Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200771419-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hoằng Tân
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200771263
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Quyết định số 2405/QĐ-UBND ngày 25/06/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về việc phân bổ kế hoạch vốn đầu tư phát triển Trung ương và vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ thực hiện Chương trình MTQG
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-25 15:38:00 đến ngày 2020-08-04 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,021,988,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Đào đất xây dựng cống bằng thủ công -đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 3,508 m3
2 Đào đất xây dựng cống bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 0,6665 100m3
3 Thi công lớp lót móng cống, đá dăm Theo hồ sơ BCKTKT 4,97 m3
4 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ BCKTKT 0,475 100m2
5 Bê tông móng cống, sân gia cố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Theo hồ sơ BCKTKT 23,16 m3
6 Ván khuôn thân cống, tường đầu, tường cánh, hố thu Theo hồ sơ BCKTKT 1,1552 100m2
7 Bê tông thân cống, tường đầu, tường cánh, hố thu, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 21,5 m3
8 Ván khuôn mũ mố cống Theo hồ sơ BCKTKT 0,4216 100m2
9 Lắp dựng cốt thép mũ mố cống, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,1423 tấn
10 Bê tông mũ mố cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 6,38 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ BCKTKT 0,2214 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,1538 tấn
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,25 tấn
14 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo hồ sơ BCKTKT 5,46 m3
15 Vữa đệm tấm đan dày 2cm, vữa XM M100 Theo hồ sơ BCKTKT 9,7 m2
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy Theo hồ sơ BCKTKT 26 cái
17 Đắp đất hoàn thiện cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 0,2338 100m3
18 Đào đất xây dựng cống thoát nước bằng thủ công, đất C2 Theo hồ sơ BCKTKT 4,788 m3
19 Đào đất xây dựng cống thoát nước bằng máy-đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 0,9097 100m3
20 Thi công lớp lót móng cống bằng đá dăm Theo hồ sơ BCKTKT 2,44 m3
21 Ván khuôn gỗ móng cống, sân gia cố Theo hồ sơ BCKTKT 0,1642 100m2
22 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 9,72 m3
23 Ván khuôn gỗ tường đầu, tường cánh Theo hồ sơ BCKTKT 0,4624 100m2
24 Bê tông tường đầu, tường cánh, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 10,06 m3
25 Mua ống cống đúc sẵn; Ống cống D800mm Theo hồ sơ BCKTKT 18 m
26 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo hồ sơ BCKTKT 45,22 m2
27 Lắp dựng ống cống bằng máy Theo hồ sơ BCKTKT 6 cái
28 Mối nối ống cống, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ BCKTKT 4,82 m2
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ BCKTKT 0,0156 100m2
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,0339 tấn
31 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,0492 tấn
32 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo hồ sơ BCKTKT 0,5 m3
33 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
34 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 0,3192 100m3
B PHẦN NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 104,9015 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 19,9313 100m3
3 Đào nền đường, khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 26,4755 m3
4 Đào nền đường, khuôn đường bằng máy-đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 5,0303 100m3
5 Mua đất tại mỏ đất Sơn Trang, xã Triệu Lộc, huyện Hậu Lộc (Cự ly vận chuyển 24 km) Theo hồ sơ BCKTKT 63,473 100m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo hồ sơ BCKTKT 63,1237 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo hồ sơ BCKTKT 63,1237 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo hồ sơ BCKTKT 63,1237 100m3
9 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 41,4807 100m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 2,1832 100m3
11 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo hồ sơ BCKTKT 11,6448 100m3
12 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm Theo hồ sơ BCKTKT 38,8159 100m2
13 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm Theo hồ sơ BCKTKT 38,8159 100m2
14 Cào nhám mặt đường bê tông cũ Theo hồ sơ BCKTKT 55,4345 100m2
15 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm Theo hồ sơ BCKTKT 55,4345 100m2
16 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Theo hồ sơ BCKTKT 94,2504 100m2
17 Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo hồ sơ BCKTKT 94,2504 100m2
18 Mua cây Sao đen (đường kính gốc 8*10) và trồng cây Theo hồ sơ BCKTKT 219 Cây
19 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 20,9803 100m3
20 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 20,9803 100m3
21 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 4,5053 100m3
22 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 4,5053 100m3
C TƯỜNG KÈ KÊNH
1 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào c2 để đắp) Theo hồ sơ BCKTKT 1,9125 100m3
2 Đóng cửa trạm bơm và bơm nước ra ngoài để thi công công trình Theo hồ sơ BCKTKT 6 Ca
3 Đào xúc đất thanh thải bờ vây bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 1,9125 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 1,9125 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 1,9125 100m3
6 Đào móng xây dựng tường kè bằng thủ công-đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 14,123 m3
7 Đào móng xây dựng tường kè bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 2,6834 100m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 2,8246 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 2,8246 100m3
10 Đắp đất hoàn trả tường kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 1,723 100m3
11 Nilon lót móng Theo hồ sơ BCKTKT 264,8 m2
12 Ván khuôn móng kè Theo hồ sơ BCKTKT 3,972 100m2
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo hồ sơ BCKTKT 26,48 m3
14 Ván khuôn tường kè Theo hồ sơ BCKTKT 11,916 100m2
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 132,4 m3
16 Bê tông tường kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 208,53 m3
17 Bản mã chân trụ kích thước (300x300x12) bao gồm gia công, khoan lỗ, sơn lắp dựng hoàn chỉnh Theo hồ sơ BCKTKT 173 bộ
18 Bu lông chân trụ M14 Theo hồ sơ BCKTKT 692 cái
19 Gia công lan can mạ kẽm nhúng nóng Theo hồ sơ BCKTKT 2.282,3169 kg
20 Quả cầu thép D110mm Theo hồ sơ BCKTKT 85 cái
21 Quả cầu thép D90mm Theo hồ sơ BCKTKT 88 cái
D MƯƠNG THỦY LỢI
1 Đào đất xây dựng mương bằng thủ công, đất C2 Theo hồ sơ BCKTKT 3,4345 m3
2 Đào đất xây dựng mương bằng máy-đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 0,6526 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 0,6869 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 0,6869 100m3
5 Nilon lót chống thấm Theo hồ sơ BCKTKT 754,4 m2
6 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ BCKTKT 0,92 100m2
7 Bê tông lót móng mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Theo hồ sơ BCKTKT 75,44 m3
8 Ván khuôn móng mương Theo hồ sơ BCKTKT 0,92 100m2
9 Bê tông đáy mương, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 75,44 m3
10 Xây tường mương gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 222,64 m3
11 Trát tường và láng lòng mương, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ BCKTKT 1.472 m2
12 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu khe lún mương Theo hồ sơ BCKTKT 29,9 m2
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ BCKTKT 0,9568 100m2
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép giằng mương, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,7756 tấn
15 Bê tông giằng, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo hồ sơ BCKTKT 4,462 m3
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ BCKTKT 138 1cấu kiện
17 Nilon lót chống thấm Theo hồ sơ BCKTKT 16,4 m2
18 Ván khuôn bê tông lót móng mương Theo hồ sơ BCKTKT 0,02 100m2
19 Bê tông lót móng mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Theo hồ sơ BCKTKT 1,64 m3
20 Ván khuôn bê tông đáy mương Theo hồ sơ BCKTKT 0,02 100m2
21 Bê tông đáy mương, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 1,64 m3
22 Xây tường mương gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 3,3 m3
23 Ván khuôn mũ mố mương Theo hồ sơ BCKTKT 0,1 100m2
24 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,0742 tấn
25 Bê tông mũ mố mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 0,71 m3
26 Trát tường và láng lòng mương, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ BCKTKT 27 m2
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Theo hồ sơ BCKTKT 0,0672 100m2
28 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,2057 tấn
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,1234 tấn
30 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo hồ sơ BCKTKT 1,86 m3
31 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ BCKTKT 10 1cấu kiện
E PHẦN DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng Theo hồ sơ BCKTKT 0,08 Toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->