Gói thầu: Gói thầu số 04 Xây dựng công trình Trường mầm non Ngòi A, xã Ngòi A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200737262-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
Tên gói thầu Gói thầu số 04 Xây dựng công trình Trường mầm non Ngòi A, xã Ngòi A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20200736621
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-27 10:00:00 đến ngày 2020-08-06 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,402,196,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY LẮP
1 Phần nền móng Theo quy định hiện hành 0 0
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 42,3662 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III Theo quy định hiện hành 1,6946 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo quy định hiện hành 2,592 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo quy định hiện hành 15,4381 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,2746 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 8,6477 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 1,0895 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 0,0824 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo quy định hiện hành 0,9954 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo quy định hiện hành 0,7564 tấn
12 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 31,5952 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo quy định hiện hành 0,1111 m3
14 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 2,1369 m3
15 Xây gạch không nung M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 6,8295 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 9,2019 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,8367 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,2177 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 1,3059 tấn
20 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 1,4035 m3
21 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 5,9224 m2
22 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 22,0208 m2
23 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 22,0208 m2
24 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 3,9325 m3
25 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 35,75 m2
26 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 21,45 m2
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo quy định hiện hành 2,2165 m3
28 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,6084 m3
29 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,0495 100m2
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo quy định hiện hành 0,0446 tấn
31 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo quy định hiện hành 45 cái
32 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 0,8114 100m3
33 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 0,5834 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 1,0395 100m3
35 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo quy định hiện hành 1,0395 100m3
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Theo quy định hiện hành 13,9283 m3
37 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 196,7892 m2
38 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 21,3884 m2
39 Phần kết cấu Theo quy định hiện hành 0 0
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 5,2272 m3
41 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,8554 100m2
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo quy định hiện hành 0,1163 tấn
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo quy định hiện hành 0,4027 tấn
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo quy định hiện hành 0,7458 tấn
45 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 3,08 m2
46 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 3,08 m2
47 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 2,5293 m3
48 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định hiện hành 0,4133 100m2
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,0959 tấn
50 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,1424 tấn
51 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 5,7906 m2
52 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 9,2186 m2
53 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 9,2186 m2
54 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 27,26 m
55 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 26,6315 m3
56 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo quy định hiện hành 2,4993 100m2
57 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 2,4204 tấn
58 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 247,5008 m2
59 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 247,5008 m2
60 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 8,8797 m3
61 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,8073 100m2
62 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,4775 tấn
63 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 1,4406 tấn
64 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,5275 tấn
65 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 30,796 m2
66 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 30,796 m2
67 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 202,48 m
68 Phần cửa Theo quy định hiện hành 0 0
69 Sản xuất cửa pano kính khung thép Theo quy định hiện hành 44,16 m2
70 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo quy định hiện hành 44,16 m2
71 Khóa cửa + then ngang Theo quy định hiện hành 8 Bộ
72 Thép góc 50x50x4 làm khuôn Theo quy định hiện hành 396,576 kg
73 Đố thép 100x100x2 làm cửa Theo quy định hiện hành 18,6 m
74 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo quy định hiện hành 147,3 m
75 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 34,3968 m2
76 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Theo quy định hiện hành 0,344 tấn
77 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo quy định hiện hành 20,58 m2
78 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 14,6062 m2
79 sản xuất cửa đi kính khung nhôm Theo quy định hiện hành 6,9 m2
80 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo quy định hiện hành 6,9 m2
81 Khoá cửa nhôm kính Theo quy định hiện hành 1 Bộ
82 Sản xuất vách nhôm kính khung nhôm trắng, kính trắng dày 5mm Theo quy định hiện hành 15,088 m2
83 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 36,4092 m2
84 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 36,4092 m2
85 Phần thân mái Theo quy định hiện hành 0 0
86 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 43,6785 m3
87 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 3,0043 m3
88 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 89,076 m2
89 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 89,076 m2
90 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 49,368 m2
91 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 412,516 m2
92 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 412,516 m2
93 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 52,96 m2
94 Xi măng ngâm mái 0.5kg/m2 Theo quy định hiện hành 26,48 kg
95 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 2,5932 m3
96 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 11,748 m3
97 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 12,6 m2
98 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo quy định hiện hành 2,7325 100m2
99 Tôn úp nóc trên mái Theo quy định hiện hành 41,1 M
100 Làm trần tôn liên doanh + khung xương Theo quy định hiện hành 23,4784 m2
101 Sản xuất xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,5981 tấn
102 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,5981 tấn
103 Xây gạch không nung M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 2,2651 m3
104 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 42,504 m2
105 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 42,504 m2
106 Inox hộp 40x80x1.2 làm lan can Theo quy định hiện hành 345,5755 kg
107 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo quy định hiện hành 2,2997 100m2
108 Bể tự hoại Theo quy định hiện hành 0 0
109 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 10,6704 m3
110 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 1,7784 m3
111 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 Theo quy định hiện hành 0,247 m3
112 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,494 m3
113 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo quy định hiện hành 0,009 100m2
114 Xây gạch không nung M100, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 3,075 m3
115 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 4,1883 m2
116 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 17,1015 m2
117 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 17,1015 m2
118 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,2976 m3
119 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo quy định hiện hành 3 cái
120 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo quy định hiện hành 1 cái
121 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo quy định hiện hành 0,0479 tấn
122 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,137 100m2
B ĐIỆN THU SÉT, CẤP THOÁT NƯỚC
1 Điện chiếu sáng Theo quy định hiện hành 0 0
2 LĐ ống sứ, nhựa luồn qua tường gạch, dài <=250mm Theo quy định hiện hành 8 cái
3 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi Theo quy định hiện hành 4 cái
4 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo quy định hiện hành 8 cái
5 Băng dính Theo quy định hiện hành 5 cuộn
6 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A Theo quy định hiện hành 1 cái
7 LĐ Aptomat loại 1 pha,A<=63 Ampe Theo quy định hiện hành 1 cái
8 ống ghen luồn dây Theo quy định hiện hành 200 m
9 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Theo quy định hiện hành 3 cái
10 Lắp đặt công tơ điện vào bảng và lắp bảng vào tường loại 3 pha Theo quy định hiện hành 1 cái
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 Theo quy định hiện hành 30 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 Theo quy định hiện hành 250 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x10mm2 Theo quy định hiện hành 15 m
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 Theo quy định hiện hành 25 m
15 Đinh vít + nở Theo quy định hiện hành 300 cái
16 Lắp đặt mặt 1+ rọ B1+B2+B3+B4 Theo quy định hiện hành 12 cái
17 Tủ điện tổng 350x250x150 Theo quy định hiện hành 1 Cái
18 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Theo quy định hiện hành 9 bộ
19 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo quy định hiện hành 14 bộ
20 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo quy định hiện hành 2 bộ
21 Hộp nối dây Theo quy định hiện hành 4 hộp
22 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo quy định hiện hành 9 cái
23 Móc treo quạt Theo quy định hiện hành 9 cái
24 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Theo quy định hiện hành 1 bộ
25 Chống sét Theo quy định hiện hành 0 0
26 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m Theo quy định hiện hành 3 cái
27 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m Theo quy định hiện hành 3 cái
28 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Theo quy định hiện hành 62 m
29 Bật đỡ dây Theo quy định hiện hành 10 cái
30 Sứ nhồi VXM Theo quy định hiện hành 3 cái
31 Thử điện trở Theo quy định hiện hành 1 điểm
32 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo quy định hiện hành 10 m
33 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Theo quy định hiện hành 52 m
34 Bù giá thép D12 lên 14 Theo quy định hiện hành 16,64 kg
35 Gia công và đóng cọc chống sét Theo quy định hiện hành 8 cọc
36 Thép bản Theo quy định hiện hành 11,4806 kg
37 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 0,585 m2
38 Nhân công lắp dựng Theo quy định hiện hành 1 Công
39 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 19,968 m3
40 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 19,584 m3
41 Cấp thoát nước Theo quy định hiện hành 0 0
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Theo quy định hiện hành 0,2 100m
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Theo quy định hiện hành 0,24 100m
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Theo quy định hiện hành 0,08 100m
45 Cút nhựa D32 Theo quy định hiện hành 6 Cái
46 Cút nhựa D25 Theo quy định hiện hành 5 Cái
47 Cút nhựa D20 Theo quy định hiện hành 16 Cái
48 Tê nhựa D32 Theo quy định hiện hành 1 Cái
49 Tê nhựa D25 Theo quy định hiện hành 1 Cái
50 Tê nhựa D20 Theo quy định hiện hành 6 Cái
51 Côn thu nhựa D32 Theo quy định hiện hành 2 Cái
52 Van khoá nhựa D32 Theo quy định hiện hành 2 Cái
53 Van khoá nhựa D25 Theo quy định hiện hành 2 Cái
54 Van khoá nhựa D20 Theo quy định hiện hành 2 Cái
55 Măng sông nhựa D32 Theo quy định hiện hành 5 Cái
56 Măng sông nhựa D25 Theo quy định hiện hành 2 Cái
57 Măng sông nhựa D20 Theo quy định hiện hành 8 Cái
58 Lắp đặt chậu xí bệt Theo quy định hiện hành 8 bộ
59 Xịt xí Theo quy định hiện hành 8 cái
60 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo quy định hiện hành 4 bộ
61 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo quy định hiện hành 4 bộ
62 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Theo quy định hiện hành 1 bể
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Theo quy định hiện hành 0,65 100m
64 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Theo quy định hiện hành 0,12 100m
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm Theo quy định hiện hành 0,02 100m
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm Theo quy định hiện hành 0,1 100m
67 Cút nhựa D110 Theo quy định hiện hành 7 Cái
68 Cút nhựa D90 Theo quy định hiện hành 12 Cái
69 Cút nhựa D42 Theo quy định hiện hành 4 Cái
70 tê nhựa D110x110 Theo quy định hiện hành 7 Cái
71 Tê nhựa D42x42 Theo quy định hiện hành 2 Cái
72 Côn nhựa D110x50 Theo quy định hiện hành 2 Cái
73 Côn nhựa D90x42 Theo quy định hiện hành 2 Cái
74 Băng keo Theo quy định hiện hành 10 Cuộn
75 Keo dán ống Theo quy định hiện hành 10 Tuýp
76 Đai ốp giữ ống Theo quy định hiện hành 20 Cái
77 Rọ chắn rác Theo quy định hiện hành 4 Cái
78 Máy bơm Theo quy định hiện hành 1 Bộ
79 Phễu thu D90 Theo quy định hiện hành 4 Cái
80 Giếng khoan Theo quy định hiện hành 1 Cái
81 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 13,428 m3
82 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 13,428 m3
83 Đắp cát móng đường ống, đường cống Theo quy định hiện hành 6,714 m3
C HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Phá dỡ hàng rào gạch L=21m Theo quy định hiện hành 0 0
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Theo quy định hiện hành 10,7102 m3
3 Bốc xúc phế thả lên xe và vận chuyển đổ đi 3 km bằng ô tô Theo quy định hiện hành 2 Chuyến
4 kè đá Theo quy định hiện hành 0 0
5 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 11,154 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 11,154 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo quy định hiện hành 0,845 m3
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 14,04 m3
9 Hàng rào thép L=26m trên kè Theo quy định hiện hành 0 0
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,572 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,052 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,03 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,049 tấn
14 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 0,7093 m3
15 Xây gạch không nung M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 1,5422 m3
16 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 64,8827 m2
17 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 64,8827 m2
18 Nhân công trang trí trụ Theo quy định hiện hành 4 Công
19 Sản xuất lan can Theo quy định hiện hành 0,2709 tấn
20 Lắp dựng lan can sắt Theo quy định hiện hành 24,1815 m2
21 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn mạ kẽm Theo quy định hiện hành 24,1815 m2
22 San nền Theo quy định hiện hành 0 0
23 Đào xúc đất bằng máy ,đất cấp III Theo quy định hiện hành 2,1538 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 2,1538 100m3
25 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo quy định hiện hành 2,1538 100m3
26 San đầm đất mặt bằng bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 1,958 100m3
D NHÀ TRẠM BƠM + BỂ CHỨA NƯỚC
1 TRẠM BƠM Theo quy định hiện hành 0 0
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 4,7928 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 4,7928 m3
4 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,1404 m3
5 Xây gạch không nung M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 0,9828 m3
6 Xây gạch không nung M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 1,9822 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,1602 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,0146 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,0018 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,0128 tấn
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,9664 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,0184 100m2
13 Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 2,5439 m3
14 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 29,12 m2
15 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 29,12 m2
16 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 19,572 m2
17 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 19,572 m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,0169 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định hiện hành 0,007 100m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,0004 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,0027 tấn
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,8192 m3
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 0,0438 tấn
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo quy định hiện hành 0,091 100m2
25 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 9,096 m2
26 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 9,096 m2
27 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 10,24 m2
28 sản xuất cửa chớp lật hoa thép Theo quy định hiện hành 0,36 m2
29 Lắp dựng cửa không có khuôn Theo quy định hiện hành 0,36 m2
30 Sản xuất cửa thép Theo quy định hiện hành 1,8 m2
31 Khuôn thép góc làm cửa L50x50x4 Theo quy định hiện hành 14,994 kg
32 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo quy định hiện hành 4,9 m
33 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 2,058 m2
34 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 1,155 m2
35 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 1,155 m2
36 BỂ CHỨA NƯỚC Theo quy định hiện hành 0 0
37 Đào đất xây bể rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 84,2688 m3
38 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,6742 100m3
39 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 16,8538 m3
40 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 14,0448 m3
41 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,0281 100m3
42 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,0281 100m3
43 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 2,128 m3
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo quy định hiện hành 0,5474 tấn
45 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Theo quy định hiện hành 5,444 m3
46 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,1848 100m2
47 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 29,6078 m2
48 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 50,886 m2
49 Quét nước ximăng 2 nước Theo quy định hiện hành 50,886 m2
50 Xây gạch không nung M100, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 14,6492 m3
51 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 5,8064 m3
52 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 0,5171 tấn
53 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,1436 100m2
54 Nắp cửa bể Theo quy định hiện hành 1 Bộ
55 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo quy định hiện hành 12 cái
E HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt ống thép d=50mm Theo quy định hiện hành 0,12 100m
2 Lắp đặt Tê thép d=50mm Theo quy định hiện hành 1 cái
3 Lắp đặt cút thép d=50mm Theo quy định hiện hành 4 cái
4 Lắp đặt măng sông d=50mm Theo quy định hiện hành 3 cái
5 Lắp đăt vòi chữa cháy D50, L = 20m và phụ kiện Theo quy định hiện hành 1 Cuộn
6 Lắp đặt đầu nối ống D50 Theo quy định hiện hành 1 cái
7 Lắp đặt đầu nối zen trong D50 Theo quy định hiện hành 1 cái
8 Lắp đặt Lăng phun Theo quy định hiện hành 1 cái
9 Nội quy tiêu lệnh Theo quy định hiện hành 1 bộ
10 Bình chữa cháy Theo quy định hiện hành 3 bình
11 Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà KT 600x400x200mm, sơn đỏ tính điện, tôn dày 1mm Theo quy định hiện hành 1 cái
12 máy bơm cấp nước bể Theo quy định hiện hành 1 bộ
13 Lắp đặt ống thép D21mm Theo quy định hiện hành 0,2 100m
14 Lắp đặt cút thép D21 Theo quy định hiện hành 15 cái
15 Ống tràn D50 Theo quy định hiện hành 1 cái
16 Van cơ D32 Theo quy định hiện hành 1 cái
17 Lắp đặt ống nhựa HDPE Theo quy định hiện hành 0,6 100m
18 Lắp van khóa d=50mm Theo quy định hiện hành 1 Cái
19 Trụ cứu hỏa ngoài nhà Theo quy định hiện hành 1 bộ
20 Vật tư phụ Theo quy định hiện hành 1 HT
21 Hiệu chỉnh, thử nghiệm, nghiệm thu, chuyển giao công nghệ Theo quy định hiện hành 1 HT
F CHI PHÍ THIẾT BỊ
1 Bơm điện chữa cháyQ = 36m3/h, H = 40m.c.n, P = 7KW Theo quy định hiện hành 1 Cái
2 Bơm Diesel chữa cháy Q = 36m3/h, H = 40m.c.n, P = 7KW Theo quy định hiện hành 1 Cái
3 Tủ điều khiển bơm chữa cháy Theo quy định hiện hành 1 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->