Gói thầu: Gói xây lắp (Ký hiệu: XL)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200772397-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN BÙ ĐĂNG |
| Tên gói thầu | Gói xây lắp (Ký hiệu: XL) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200771847 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn NSNN năm 2020-2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-26 05:24:00 đến ngày 2020-08-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,654,400,917 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HM KHỐI 08 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3,472 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 23,7991 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,5737 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,6506 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5,2243 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 31,0445 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 44,884 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 74,4291 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 11,5194 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,1948 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,4274 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,3283 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5,8952 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 18,6504 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,976 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,457 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4,1603 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 18,486 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,73 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,578 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4,0799 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 29,155 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,9327 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,8139 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4,1216 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,8384 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 20,198 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3,0724 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,6787 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3,7103 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 42,171 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4,791 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,746 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3,8532 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 43,774 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4,3774 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5,2284 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 18,51 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,249 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,7704 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5,6184 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,4416 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,2984 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,7028 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4,288 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,664 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6,05 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,9601 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,1434 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,4222 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,1166 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,5568 | tấn |
| B | HM KHỐI 08 PHÒNG HỌC: PHẦN XÂY | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,6816 | m3 |
| 2 | Xây đá chẻ 15x15x25 xây móng, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 14 | m3 |
| 3 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm gạch bê tông không nung, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 101,2417 | m3 |
| 4 | Xây gạch ống 8x8x19 không nung, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 151,9884 | m3 |
| 5 | Xây gạch ống 8x8x19 gạch bê tông không nung, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 10,8308 | m3 |
| 6 | Xây gạch ống 8x8x19 gạch bê tông không nung, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8,2432 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3,144 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 12,7606 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 12,1306 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 36,54 | m2 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 515,7 | m2 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1.243,402 | m2 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 970,7 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 309,162 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 479,916 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 574,06 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 88,58 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 206,73 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 460,58 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 802,65 | m |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 139,7 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 88,58 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 192,18 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2.214,102 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1.754,568 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1.959,818 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2.009,192 | m2 |
| 28 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 16 m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6,3289 | 100m2 |
| 29 | Gia công xà gồ thép (thép tráng kẽm) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6,9101 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6,9101 | tấn |
| 31 | Trừ li to có trong định mức | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | -1,91 | m3 |
| 32 | Tràn thạch cao khung nhôm nổi | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 340,98 | m2 |
| 33 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 21,06 | m2 |
| 34 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 12,1352 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 874,14 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 103,6 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 713,68 | m2 |
| 38 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 14,2 | m2 |
| 39 | SXLD vách ngăn compact + Chân inox 304 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 153,6 | m2 |
| 40 | SXLD lan can inox | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 34,2 | m2 |
| 41 | SXLD tay vịn inox | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 91,8 | md |
| 42 | Trụ inox | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 143,2 | m2 |
| 44 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 11 | m2 |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 64,64 | m2 |
| 46 | SX vách kính khung sắt + kính dày 5ly | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 11 | m2 |
| 47 | SX cửa đi khung sắt + | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 72 | m2 |
| 48 | SX cửa sổ khung sắt | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 68,32 | m2 |
| 49 | SX hoa sắt cửa sổ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 68,32 | m2 |
| 50 | Ổ khóa cửa | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 32 | bộ |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 207,84 | m2 |
| 52 | SX kính trắng dày 5ly | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 90,6492 | m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 9,4006 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4,5438 | 100m2 |
| C | HM KHỐI 08 PHÒNG HỌC: HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn áp trần D=400-20W | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 20 | bộ |
| 2 | Đèn led 1, 1x20W-220V | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 56 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 16 | cái |
| 4 | Công tắc 1 phím tắc - Đế PVC | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 24 | cái |
| 5 | Công tắc 2 phím tắc - Đế PVC | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 16 | cái |
| 6 | Ổ cắm đôi - Đế PVC | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 40 | cái |
| 7 | MCB 1P 16A-220V- Đế PVC | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 8 | MCB 1P 40A-220V- Đế PVC | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8 | cái |
| 9 | MCB 3P 50A-380V | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 10 | MCB 3P 75A-380V | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 11 | Tủ điện âm trần 350x250x150 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 958 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 360 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1x5mm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 80 | m |
| 15 | Dây dẫn Cu/pvc 2 ruột 2x8mm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 150 | m |
| 16 | Dây dẫn Cu/pvc 3 ruột 3x16mm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 20 | m |
| 17 | CU/XLPE/PVC 3-25mm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 30 | m |
| 18 | Hộp nối dây | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8 | hộp |
| 19 | Ông nhựa trắng D16 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 950 | m |
| 20 | Ông nhựa trắng D20 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 120 | m |
| 21 | Ông nhựa trắng D60 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 30 | m |
| 22 | Cáp đồng trần 50mm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 35 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,15 | 100m |
| 24 | Hộp kiểm tra điện trở nối đất | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 25 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D18x25m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8 | cọc |
| 26 | Bulon siết cáp | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 10 | cái |
| D | HM KHỐI 08 PHÒNG HỌC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Đầu báo khói | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 56 | bộ |
| 2 | Đầu báo nhiệt | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Nút nhấn khẩn | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6 | cái |
| 4 | Chuông bao cháy | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6 | cái |
| 5 | Đèn chỉ lối thoát | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 6 | đèn chiếu sáng sự cố | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Bình bột BC 8kg | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5 | cái |
| 8 | Bình CO2 3 kg | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5 | cái |
| 9 | Bộ tiêu lệnh PCCC. | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 800 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột2x1.5mm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 200 | m |
| 12 | Ống PVC D60 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 200 | m |
| 13 | Ống PVC D20 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 350 | m |
| E | HM KHỐI 08 PHÒNG HỌC: CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,32 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,8 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | 100m |
| 5 | Tê rút D27x21 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 72 | cái |
| 6 | Tê rút D34x27 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8 | cái |
| 7 | Co rút D34x27 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8 | cái |
| 8 | Co D27 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 128 | cái |
| 9 | Co D34 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 40 | cái |
| 10 | Co D42 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 12 | cái |
| 11 | Van khóa đồng D27 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8 | cái |
| 12 | Van khóa đồng D34 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8 | cái |
| 13 | Van khóa đồng D42 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 14 | Nối 1 đầu ren đồng D27 ra D21 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 128 | cái |
| 15 | Nối 1 đầu ren đồng D34 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8 | cái |
| 16 | Nối 1 đầu ren đồng D42 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | cái |
| 17 | Vòi xịt bồn cầu | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 32 | cái |
| 18 | Lắp đặt vòi nước D27 (vòi đồng) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 16 | bộ |
| 19 | Lắp đặt gương soi | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 16 | cái |
| 20 | Máng inox rửa tay | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 16 | bộ |
| 21 | Vòi xả | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 16 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu xí bệt | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 32 | bộ |
| 23 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | bể |
| 24 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 16 | bộ |
| 25 | Van phao điện | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| F | HM KHỐI 08 PHÒNG HỌC :THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống uPVC 34x2mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,32 | 100m |
| 2 | Ống uPVC 60x2mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,4 | 100m |
| 3 | Ống uPVC 90x3mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,4 | 100m |
| 4 | Ống uPVC 114x3.2mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,2 | 100m |
| 5 | Cút (co) 90 độ D34 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 64 | cái |
| 6 | Tê D34 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 32 | cái |
| 7 | Nối D34 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 16 | cái |
| 8 | Cút (co) 90 độ D60 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 16 | cái |
| 9 | Tê D60 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 16 | cái |
| 10 | Nối D60 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 62 | cái |
| 11 | Cút (co) 90 độ D114 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 16 | cái |
| 12 | Tê D114 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8 | cái |
| 13 | Tê D114 giảm D90 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 24 | cái |
| 14 | Y D114 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8 | cái |
| 15 | Nối D114 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8 | cái |
| 16 | Co lơi D114 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8 | cái |
| 17 | Nút bít D90 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8 | cái |
| 18 | Nút bít D114 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | cái |
| 19 | Phiễu thu nước sàn inox 150x150 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8 | cái |
| 20 | Ty treo ống | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 20 | bộ |
| 21 | Neo sắt dẹp | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 60 | bộ |
| G | HM KHỐI 08 PHÒNG HỌC: THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,4 | 100m |
| 2 | Co 90 độ D90 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 32 | cái |
| 3 | Cầu chắn rác D90 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 32 | cái |
| 4 | Cùm neo ống D90 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 128 | bộ |
| H | HM KHỐI 08 PHÒNG HỌC: HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,2346 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,68 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3,36 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8,96 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,757 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,0646 | tấn |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 10,88 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 47,2 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 47,2 | m2 |
| 10 | Lớp đá hộc | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,201 | m3 |
| 11 | Lớp đá 4c6 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,201 | m3 |
| 12 | lớp sỏi cuộn | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,201 | m3 |
| I | HM KHỐI HÀNH 06 PHÒNG HỌC +02 PHÒNG CHỨC NĂNG: PHẦN ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4,4038 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 33,1949 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3,3812 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3,3121 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6,6933 | 100m3 |
| J | HM KHỐI HÀNH 06 PHÒNG HỌC +02 PHÒNG CHỨC NĂNG: PHẦN BÊ TÔNG + VÁN KHUÔN + CỐT THÉP | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 34,9245 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5,336 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 56,62 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 81,8255 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 11,3602 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,2848 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,3866 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,3298 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6,2616 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 22,602 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,373 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,5959 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5,1835 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 18,486 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,6598 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,601 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4,1122 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 30,552 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3,1064 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,8105 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4,6002 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,2125 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 19,926 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,9478 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,6006 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3,63 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 45,468 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5,0493 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,1657 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5,6661 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,9752 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 48,306 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4,8306 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6,012 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 22,1588 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,6829 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3,0062 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 7,9425 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,7752 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,7679 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,2399 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5,012 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8,042 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,0242 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,1676 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,5396 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,578 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,7251 | tấn |
| K | HM KHỐI HÀNH 06 PHÒNG HỌC +02 PHÒNG CHỨC NĂNG: PHẦN XÂY | |||
| 1 | Xây đá chẻ 15x15x25, xây móng, vữa XM mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 16,5375 | m3 |
| 2 | Xây gạch ống 8x8x19 bê tông không nung, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 105,1205 | m3 |
| 3 | Xây gạch ống 8x8x19 bê tông không nung, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 10,6568 | m3 |
| 4 | Xây gạch ống 8x8x19 bê tông không nung, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 104,1944 | m3 |
| 5 | Xây gạch ống 8x8x19 bê tông không nung, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8,512 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5,2651 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 10,8 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 10,8 | m3 |
| 9 | Xây gạch ống 8x8x19 bê tông không nung, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 51,082 | m3 |
| L | HM KHỐI HÀNH 06 PHÒNG HỌC +02 PHÒNG CHỨC NĂNG: PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 55,53 | m2 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 56,15 | m2 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 471,008 | m2 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 682,18 | m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1.335,7985 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 356,316 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 250,164 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 80,832 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 91,31 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 660,04 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 24,31 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 241,14 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 452,925 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 624,05 | m |
| 15 | Kẻ joint tường: | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 554,4 | md |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 111,874 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 91,31 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 91,31 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2.009,7585 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1.694,857 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1.775,2045 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1.929,411 | m2 |
| 23 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 16 m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5,245 | 100m2 |
| 24 | Gia công xà gồ thép (thép tráng kẽm) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 7,2964 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 7,2964 | tấn |
| 26 | Trừ li to có trong định mức | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | -2,6042 | m3 |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 32,361 | m2 |
| 28 | Dán gạch vỉ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 32,53 | m2 |
| 29 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 14,2 | m2 |
| 30 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 68,361 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 979,76 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 112,48 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450 vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 574,02 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 337,6 | m2 |
| 35 | SXLD vách ngăn compact + Chân inox 304 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 110,25 | m2 |
| 36 | Trần thạch cao khung nhôm nổi | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 432,93 | m2 |
| 37 | Tay vịn lan can inox | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 136,1 | md |
| 38 | SXLD lan can inox | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 38,835 | m2 |
| 39 | Trụ inox | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6 | cái |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 140,4 | m2 |
| 41 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 11 | m2 |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 70,36 | m2 |
| 43 | SX vách kính khung sắt + kính dày 8ly | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 11 | m2 |
| 44 | SX cửa đi khung sắt | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 73,84 | m2 |
| 45 | SX cửa sổ khung sắt | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 70,36 | m2 |
| 46 | SX hoa sắt cửa sổ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 70,36 | m2 |
| 47 | SX kính trắng dày 5ly | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 90,1979 | m2 |
| 48 | Ổ khóa cửa | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 28 | bộ |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 227,06 | m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 10,0608 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5,1863 | 100m2 |
| M | HM KHỐI HÀNH 06 PHÒNG HỌC +02 PHÒNG CHỨC NĂNG: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Hóa chất ram | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5 | bao |
| 2 | Kim thu sét (Cirprotec) phát tia tiên đạo bán kính vệ cấp 3 Rp=60m,hoàn toàn từ Inox 3.16 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | kim |
| 3 | Trụ kim STK D42 dày 2ly , L=5m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 4 | Giá đỡ trụ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 5 | Cọc tiếp địa, thép mạ đồng D16, L=2400 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 6 | Cáp đồng trần 70mm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 70 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 60 | m |
| 8 | Hộp kiểm tra | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 9 | Cáp neo 8mm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 60 | cái |
| 10 | Bộ đếm sét | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Giếng tiếp địa thoát sét | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 12 | Cột dê giữ cáp | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5 | bộ |
| 13 | Mối hàn hóa nhiệt | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | mối |
| 14 | Nhân công lăp đặt kim thu sét | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | ct |
| N | HM KHỐI HÀNH 06 PHÒNG HỌC +02 PHÒNG CHỨC NĂNG: HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn áp trần D=400-20W | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 30 | bộ |
| 2 | Đèn led 1,2m, 1x20W-20V | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 56 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 18 | cái |
| 4 | Công tắc 1 phím tắc - Đế PVC | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 40 | cái |
| 7 | MCB 1P 16A-220V- Đế PVC | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 8 | MCB 1P 40A-220V- Đế PVC | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8 | cái |
| 9 | MCB 3P 50A-380V- Đế PVC | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 10 | MCB 3P 75A-380V- Đế PVC | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 11 | Tủ điện âm trần 350x250x150 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 958 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 360 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 5mm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 70 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột2x 8mm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 150 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 20 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x25mm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 30 | m |
| 18 | Hộp nối dây | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8 | hộp |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 950 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 120 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 60mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 30 | m |
| 22 | Cáp đồng trần 50mm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 35 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 15 | m |
| 24 | Hộp kiểm tra điện trở nối đất | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 25 | Cọc tiếp đất bằng thép mạ đồng D16x2.5m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8 | cọc |
| 26 | Vật tư phụ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | lô |
| O | HM KHỐI HÀNH 06 PHÒNG HỌC +02 PHÒNG CHỨC NĂNG: HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Đầu báo khói | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 56 | bộ |
| 2 | Đầu báo nhiệt | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Nút nhấn khẩn | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6 | cái |
| 4 | Chuông bao cháy | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6 | cái |
| 5 | Đèn chỉ lối thoát | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 6 | đèn chiếu sáng sự cố | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Bình bột BC 8kg | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5 | cái |
| 8 | Bình CO2 3 kg | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5 | cái |
| 9 | Bộ tiêu lệnh PCCC. | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 800 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột2x1.5mm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 200 | m |
| 12 | Ống PVC D60 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 200 | m |
| 13 | Ống PVC D20 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 350 | m |
| P | HM KHỐI HÀNH 06 PHÒNG HỌC +02 PHÒNG CHỨC NĂNG: CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,32 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,8 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | 100m |
| 5 | Tê rút D27x21 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 72 | cái |
| 6 | Tê rút D34x27 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8 | cái |
| 7 | Co rút D34x27 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8 | cái |
| 8 | Co D27 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 128 | cái |
| 9 | Co D34 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 40 | cái |
| 10 | Co D42 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 12 | cái |
| 11 | Van khóa đồng D27 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8 | cái |
| 12 | Van khóa đồng D34 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8 | cái |
| 13 | Van khóa đồng D42 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 14 | Nối 1 đầu ren đồng D27 ra D21 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 128 | cái |
| 15 | Nối 1 đầu ren đồng D34 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8 | cái |
| 16 | Nối 1 đầu ren đồng D42 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | cái |
| 17 | Vòi xịt bồn cầu | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 32 | cái |
| 18 | Lắp đặt vòi nước D27 (vòi đồng) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 16 | bộ |
| 19 | Lắp đặt gương soi | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 12 | cái |
| 20 | Lavabo | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 12 | bộ |
| 21 | Vòi xả lavabo | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 16 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu xí bệt | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 32 | bộ |
| 23 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | bể |
| 24 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 16 | bộ |
| 25 | Van phao điện | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| Q | HM KHỐI HÀNH 06 PHÒNG HỌC +02 PHÒNG CHỨC NĂNG: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống uPVC 34x2mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,32 | 100m |
| 2 | Ống uPVC 60x2mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,4 | 100m |
| 3 | Ống uPVC 90x3mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,4 | 100m |
| 4 | Ống uPVC 114x3.2mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,2 | 100m |
| 5 | Cút (co) 90 độ D34 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 64 | cái |
| 6 | Tê D34 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 32 | cái |
| 7 | Nối D34 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 16 | cái |
| 8 | Cút (co) 90 độ D60 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 16 | cái |
| 9 | Tê D60 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 16 | cái |
| 10 | Nối D60 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 62 | cái |
| 11 | Cút (co) 90 độ D114 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 16 | cái |
| 12 | Tê D114 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8 | cái |
| 13 | Tê D114 giảm D90 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 24 | cái |
| 14 | Y D114 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8 | cái |
| 15 | Nối D114 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8 | cái |
| 16 | Co lơi D114 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8 | cái |
| 17 | Nút bít D90 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8 | cái |
| 18 | Nút bít D114 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | cái |
| 19 | Phiễu thu nước sàn inox 150x150 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8 | cái |
| 20 | Ty treo ống | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 20 | bộ |
| 21 | Neo sắt dẹp | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 60 | bộ |
| R | HM KHỐI HÀNH 06 PHÒNG HỌC +02 PHÒNG CHỨC NĂNG: THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | 100m |
| 2 | Khâu nối PVC 1 đầu ren trong D90 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 11 | cái |
| 3 | Co 90 độ D90 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 11 | cái |
| 4 | Cầu chắn rác D90 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 11 | cái |
| 5 | Neo sắt dẹp | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 55 | bộ |
| S | HM KHỐI HÀNH 06 PHÒNG HỌC +02 PHÒNG CHỨC NĂNG: HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,2346 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,68 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3,36 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8,96 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,757 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,0646 | tấn |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 10,88 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 47,2 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 47,2 | m2 |
| 10 | Lớp đá hộc | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,201 | m3 |
| 11 | Lớp đá 4c6 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,201 | m3 |
| 12 | lớp sỏi cuộn | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,201 | m3 |
| T | HM KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ: PHẦN ĐÀO ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,6818 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 11,544 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,3021 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,0082 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,4047 | 100m3 |
| U | HM KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ: PHẦN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 15,1523 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,008 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 19,1169 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 26,8765 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,38 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8,655 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,9135 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 9,6278 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6,556 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,6285 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 10,484 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 16,992 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,1555 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,1604 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 15,6825 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6,645 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,5214 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6,174 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,8467 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,5236 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,245 | 100m2 |
| V | HM KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ: PHẦN SẮT THÉP | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,1269 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,1386 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,1948 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,5003 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,2153 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,4742 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,2338 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,5121 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3,4061 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,2913 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,8189 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,3671 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,3834 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,1984 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,118 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,2113 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0572 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,3085 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,1337 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,3468 | tấn |
| W | HM KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ: PHẦN XÂY TƯỜNG | |||
| 1 | Xây đá chẻ 15x15x25, xây móng, vữa XM mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 10,6688 | m3 |
| 2 | Xây gạch ống 8x8x19 bê tông không nung, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 37,0148 | m3 |
| 3 | Xây gạch ống 8x8x19 bê tông không nung, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,0952 | m3 |
| 4 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm không nung, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 56,435 | m3 |
| 5 | Xây gạch ống 8x8x19 bê tông không nung, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,8944 | m3 |
| 6 | Xây gạch ống 8x8x19 bê tông không nung, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,888 | m3 |
| 7 | Xây gạch ống 8x8x19 bê tông không nung, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8,3188 | m3 |
| 8 | Xây gạch ống 8x8x19 bê tông không nung, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6,6768 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3,9013 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 9,0442 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6,2994 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 254,82 | m2 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 24,31 | m2 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 607,685 | m2 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 465,67 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (tính cho sơn ngoài nhà) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 55,53 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (tính cho sơn trong nhà) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 64,3854 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 74,068 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (tính cho sơn ngoài nhà) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 233,852 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 (tính cho sơn trong nhà) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 221,19 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 243,7 | m |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1.073,355 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 649,0254 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 816,458 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 905,9224 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 34,3876 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 26,675 | m2 |
| 28 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 16 m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,526 | 100m2 |
| 29 | Trừ li tô có trong định mức | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | -0,763 | m3 |
| 30 | Gia công xà gồ thép thép trám kẽm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,8621 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,8621 | tấn |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 36,168 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 38,12 | m2 |
| 34 | Vách ngăn bằng tấm compact + cân inox 304 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 17,3 | m2 |
| 35 | Lát gạch terazo | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 12,675 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600X600, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 312,36 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300X300 vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 30,35 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 71,28 | m2 |
| 39 | Trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 30,35 | m2 |
| 40 | Trần thạch cao khung nhôm nổi | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 104,78 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600X150 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 27,51 | m2 |
| 42 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 9,405 | m2 |
| 43 | SXLD lan can bằng inox D27x1.4 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 23,31 | m2 |
| 44 | Tay vịn inox D76x1.4: | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 11 | md |
| 45 | Trụ đề ba inox đk 90x1.4mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 77,09 | m2 |
| 47 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5,5 | m2 |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 48,32 | m2 |
| 49 | SX cửa đi khung sắt | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 17,25 | m2 |
| 50 | SX cửa đi nhôm kính | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 7,92 | m2 |
| 51 | SX cửa sổ khung sắt | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 51,92 | m2 |
| 52 | SX hoa sắt | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 48,32 | m2 |
| 53 | SX vách kính khung sắt + kính dày 8ly | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5,5 | m2 |
| 54 | SXLD kính cửa dày 5 ly | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 47,9555 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 71,07 | m2 |
| 56 | Ổ khóa cửa | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 11 | bộ |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4,9432 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,7885 | 100m2 |
| X | HM KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ: HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn áp trần D300-18W | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 16 | bộ |
| 2 | Đèn Tipled 1,2m 200W-220v | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 26 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | máy |
| 5 | Máy điều hòa 1,5Hp | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,15 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,15 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,15 | 100m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 30 | m |
| 10 | Công tắc 1 phím bật - Đế PVC | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | cái |
| 11 | Công tắc 2 phím bật - Đế PVC | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 12 | cái |
| 12 | Công tắc 3 phím bật - Đế PVC | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 44 | cái |
| 14 | MCB 2P 15A-220V- Đế PVC | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 15 | MCB 2P 30A-220V- Đế PVC | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 10 | cái |
| 16 | MCB 2P 150A-220V- Đế PVC | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 17 | MCCB 3P 200A-380V | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 18 | Tủ điện âm tường 550x450x250 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 500 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 2.5mm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 300 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 200 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 100 | m |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 20 | hộp |
| 24 | Ống nhựa D20 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 250 | m |
| 25 | Ống nhựa D25 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 150 | m |
| 26 | Ống nhựa D32 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 100 | m |
| 27 | Cọc tiếp địa D16, L=2,4m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6 | cái |
| 28 | Cáp đồng trần 25mm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 50 | m |
| 29 | Hộp đo điện trở | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | m |
| 30 | Bulon siết cáp | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 10 | cái |
| Y | HM KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Hóa chất ram | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5 | bao |
| 2 | Kim thu sét (Cirprotec) phát tia tiên đạo bán kính vệ cấp 3 Rp=60m,hoàn toàn từ Inox 3.16 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | kim |
| 3 | Trụ kim STK D42 dày 2ly , L=5m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 4 | Giá đỡ trụ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 5 | Cọc tiếp địa, thép mạ đồng D16, L=2400 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 6 | Cáp đồng trần 70mm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 70 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 60 | m |
| 8 | Hộp kiểm tra | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 9 | Cáp neo 8mm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 60 | cái |
| 10 | Bộ đếm sét | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Giếng tiếp địa thoát sét | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 12 | Cột dê giữ cáp | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5 | bộ |
| 13 | Mối hàn hóa nhiệt | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | mối |
| 14 | Nhân công lăp đặt kim thu sét | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | ct |
| Z | HM KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ: HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình BC 8kg | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | bình |
| 2 | Bình CO2 3kg | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | bình |
| 3 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | cái |
| 4 | Kệ bình CO2 (500x200x300) | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | cái |
| AA | */ HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,8 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,75 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,6 | 100m |
| 6 | Tê D114 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 10 | cái |
| 7 | Co D114 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5 | cái |
| 8 | Co D90 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 12 | cái |
| 9 | Co D60 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 10 | cái |
| 10 | Tê D60 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 12 | cái |
| 11 | T thu 34-27 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 70 | cái |
| 12 | Co D34 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 35 | cái |
| 13 | Co D27 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 34 | cái |
| 14 | Rắc co D27 ren ngoài D20 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 22 | cái |
| 15 | Lắp đặt chậu xí bệt | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6 | bộ |
| 16 | Lắp đặt lavabo | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5 | bộ |
| 17 | Vòi xả lavabo | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Vòi xả chậu tiểu nam | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6 | cái |
| 22 | Neo sắt dẹt | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 80 | cái |
| AB | HM KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ: HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,1386 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,77 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,66 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3,11 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,6503 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0456 | tấn |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,624 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,624 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 21,45 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 21,45 | m2 |
| 12 | Lớp cát | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,135 | m3 |
| 13 | Lớp than hoạt tính | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,135 | m3 |
| 14 | lớp sỏi cuộn | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,135 | m3 |
| AC | HM NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,156 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 7,308 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3,716 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,016 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,728 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,1152 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 9,592 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,842 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3,93 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 9,592 | m3 |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,9424 | 100m2 |
| 12 | Máng xối bằng tole | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 30,4 | md |
| 13 | Bu long M16 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 32 | cái |
| 14 | Thép neo giữ bu long neo | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 16 | cái |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,6583 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,6583 | tấn |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,2106 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cột thép các loại | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,2106 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 92,9361 | m2 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,28 | 100m |
| 21 | Co D90 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8 | cái |
| 22 | Cầu chắn rác D90 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | cái |
| 23 | Tủ điện kim loại | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 24 | Aptomat MCB loại 1 cực 250/10A | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 25 | Đèn chiếu sáng led tube FK T8N1-1200-200W-220v | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3 | bộ |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 27 | Đế âm tường | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | hộp |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 40 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 50 | m |
| 30 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3 | cái |
| 31 | Gia công và đóng cọc chống sét | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | cọc |
| 32 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D10mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 30 | m |
| 33 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D12mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 10 | m |
| AD | HM ĐÀI NƯỚC, GIẾNG KHOAN, BỂ NƯỚC NGẦM, HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,3942 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,3942 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,3942 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,971 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,816 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 7,4949 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 10,1369 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,6668 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,2287 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,0429 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,9835 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,7887 | tấn |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 13,02 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 56,1 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 69,12 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 69,12 | m2 |
| AE | */GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 70 | m |
| 2 | Máy bơm hỏa tiễn 2HP | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt tủ điều khiển | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 3mm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 200 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 51 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,2 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống chống nhựa bảo vệ thành miệng giếng khoan | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 19 | m |
| 9 | Dây cáp treo bơm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 70 | m |
| 10 | Xây hố bảo vệ miệng giếng + công việc khác | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 11 | Nắp bảo vệ thành giếng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| AF | */ THÁP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,7003 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 63,404 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,296 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4,608 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,1728 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,17 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,117 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,097 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,5968 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,1726 | tấn |
| 11 | Thép bản dáy 10mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 100,48 | kg |
| 12 | Gia công thép đài nước | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6,0344 | tấn |
| 13 | Lắp dựng thép đài nước | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6,0344 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 141,7871 | m2 |
| 15 | Bu long D25 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 10m3 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | bể |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3,8 | 100m |
| 18 | Tê D42 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 30 | cái |
| 19 | Co D42 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 25 | cái |
| 20 | Van khóa D42 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 9 | cái |
| 21 | Van phao tự động | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| AG | */ HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột <=10m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5 | cột |
| 2 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=3,6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5 | cần đèn |
| 3 | Lắp choá đèn ở độ cao <=12m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5 | bộ |
| 5 | Làm đầu cáp khô | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5 | 1 đầu cáp |
| 6 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5 | 1 đầu cáp |
| 7 | Lắp bảng điện cửa cột | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5 | bảng |
| 8 | Lắp cửa cột | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5 | cửa |
| 9 | đèn cao áp | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | tủ |
| 11 | Ốc siết cáp | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 18 | con |
| 12 | Cáp đồng trần 11mm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 9 | md |
| 13 | Cầu chì 5 A | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6 | cái |
| 14 | Bu long D20 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 24 | cái |
| 15 | Aptomat 1P-75A | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây đơn10mm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 716 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 310 | m |
| 18 | Tê PVC D42 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | cái |
| 19 | Co D42 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 16 | cái |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,25 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,25 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,08 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,168 | 100m2 |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=3m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 24,8 | m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 15,5 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 9,3 | m3 |
| AH | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Cáp tín hiệu | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 400 | m |
| 2 | Trung tâm báo cháy 10Zone | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Ống uPVC D34x2mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | 100m |
| AI | HM CÂY XANH - THẢM CỎ, SÂN BÊ TÔNG ; ĐƯỜNG BỒN HOA | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 31,7252 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 31,7252 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 31,7252 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 31,7252 | 100m3 |
| AJ | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,8549 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 50 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,0665 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,2261 | m3 |
| 4 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8,2425 | m2 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0079 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép các loại | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0079 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,008 | m2 |
| 8 | Bulong M16 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | cái |
| 9 | Trụ Inox D90 dày 3y | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,7 | md |
| 10 | Trụ Inox D60dày 3y | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,7 | md |
| 11 | Trụ Inox D42 dày 3y | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,4 | md |
| 12 | Ròng rọc | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Quả cầu inox | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| AK | BỒN HOA | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 11,52 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6,336 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0518 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0518 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,2592 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,88 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4,608 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 57,6 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 57,6 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 57,6 | m2 |
| AL | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | San ủi tạo mặt bằng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 20 | 100m2 |
| 2 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 20 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 200 | m3 |
| 4 | Xoa mặt sân bằng máy xoa | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 20 | m2 |
| 5 | Kẻ ron sân 4mx4m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3.204,06 | m2 |
| AM | BÓ VỈA | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 14,64 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4,88 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0976 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0976 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,488 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4,88 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 9,76 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 73,2 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 73,2 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 73,2 | m2 |
| AN | THẢM CỎ | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 100 | m3 |
| 6 | Phân bò, sỏ dừa, tro trấu | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 25 | m3 |
| 7 | Trồng cỏ lá gừng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 166,6667 | m2 |
| AO | CÂY XANH | |||
| 1 | Cây dầu | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 16 | cây |
| 2 | Cây phượng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 16 | cây |
| 3 | Phân bò, sơ dừa, tro trấu | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6,4 | m3 |
| AP | HM NHÀ BẢO VỆ - CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,2087 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,876 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3,4934 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,246 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3,2908 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,424 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,232 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,7552 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3,297 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,126 | m3 |
| AQ | */ PHẦN VÁN KHUÔN: | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,13 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0424 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,2656 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,3161 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,2984 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0189 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0273 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,1854 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0131 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0599 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0524 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,3209 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0404 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,2078 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,2598 | tấn |
| AR | */ PHẦN XÂY | |||
| 1 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,636 | m3 |
| 2 | Xây gạch ống 8x8x19 không nung, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6,7986 | m3 |
| 3 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây cột trụ, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,5005 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,16 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 40,25 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 49 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 25,56 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 33,75 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 31,516 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 71,2 | m |
| 11 | ốp gạch 100x200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,6 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 12,98 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 12,98 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 89,25 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 90,826 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 40,25 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 139,826 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 12,98 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6,73 | m2 |
| 20 | Kẻ roon cột | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 12 | m |
| 21 | SX cửa đi nhôm kính | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,25 | m2 |
| 22 | SX vách kính nhôm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,64 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,25 | m2 |
| 24 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,64 | m2 |
| 25 | Ổ khóa cửa bấm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 26 | Cung cấp lắp đặt cửa xếp inox cổng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 7 | m |
| 27 | Cung cấp đặt sao alu cao 400 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3 | cái |
| 28 | Cung cấp đặt chữ alu cao 350 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 6 | cái |
| 29 | Cung cấp đặt chữ alu cao 220 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 13 | cái |
| 30 | Cung cấp đặt sao alu cao 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4 | cái |
| AS | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt tủ điện | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 2 | CB 10A | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 x2.5mm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 10 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 10 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 30 | m |
| 7 | Đèn led 1,2m, 1x20W-220V | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| AT | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt cầu chắn rác | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,08 | 100m |
| 3 | Co D90 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2 | cái |
| 4 | Neo sắt dẹt | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 8 | cái |
| AU | HÀNG RÀO 1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,24 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4,3568 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,1813 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4,5784 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5,6468 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5,3648 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,016 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,3464 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,6258 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,4032 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,1638 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,8324 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0559 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,1747 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,1021 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,5286 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5,0965 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,52 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 7,8031 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 66,568 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 44,7065 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 32,4 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 165,792 | m |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 66,568 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 77,1065 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 143,6745 | m2 |
| 27 | ốp gạch 100x200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 86,7307 | m2 |
| 28 | Kẻ roon cột | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 86,4 | m |
| 29 | SXLD hàng rào song sắt | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 126,5194 | m2 |
| 30 | Lắp dựng song sắt hàng rào | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 126,5194 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 126,5194 | m2 |
| AV | HÀNG RÀO 2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,18 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3,4747 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,2074 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3,5374 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 4,2671 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3,4748 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,56 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,2604 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,4005 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,312 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,1233 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,1374 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0432 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,1353 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,0647 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,3337 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3,301 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 3,6288 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 2,7311 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 54,6226 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 52,124 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 28,156 | m2 |
| 23 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 134,9026 | m2 |
| 24 | Kẻ roon cột | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 77,6 | m |
| 25 | SXLD cửa cổng phụ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 9,6 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa cổng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 9,6 | m2 |
| 27 | SXLD hàng rào song sắt | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 79,6815 | m2 |
| 28 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 79,6815 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 89,2815 | m2 |
| AW | HÀNG RÀO 3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,7 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 14,7362 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,5372 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 14,3681 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 16,6443 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 11,2977 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 5,88 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,0136 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,176 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1,2687 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,4801 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,5345 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,2408 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,5096 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,4501 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 0,9486 | tấn |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 7,35 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 13,9994 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 43,9031 | m3 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 878,0627 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 205,772 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 52,4929 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 92,05 | m |
| 24 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V | 1.136,3276 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi