Gói thầu: XL1: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200774250-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý đầu tư xây dựng huyện Hóc Môn |
| Tên gói thầu | XL1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200771212 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (nguồn vốn sự nghiệp) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-27 13:57:00 đến ngày 2020-08-03 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 871,016,796 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 147,0633 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 37 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,825 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 542,558 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 6 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 8 | Tháo dỡ các thiết bị điện, ( bóng đèn, công tắc, ổ cắm, ), vận dụng định mức | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 25,2 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ các thiết bị dây dẫn điện, vận dụng định mức. | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 36,576 | m |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 116,3311 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 159,3 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 6,8053 | m3 |
| B | CẢI TẠO | |||
| 1 | Lợp mái che bằng tấm polime đặc ruột. | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,2599 | 100m2 |
| 2 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x19 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m3 |
| 3 | Lát gạch đất nung kích thước gạch tiết diện 30x30 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 116,3311 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 534,662 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 150,648 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường tính 30% | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 45,1944 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 150,648 | m2 |
| 8 | Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 147,0211 | m2 |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 1.5 mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 78 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2.5 mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 4 mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 12 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất <= 1,5Kw | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Đèn led ốp trần vuông vỏ trắng 18w | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 52 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D27mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 110 | m |
| 15 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 18 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi khung nhôm kính mờ dày 5mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 38,61 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính mờ dày 5mm cường lực | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 20 | Thi công vách ngăn bằng tấm compact | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 38,91 | m2 |
| 21 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 17 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp dựng khung inox 40x40 cm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 22,608 | kg |
| 25 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 27mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 33 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 33 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 60mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 33 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 33 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,53 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,53 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,53 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,53 | 100m |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 35 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 92,4 | m2 |
| 37 | Sản xuất lắp dựng mái tôn mạ màu 0.45 mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,1365 | 100m2 |
| 38 | Sơn gỗ 3 nước | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 340 | m2 |
| 39 | Sửa chửa bàn ghế | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 100 | Bộ |
| 40 | Cung cấp con cóc tên đại biểu bằng gỗ tự nhiên | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 250 | Cái |
| 41 | Vệ sinh tẩy trắng nền, vận dụng định mức | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 350 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi