Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200771029-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200771016 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách theo quyết định số 3456/QĐ-UBND ngày 29/8/2019 ngân sách xã Lĩnh Toại và nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-25 07:04:00 đến ngày 2020-08-04 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,056,916,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN : TỪ ĐƯỜNG NGANG VỀ THÔN 2 | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định<br/> | Mục II Chương V | 695,04 | m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp III | Mục II Chương V | 53,31 | m3 |
| 3 | Đào đánh cấp đường đất cấp III | Mục II Chương V | 125,37 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất không thích hợp để đắp ra bãi thải | Mục II Chương V | 62,69 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V | 2.064,92 | m3 |
| 6 | Mua đât từ mỏ về để đắp (trừ khối lượng tận dụng đất đào nền, đánh cấp để đắp đã bao gồm chi phí vận chuyển thuế phí theo quy định) | Mục II Chương V | 2.202,29 | m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mục II Chương V | 281,04 | m3 |
| 8 | Rải nilon | Mục II Chương V | 1.873,62 | m2 |
| 9 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 | Mục II Chương V | 374,71 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mục II Chương V | 319,35 | m2 |
| B | TUYẾN 2: TỪ RUỘNG SAU AO ĐẾN CỐNG BÁI CAO | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định | Mục II Chương V | 565,21 | m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp III | Mục II Chương V | 7,58 | m3 |
| 3 | Đào đánh cấp đường đất cấp III | Mục II Chương V | 57,9 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất không thích hợp để đắp ra bãi thải | Mục II Chương V | 57,9 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V | 1.993,34 | m3 |
| 6 | Mua đât từ mỏ về để đắp (trừ khối lượng tận dụng đất đào nền, đánh cấp để đắp đã bao gồm chi phí vận chuyển thuế phí theo quy định) | Mục II Chương V | 2.178,49 | m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mục II Chương V | 217,35 | m3 |
| 8 | Rải nilon | Mục II Chương V | 304,23 | m2 |
| 9 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 | Mục II Chương V | 60,848 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mục II Chương V | 51,81 | m2 |
| C | TUYẾN 3: TỪ CỐNG BÁI ĐỘ, ĐẾN CỐNG ĐƯỜNG NGANG | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định | Mục II Chương V | 441,35 | m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp III | Mục II Chương V | 34,16 | m3 |
| 3 | Đào đánh cấp đường đất cấp III | Mục II Chương V | 60,37 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất không thích hợp để đắp ra bãi thải | Mục II Chương V | 30,19 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V | 1.093,94 | m3 |
| 6 | Mua đât từ mỏ về để đắp (trừ khối lượng tận dụng đất đào nền, đánh cấp để đắp đã bao gồm chi phí vận chuyển thuế phí theo quy định) | Mục II Chương V | 1.163,44 | m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 164,27 | m3 |
| 8 | Rải nilon | Mục II Chương V | 1.109,41 | m2 |
| 9 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 | Mục II Chương V | 221,12 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mục II Chương V | 170,5 | m2 |
| D | TUYẾN 4: TỪ CỐNG BÁI ĐỘ ĐẾN ĐÊ SÔNG LÈN | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định | Mục II Chương V | 477,02 | m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp III | Mục II Chương V | 41,3 | m3 |
| 3 | Đào đánh cấp đường đất cấp III | Mục II Chương V | 121,85 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất không thích hợp để đắp ra bãi thải | Mục II Chương V | 60,93 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V | 1.528,7 | m3 |
| 6 | Mua đât từ mỏ về để đắp (trừ khối lượng tận dụng đất đào nền, đánh cấp để đắp đã bao gồm chi phí vận chuyển thuế phí theo quy định) | Mục II Chương V | 1.611,92 | m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mục II Chương V | 196,49 | m3 |
| E | TUYẾN 5: TỪ ĐƯỜNG 508 VÀO CHẾ THÔN | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định | Mục II Chương V | 724,14 | m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp III | Mục II Chương V | 151,74 | m3 |
| 3 | Đào đánh cấp đường đất cấp III | Mục II Chương V | 113,31 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất không thích hợp để đắp ra bãi thải | Mục II Chương V | 56,66 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V | 1.311,96 | m3 |
| 6 | Mua đât từ mỏ về để đắp (trừ khối lượng tận dụng đất đào nền, đánh cấp để đắp đã bao gồm chi phí vận chuyển thuế phí theo quy định) | Mục II Chương V | 1.247,02 | m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mục II Chương V | 295,61 | m3 |
| 8 | Rải nilon | Mục II Chương V | 1.970,75 | m2 |
| 9 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 | Mục II Chương V | 394,15 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mục II Chương V | 353,87 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi