Gói thầu: Chi phí xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200761429-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Chợ Lách |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200761340 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-27 10:45:00 đến ngày 2020-08-03 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,849,802,767 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,747,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu bảy trăm bốn mươi bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA, CẢI TẠO KHỐI HÀNH CHÍNH, PHÒNG KHO | |||
| B | Hạng mục: Sửa chữa, cải tạo khối hành chính | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | M2 |
| 4 | Trát trần, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | M2 |
| 5 | Phá dỡ nền đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,133 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,194 | m2 |
| 7 | Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | M3 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | M |
| 9 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,428 | M3 |
| 10 | Trải vải nhựa chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,071 | 100m2 |
| 11 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2 (Gạch 400x400 nhám mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,539 | M2 |
| 12 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2 (Gạch 400x400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,86 | M2 |
| 13 | Ốp gạch chân tường - viền tường - viền trụ cột, kích thước gạch 13*40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,798 | M2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi Tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,12 | m2 |
| 15 | Ốp đá chẻ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,12 | M2 |
| 16 | Sơn tường bằng sơn dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,912 | M2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,12 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,468 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,468 | M2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,311 | m2 |
| 21 | Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,311 | M2 |
| 22 | Lắp chốt đứng cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 23 | Lắp móc gió cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | cái |
| 24 | Đóng nẹp chỉ gỗ thau lau 10 x 40 cho cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | M |
| 25 | Lắp dựng cửa sắt xếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,55 | M2 |
| 26 | Bát kẹp bắt ống vào mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | Cái |
| 27 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | M3 |
| 29 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 1000kg |
| 30 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 31 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 6m, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | M3 |
| 32 | Cốt thép cột - trụ cao <= 6m, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 1000kg |
| 33 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 34 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,328 | M3 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8 | M2 |
| 36 | Ốp gạch chân tường - viền tường - viền trụ cột, kích thước gạch 13*40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,638 | M2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.332,928 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 803,71 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.332,928 | M2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 803,71 | M2 |
| 41 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.136,638 | M2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.351,193 | m2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 853,37 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.351,193 | M2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 853,37 | M2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.204,563 | M2 |
| 47 | Vệ sinh Quét dọn rác sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,026 | 1m2 |
| 48 | Quét chống thấm mái, sênô, ôvăng . . . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,366 | M2 |
| 49 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,82 | M3 |
| 50 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,928 | 100m2 |
| C | Hạng Mục: Sửa chữa Phòng Kho | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, bằng thủ công chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,296 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | m2 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt kính 5ly trắng (Kể cả ron kính và bắn keo xung quanh 02 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,168 | m2 |
| 5 | Lắp khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | M |
| 6 | Lắp cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | M2 |
| 7 | Đóng nẹp chỉ 1 x 4 cho cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8 | M |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,24 | M2 |
| 10 | Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,913 | M2 |
| 11 | Cắt nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | M3 |
| 13 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 1000kg |
| 14 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 15 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | M3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,524 | M2 |
| 17 | Lợp mái tole lạnh mạ màu AZ50, dày 0.42mm, khổ 1.07m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | 100m2 |
| 18 | Làm trần nhựa 600x600 khung xương mạ kẽm 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,296 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,675 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,675 | M2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,724 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,248 | M2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,248 | M2 |
| D | Hạng Mục: Sửa chữa cải tạo khối Phòng Học | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 479,141 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 479,14 | M2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | M2 |
| 5 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 542,14 | M2 |
| 6 | Lắp dựng cửa sắt xếp có lá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,55 | M2 |
| 7 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,748 | 100m2 |
| E | Hạng mục: Phần điện | |||
| 1 | Máng đèn Led 1,2m áp trần máng siêu mỏng sử dụng 2 bóng Led 2x18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | Bộ |
| 2 | Máng đèn Led 1,2m áp trần máng siêu mỏng sử dụng 1 bóng Led 1x18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Bộ |
| 3 | Quạt trần sải cánh 1,2M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | Cái |
| 4 | Quạt treo tường sải cánh 45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 5 | Mặt 1 lổ 1 công tắc 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 6 | Cáp đồng boc PVC -CV - 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | M |
| 7 | Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn 10x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | M |
| F | CẢI TẠO SÂN NỀN, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng, sân bãi hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,917 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | m3 |
| 3 | Trải vải nhựa tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,392 | 100M2 |
| 4 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,96 | M3 |
| 5 | Lăn nhám mặt nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.696,26 | m2 |
| 6 | Cắt khe sân nền khe rộng 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,3 | 10m |
| 7 | Ván khuôn gỗ, nền - sân bãi - mặt đường bê tông - mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 8 | Tháo dỡ, lắp đặt các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 783 | cấu kiện |
| 9 | Tháo dỡ, lắp đặt các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cấu kiện |
| 10 | Đào đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,76 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đến vị trí tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,512 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,785 | M3 |
| 13 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,667 | 1000kg |
| 14 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,747 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,155 | M3 |
| 16 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,404 | 1000kg |
| 17 | Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | 100m2 |
| 18 | Trải vải nhựa chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,001 | 100m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,689 | M2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng trắng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,268 | M2 |
| 22 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,27 | M2 |
| 23 | Quét nước xi măng trắng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,832 | M2 |
| 24 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,832 | M2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,44 | M2 |
| 26 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,403 | M3 |
| 27 | Trải vải nhựa tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100M2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, nền - sân bãi - mặt đường bê tông - mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 29 | Lát gạch xi măng 40*40cm sân, nền đường, vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,48 | M2 |
| 30 | Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 40*40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | M2 |
| 31 | Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 60*60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | M2 |
| G | CẢI TẠO HÀNG RÀO + CỔNG | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | M2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,11 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,11 | M2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339,258 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,04 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng trắng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372,298 | M2 |
| 8 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372,298 | M2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.302,074 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,476 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.522,55 | M2 |
| 12 | Tháo dỡ, sủa cửa hiện trạng lắp dựng cửa cổng sắt hình ( Tận dụng vật liệu ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,68 | M2 |
| 13 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100m2 |
| H | CẢI TẠO NHÀ XE | |||
| 1 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,396 | M3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,728 | m3 |
| 3 | Trải vải nhựa tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,798 | 100M2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, nền - sân bãi - mặt đường bê tông - mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,88 | M2 |
| 6 | Quét 2 nước xi măng trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,88 | M2 |
| 7 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,88 | M2 |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn, bằng thủ công chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 611,64 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ kết sắt thép, bằng thủ công chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,873 | 1000kg |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 30x60x1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 780 | M |
| 11 | Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ ( Tận dụng 90% vật liệu hiện trạng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,702 | 100m2 |
| 12 | Gia công và lắp dựng diềm mái tole phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,24 | M2 |
| 13 | Lắp dựng máng xối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,3 | m |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,844 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,244 | M2 |
| I | CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ | |||
| J | Phần xây dựng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao <= 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,645 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái fibrô xi măng, chiều cao <= 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao <= 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,45 | m2 |
| 6 | Băm nhám nền hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,525 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,525 | M2 |
| 8 | Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch Granit 40*40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,525 | M2 |
| 9 | Lắp dựng cửa đi khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | M2 |
| 10 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,45 | M2 |
| 11 | CC ổ khóa bấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 12 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,16 | M2 |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép C.45x80x15x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6 | M |
| 14 | Lợp mái tole lạnh mạ màu AZ50, dày 0.42mm, khổ 1.07m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | M3 |
| 16 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 1000kg |
| 17 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | M2 |
| 19 | Làm trần nhựa 600x600 khung xương mạ kẽm 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,11 | m2 |
| 21 | Quét 2 nước xi măng trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,39 | M2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,68 | m2 |
| 23 | Quét 2 nước xi măng trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,68 | M2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,39 | M2 |
| 25 | Sơn dầm - trần - cột - tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,68 | M2 |
| 26 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m2 |
| K | Phần điện | |||
| 1 | Lắp 01 đèn led bulb trụ 50w ( bóng + đuôi đèn loại vặn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 2 | Quạt trần treo tường cánh 450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Mặt ổ cấm đôi 3 chấu 16A và cầu chì 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Mặt 3 lổ 3 công tắc 1 chiều 16A & cầu chì 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Mặt lắp Aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Đế nhựa âm dùng cho mặt HCN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 7 | Ống mũ vuông 10x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | M |
| 8 | Ống mềm D20 chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | M |
| 9 | MCB 2P 6A-6KA-230/415V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | M |
| 10 | Cáp đồng bọc PVC 600V - 2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | M |
| 11 | Cáp đồng bọc PVC 600V - 1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | M |
| 12 | Bộ rack 2 + 2 sứ ống chỉ và phụ kiện liên kết ( Bulon, ốc xiết . . . ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Sứ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi