Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200701509-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban duy tu các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200226814 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-16 10:23:00 đến ngày 2020-07-31 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,234,630,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,500,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: ĐẮP BỜ TẢ KÊNH HÚT TB NAM LIÊN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,5 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,83 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,677 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,53 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,33 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp K95 (hệ số nhân 1,13) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.218,29 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2771 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0863 | 100m2 |
| 9 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0863 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải 2675m bằng ô tô - 2,5 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 783 | m3 |
| 11 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,83 | 100m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,67 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 302,07 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây bậc lên xuống, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,09 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 411,13 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng đỉnh tường, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,54 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng đỉnh tường, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1076 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng đỉnh tường, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7387 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0988 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, giằng đỉnh kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,596 | 100m2 |
| 22 | Dăm lót đá 1x2 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183,25 | m3 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 mật độ 1m/ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,543 | 100m |
| 24 | Vải địa kĩ thuật bọc đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,63 | m2 |
| 25 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,7 | m2 |
| 26 | Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 272,5125 | 100m |
| 27 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,75 | m3 |
| 28 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,97 | m3 |
| 29 | Phát quang cây bụi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | 100m2 |
| 30 | Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cây |
| 31 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | gốc cây |
| 32 | Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính <= 80cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bụi |
| 33 | Vận chuyển cây cối, bụi tre ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 34 | Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,8 | 100m |
| 35 | Gông tre (tạm tính nhân công 3/7 là 0.01 công /m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.408 | m |
| 36 | Nẹp tre, phên nứa (tạm tính nhân công 3/7 là 0.02 công /m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 702 | m2 |
| 37 | Dây thép buộc D3mm (tạm tính nhân công 3/7 là 0.01 công /kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,85 | kg |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào C2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,02 | 100m3 |
| 39 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,02 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải 2675m bằng ô tô - 2,5 tấn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 702 | m3 |
| 41 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,02 | 100m3 |
| 42 | Bơm nước hố móng phục vụ thi công bằng máy bơm công suất 20cv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | ca |
| B | HẠNG MỤC: CỐNG D800 TẠI K3+1,70 | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m3 |
| 2 | Đế cống bê tông đúc sẵn M200, D800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 3 | Lắp dựng đế cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 4 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | mối nối |
| 5 | Ống cống bê tông D=800mm, L=1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cấu kiện |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông bản đáy cống, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,27 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,99 | m3 |
| 9 | Lót nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,115 | 100m2 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,15 | m3 |
| 12 | Dăm lót đá 1x2 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, bản đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0904 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3817 | 100m2 |
| 15 | Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,455 | 100m |
| 16 | Sản xuất thép khung van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0784 | tấn |
| 17 | Lắp dựng khung van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0784 | tấn |
| 18 | Sản xuất cửa van phẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0736 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0736 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,08 | m2 |
| 21 | Máy đóng mở V0 - trục vít L=3,0,m quay tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | tấn |
| 23 | Bu lông bắt trục vít M16-85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: CỐNG D800 TẠI C9+18,34 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m3 |
| 2 | Đế cống bê tông đúc sẵn M200, D800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 3 | Lắp dựng đế cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 4 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | mối nối |
| 5 | Ống cống bê tông D=800mm, L=1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cấu kiện |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông bản đáy cống, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,27 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,99 | m3 |
| 9 | Lót nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,115 | 100m2 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,15 | m3 |
| 12 | Dăm lót đá 1x2 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, bản đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0904 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3817 | 100m2 |
| 15 | Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,455 | 100m |
| 16 | Sản xuất thép khung van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0784 | tấn |
| 17 | Lắp dựng khung van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0784 | tấn |
| 18 | Sản xuất cửa van phẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0736 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0736 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,08 | m2 |
| 21 | Máy đóng mở V0 - trục vít L=3,0,m quay tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | tấn |
| 23 | Bu lông bắt trục vít M16-85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: CỐNG TIÊU ĐIỀU TIẾT NAM LIÊN | |||
| 1 | Bóc phong hóa dày 20cm bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,732 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,74 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0031 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3001 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đắp K95 ( hệ số nhân 1.13) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 440,68 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải 2675m bằng ô tô - 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,2 | m3 |
| 7 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,732 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2988 | 100m2 |
| 9 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2988 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,03 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,16 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,18 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,57 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,47 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân cầu thang, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | m3 |
| 18 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,87 | m3 |
| 19 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,57 | m3 |
| 20 | Dăm lót đá 1x2 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,04 | m3 |
| 21 | Ống nhựa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,182 | 100m |
| 22 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,75 | m2 |
| 23 | Khớp nối KN92 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,2 | m |
| 24 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,92 | m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7671 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2407 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6928 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0192 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1812 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0168 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1598 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1488 | tấn |
| 33 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3148 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4202 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn trần cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,319 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,165 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0908 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0695 | 100m2 |
| 39 | Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,7969 | 100m |
| 40 | Sản xuất Thép hình khe van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7295 | tấn |
| 41 | Sản xuất khe van bằng thép hình CT38 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0839 | tấn |
| 42 | Lắp khe van - chiều sâu lắp <=10 (m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8134 | tấn |
| 43 | Sản xuất cửa van phẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9574 | tấn |
| 44 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9574 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,23 | m2 |
| 46 | CS củ tỏi P40x100x15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,24 | m |
| 47 | Cao su tấm dày 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,31 | m2 |
| 48 | Ty van, L=3,5m + Máy ĐM V3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,546 | tấn |
| 50 | Chốt 45X | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 51 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148 | cái |
| 52 | Gia công lan can (thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3143 | tấn |
| 53 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,72 | m2 |
| 54 | Bu lông M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 55 | Gia công thang sắt (thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2546 | tấn |
| 56 | Lắp dựng thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2546 | tấn |
| 57 | Bu lông M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 58 | Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,35 | 100m |
| 59 | Gông tre (tạm tính nhân công 3/7 là 0.01 công /m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 60 | Nẹp tre, phên nứa (tạm tính nhân công 3/7 là 0.02 công /m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87 | m2 |
| 61 | Dây thép buộc D3mm (tạm tính nhân công 3/7 là 0.01 công /kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,021 | kg |
| 62 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào C2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6525 | 100m3 |
| 63 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6525 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển phế thải 2675m bằng ô tô - 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,25 | m3 |
| 65 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6525 | 100m3 |
| 66 | Bơm nước hố móng phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | ca |
| E | HẠNG MỤC: TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Đào xúc đất mua lên phương tiện bằng máy đào <=0,8 m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,5897 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất mua 300m bằng ô tô - 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.658,97 | m3 |
| 3 | Xúc đá hộc lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3968 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá hộc 300m bằng ô tô - 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.139,68 | m3 |
| 5 | Đào xúc đá dăm, cát lên phương tiện bằng máy đào <=0,8 m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,526 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển cát, đá dăm 300m bằng ô tô - 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.052,6 | m3 |
| 7 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,2072 | tấn |
| 8 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,2072 | tấn |
| 9 | Vận chuyển xi măng 300m bằng ô tô - 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,1381 | m3 |
| 10 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1293 | tấn |
| 11 | Vận chuyển xe 2.5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 12 | Bốc lên bằng thủ công - tre, cây chống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,6636 | 100 cây |
| 13 | Vận chuyển xe 2.5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 14 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3359 | m3 |
| 15 | Vận chuyển gỗ 300m bằng ô tô - 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3359 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi