Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200771023-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Tổ chức Trung ương
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200715623
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-25 07:17:00 đến ngày 2020-08-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,025,754,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Cải tạo nhà làm việc số 59 Phan Đình Phùng
1 Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 287,8471 m2
2 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,108 m2
3 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,567 m2
4 Vệ sinh ngói tận dụng lợp lại (tạm tính 50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,9236 m2
5 Mua ngói lợp mới thay thế các viên ngói bị gãy, vỡ (tạm tính 50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,9236 m2
6 Lợp mái ngói 22v/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 287,8471 1m2
7 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9526 tấn
8 Lắp dựng giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9526 tấn
9 Bu lông M12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 bộ
10 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,4646 1m2
11 Thi công trần nhựa giả gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,567 1m2
12 Máng inox thu nước mái dày 0.8mm (đã bao gồm lưới chắn lá, đai đỡ máng,...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,208 m
13 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 423,868 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,1885 m2
15 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 486,0565 1m2
16 Phá lớp vữa trát chân tường cao 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,038 m2
17 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,038 m2
18 Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,038 1m2
19 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3267 m3
20 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 m2
21 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 1m2
22 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.009,004 m2
23 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.009,004 m2
24 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.009,004 1m2
25 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 413,8428 m2
26 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 413,8428 1m2
27 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,3418 m2
28 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 319,7323 m2
29 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,882 m2
30 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 319,7323 1m2
31 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,882 1m2
32 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,3418 m2 cấu kiện
33 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,769 m2
34 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,8 m
35 Khuôn cửa đơn âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,2344 m
36 Nẹp cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,76 m
37 Cửa nhựa lõi thép (cả khóa và phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,6554 m2
38 Cửa sổ chớp gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6546 m2
39 Cửa sổ gỗ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,922 m2
40 Cửa đi gỗ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m2
41 Cửa chớp lật nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,493 m2
42 Cửa đi pano gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,124 m2
43 Móc + chốt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
44 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
45 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,2344 m cấu kiện
46 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,7006 m2 cấu kiện
47 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1484 m2
48 Dán decal mờ vào cửa kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 m2
49 Sửa hèm cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,16 m
50 Sửa khuôn cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m
51 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,6426 m2
52 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,6426 1m2
53 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2192 tấn
54 Hoa sắt cửa sổ làm mới đơn giá bao gồm sơn hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,922 m2
55 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,922 m2
56 Tháo dỡ gỗ ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,31 m2
57 Ốp gỗ vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,31 1m2
58 Vệ sinh sàn gỗ hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,5075 m2
59 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,5075 1m2
60 Vệ sinh, đánh bóng lại nền lát gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 258,1155 m2
61 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,1675 m2
62 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,1675 1m2
63 Vệ sinh, đánh bóng granito cầu thang, tam cấp, lan can hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,0147 m2
64 Trát Granitô tay vịn cầu thang dày 2,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,0147 1m2
65 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,304 m2
66 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,876 m2
67 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,304 1m2
68 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,876 1m2
69 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,7992 m2
70 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,0116 1m2
71 Phá dỡ gạch lát nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,64 m2
72 Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,8785 1m2
73 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,64 1m2
74 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 1m2
75 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 1m2
76 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 1m2
77 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,125 100m2
78 Lưới chống bụi Mô tả kỹ thuật theo chương V 845 m2
79 Bơm nước chống bụi xung quanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 t bộ
80 Vệ sinh chân tường đá xám xung quanh nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,528 m2
81 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 t bộ
82 Hộp điện đặt MCB tôn sơn tĩnh điện KT600x400x175mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
83 MCB 4P-63A/6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
84 MCB 4P-40A/6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
85 MCB 4P-32A/6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
86 MCB 2P-40A/6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
87 MCB 1P-20A/6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
88 MCB 1P-16A/6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
89 RCBO 2P-20A/6kA/30MA Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
90 Cầu chì 3A + đèn báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
91 Hộp điện đặt MCB tôn sơn tĩnh điện KT500x300x175mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
92 MCB 4P-32A/6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
93 MCB 1P-20A/6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
94 MCB 1P-16A/6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
95 RCBO 2P-20A/6kA/30MA Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
96 Cầu chì 3A + đèn báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
97 Hộp điện đặt MCB tôn sơn tĩnh điện KT500x300x175mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
98 MCB 4P-32A/6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
99 MCB 1P-20A/6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
100 MCB 1P-16A/6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
101 RCBO 2P-20A/6kA/30MA Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
102 Cầu chì 3A + đèn báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
103 Đèn chùm (15 bóng sợi đốt, mỗi bóng 20W) + Bộ điều chỉnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
104 Đèn ống Led đơn lắp nổi 1x1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
105 Đèn ống Led đôi lắp nổi 2x1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 bộ
106 Đèn Led 15W cho cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
107 Đèn ốp trần bóng Led D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
108 Quạt thông gió gắn tường KT300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
109 Ổ cắm đôi 3 chấu 16A (kèm đế âm) loại đặt tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 cái
110 Ổ cắm đôi 3 chấu 16A (kèm đế âm) loại chống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
111 Bình nước nóng 30L Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
112 Công tắc bình nước nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
113 Điều hòa treo tường 9.000BTU/H Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
114 Điều hòa treo tường 18.000BTU/H Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
115 Điều hòa treo tường 24.000BTU/H Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
116 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 máy
117 Công tắc đơn (Kèm mặt + hạt + đế âm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
118 Công tắc đôi (Kèm mặt + hạt + đế âm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
119 Công tắc kiểu cầu thang đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
120 Công tắc kiểu cầu thang đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
121 Dây điện 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
122 Dây điện 0,6/1kV Cu/PVC/PVC 4x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
123 Dây điện 0,6/1kV Cu/PVC 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
124 Dây điện 0,6/1kV Cu/PVC/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
125 Dây điện 0,6/1kV Cu/PVC 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
126 Dây điện 0,6/1kV Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 m
127 Dây điện 0,6/1kV Cu/PVC 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 m
128 Dây điện 0,6/1kV Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
129 Dây điện 0,6/1kV Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 650 m
130 Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
131 Ống nhựa chống cháy PVC D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
132 Ống nhựa chống cháy PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
133 Ống nhựa chống cháy PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 650 m
134 Ống nhựa chống cháy PVC xoắn D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
135 Kim thu sét mạ kẽm D16, H=1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
136 Dây thu sét mạ kẽm D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
137 Dây thép dẹt mạ kẽm 40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
138 Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6, L=2500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
139 Hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
140 Dây tiếp địa chính Cu/PVC 1x10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
141 Ống nhựa luồn dây PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
142 Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m3
143 Lấp đất rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m3
144 Tổng đài điện thoại 8CO/32EXT + Tủ Rack Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
145 Modem + 2 Switch 16 port Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
146 Ổ cắm 2 hạt (1 lan + 1 điện thoại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
147 Ổ cắm đồng trục tivi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
148 Cáp điện thoại CAT3-4P (0,4mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
149 Cáp mạng lan UTP-CAT6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
150 Cáp đồng trục RG6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
151 Lắp đặt tổng đài điện thoại + tủ Rack chuyên dụng cho lưu trữ < 33U Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
152 Lắp đặt modem Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 thiết bị
153 Lắp đặt Switch Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 thiết bị
154 Lắp ổ cắm 2 hạt (1 lan + 1 điện thoại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 1 ổ cắm
155 Lắp đặt ổ cắm đồng trục tivi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 ổ cắm
156 Lắp cáp điện thoại CAT3-4P (0,4mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 10m
157 Lắp cáp mạng lan UTP-CAT6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 10m
158 Lắp đặt cáp đồng trục RG6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 10 m
159 Ống luồn dây PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
160 Máng cáp điện nhẹ 100x75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
161 Tủ báo cháy loại Analog 5 vùng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
162 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 5 đèn
163 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 5 chuông
164 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 5 nút
165 Lắp đặt đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 10 đầu
166 Điện trở cuối đường dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
167 Dây tín hiệu Cu/PVC/PVC 10x1.25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 10 m
168 Dây tín hiệu Cu/PVC/PVC 2x1.25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 10 m
169 Dây cấp nguồn Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
170 Đèn chỉ dẫn Exit bóng Led Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
171 Đèn sự cố bóng Led kèm Acquy 3H Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
172 Ống luồn dây PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
173 Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 t bộ
174 Lắp đặt ống PPR- D40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
175 Lắp đặt ống PPR- D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m
176 Lắp đặt ống PPR- D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
177 Lắp đặt van khóa D40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
178 Lắp đặt van khóa D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
179 Lắp đặt van khóa D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
180 Lắp đặt van phao D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
181 Lắp đặt van 1 chiều D40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
182 Lắp đặt tê PPR -D40x32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
183 Lắp đặt tê PPR -D40x40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
184 Lắp đặt tê PPR -D40x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
185 Lắp đặt tê PPR -D32x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
186 Lắp đặt tê PPR -D20x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
187 Lắp đặt côn PPR -D40x32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
188 Lắp đặt cút PPR- D40x90o Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
189 Lắp đặt cút PPR- D32x90o Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
190 Lắp đặt cút PPR- D20x90o Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
191 Lắp đặt cút ren trong PPR- D20x90o Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
192 Lắp đặt răng kép D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
193 Lắp đặt rắc co D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
194 Lắp đặt rắc co D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
195 Lắp nút bịt D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
196 Lắp đặt bồn nước Inox, V=2000L Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
197 Máy bơm Q=5M3/H, H =20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
198 Đấu nối với hệ thống cấp nước hiện có Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 t bộ
199 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
200 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
201 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
202 Lắp đặt chậu tiểu nam (cả xi phông, nút nhấn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
203 Lắp đặt Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
204 Lắp đặt vòi rửa Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
205 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
206 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
207 Lắp đặt giá treo khăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
208 Lắp đặt sen tắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
209 Lắp đặt phễu thu sàn inox D80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
210 Lắp đặt ống U.PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
211 Lắp đặt ống U.PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
212 Lắp đặt ống U.PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
213 Lắp đặt ống U.PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
214 Lắp đặt côn nhựa D110x42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
215 Lắp đặt côn nhựa D90x42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
216 Lắp đặt côn nhựa D60x42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
217 Lắp đặt tê kiểm tra U.PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
218 Lắp đặt tê kiểm tra U.PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
219 Lắp đặt tê U.PVC D110x110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
220 Lắp đặt tê U.PVC D110x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
221 Lắp đặt tê U.PVC D90x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
222 Lắp đặt tê xiên U.PVC D110x135o Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
223 Lắp đặt tê xiên U.PVC D90x135o Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
224 Lắp đặt tê xiên U.PVC D60x135o Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
225 Lắp đặt cút U.PVC D110x90o Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
226 Lắp đặt cút U.PVC D110x135o Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
227 Lắp đặt cút U.PVC D90x135o Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
228 Lắp đặt cút U.PVC D60x135o Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
229 Lắp đặt cút U.PVC D42x135o Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
230 Lắp đặt cút U.PVC D42x90o Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
231 Neo giữ ống + Đinh vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 kg
232 Lắp đặt ống U.PVC D140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
233 Lắp đặt ống U.PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
234 Lắp đặt ống U.PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
235 Lắp đặt cút U.PVC D140x135o Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
236 Lắp đặt cút U.PVC D140x90o Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
237 Lắp đặt cút U.PVC D110x135o Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
238 Lắp đặt cút U.PVC D110x90o Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
239 Lắp đặt cút U.PVC D90x135o Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
240 Lắp đặt cút U.PVC D90x90o Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
241 Lắp đặt cầu thu nước D140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
242 Lắp đặt cầu thu nước D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
243 Lắp đặt cầu thu nước D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
244 Đấu nối với hệ thống thoát nước hiện có Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 t bộ
245 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Ngói các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8998 1000v
246 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch ốp, lát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 1000v
247 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9526 tấn
248 Tập kết toàn bộ phế thải, vận chuyển đến nơi quy định Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 t bộ
B Hạng mục 2: Xây mới phòng làm việc trên hầm hiện có
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,895 m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1883 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0845 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0177 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0782 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0695 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0109 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2767 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1635 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1967 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0779 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2754 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sê nô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,683 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sê nô mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4323 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sê nô mái, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1567 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7287 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1046 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0212 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0557 tấn
20 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2903 tấn
21 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2903 tấn
22 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5442 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5442 tấn
24 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4816 tấn
25 Lắp dựng thang thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4816 tấn
26 Gia công dầm thang thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1021 tấn
27 Lắp dựng dầm thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1021 tấn
28 Gia công giằng mái thang thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1258 tấn
29 Lắp dựng giằng mái thang thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1258 tấn
30 Tôn nhám dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,67 m2
31 Bu lông M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
32 Bu lông nở M18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
33 Bu lông M12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 bộ
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,0299 m2
35 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,6254 m3
36 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0866 m3
37 Dọn chạc quanh tường hầm (2 mặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 t bộ
38 Vệ sinh, đục tẩy tạo nhám trước khi trát tường hầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,831 1m2
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,246 m2
40 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,982 m2
41 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,424 m2
42 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,4571 m2
43 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,4571 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,4571 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,982 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,67 m2
47 Lợp mái tôn sóng công nghiệp dày 0.47mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0215 100m2
48 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3025 100m2
49 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,5891 m2
50 Lan can cầu thang thép (đã bao gồm sơn hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,66 m
51 Khuôn cửa đơn âm tường (đã sơn hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,28 m
52 Nẹp cửa (đã sơn hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8 m
53 Cửa đi nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m2
54 Cửa sổ chớp gỗ (đã sơn hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m2
55 Cửa sổ nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,16 m2
56 Chốt + móc cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
57 Lắp dựng khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,28 m cấu kiện
58 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m2 cấu kiện
59 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,64 m2
60 Hoa sắt cửa sổ (đã sơn hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2032 m2
61 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2032 m2
62 Máng tôn thu nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
63 Luồn máng thu nước vào mái nhà cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
64 Hộp điện đặt MCB nhựa chống cháy, có mặt che Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
65 MCB 2P-32A/6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
66 MCB 1P-20A/6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
67 MCB 1P-16A/6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
68 RCBO 2P-20A/6kA/30MA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
69 Cầu chì 3A + đèn báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
70 Đèn Led Panel 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
71 Quạt thông gió âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
72 Ổ cắm đôi 3 chấu 16A (kèm đế âm) loại đặt tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
73 Điều hòa treo tường 9.000BTU/H Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
74 Điều hòa treo tường 18.000BTU/H Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
75 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 máy
76 Công tắc đơn (Kèm mặt + hạt + đế âm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
77 Công tắc ba (Kèm mặt + hạt + đế âm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
78 Dây điện 0,6/1kV Cu/PVC/PVC 2x6mm2+E6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
79 Dây điện 0,6/1kV Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2+E2,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
80 Dây điện 0,6/1kV Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
81 Dây điện 0,6/1kV Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
82 Ống nhựa xoắn HDPE D40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
83 Ống nhựa chống cháy PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
84 Ống nhựa chống cháy PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
85 Ống nhựa chống cháy PVC xoắn D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
86 Ổ cắm 2 hạt (1 lan + 1 điện thoại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
87 Cáp điện thoại CAT3-4P (0,4mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
88 Cáp mạng lan UTP-CAT6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
89 Lắp ổ cắm 2 hạt (1 lan + 1 điện thoại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 ổ cắm
90 Lắp cáp điện thoại CAT3-4P (0,4mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 10m
91 Lắp cáp mạng lan UTP-CAT6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 10m
92 Ống luồn dây PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
93 Ống nhựa xoắn HDPE D40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
94 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 5 đèn
95 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 5 chuông
96 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 5 nút
97 Lắp đặt đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 10 đầu
98 Điện trở cuối đường dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
99 Dây tín hiệu Cu/PVC/PVC 10x1.25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 10 m
100 Dây tín hiệu Cu/PVC/PVC 2x1.25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 10 m
101 Dây cấp nguồn Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
102 Đèn chỉ dẫn Exit bóng Led Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
103 Đèn sự cố bóng Led kèm Acquy 3H Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
104 Ống luồn dây PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
C Hạng mục 3: Cải tạo tường rào
1 Vệ sinh chân tường đá chẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,993 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,5258 m2
3 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,024 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,5258 m2
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,024 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->