Gói thầu: Chi phí xây dựng và thiết bị(bao gồm hạng mục chung)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200746181-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Đàn thuộc UBND huyện Nam Đàn |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng và thiết bị(bao gồm hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200743891 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và huy động các nguồn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-27 10:41:00 đến ngày 2020-08-06 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,816,515,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công tại hiện trường | . | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | . | 1 | Khoản |
| B | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | . | 7,3944 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | . | 42,9489 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | . | 39,2127 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | . | 59,0317 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | . | 3,0021 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | . | 1,9823 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | . | 0,999 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | . | 1,776 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | . | 90,9478 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 | . | 122,884 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 | . | 186,7721 | m3 |
| 12 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | . | 30,261 | m3 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | . | 0,5306 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | . | 2,4942 | tấn |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | . | 30,261 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | . | 5,8118 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | . | 2,4042 | 100m3 |
| 18 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | . | 6,6659 | m3 |
| 19 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | . | 2,2842 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | . | 87,8025 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | . | 95,9991 | m2 |
| 22 | Dán gạch vỉ | . | 17,2392 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | . | 63,369 | m2 |
| C | Phần thân | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | . | 21,4302 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | . | 41,134 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | . | 112,5232 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | . | 2,7104 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | . | 3,098 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | . | 5,1423 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | . | 10,0654 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | . | 0,5262 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | . | 0,4248 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | . | 1,6716 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | . | 2,9832 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | . | 1,1619 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | . | 3,7519 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | . | 4,6812 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | . | 13,6354 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | . | 0,0451 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | . | 0,2401 | tấn |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông lot móng, chiều rộng móng <= 250cm - Vữa BT mác 100 | . | 0,142 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn gỗ - Cầu thang thường | . | 0,3467 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | . | 0,4629 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | . | 0,172 | tấn |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông cầu thang thường bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 200 | . | 3,9855 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông lot móng, chiều rộng móng <= 250cm - Vữa BT mác 100 | . | 0,2176 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn gỗ - Cầu thang thường | . | 0,5734 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | . | 0,636 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | . | 0,2967 | tấn |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông cầu thang thường bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 200 | . | 5,2764 | m3 |
| 28 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | . | 189,0722 | m3 |
| 29 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | . | 88,9993 | m3 |
| 30 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | . | 17,9957 | m3 |
| 31 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây ốp trụ, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | . | 26,0029 | m3 |
| 32 | Sản xuất xà gồ thép C80x40x20x2 | . | 3,7969 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | . | 3,7969 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | . | 483,68 | m2 |
| 35 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | . | 12,5184 | 100m2 |
| 36 | Ke chống bão | . | 3.627 | cái |
| 37 | Tôn ốp nóc | . | 122,15 | md |
| D | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | . | 752,2028 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | . | 809,0845 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | . | 1.112,9179 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | . | 580,772 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | . | 514,23 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | . | 1.006,54 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | . | 573,8 | m |
| 8 | Đắp trang trí đầu trụ: | . | 52 | Cái |
| 9 | Đắp trang trí Logo | . | 1 | Cái |
| 10 | Bả bằng bột bả Kova vào tường | . | 1.865,1207 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả Kova vào cột dầm,trần | . | 2.101,542 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | . | 1.332,9748 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | . | 2.633,6879 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | . | 891,0634 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | . | 77,6176 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | . | 180,912 | m2 |
| 17 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 | . | 2,727 | m3 |
| 18 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | . | 80,22 | m2 |
| 19 | Chân lan can cầu thang bằng thép tròn (cả sơn, lắp dựng) | . | 34,9 | m |
| 20 | tay vịn gỗ nhóm II cầu thang(cả sơn, lắp dựng) | . | 34,9 | m |
| 21 | SXLD Lan can hành lang tay vịn sắt ống D90, sắt đặc 14x14 | . | 36,4344 | m2 |
| 22 | Hoa sắt đặc 12*12 hiên chơi trục E | . | 77,616 | |
| 23 | Con tiện cái cầu thang | . | 3 | cái |
| 24 | SXLD vách ngăn compact khu vệ sinh | . | 41,16 | m2 |
| 25 | Cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép Shide Profile, Euro Profile kính trắng dày 6.38 ly (cả phụ kiện + lắp dựng+cả khóa) | . | 53,76 | m2 |
| 26 | Cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép Shide Profile, Euro Profile kính trắng dày 6.38 ly (cả phụ kiện + lắp dựng+cả khóa) | . | 28,68 | m2 |
| 27 | Cửa sổ mở quay 2 cánh nhựa lõi thép AShide Profile, Euro Profile kính trắng dày 6.38 ly (cả phụ kiện + lắp dựng) | . | 39,36 | m2 |
| 28 | Vách kính cố định nhựa lõi thép Shide Profile, Euro Profile kính trắng dày 6.38 ly (cả phụ kiện + lắp dựng) | . | 22,62 | m2 |
| 29 | Cửa sổ mở hất 1 cánh nhựa lõi thép Shide Profile, Euro Profile kính trắng dày 6.38 ly (cả phụ kiện + lắp dựng) | . | 5,76 | m2 |
| 30 | Hoa sắt cửa sổ sắt vuông 12x12 (cả sơn) | . | 39,36 | m2 |
| E | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | . | 37,576 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | . | 12,5253 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | . | 2,2 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 300 | . | 2,7 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 300 | . | 5,4892 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | . | 0,057 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | . | 1,0442 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | . | 0,1119 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | . | 1,8 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | . | 0,098 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | . | 0,126 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg | . | 20 | cái |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | . | 208,84 | m2 |
| 14 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | . | 32,062 | m2 |
| F | Cấp điện | |||
| 1 | Tủ điện 500x350x200mm sơn tĩnh điện có khóa | . | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=400x400mm | . | 8 | hộp |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A | . | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | . | 49 | cái |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | . | 60 | m |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | . | 370 | m |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | . | 1.120 | m |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | . | 960 | m |
| 9 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | . | 27 | cái |
| 10 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | . | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | . | 56 | cái |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | . | 32 | bộ |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | . | 8 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | . | 29 | bộ |
| 15 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | . | 32 | cái |
| 16 | Đế nhựa chôn tường | . | 104 | Cái |
| 17 | Ống ruột gà luồn dây | 1.200 | m | |
| G | Chống sét | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | . | 27,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | . | 9,0667 | m3 |
| 3 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | . | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | . | 9 | cái |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét | . | 17 | cọc |
| 6 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | . | 150 | m |
| 7 | Thép dẹt 40x4 | . | 90 | m |
| 8 | Mấu đỡ sắt tròn d10 | . | 120 | cái |
| H | Phần phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | .Bình chữa cháy CO2 MT24 Trung Quốc | . | 5 | bộ |
| 2 | Bình cứu hỏa bằng bọt ABC (4kg) | . | 5 | bình |
| 3 | Tiêu lệnh chữa cháy | . | 5 | bộ |
| 4 | Hộp chứa bình chữa cháy 600x600 | . | 5 | cái |
| I | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | . | 2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | . | 1,8 | 100m |
| 3 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | . | 60 | cái |
| 4 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | . | 55 | cái |
| 5 | Van chặn D32 | . | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | . | 80 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt | . | 32 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | . | 32 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng | . | 32 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | . | 16 | bộ |
| 11 | Xi phong chậu rửa | . | 16 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | . | 16 | bộ |
| 13 | Lắp đặt gương soi | . | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt giá treo | . | 16 | cái |
| 15 | Lắp đặt chậu tiểu nam | . | 16 | bộ |
| 16 | Van xả tiểu nam | . | 16 | bộ |
| 17 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | . | 3 | cái |
| 18 | Vòi rửa bằng đồng | . | 24 | cái |
| 19 | Van phao cơ | . | 3 | cái |
| 20 | Phao điện báo mực nước | . | 3 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | . | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt máy bơm nước 2,5m3/h-H=20 m | . | 1 | cái |
| 23 | Khoan giếng | . | 1 | cái |
| J | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | . | 2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | . | 1,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | . | 0,8 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm | . | 60 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | . | 54 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 65mm | . | 72 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi