVTC | 37,43 | m2 |
| 206 | Chữ ốp nhôm mê ca màu vàng | Theo hồ sơ BVTC | 2 | bộ |
| 207 | Lắp đặt tủ điện 600x400x150 mm | Theo hồ sơ BVTC | 1 | hộp |
| 208 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ BVTC | 20 | bộ |
| 209 | Lắp đặt đèn ốp trần | Theo hồ sơ BVTC | 8 | bộ |
| 210 | Lắp đặt đèn trang trí HALOGEN 500w | Theo hồ sơ BVTC | 2 | bộ |
| 211 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ BVTC | 8 | cái |
| 212 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ BVTC | 10 | cái |
| 213 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 15Ampe | Theo hồ sơ BVTC | 1 | cái |
| 214 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 20Ampe | Theo hồ sơ BVTC | 5 | cái |
| 215 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo hồ sơ BVTC | 1 | cái |
| 216 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo hồ sơ BVTC | 1 | cái |
| 217 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo hồ sơ BVTC | 11 | cái |
| 218 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ BVTC | 12 | cái |
| 219 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ BVTC | 10 | cái |
| 220 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ BVTC | 370 | m |
| 221 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ BVTC | 150 | m |
| 222 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ BVTC | 200 | m |
| 223 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo hồ sơ BVTC | 40 | m |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo hồ sơ BVTC | 400 | m |
| 225 | Xà sứ đầu hồi | Theo hồ sơ BVTC | 1 | bộ |
| 226 | Đế âm đơn | Theo hồ sơ BVTC | 41 | cái |
| 227 | Mặt công tắc, ổ cắm | Theo hồ sơ BVTC | 41 | cái |
| 228 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo hồ sơ BVTC | 25,2 | m3 |
| 229 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ BVTC | 25,2 | m3 |
| 230 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ BVTC | 4 | cái |
| 231 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ BVTC | 4 | cái |
| 232 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ BVTC | 12 | cọc |
| 233 | Kéo rải dây chống sét, loại dây thép D10mm | Theo hồ sơ BVTC | 204 | m |
| 234 | Hộp kiểm tra RTĐ | Theo hồ sơ BVTC | 1 | hộp |
| F | Nhà làm việc 2 tầng (nhà số 7) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo hồ sơ BVTC | 1,0125 | 100m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BVTC | 48,85 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BVTC | 48,85 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ BVTC | 12 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ BVTC | 4,6309 | m3 |
| 6 | Lu lèn lại mặt sân | Theo hồ sơ BVTC | 1,2793 | 100m2 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ BVTC | 3,8379 | m3 |
| 8 | Ni lon tái sinh lót nền | Theo hồ sơ BVTC | 127,93 | m2. |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ BVTC | 12,793 | m3 |
| G | Nhà làm việc 2 tầng | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo hồ sơ BVTC | 3,2328 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống chống sét | Theo hồ sơ BVTC | 2 | công |
| 3 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 16m | Theo hồ sơ BVTC | 199,5336 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ BVTC | 1,7639 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo hồ sơ BVTC | 1,584 | m3 |
| 6 | Bốc xếp, vận chuyển tấm fibro xi măng từ trên cao xuống | Theo hồ sơ BVTC | 5 | công |
| 7 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ BVTC | 3,3479 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ BVTC | 0,1973 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ BVTC | 0,1512 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ BVTC | 16,632 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BVTC | 126,858 | m2 |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ BVTC | 0,8467 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BVTC | 71,904 | m2 |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ BVTC | 0,8467 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ BVTC | 1,9953 | 100m2 |
| 16 | Úp sườn + úp nóc | Theo hồ sơ BVTC | 40,23 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi