Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200701509-01
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban duy tu các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200226814
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-16 10:23:00 đến ngày 2020-07-31 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,234,630,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 48,500,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐẮP BỜ TẢ KÊNH HÚT TB NAM LIÊN
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,5 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,83 100m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,677 100m3
4 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124,53 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,33 100m3
6 Mua đất đắp K95 (hệ số nhân 1,13) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.218,29 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2771 100m3
8 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,0863 100m2
9 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,0863 100m2
10 Vận chuyển phế thải 2675m bằng ô tô - 2,5 tấn, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 783 m3
11 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,83 100m3
12 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 175,67 m3
13 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 302,07 m3
14 Xây đá hộc, xây bậc lên xuống, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,09 m3
15 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 411,13 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng đỉnh tường, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,54 m3
17 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 m3
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng đỉnh tường, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1076 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng đỉnh tường, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7387 tấn
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0988 tấn
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, giằng đỉnh kè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,596 100m2
22 Dăm lót đá 1x2 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 183,25 m3
23 Lắp đặt ống nhựa PVC D48 mật độ 1m/ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,543 100m
24 Vải địa kĩ thuật bọc đầu ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,63 m2
25 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,7 m2
26 Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 272,5125 100m
27 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,75 m3
28 Thi công tầng lọc bằng cát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,97 m3
29 Phát quang cây bụi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 100m2
30 Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cây
31 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 gốc cây
32 Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính <= 80cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bụi
33 Vận chuyển cây cối, bụi tre ra bãi thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ca
34 Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,8 100m
35 Gông tre (tạm tính nhân công 3/7 là 0.01 công /m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.408 m
36 Nẹp tre, phên nứa (tạm tính nhân công 3/7 là 0.02 công /m2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 702 m2
37 Dây thép buộc D3mm (tạm tính nhân công 3/7 là 0.01 công /kg) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 133,85 kg
38 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào C2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,02 100m3
39 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,02 100m3
40 Vận chuyển phế thải 2675m bằng ô tô - 2,5 tấn, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 702 m3
41 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,02 100m3
42 Bơm nước hố móng phục vụ thi công bằng máy bơm công suất 20cv Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 ca
B HẠNG MỤC: CỐNG D800 TẠI K3+1,70
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 m3
2 Đế cống bê tông đúc sẵn M200, D800 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
3 Lắp dựng đế cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
4 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 mối nối
5 Ống cống bê tông D=800mm, L=1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cấu kiện
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông bản đáy cống, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,27 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,99 m3
9 Lót nilon tái sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,115 100m2
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 m3
11 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,15 m3
12 Dăm lót đá 1x2 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, bản đáy cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0904 100m2
14 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3817 100m2
15 Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,455 100m
16 Sản xuất thép khung van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0784 tấn
17 Lắp dựng khung van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0784 tấn
18 Sản xuất cửa van phẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0736 tấn
19 Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0736 tấn
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,08 m2
21 Máy đóng mở V0 - trục vít L=3,0,m quay tay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
22 Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 tấn
23 Bu lông bắt trục vít M16-85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
C HẠNG MỤC: CỐNG D800 TẠI C9+18,34
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 m3
2 Đế cống bê tông đúc sẵn M200, D800 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
3 Lắp dựng đế cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
4 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 mối nối
5 Ống cống bê tông D=800mm, L=1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cấu kiện
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông bản đáy cống, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,27 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,99 m3
9 Lót nilon tái sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,115 100m2
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 m3
11 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,15 m3
12 Dăm lót đá 1x2 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, bản đáy cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0904 100m2
14 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3817 100m2
15 Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,455 100m
16 Sản xuất thép khung van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0784 tấn
17 Lắp dựng khung van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0784 tấn
18 Sản xuất cửa van phẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0736 tấn
19 Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0736 tấn
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,08 m2
21 Máy đóng mở V0 - trục vít L=3,0,m quay tay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
22 Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 tấn
23 Bu lông bắt trục vít M16-85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
D HẠNG MỤC: CỐNG TIÊU ĐIỀU TIẾT NAM LIÊN
1 Bóc phong hóa dày 20cm bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,732 100m3
2 Đào móng bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,74 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0031 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3001 100m3
5 Mua đất đắp K95 ( hệ số nhân 1.13) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 440,68 m3
6 Vận chuyển phế thải 2675m bằng ô tô - 2,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,2 m3
7 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,732 100m3
8 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2988 100m2
9 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2988 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,03 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,16 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,18 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,57 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,1 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,47 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân cầu thang, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,65 m3
18 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,87 m3
19 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,57 m3
20 Dăm lót đá 1x2 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,04 m3
21 Ống nhựa PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,182 100m
22 Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,75 m2
23 Khớp nối KN92 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,2 m
24 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,92 m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7671 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2407 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6928 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0192 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 18mm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1812 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0168 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1598 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1488 tấn
33 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3148 100m2
34 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4202 100m2
35 Ván khuôn trần cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,319 100m2
36 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,165 100m2
37 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0908 100m2
38 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0695 100m2
39 Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,7969 100m
40 Sản xuất Thép hình khe van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7295 tấn
41 Sản xuất khe van bằng thép hình CT38 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0839 tấn
42 Lắp khe van - chiều sâu lắp <=10 (m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8134 tấn
43 Sản xuất cửa van phẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9574 tấn
44 Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9574 tấn
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,23 m2
46 CS củ tỏi P40x100x15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,24 m
47 Cao su tấm dày 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,31 m2
48 Ty van, L=3,5m + Máy ĐM V3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
49 Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,546 tấn
50 Chốt 45X Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
51 Bu lông M12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 148 cái
52 Gia công lan can (thép mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3143 tấn
53 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,72 m2
54 Bu lông M10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 cái
55 Gia công thang sắt (thép mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2546 tấn
56 Lắp dựng thang sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2546 tấn
57 Bu lông M10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
58 Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,35 100m
59 Gông tre (tạm tính nhân công 3/7 là 0.01 công /m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
60 Nẹp tre, phên nứa (tạm tính nhân công 3/7 là 0.02 công /m2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87 m2
61 Dây thép buộc D3mm (tạm tính nhân công 3/7 là 0.01 công /kg) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,021 kg
62 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào C2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6525 100m3
63 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6525 100m3
64 Vận chuyển phế thải 2675m bằng ô tô - 2,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,25 m3
65 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6525 100m3
66 Bơm nước hố móng phục vụ thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 ca
E HẠNG MỤC: TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU
1 Đào xúc đất mua lên phương tiện bằng máy đào <=0,8 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,5897 100m3
2 Vận chuyển đất mua 300m bằng ô tô - 2,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.658,97 m3
3 Xúc đá hộc lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,3968 100m3
4 Vận chuyển đá hộc 300m bằng ô tô - 2,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.139,68 m3
5 Đào xúc đá dăm, cát lên phương tiện bằng máy đào <=0,8 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,526 100m3
6 Vận chuyển cát, đá dăm 300m bằng ô tô - 2,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.052,6 m3
7 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 162,2072 tấn
8 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 162,2072 tấn
9 Vận chuyển xi măng 300m bằng ô tô - 2,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,1381 m3
10 Bốc lên bằng thủ công - thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,1293 tấn
11 Vận chuyển xe 2.5T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ca
12 Bốc lên bằng thủ công - tre, cây chống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,6636 100 cây
13 Vận chuyển xe 2.5T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ca
14 Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,3359 m3
15 Vận chuyển gỗ 300m bằng ô tô - 2,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,3359 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->