Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200773325-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VIỆT HÀ |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200773231 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp kinh tế giao cho đơn vị năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-27 14:30:00 đến ngày 2020-08-03 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,393,257,306 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Thi công xây lắp | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của E-HSYC | 0,4301 | 100m3 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSYC | 143,36 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSYC | 2,9934 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSYC | 8,8007 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V của E-HSYC | 0,7056 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSYC | 3,1724 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất thép tấm | Chương V của E-HSYC | 0,572 | tấn |
| 8 | Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSYC | 46,354 | m3 |
| 9 | Sản xuất thép hình | Chương V của E-HSYC | 0,13 | tấn |
| 10 | Sản xuất thép tấm | Chương V của E-HSYC | 1,9565 | tấn |
| 11 | Sản xuất hệ sàn đạo, sàn thao tác (Không tính vật tư) | Chương V của E-HSYC | 1,337 | tấn |
| 12 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạn | Chương V của E-HSYC | 5,348 | tấn |
| 13 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (Phần ngập trong đất) | Chương V của E-HSYC | 0,96 | 100m |
| 14 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (Phần không ngập trong đất) | Chương V của E-HSYC | 0,64 | 100m |
| 15 | Nhổ cọc thép hình, thép ống làm tường chắn đất, sàn thao tác trên cạn | Chương V của E-HSYC | 1,6 | 100m |
| 16 | Khấu hao hệ sàn đạo (Chỉ tính vật tư) (2% khấu hao cho 1 tháng, 7% khấu hao cho 1 lần lắp dựng và tháo dở) | Chương V của E-HSYC | 0,4011 | tấn |
| 17 | Khấu hao cọc thép hình (Chỉ tính vật tư) (1,29% khấu hao cho 1 tháng trong môi trường nước mặn, 3,5% khấu hao cho 1 lần đóng nhổ) | Chương V của E-HSYC | 0,1284 | tấn |
| 18 | Đóng cọc thẳng BTCT 30x30 chiều dài <=24m trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 1,8T, đất cấp I | Chương V của E-HSYC | 1,416 | 100m |
| 19 | Đóng cọc xiên BTCT 30x30 chiều dài <=24m trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 1,8T, đất cấp I | Chương V của E-HSYC | 0,944 | 100m |
| 20 | Đóng cọc xiên BTCT 30x30 chiều dài <=24m trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T (phần ngập trong đất) | Chương V của E-HSYC | 2,298 | 100m |
| 21 | Đóng cọc xiên BTCT 30x30 chiều dài <=24m trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T (phần không ngập trong đất) | Chương V của E-HSYC | 0,534 | 100m |
| 22 | Đập đầu cọc trên cạn | Chương V của E-HSYC | 0,27 | m3 |
| 23 | Đập đầu cọc dưới nước | Chương V của E-HSYC | 0,324 | m3 |
| 24 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSYC | 1,316 | m3 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V của E-HSYC | 1,316 | m3 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSYC | 3 | m2 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V của E-HSYC | 0,3102 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSYC | 0,0842 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSYC | 0,9684 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm | Chương V của E-HSYC | 0,326 | tấn |
| 31 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSYC | 12,23 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Chương V của E-HSYC | 0,3464 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSYC | 0,3282 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSYC | 0,3025 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK >18mm | Chương V của E-HSYC | 0,4173 | tấn |
| 36 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSYC | 11,12 | m3 |
| 37 | Cung cấp dầm DƯL I400 L=9m | Chương V của E-HSYC | 9 | dầm |
| 38 | Lắp dầm cẩu, trọng lượng <=15T | Chương V của E-HSYC | 9 | cái |
| 39 | Lắp đặt gối cầu, gối cao su | Chương V của E-HSYC | 18 | cái |
| 40 | Khấu hao thép gong dầm (Chỉ tính vật tư) (2% khấu hao cho 1 tháng, 7% khấu hao cho 1 lần lắp dựng và tháo dở) | Chương V của E-HSYC | 0,0527 | tấn |
| 41 | Cung cấp gỗ gong dầm | Chương V của E-HSYC | 0,0009 | m3 |
| 42 | Cung cấp bu long D16, L=60cm | Chương V của E-HSYC | 138 | Cái |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm cầu dưới nước, D ≤10mm | Chương V của E-HSYC | 1,4459 | tấn |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm cầu dưới nước, D ≤18mm | Chương V của E-HSYC | 1,3938 | tấn |
| 45 | Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ | Chương V của E-HSYC | 57,82 | m2 |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSYC | 9,561 | m3 |
| 47 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSYC | 0,0455 | 100m3 |
| 48 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Chương V của E-HSYC | 0,0455 | 100m3 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V của E-HSYC | 0,1087 | tấn |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSYC | 2,278 | m3 |
| 51 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Chương V của E-HSYC | 0,7 | m3 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSYC | 0,1095 | tấn |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép | Chương V của E-HSYC | 0,0493 | 100m2 |
| 54 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSYC | 3,33 | m3 |
| 55 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) thẳng bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Chương V của E-HSYC | 9,776 | 100m |
| 56 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) xiên bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Chương V của E-HSYC | 1,269 | 100m |
| 57 | Cung cấp cừ tràm neo gia cố | Chương V của E-HSYC | 47 | m |
| 58 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của E-HSYC | 0,182 | 100m3 |
| 59 | Cung cấp mê bồ | Chương V của E-HSYC | 36,4 | m2 |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m, ĐK 400mm | Chương V của E-HSYC | 0,08 | 100 m |
| 61 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Chương V của E-HSYC | 40,702 | 100m |
| 62 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSYC | 3,46 | m3 |
| 63 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V của E-HSYC | 3,46 | m3 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSYC | 0,1539 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSYC | 1,0184 | tấn |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép | Chương V của E-HSYC | 0,7354 | 100m2 |
| 67 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSYC | 21,556 | m3 |
| 68 | Sơn cọc tiêu | Chương V của E-HSYC | 5,25 | m2 |
| 69 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSYC | 1,72 | m3 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSYC | 0,2718 | tấn |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép | Chương V của E-HSYC | 0,2575 | 100m2 |
| 72 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSYC | 8,38 | m3 |
| 73 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Chương V của E-HSYC | 0,4719 | 100m3 |
| 74 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của E-HSYC | 0,3219 | 100m3 |
| 75 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSYC | 0,5929 | 100m3 |
| 76 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Chương V của E-HSYC | 0,44 | 100m3 |
| 77 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V của E-HSYC | 0,9877 | tấn |
| 78 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V của E-HSYC | 0,0372 | 100m2 |
| 79 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSYC | 20,7035 | m3 |
| 80 | Cắt khe co giãn mặt đường | Chương V của E-HSYC | 1,6284 | 10m |
| 81 | Tháo dở cầu thép hiện trạng | Chương V của E-HSYC | 10,96 | tấn |
| 82 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V của E-HSYC | 0,9936 | m3 |
| 83 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V của E-HSYC | 0,9936 | m3 |
| 84 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSYC | 0,2736 | m3 |
| 85 | Sơn cọc tiêu | Chương V của E-HSYC | 4,5 | m2 |
| 86 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSYC | 0,043 | tấn |
| 87 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V của E-HSYC | 0,036 | 100m2 |
| 88 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSYC | 12 | cái |
| 89 | Cung cấp trụ biển báo D90, L=3,4m | Chương V của E-HSYC | 2 | Trụ |
| 90 | Cung cấp biển báo tải trọng | Chương V của E-HSYC | 2 | Biển |
| 91 | Cung cấp biển báo tên cầu 45x90cm | Chương V của E-HSYC | 2 | Biển |
| 92 | Cung cấp biển báo giao thông đường thuỷ 120x120cm | Chương V của E-HSYC | 6 | Biển |
| 93 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Chương V của E-HSYC | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt biển báo phản quang, vuông | Chương V của E-HSYC | 6 | cái |
| 95 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Chương V của E-HSYC | 2 | cái |
| 96 | Cung cấp Bulong D16mm, L=18cm | Chương V của E-HSYC | 8 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi