Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200771023-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Tổ chức Trung ương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200715623 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-25 07:17:00 đến ngày 2020-08-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,025,754,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Cải tạo nhà làm việc số 59 Phan Đình Phùng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,8471 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,108 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,567 | m2 |
| 4 | Vệ sinh ngói tận dụng lợp lại (tạm tính 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,9236 | m2 |
| 5 | Mua ngói lợp mới thay thế các viên ngói bị gãy, vỡ (tạm tính 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,9236 | m2 |
| 6 | Lợp mái ngói 22v/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,8471 | 1m2 |
| 7 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9526 | tấn |
| 8 | Lắp dựng giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9526 | tấn |
| 9 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | bộ |
| 10 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,4646 | 1m2 |
| 11 | Thi công trần nhựa giả gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,567 | 1m2 |
| 12 | Máng inox thu nước mái dày 0.8mm (đã bao gồm lưới chắn lá, đai đỡ máng,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,208 | m |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 423,868 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,1885 | m2 |
| 15 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 486,0565 | 1m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát chân tường cao 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,038 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,038 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,038 | 1m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3267 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | 1m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.009,004 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.009,004 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.009,004 | 1m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 413,8428 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 413,8428 | 1m2 |
| 27 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,3418 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,7323 | m2 |
| 29 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,882 | m2 |
| 30 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,7323 | 1m2 |
| 31 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,882 | 1m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,3418 | m2 cấu kiện |
| 33 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,769 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,8 | m |
| 35 | Khuôn cửa đơn âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,2344 | m |
| 36 | Nẹp cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,76 | m |
| 37 | Cửa nhựa lõi thép (cả khóa và phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6554 | m2 |
| 38 | Cửa sổ chớp gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6546 | m2 |
| 39 | Cửa sổ gỗ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,922 | m2 |
| 40 | Cửa đi gỗ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m2 |
| 41 | Cửa chớp lật nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,493 | m2 |
| 42 | Cửa đi pano gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,124 | m2 |
| 43 | Móc + chốt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 44 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 45 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,2344 | m cấu kiện |
| 46 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,7006 | m2 cấu kiện |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1484 | m2 |
| 48 | Dán decal mờ vào cửa kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | m2 |
| 49 | Sửa hèm cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,16 | m |
| 50 | Sửa khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m |
| 51 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,6426 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,6426 | 1m2 |
| 53 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2192 | tấn |
| 54 | Hoa sắt cửa sổ làm mới đơn giá bao gồm sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,922 | m2 |
| 55 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,922 | m2 |
| 56 | Tháo dỡ gỗ ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,31 | m2 |
| 57 | Ốp gỗ vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,31 | 1m2 |
| 58 | Vệ sinh sàn gỗ hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,5075 | m2 |
| 59 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,5075 | 1m2 |
| 60 | Vệ sinh, đánh bóng lại nền lát gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,1155 | m2 |
| 61 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,1675 | m2 |
| 62 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,1675 | 1m2 |
| 63 | Vệ sinh, đánh bóng granito cầu thang, tam cấp, lan can hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,0147 | m2 |
| 64 | Trát Granitô tay vịn cầu thang dày 2,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,0147 | 1m2 |
| 65 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,304 | m2 |
| 66 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,876 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,304 | 1m2 |
| 68 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,876 | 1m2 |
| 69 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,7992 | m2 |
| 70 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,0116 | 1m2 |
| 71 | Phá dỡ gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,64 | m2 |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,8785 | 1m2 |
| 73 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,64 | 1m2 |
| 74 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | 1m2 |
| 75 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | 1m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | 1m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,125 | 100m2 |
| 78 | Lưới chống bụi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 845 | m2 |
| 79 | Bơm nước chống bụi xung quanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t bộ |
| 80 | Vệ sinh chân tường đá xám xung quanh nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,528 | m2 |
| 81 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t bộ |
| 82 | Hộp điện đặt MCB tôn sơn tĩnh điện KT600x400x175mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 83 | MCB 4P-63A/6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | MCB 4P-40A/6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | MCB 4P-32A/6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | MCB 2P-40A/6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | MCB 1P-20A/6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 88 | MCB 1P-16A/6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 89 | RCBO 2P-20A/6kA/30MA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 90 | Cầu chì 3A + đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 91 | Hộp điện đặt MCB tôn sơn tĩnh điện KT500x300x175mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 92 | MCB 4P-32A/6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | MCB 1P-20A/6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 94 | MCB 1P-16A/6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 95 | RCBO 2P-20A/6kA/30MA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 96 | Cầu chì 3A + đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 97 | Hộp điện đặt MCB tôn sơn tĩnh điện KT500x300x175mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 98 | MCB 4P-32A/6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | MCB 1P-20A/6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 100 | MCB 1P-16A/6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 101 | RCBO 2P-20A/6kA/30MA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 102 | Cầu chì 3A + đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 103 | Đèn chùm (15 bóng sợi đốt, mỗi bóng 20W) + Bộ điều chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 104 | Đèn ống Led đơn lắp nổi 1x1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 105 | Đèn ống Led đôi lắp nổi 2x1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 106 | Đèn Led 15W cho cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 107 | Đèn ốp trần bóng Led D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 108 | Quạt thông gió gắn tường KT300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 109 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A (kèm đế âm) loại đặt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 110 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A (kèm đế âm) loại chống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Bình nước nóng 30L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 112 | Công tắc bình nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 113 | Điều hòa treo tường 9.000BTU/H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Điều hòa treo tường 18.000BTU/H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 115 | Điều hòa treo tường 24.000BTU/H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | máy |
| 117 | Công tắc đơn (Kèm mặt + hạt + đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 118 | Công tắc đôi (Kèm mặt + hạt + đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 119 | Công tắc kiểu cầu thang đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 120 | Công tắc kiểu cầu thang đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 121 | Dây điện 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 122 | Dây điện 0,6/1kV Cu/PVC/PVC 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 123 | Dây điện 0,6/1kV Cu/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 124 | Dây điện 0,6/1kV Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 125 | Dây điện 0,6/1kV Cu/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 126 | Dây điện 0,6/1kV Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 127 | Dây điện 0,6/1kV Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 128 | Dây điện 0,6/1kV Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 129 | Dây điện 0,6/1kV Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 130 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 131 | Ống nhựa chống cháy PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 132 | Ống nhựa chống cháy PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 133 | Ống nhựa chống cháy PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 134 | Ống nhựa chống cháy PVC xoắn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 135 | Kim thu sét mạ kẽm D16, H=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 136 | Dây thu sét mạ kẽm D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 137 | Dây thép dẹt mạ kẽm 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 138 | Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6, L=2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 139 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 140 | Dây tiếp địa chính Cu/PVC 1x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 141 | Ống nhựa luồn dây PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 142 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 143 | Lấp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 144 | Tổng đài điện thoại 8CO/32EXT + Tủ Rack | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 145 | Modem + 2 Switch 16 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 146 | Ổ cắm 2 hạt (1 lan + 1 điện thoại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 147 | Ổ cắm đồng trục tivi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 148 | Cáp điện thoại CAT3-4P (0,4mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 149 | Cáp mạng lan UTP-CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 150 | Cáp đồng trục RG6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 151 | Lắp đặt tổng đài điện thoại + tủ Rack chuyên dụng cho lưu trữ < 33U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 152 | Lắp đặt modem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 153 | Lắp đặt Switch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 154 | Lắp ổ cắm 2 hạt (1 lan + 1 điện thoại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | 1 ổ cắm |
| 155 | Lắp đặt ổ cắm đồng trục tivi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 ổ cắm |
| 156 | Lắp cáp điện thoại CAT3-4P (0,4mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 10m |
| 157 | Lắp cáp mạng lan UTP-CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 10m |
| 158 | Lắp đặt cáp đồng trục RG6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 10 m |
| 159 | Ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 160 | Máng cáp điện nhẹ 100x75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 161 | Tủ báo cháy loại Analog 5 vùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 162 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 163 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 chuông |
| 164 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 nút |
| 165 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10 đầu |
| 166 | Điện trở cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 167 | Dây tín hiệu Cu/PVC/PVC 10x1.25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 10 m |
| 168 | Dây tín hiệu Cu/PVC/PVC 2x1.25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 10 m |
| 169 | Dây cấp nguồn Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 170 | Đèn chỉ dẫn Exit bóng Led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 171 | Đèn sự cố bóng Led kèm Acquy 3H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 172 | Ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 173 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t bộ |
| 174 | Lắp đặt ống PPR- D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống PPR- D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống PPR- D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 177 | Lắp đặt van khóa D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt van khóa D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 179 | Lắp đặt van khóa D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 180 | Lắp đặt van phao D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt van 1 chiều D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt tê PPR -D40x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 183 | Lắp đặt tê PPR -D40x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 184 | Lắp đặt tê PPR -D40x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 185 | Lắp đặt tê PPR -D32x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 186 | Lắp đặt tê PPR -D20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 187 | Lắp đặt côn PPR -D40x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 188 | Lắp đặt cút PPR- D40x90o | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 189 | Lắp đặt cút PPR- D32x90o | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 190 | Lắp đặt cút PPR- D20x90o | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 191 | Lắp đặt cút ren trong PPR- D20x90o | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 192 | Lắp đặt răng kép D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 193 | Lắp đặt rắc co D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 194 | Lắp đặt rắc co D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 195 | Lắp nút bịt D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 196 | Lắp đặt bồn nước Inox, V=2000L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 197 | Máy bơm Q=5M3/H, H =20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 198 | Đấu nối với hệ thống cấp nước hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t bộ |
| 199 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 200 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 201 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 202 | Lắp đặt chậu tiểu nam (cả xi phông, nút nhấn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 203 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 204 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 205 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 206 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 207 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 208 | Lắp đặt sen tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 209 | Lắp đặt phễu thu sàn inox D80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 210 | Lắp đặt ống U.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 211 | Lắp đặt ống U.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 212 | Lắp đặt ống U.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 213 | Lắp đặt ống U.PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 214 | Lắp đặt côn nhựa D110x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 215 | Lắp đặt côn nhựa D90x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 216 | Lắp đặt côn nhựa D60x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 217 | Lắp đặt tê kiểm tra U.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 218 | Lắp đặt tê kiểm tra U.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 219 | Lắp đặt tê U.PVC D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 220 | Lắp đặt tê U.PVC D110x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 221 | Lắp đặt tê U.PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 222 | Lắp đặt tê xiên U.PVC D110x135o | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 223 | Lắp đặt tê xiên U.PVC D90x135o | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 224 | Lắp đặt tê xiên U.PVC D60x135o | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 225 | Lắp đặt cút U.PVC D110x90o | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 226 | Lắp đặt cút U.PVC D110x135o | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 227 | Lắp đặt cút U.PVC D90x135o | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 228 | Lắp đặt cút U.PVC D60x135o | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 229 | Lắp đặt cút U.PVC D42x135o | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 230 | Lắp đặt cút U.PVC D42x90o | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 231 | Neo giữ ống + Đinh vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 232 | Lắp đặt ống U.PVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 233 | Lắp đặt ống U.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 234 | Lắp đặt ống U.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 235 | Lắp đặt cút U.PVC D140x135o | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 236 | Lắp đặt cút U.PVC D140x90o | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 237 | Lắp đặt cút U.PVC D110x135o | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 238 | Lắp đặt cút U.PVC D110x90o | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 239 | Lắp đặt cút U.PVC D90x135o | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 240 | Lắp đặt cút U.PVC D90x90o | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 241 | Lắp đặt cầu thu nước D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 242 | Lắp đặt cầu thu nước D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 243 | Lắp đặt cầu thu nước D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 244 | Đấu nối với hệ thống thoát nước hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t bộ |
| 245 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Ngói các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8998 | 1000v |
| 246 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 1000v |
| 247 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9526 | tấn |
| 248 | Tập kết toàn bộ phế thải, vận chuyển đến nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t bộ |
| B | Hạng mục 2: Xây mới phòng làm việc trên hầm hiện có | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,895 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1883 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0845 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0177 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0782 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0695 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0109 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2767 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1635 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1967 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0779 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2754 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sê nô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,683 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4323 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sê nô mái, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1567 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7287 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1046 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0212 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0557 | tấn |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2903 | tấn |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2903 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5442 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5442 | tấn |
| 24 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4816 | tấn |
| 25 | Lắp dựng thang thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4816 | tấn |
| 26 | Gia công dầm thang thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1021 | tấn |
| 27 | Lắp dựng dầm thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1021 | tấn |
| 28 | Gia công giằng mái thang thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1258 | tấn |
| 29 | Lắp dựng giằng mái thang thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1258 | tấn |
| 30 | Tôn nhám dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,67 | m2 |
| 31 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 32 | Bu lông nở M18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 33 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | bộ |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,0299 | m2 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6254 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0866 | m3 |
| 37 | Dọn chạc quanh tường hầm (2 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t bộ |
| 38 | Vệ sinh, đục tẩy tạo nhám trước khi trát tường hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,831 | 1m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,246 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,982 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,424 | m2 |
| 42 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,4571 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,4571 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,4571 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,982 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,67 | m2 |
| 47 | Lợp mái tôn sóng công nghiệp dày 0.47mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0215 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3025 | 100m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,5891 | m2 |
| 50 | Lan can cầu thang thép (đã bao gồm sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,66 | m |
| 51 | Khuôn cửa đơn âm tường (đã sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,28 | m |
| 52 | Nẹp cửa (đã sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m |
| 53 | Cửa đi nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 54 | Cửa sổ chớp gỗ (đã sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 55 | Cửa sổ nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m2 |
| 56 | Chốt + móc cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 57 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,28 | m cấu kiện |
| 58 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 cấu kiện |
| 59 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,64 | m2 |
| 60 | Hoa sắt cửa sổ (đã sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2032 | m2 |
| 61 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2032 | m2 |
| 62 | Máng tôn thu nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 63 | Luồn máng thu nước vào mái nhà cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 64 | Hộp điện đặt MCB nhựa chống cháy, có mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 65 | MCB 2P-32A/6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | MCB 1P-20A/6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 67 | MCB 1P-16A/6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | RCBO 2P-20A/6kA/30MA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 69 | Cầu chì 3A + đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 70 | Đèn Led Panel 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 71 | Quạt thông gió âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 72 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A (kèm đế âm) loại đặt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 73 | Điều hòa treo tường 9.000BTU/H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Điều hòa treo tường 18.000BTU/H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 76 | Công tắc đơn (Kèm mặt + hạt + đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Công tắc ba (Kèm mặt + hạt + đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Dây điện 0,6/1kV Cu/PVC/PVC 2x6mm2+E6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 79 | Dây điện 0,6/1kV Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2+E2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 80 | Dây điện 0,6/1kV Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 81 | Dây điện 0,6/1kV Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 82 | Ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 83 | Ống nhựa chống cháy PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 84 | Ống nhựa chống cháy PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 85 | Ống nhựa chống cháy PVC xoắn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 86 | Ổ cắm 2 hạt (1 lan + 1 điện thoại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 87 | Cáp điện thoại CAT3-4P (0,4mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 88 | Cáp mạng lan UTP-CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 89 | Lắp ổ cắm 2 hạt (1 lan + 1 điện thoại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 ổ cắm |
| 90 | Lắp cáp điện thoại CAT3-4P (0,4mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 10m |
| 91 | Lắp cáp mạng lan UTP-CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 10m |
| 92 | Ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 93 | Ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 94 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 95 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 chuông |
| 96 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 nút |
| 97 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 đầu |
| 98 | Điện trở cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Dây tín hiệu Cu/PVC/PVC 10x1.25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10 m |
| 100 | Dây tín hiệu Cu/PVC/PVC 2x1.25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 10 m |
| 101 | Dây cấp nguồn Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 102 | Đèn chỉ dẫn Exit bóng Led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 103 | Đèn sự cố bóng Led kèm Acquy 3H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 104 | Ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| C | Hạng mục 3: Cải tạo tường rào | |||
| 1 | Vệ sinh chân tường đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,993 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,5258 | m2 |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,024 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,5258 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,024 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi