Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200760994-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Liêm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200688564 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-22 13:56:00 đến ngày 2020-08-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,154,816,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào đất không thích, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC được duyệt | 8,4509 | 100m3 |
| 2 | Đào cấp đất cấp II | 36,51 | m3 | |
| 3 | Đào cấp, đất cấp II | 3,2859 | 100m3 | |
| 4 | Đào khuôn nền đường, đất cấp II | 125,8 | m3 | |
| 5 | Đào khuôn nền, đất cấp II | 11,322 | 100m3 | |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 13,5666 | 100m3 | |
| 7 | Mua đất về đắp | 1.763,66 | m3 | |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 5,2005 | 100m3 | |
| 9 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 46,8041 | 100m3 | |
| 10 | Mua đất về đắp | 5.453,5 | m3 | |
| 11 | Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% | 9,0515 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ | 9,2555 | 100m3 | |
| 13 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | 6,6086 | 100m2 | |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | 45,2577 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <25cm, mác 300 | 1.987,7 | m3 | |
| 16 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <25cm, mác 300 | 61,78 | m3 | |
| 17 | đắp bờ vây thi công | 2,8133 | 100m3 | |
| 18 | Đào móng gia cố taluy, đất cấp I | 2,3427 | 100m3 | |
| 19 | Làm lớp đá đệm móng, mái taluy, loại đá có đường kính Dmax <=6 | 15,55 | m3 | |
| 20 | Đá hộc xây chân khay, VXM M75 | 85,51 | m3 | |
| 21 | Gia cố taluy Xếp đá khan có chít mạch, vữa XM M75 | 244,26 | m3 | |
| 22 | Đắp hoàn trả chân khay | 0,1555 | 100m3 | |
| 23 | Đào xúc đất bờ vây, thanh thải lòng sông bằng máy đào <=0,8m3 và máy ủi <=110CV, đất cấp II | 2,8133 | 100m3 | |
| B | Cống tròn | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông - chiều dày <=20cm | 60 | m | |
| 2 | Đào móng cống, đất cấp II | 7,14 | m3 | |
| 3 | Đào móng cống, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II | 0,643 | 100m3 | |
| 4 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp I | 51,19 | 100m | |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <=6 | 8,19 | m3 | |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính ống <=600mm | 45 | 1 đoạn ống | |
| 7 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống <=600mm | 75 | cái | |
| 8 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | 40 | 1 mối nối | |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính ống <=1000mm | 4 | 1 đoạn ống | |
| 10 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống <=1000mm | 6 | cái | |
| 11 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | 3 | 1 mối nối | |
| 12 | Xây móng cống bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75 | 28,99 | m3 | |
| 13 | Xây tường đầu, tường cánh, hèm phai bằng đá hộc, dày <=60cm, cao <=2m, vữa XM M75 | 11,14 | m3 | |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,4583 | 100m3 | |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | 1,02 | 100m2 | |
| 16 | Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 0,204 | 100m3 | |
| C | Cống hộp 2x2 | |||
| 1 | Đắp đập thi công, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,435 | 100m3 | |
| 2 | Phá dỡ bản mặt cầu, gờ lan lan bằng BTCT | 5,18 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ thân, móng, phai cánh cống bằng đá | 40,39 | m3 | |
| 4 | Đào đất hố móng cống và hai đầu cống, đất cấp I | 6,24 | m3 | |
| 5 | Đào đất hố móng cống và hai đầu cống, đất cấp I | 0,5616 | 100m3 | |
| 6 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp I | 30 | 100m | |
| 7 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <=6 | 4,8 | m3 | |
| 8 | Xây móng thân, đầu cống bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M100 | 26,23 | m3 | |
| 9 | Xây tường đầu, tường cánh bằng đá hộc, dày <=60cm, cao <=2m, vữa XM M100 | 10,42 | m3 | |
| 10 | Lắp đặt cống hộp đơn bằng cần trục, đoạn ống dài 1,0m, quy cách ống: 2000x2000mm | 10 | 1 đoạn ống | |
| 11 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 2000x2000mm | 10 | 1 mối nối | |
| 12 | Phá đập thi công, thanh thải lòng sông, đất cấp II | 0,435 | 100m3 | |
| D | Cống hộp 1x1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu kênh cũ | 1,44 | m3 | |
| 2 | Đào móng cống, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | 1,101 | m3 | |
| 3 | Đào móng cống, đất cấp II | 0,0991 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,094 | 100m3 | |
| 5 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp I | 3,6 | 100m | |
| 6 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <=6 | 0,58 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng cống | 0,016 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông móng cống, đá 2x4, rộng <=250cm, mác 200 | 1,15 | m3 | |
| 9 | Lắp đặt cống hộp đơn bằng cần trục, đoạn ống dài 1,0m, quy cách ống: 1000x1000mm | 4 | 1 đoạn ống | |
| 10 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mm | 5 | 1 mối nối | |
| E | VẬN CHUYỂN ĐẤT THỪA | |||
| 1 | Vận chuyển đất, đất cấp I | 11,4176 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 4,9034 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | 0,4702 | 100m3 | |
| F | An toàn giao thông | |||
| 1 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | 201 | cái | |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm | 4 | cái | |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | 4 | cái | |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 4,0mm | 22 | m2 | |
| G | Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo công trường số biển chữ nhật KT: (60*190); (135*195) | 7,55 | m2 | |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, Biển số 227; 245 Biển tam giác, cạnh 70 | 4 | cái | |
| 3 | Đèn tín hiệu giao thông | 2 | bộ | |
| 4 | Dây điện cadi-sun loại VCmD 2x1: | 200 | m | |
| 5 | Bóng điện 100W | 6 | bộ | |
| 6 | Điện năng | 1.152 | KWh | |
| 7 | Người điều khiển giao thông | 240 | công | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi