Gói thầu: Gói thầu xây lắp Gia cố mặt đê bằng bê tông đoạn từ Km0+251 đến Km2 đê Đô Tân - Vạn Phái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200771690-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Thủy lợi Thái Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp Gia cố mặt đê bằng bê tông đoạn từ Km0+251 đến Km2 đê Đô Tân - Vạn Phái
Số hiệu KHLCNT 20200741813
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-25 11:37:00 đến ngày 2020-08-04 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,426,731,013 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A GIA CỐ MẶT ĐÊ BẰNG BÊ TÔNG TỪ K0+251 ĐẾN K1+000 ĐÊ ĐÔ TÂN VẠN PHÁI
1 Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 (không bao gồm nhựa đường và gỗ khe co giãn) Theo HSTK 965,01 m3
2 Nhựa đường khe co giãn bê tông mặt đê, mặt dốc Theo HSTK 0,186 kg
3 Gỗ làm khe giãn bê tông mặt đê Theo HSTK 0,315 m3
4 Cắt khe co giãn bê tông mặt đê, dốc Theo HSTK 67,5 10m
5 Rải Nilon lót dưới lớp bê tông mặt đê, dốc Theo HSTK 3.906,88 m2
6 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Theo HSTK 195,34 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo HSTK 4,14 100m2
8 Đắp cấp phối sông suối bù vênh mặt đê Theo HSTK 2,464 100m3
9 Đào nền đường, đất cấp III Theo HSTK 172,673 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK 14,272 100m3
11 Mua đất C3 để đắp đê Theo HSTK 1.440,15 m3
12 Đầm mặt đê trước khi đổ bê tông Theo HSTK 2 ca
13 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Theo HSTK 30,66 100m2
14 Bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 9,05 m3
15 Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 22,11 m3
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Theo HSTK 1,378 100m2
17 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK 2,573 100m2
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo HSTK 1,388 tấn
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 153,77 m2
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg Theo HSTK 402 cái
21 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK 57,89 m3
22 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK 32,16 m3
23 Bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,11 m3
24 Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,08 m3
25 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Theo HSTK 0,012 100m2
26 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK 0,029 100m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 1,45 m2
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo HSTK 2 cấu kiện
29 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK 2,44 m3
30 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK 1,02 m3
31 Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,42 m3
32 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK 0,038 100m2
33 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo HSTK 0,012 tấn
34 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Theo HSTK 0,033 tấn
35 Bu lông M12 dài 25cm Theo HSTK 4 Cái
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn thường) Theo HSTK 3,63 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn phản quang) Theo HSTK 1,2 m2
38 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo HSTK 5 cấu kiện
39 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK 0,29 m3
40 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK 0,15 m3
41 Bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 1,25 m3
42 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Theo HSTK 0,018 100m2
43 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo HSTK 0,01 tấn
44 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Theo HSTK 0,074 tấn
45 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 5,46 m2
46 Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,14 m3
47 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK 0,016 100m2
48 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo HSTK 0,005 tấn
49 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Theo HSTK 0,018 tấn
50 Bu lông d12 dài 25cm Theo HSTK 2 Cái
51 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn thường) Theo HSTK 2,1 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn phản quang) Theo HSTK 0,38 m2
53 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo HSTK 3 cấu kiện
54 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK 0,68 m3
55 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK 0,36 m3
56 Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,05 m3
57 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK 0,006 100m2
58 Thép ống d80 thân cột Theo HSTK 3,5 m
59 Tôn mạ kẽm tấm biển Theo HSTK 0,24 m2
60 Bu lông d12 dài 12cm Theo HSTK 2 Cái
61 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 0,77 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn phản quang) Theo HSTK 0,24 m2
63 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo HSTK 1 cấu kiện
64 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK 0,23 m3
65 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK 0,12 m3
66 Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,1 m3
67 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK 0,011 100m2
68 Thép ống d80 thân cột Theo HSTK 7 m
69 Tôn mạ kẽm tấm biển Theo HSTK 0,43 m2
70 Bu lông d12 dài 12cm Theo HSTK 4 Cái
71 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 0,96 m2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn phản quang) Theo HSTK 0,43 m2
73 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo HSTK 2 cấu kiện
74 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK 0,45 m3
75 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK 0,24 m3
76 Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,6 m3
77 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK 0,032 100m2
78 Biển tuyên truyền trọn bộ (gồm cột biển, tấm biển đã sơn và lắp đặt hoàn thiện) Theo HSTK 1 Bộ
79 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo HSTK 7,39 m3
80 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK 3,87 m3
B GIA CỐ MẶT ĐÊ BẰNG BÊ TÔNG TỪ K1+000 ĐẾN K2+000 ĐÊ ĐÔ TÂN VẠN PHÁI
1 Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 (không bao gồm nhựa đường và gỗ khe co giãn) Theo HSTK 1.268,67 m3
2 Nhựa đường khe co giãn bê tông mặt đê, mặt dốc Theo HSTK 0,255 Tấn
3 Gỗ làm khe giãn bê tông mặt đê Theo HSTK 0,42 m3
4 Cắt khe mặt đê, dốc Theo HSTK 89 10m
5 Rải Nilon lót dưới lớp bê tông mặt đê, dốc Theo HSTK 5.121,39 m2
6 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Theo HSTK 256,07 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo HSTK 5,422 100m2
8 Đắp cấp phối sông suối bù vênh mặt đê Theo HSTK 3,891 100m3
9 Đào nền đường, đất cấp III Theo HSTK 126,514 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK 21,54 100m3
11 Mua đất C3 để đắp đê Theo HSTK 2.286,01 m3
12 Đầm mặt đê trước khi đổ bê tông Theo HSTK 3 ca
13 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Theo HSTK 38,28 100m2
14 Bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 8,91 m3
15 Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 21,78 m3
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Theo HSTK 1,366 100m2
17 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK 2,534 100m2
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo HSTK 1,367 tấn
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 151,47 m2
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg Theo HSTK 396 cái
21 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK 57,02 m3
22 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK 31,68 m3
23 Bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,05 m3
24 Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,04 m3
25 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Theo HSTK 0,006 100m2
26 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK 0,015 100m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 0,73 m2
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo HSTK 1 cấu kiện
29 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo HSTK 1,22 m3
30 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK 0,51 m3
31 Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,1 m3
32 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK 0,011 100m2
33 Thép ống d80 thân cột Theo HSTK 7 m
34 Tôn mạ kẽm tấm biển Theo HSTK 0,48 m2
35 Bu lông d12 dài 12cm Theo HSTK 4 Cái
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 1,01 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn phản quang) Theo HSTK 0,48 m2
38 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo HSTK 2 cấu kiện
39 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK 0,45 m3
40 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK 0,24 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->