Gói thầu: Gói xây lắp (Ký hiệu: XL)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200772397-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN BÙ ĐĂNG
Tên gói thầu Gói xây lắp (Ký hiệu: XL)
Số hiệu KHLCNT 20200771847
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn NSNN năm 2020-2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-26 05:24:00 đến ngày 2020-08-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,654,400,917 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HM KHỐI 08 PHÒNG HỌC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3,472 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 23,7991 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,5737 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,6506 100m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5,2243 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 31,0445 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 44,884 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 74,4291 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 11,5194 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,1948 100m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,4274 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,3283 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5,8952 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 18,6504 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,976 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,457 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4,1603 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 18,486 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,73 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,578 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4,0799 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 29,155 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,9327 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,8139 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4,1216 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,8384 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 20,198 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3,0724 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,6787 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3,7103 tấn
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 42,171 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4,791 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,746 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3,8532 tấn
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 43,774 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4,3774 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5,2284 tấn
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 18,51 m3
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,249 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,7704 tấn
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5,6184 m3
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,4416 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,2984 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,7028 tấn
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4,288 m3
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,664 100m2
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6,05 m3
48 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,9601 100m2
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,1434 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,4222 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,1166 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,5568 tấn
B HM KHỐI 08 PHÒNG HỌC: PHẦN XÂY
1 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,6816 m3
2 Xây đá chẻ 15x15x25 xây móng, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 14 m3
3 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm gạch bê tông không nung, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 101,2417 m3
4 Xây gạch ống 8x8x19 không nung, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 151,9884 m3
5 Xây gạch ống 8x8x19 gạch bê tông không nung, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 10,8308 m3
6 Xây gạch ống 8x8x19 gạch bê tông không nung, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8,2432 m3
7 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3,144 m3
8 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 12,7606 m3
9 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 12,1306 m3
10 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 36,54 m2
11 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 515,7 m2
12 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1.243,402 m2
13 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 970,7 m2
14 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 309,162 m2
15 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 479,916 m2
16 Trát trần, vữa XM mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 574,06 m2
17 Trát trần, vữa XM mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 88,58 m2
18 Trát xà dầm, vữa XM mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 206,73 m2
19 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 460,58 m2
20 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 802,65 m
21 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 139,7 m2
22 Quét nước xi măng 2 nước Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 88,58 m2
23 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 192,18 m2
24 Bả bằng bột bả vào tường Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2.214,102 m2
25 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1.754,568 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1.959,818 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2.009,192 m2
28 Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 16 m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6,3289 100m2
29 Gia công xà gồ thép (thép tráng kẽm) Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6,9101 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6,9101 tấn
31 Trừ li to có trong định mức Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V -1,91 m3
32 Tràn thạch cao khung nhôm nổi Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 340,98 m2
33 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 21,06 m2
34 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 12,1352 m2
35 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 874,14 m2
36 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 103,6 m2
37 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 713,68 m2
38 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 14,2 m2
39 SXLD vách ngăn compact + Chân inox 304 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 153,6 m2
40 SXLD lan can inox Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 34,2 m2
41 SXLD tay vịn inox Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 91,8 md
42 Trụ inox Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4 cái
43 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 143,2 m2
44 Vách kính khung nhôm mặt tiền Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 11 m2
45 Lắp dựng hoa sắt cửa Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 64,64 m2
46 SX vách kính khung sắt + kính dày 5ly Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 11 m2
47 SX cửa đi khung sắt + Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 72 m2
48 SX cửa sổ khung sắt Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 68,32 m2
49 SX hoa sắt cửa sổ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 68,32 m2
50 Ổ khóa cửa Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 32 bộ
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 207,84 m2
52 SX kính trắng dày 5ly Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 90,6492 m2
53 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 9,4006 100m2
54 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4,5438 100m2
C HM KHỐI 08 PHÒNG HỌC: HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Đèn áp trần D=400-20W Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 20 bộ
2 Đèn led 1, 1x20W-220V Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 56 bộ
3 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 16 cái
4 Công tắc 1 phím tắc - Đế PVC Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 24 cái
5 Công tắc 2 phím tắc - Đế PVC Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 16 cái
6 Ổ cắm đôi - Đế PVC Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 40 cái
7 MCB 1P 16A-220V- Đế PVC Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 cái
8 MCB 1P 40A-220V- Đế PVC Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8 cái
9 MCB 3P 50A-380V Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 cái
10 MCB 3P 75A-380V Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 cái
11 Tủ điện âm trần 350x250x150 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4 cái
12 Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 958 m
13 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 360 m
14 Lắp đặt dây đơn 1x5mm2 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 80 m
15 Dây dẫn Cu/pvc 2 ruột 2x8mm2 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 150 m
16 Dây dẫn Cu/pvc 3 ruột 3x16mm2 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 20 m
17 CU/XLPE/PVC 3-25mm2 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 30 m
18 Hộp nối dây Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8 hộp
19 Ông nhựa trắng D16 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 950 m
20 Ông nhựa trắng D20 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 120 m
21 Ông nhựa trắng D60 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 30 m
22 Cáp đồng trần 50mm2 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 35 m
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,15 100m
24 Hộp kiểm tra điện trở nối đất Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 bộ
25 Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D18x25m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8 cọc
26 Bulon siết cáp Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 10 cái
D HM KHỐI 08 PHÒNG HỌC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1 Đầu báo khói Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 56 bộ
2 Đầu báo nhiệt Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4 bộ
3 Nút nhấn khẩn Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6 cái
4 Chuông bao cháy Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6 cái
5 Đèn chỉ lối thoát Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 bộ
6 đèn chiếu sáng sự cố Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 bộ
7 Bình bột BC 8kg Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5 cái
8 Bình CO2 3 kg Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5 cái
9 Bộ tiêu lệnh PCCC. Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5 cái
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 800 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột2x1.5mm2 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 200 m
12 Ống PVC D60 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 200 m
13 Ống PVC D20 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 350 m
E HM KHỐI 08 PHÒNG HỌC: CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,32 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,2 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,8 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 100m
5 Tê rút D27x21 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 72 cái
6 Tê rút D34x27 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8 cái
7 Co rút D34x27 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8 cái
8 Co D27 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 128 cái
9 Co D34 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 40 cái
10 Co D42 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 12 cái
11 Van khóa đồng D27 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8 cái
12 Van khóa đồng D34 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8 cái
13 Van khóa đồng D42 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 cái
14 Nối 1 đầu ren đồng D27 ra D21 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 128 cái
15 Nối 1 đầu ren đồng D34 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8 cái
16 Nối 1 đầu ren đồng D42 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4 cái
17 Vòi xịt bồn cầu Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 32 cái
18 Lắp đặt vòi nước D27 (vòi đồng) Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 16 bộ
19 Lắp đặt gương soi Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 16 cái
20 Máng inox rửa tay Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 16 bộ
21 Vòi xả Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 16 bộ
22 Lắp đặt chậu xí bệt Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 32 bộ
23 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 bể
24 Lắp đặt chậu tiểu nam Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 16 bộ
25 Van phao điện Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 cái
F HM KHỐI 08 PHÒNG HỌC :THOÁT NƯỚC
1 Ống uPVC 34x2mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,32 100m
2 Ống uPVC 60x2mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,4 100m
3 Ống uPVC 90x3mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,4 100m
4 Ống uPVC 114x3.2mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,2 100m
5 Cút (co) 90 độ D34 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 64 cái
6 Tê D34 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 32 cái
7 Nối D34 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 16 cái
8 Cút (co) 90 độ D60 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 16 cái
9 Tê D60 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 16 cái
10 Nối D60 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 62 cái
11 Cút (co) 90 độ D114 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 16 cái
12 Tê D114 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8 cái
13 Tê D114 giảm D90 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 24 cái
14 Y D114 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8 cái
15 Nối D114 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8 cái
16 Co lơi D114 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8 cái
17 Nút bít D90 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8 cái
18 Nút bít D114 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4 cái
19 Phiễu thu nước sàn inox 150x150 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8 cái
20 Ty treo ống Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 20 bộ
21 Neo sắt dẹp Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 60 bộ
G HM KHỐI 08 PHÒNG HỌC: THOÁT NƯỚC MƯA
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,4 100m
2 Co 90 độ D90 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 32 cái
3 Cầu chắn rác D90 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 32 cái
4 Cùm neo ống D90 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 128 bộ
H HM KHỐI 08 PHÒNG HỌC: HẦM TỰ HOẠI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,2346 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,68 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3,36 m3
4 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8,96 m2
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,757 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,0646 tấn
7 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 10,88 m3
8 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 47,2 m2
9 Quét nước xi măng 2 nước Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 47,2 m2
10 Lớp đá hộc Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,201 m3
11 Lớp đá 4c6 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,201 m3
12 lớp sỏi cuộn Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,201 m3
I HM KHỐI HÀNH 06 PHÒNG HỌC +02 PHÒNG CHỨC NĂNG: PHẦN ĐẤT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4,4038 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 33,1949 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3,3812 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3,3121 100m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6,6933 100m3
J HM KHỐI HÀNH 06 PHÒNG HỌC +02 PHÒNG CHỨC NĂNG: PHẦN BÊ TÔNG + VÁN KHUÔN + CỐT THÉP
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 34,9245 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5,336 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 56,62 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 81,8255 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 11,3602 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,2848 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,3866 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,3298 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6,2616 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 22,602 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,373 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,5959 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5,1835 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 18,486 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,6598 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,601 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4,1122 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 30,552 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3,1064 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,8105 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4,6002 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,2125 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 19,926 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,9478 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,6006 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3,63 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 45,468 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5,0493 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,1657 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5,6661 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,9752 tấn
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 48,306 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4,8306 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6,012 tấn
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 22,1588 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,6829 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3,0062 tấn
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 7,9425 m3
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,7752 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,7679 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,2399 tấn
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5,012 m3
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8,042 m3
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,0242 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,1676 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,5396 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,578 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,7251 tấn
K HM KHỐI HÀNH 06 PHÒNG HỌC +02 PHÒNG CHỨC NĂNG: PHẦN XÂY
1 Xây đá chẻ 15x15x25, xây móng, vữa XM mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 16,5375 m3
2 Xây gạch ống 8x8x19 bê tông không nung, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 105,1205 m3
3 Xây gạch ống 8x8x19 bê tông không nung, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 10,6568 m3
4 Xây gạch ống 8x8x19 bê tông không nung, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 104,1944 m3
5 Xây gạch ống 8x8x19 bê tông không nung, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8,512 m3
6 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5,2651 m3
7 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 10,8 m3
8 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 10,8 m3
9 Xây gạch ống 8x8x19 bê tông không nung, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 51,082 m3
L HM KHỐI HÀNH 06 PHÒNG HỌC +02 PHÒNG CHỨC NĂNG: PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 55,53 m2
2 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 56,15 m2
3 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 471,008 m2
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 682,18 m2
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1.335,7985 m2
6 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 356,316 m2
7 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 250,164 m2
8 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 80,832 m2
9 Trát trần, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 91,31 m2
10 Trát trần, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 660,04 m2
11 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 24,31 m2
12 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 241,14 m2
13 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 452,925 m2
14 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 624,05 m
15 Kẻ joint tường: Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 554,4 md
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 111,874 m2
17 Quét nước xi măng 2 nước Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 91,31 m2
18 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 91,31 m2
19 Bả bằng bột bả vào tường Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2.009,7585 m2
20 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1.694,857 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1.775,2045 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1.929,411 m2
23 Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 16 m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5,245 100m2
24 Gia công xà gồ thép (thép tráng kẽm) Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 7,2964 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 7,2964 tấn
26 Trừ li to có trong định mức Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V -2,6042 m3
27 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 32,361 m2
28 Dán gạch vỉ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 32,53 m2
29 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 14,2 m2
30 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 68,361 m2
31 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 979,76 m2
32 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 112,48 m2
33 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450 vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 574,02 m2
34 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 337,6 m2
35 SXLD vách ngăn compact + Chân inox 304 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 110,25 m2
36 Trần thạch cao khung nhôm nổi Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 432,93 m2
37 Tay vịn lan can inox Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 136,1 md
38 SXLD lan can inox Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 38,835 m2
39 Trụ inox Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6 cái
40 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 140,4 m2
41 Vách kính khung nhôm mặt tiền Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 11 m2
42 Lắp dựng hoa sắt cửa Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 70,36 m2
43 SX vách kính khung sắt + kính dày 8ly Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 11 m2
44 SX cửa đi khung sắt Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 73,84 m2
45 SX cửa sổ khung sắt Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 70,36 m2
46 SX hoa sắt cửa sổ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 70,36 m2
47 SX kính trắng dày 5ly Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 90,1979 m2
48 Ổ khóa cửa Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 28 bộ
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 227,06 m2
50 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 10,0608 100m2
51 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5,1863 100m2
M HM KHỐI HÀNH 06 PHÒNG HỌC +02 PHÒNG CHỨC NĂNG: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Hóa chất ram Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5 bao
2 Kim thu sét (Cirprotec) phát tia tiên đạo bán kính vệ cấp 3 Rp=60m,hoàn toàn từ Inox 3.16 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 kim
3 Trụ kim STK D42 dày 2ly , L=5m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 cái
4 Giá đỡ trụ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 cái
5 Cọc tiếp địa, thép mạ đồng D16, L=2400 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 cái
6 Cáp đồng trần 70mm2 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 70 m
7 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 60 m
8 Hộp kiểm tra Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 cái
9 Cáp neo 8mm2 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 60 cái
10 Bộ đếm sét Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 bộ
11 Giếng tiếp địa thoát sét Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 cái
12 Cột dê giữ cáp Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5 bộ
13 Mối hàn hóa nhiệt Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 mối
14 Nhân công lăp đặt kim thu sét Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 ct
N HM KHỐI HÀNH 06 PHÒNG HỌC +02 PHÒNG CHỨC NĂNG: HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Đèn áp trần D=400-20W Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 30 bộ
2 Đèn led 1,2m, 1x20W-20V Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 56 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 18 cái
4 Công tắc 1 phím tắc - Đế PVC Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 24 cái
5 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 16 cái
6 Lắp đặt ổ cắm đôi Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 40 cái
7 MCB 1P 16A-220V- Đế PVC Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 cái
8 MCB 1P 40A-220V- Đế PVC Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8 cái
9 MCB 3P 50A-380V- Đế PVC Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 cái
10 MCB 3P 75A-380V- Đế PVC Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 cái
11 Tủ điện âm trần 350x250x150 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 cái
12 Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 958 m
13 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 360 m
14 Lắp đặt dây đơn 5mm2 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 70 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột2x 8mm2 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 150 m
16 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 20 m
17 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x25mm2 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 30 m
18 Hộp nối dây Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8 hộp
19 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 950 m
20 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 120 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 60mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 30 m
22 Cáp đồng trần 50mm2 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 35 m
23 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 15 m
24 Hộp kiểm tra điện trở nối đất Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 bộ
25 Cọc tiếp đất bằng thép mạ đồng D16x2.5m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8 cọc
26 Vật tư phụ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1
O HM KHỐI HÀNH 06 PHÒNG HỌC +02 PHÒNG CHỨC NĂNG: HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1 Đầu báo khói Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 56 bộ
2 Đầu báo nhiệt Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4 bộ
3 Nút nhấn khẩn Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6 cái
4 Chuông bao cháy Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6 cái
5 Đèn chỉ lối thoát Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 bộ
6 đèn chiếu sáng sự cố Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 bộ
7 Bình bột BC 8kg Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5 cái
8 Bình CO2 3 kg Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5 cái
9 Bộ tiêu lệnh PCCC. Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5 cái
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 800 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột2x1.5mm2 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 200 m
12 Ống PVC D60 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 200 m
13 Ống PVC D20 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 350 m
P HM KHỐI HÀNH 06 PHÒNG HỌC +02 PHÒNG CHỨC NĂNG: CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,32 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,2 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,8 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 100m
5 Tê rút D27x21 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 72 cái
6 Tê rút D34x27 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8 cái
7 Co rút D34x27 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8 cái
8 Co D27 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 128 cái
9 Co D34 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 40 cái
10 Co D42 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 12 cái
11 Van khóa đồng D27 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8 cái
12 Van khóa đồng D34 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8 cái
13 Van khóa đồng D42 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 cái
14 Nối 1 đầu ren đồng D27 ra D21 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 128 cái
15 Nối 1 đầu ren đồng D34 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8 cái
16 Nối 1 đầu ren đồng D42 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4 cái
17 Vòi xịt bồn cầu Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 32 cái
18 Lắp đặt vòi nước D27 (vòi đồng) Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 16 bộ
19 Lắp đặt gương soi Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 12 cái
20 Lavabo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 12 bộ
21 Vòi xả lavabo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 16 bộ
22 Lắp đặt chậu xí bệt Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 32 bộ
23 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 bể
24 Lắp đặt chậu tiểu nam Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 16 bộ
25 Van phao điện Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 cái
Q HM KHỐI HÀNH 06 PHÒNG HỌC +02 PHÒNG CHỨC NĂNG: THOÁT NƯỚC
1 Ống uPVC 34x2mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,32 100m
2 Ống uPVC 60x2mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,4 100m
3 Ống uPVC 90x3mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,4 100m
4 Ống uPVC 114x3.2mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,2 100m
5 Cút (co) 90 độ D34 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 64 cái
6 Tê D34 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 32 cái
7 Nối D34 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 16 cái
8 Cút (co) 90 độ D60 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 16 cái
9 Tê D60 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 16 cái
10 Nối D60 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 62 cái
11 Cút (co) 90 độ D114 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 16 cái
12 Tê D114 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8 cái
13 Tê D114 giảm D90 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 24 cái
14 Y D114 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8 cái
15 Nối D114 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8 cái
16 Co lơi D114 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8 cái
17 Nút bít D90 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8 cái
18 Nút bít D114 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4 cái
19 Phiễu thu nước sàn inox 150x150 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8 cái
20 Ty treo ống Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 20 bộ
21 Neo sắt dẹp Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 60 bộ
R HM KHỐI HÀNH 06 PHÒNG HỌC +02 PHÒNG CHỨC NĂNG: THOÁT NƯỚC MƯA
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 100m
2 Khâu nối PVC 1 đầu ren trong D90 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 11 cái
3 Co 90 độ D90 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 11 cái
4 Cầu chắn rác D90 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 11 cái
5 Neo sắt dẹp Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 55 bộ
S HM KHỐI HÀNH 06 PHÒNG HỌC +02 PHÒNG CHỨC NĂNG: HẦM TỰ HOẠI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,2346 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,68 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3,36 m3
4 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8,96 m2
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,757 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,0646 tấn
7 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 10,88 m3
8 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 47,2 m2
9 Quét nước xi măng 2 nước Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 47,2 m2
10 Lớp đá hộc Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,201 m3
11 Lớp đá 4c6 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,201 m3
12 lớp sỏi cuộn Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,201 m3
T HM KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ: PHẦN ĐÀO ĐẤT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,6818 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 11,544 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,3021 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,0082 100m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,4047 100m3
U HM KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ: PHẦN BÊ TÔNG
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 15,1523 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,008 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 19,1169 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 26,8765 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,38 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8,655 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,9135 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 9,6278 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6,556 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,6285 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 10,484 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 16,992 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,1555 100m2
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,1604 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 15,6825 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6,645 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,5214 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6,174 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,8467 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,5236 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,245 100m2
V HM KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ: PHẦN SẮT THÉP
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,1269 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,1386 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,1948 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,5003 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,2153 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,4742 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,2338 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,5121 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3,4061 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,2913 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,8189 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,3671 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,3834 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,1984 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,118 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,2113 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,0572 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,3085 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,1337 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,3468 tấn
W HM KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ: PHẦN XÂY TƯỜNG
1 Xây đá chẻ 15x15x25, xây móng, vữa XM mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 10,6688 m3
2 Xây gạch ống 8x8x19 bê tông không nung, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 37,0148 m3
3 Xây gạch ống 8x8x19 bê tông không nung, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,0952 m3
4 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm không nung, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 56,435 m3
5 Xây gạch ống 8x8x19 bê tông không nung, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,8944 m3
6 Xây gạch ống 8x8x19 bê tông không nung, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,888 m3
7 Xây gạch ống 8x8x19 bê tông không nung, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8,3188 m3
8 Xây gạch ống 8x8x19 bê tông không nung, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6,6768 m3
9 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3,9013 m3
10 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 9,0442 m3
11 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6,2994 m3
12 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 254,82 m2
13 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 24,31 m2
14 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 607,685 m2
15 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 465,67 m2
16 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (tính cho sơn ngoài nhà) Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 55,53 m2
17 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (tính cho sơn trong nhà) Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 64,3854 m2
18 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 74,068 m2
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (tính cho sơn ngoài nhà) Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 233,852 m2
20 Trát trần, vữa XM mác 75 (tính cho sơn trong nhà) Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 221,19 m2
21 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 243,7 m
22 Bả bằng bột bả vào tường Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1.073,355 m2
23 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 649,0254 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 816,458 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 905,9224 m2
26 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 34,3876 m2
27 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 26,675 m2
28 Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 16 m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,526 100m2
29 Trừ li tô có trong định mức Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V -0,763 m3
30 Gia công xà gồ thép thép trám kẽm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,8621 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,8621 tấn
32 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 36,168 m2
33 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 38,12 m2
34 Vách ngăn bằng tấm compact + cân inox 304 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 17,3 m2
35 Lát gạch terazo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 12,675 m2
36 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600X600, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 312,36 m2
37 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300X300 vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 30,35 m2
38 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 71,28 m2
39 Trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 30,35 m2
40 Trần thạch cao khung nhôm nổi Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 104,78 m2
41 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600X150 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 27,51 m2
42 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 9,405 m2
43 SXLD lan can bằng inox D27x1.4 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 23,31 m2
44 Tay vịn inox D76x1.4: Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 11 md
45 Trụ đề ba inox đk 90x1.4mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 cái
46 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 77,09 m2
47 Vách kính khung nhôm mặt tiền Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5,5 m2
48 Lắp dựng hoa sắt cửa Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 48,32 m2
49 SX cửa đi khung sắt Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 17,25 m2
50 SX cửa đi nhôm kính Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 7,92 m2
51 SX cửa sổ khung sắt Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 51,92 m2
52 SX hoa sắt Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 48,32 m2
53 SX vách kính khung sắt + kính dày 8ly Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5,5 m2
54 SXLD kính cửa dày 5 ly Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 47,9555 m2
55 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 71,07 m2
56 Ổ khóa cửa Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 11 bộ
57 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4,9432 100m2
58 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,7885 100m2
X HM KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ: HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Đèn áp trần D300-18W Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 16 bộ
2 Đèn Tipled 1,2m 200W-220v Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 26 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 7 cái
4 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 máy
5 Máy điều hòa 1,5Hp Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 cái
6 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,15 100m
7 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,15 100m
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,15 100m
9 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 30 m
10 Công tắc 1 phím bật - Đế PVC Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4 cái
11 Công tắc 2 phím bật - Đế PVC Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 12 cái
12 Công tắc 3 phím bật - Đế PVC Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 cái
13 Lắp đặt ổ cắm đôi Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 44 cái
14 MCB 2P 15A-220V- Đế PVC Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 cái
15 MCB 2P 30A-220V- Đế PVC Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 10 cái
16 MCB 2P 150A-220V- Đế PVC Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 cái
17 MCCB 3P 200A-380V Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 cái
18 Tủ điện âm tường 550x450x250 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 cái
19 Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 500 m
20 Lắp đặt dây đơn 2.5mm2 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 300 m
21 Lắp đặt dây đơn 6mm2 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 200 m
22 Lắp đặt dây đơn 10mm2 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 100 m
23 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 20 hộp
24 Ống nhựa D20 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 250 m
25 Ống nhựa D25 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 150 m
26 Ống nhựa D32 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 100 m
27 Cọc tiếp địa D16, L=2,4m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6 cái
28 Cáp đồng trần 25mm2 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 50 m
29 Hộp đo điện trở Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 m
30 Bulon siết cáp Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 10 cái
Y HM KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Hóa chất ram Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5 bao
2 Kim thu sét (Cirprotec) phát tia tiên đạo bán kính vệ cấp 3 Rp=60m,hoàn toàn từ Inox 3.16 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 kim
3 Trụ kim STK D42 dày 2ly , L=5m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 cái
4 Giá đỡ trụ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 cái
5 Cọc tiếp địa, thép mạ đồng D16, L=2400 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 cái
6 Cáp đồng trần 70mm2 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 70 m
7 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 60 m
8 Hộp kiểm tra Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 cái
9 Cáp neo 8mm2 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 60 cái
10 Bộ đếm sét Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 bộ
11 Giếng tiếp địa thoát sét Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 cái
12 Cột dê giữ cáp Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5 bộ
13 Mối hàn hóa nhiệt Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 mối
14 Nhân công lăp đặt kim thu sét Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 ct
Z HM KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ: HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1 Bình BC 8kg Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4 bình
2 Bình CO2 3kg Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4 bình
3 Bảng tiêu lệnh PCCC Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4 cái
4 Kệ bình CO2 (500x200x300) Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4 cái
AA */ HỆ THỐNG NƯỚC
1 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 bể
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,3 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,8 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,75 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,6 100m
6 Tê D114 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 10 cái
7 Co D114 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5 cái
8 Co D90 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 12 cái
9 Co D60 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 10 cái
10 Tê D60 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 12 cái
11 T thu 34-27 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 70 cái
12 Co D34 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 35 cái
13 Co D27 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 34 cái
14 Rắc co D27 ren ngoài D20 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 22 cái
15 Lắp đặt chậu xí bệt Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6 bộ
16 Lắp đặt lavabo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5 bộ
17 Vòi xả lavabo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5 bộ
18 Lắp đặt chậu tiểu nam Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 bộ
19 Vòi xả chậu tiểu nam Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 bộ
20 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5 cái
21 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6 cái
22 Neo sắt dẹt Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 80 cái
AB HM KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ: HẦM TỰ HOẠI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,1386 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,77 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,66 m3
4 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3,11 m2
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,6503 m3
6 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 cái
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,0456 tấn
8 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,624 m3
9 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,624 m3
10 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 21,45 m2
11 Quét nước xi măng 2 nước Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 21,45 m2
12 Lớp cát Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,135 m3
13 Lớp than hoạt tính Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,135 m3
14 lớp sỏi cuộn Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,135 m3
AC HM NHÀ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,156 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 7,308 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3,716 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,016 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,728 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,1152 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 9,592 m3
8 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,842 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3,93 m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 9,592 m3
11 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,9424 100m2
12 Máng xối bằng tole Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 30,4 md
13 Bu long M16 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 32 cái
14 Thép neo giữ bu long neo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 16 cái
15 Gia công xà gồ thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,6583 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,6583 tấn
17 Gia công cột bằng thép hình Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,2106 tấn
18 Lắp dựng cột thép các loại Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,2106 tấn
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 92,9361 m2
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,28 100m
21 Co D90 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8 cái
22 Cầu chắn rác D90 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4 cái
23 Tủ điện kim loại Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 cái
24 Aptomat MCB loại 1 cực 250/10A Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 cái
25 Đèn chiếu sáng led tube FK T8N1-1200-200W-220v Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3 bộ
26 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 cái
27 Đế âm tường Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4 hộp
28 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 40 m
29 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 50 m
30 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3 cái
31 Gia công và đóng cọc chống sét Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 cọc
32 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D10mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 30 m
33 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D12mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 10 m
AD HM ĐÀI NƯỚC, GIẾNG KHOAN, BỂ NƯỚC NGẦM, HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,3942 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,3942 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,3942 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,971 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,816 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 7,4949 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 10,1369 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,6668 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,2287 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,0429 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,9835 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,7887 tấn
13 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 13,02 m2
14 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 56,1 m2
15 Quét nước xi măng 2 nước Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 69,12 m2
16 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 69,12 m2
AE */GIẾNG KHOAN
1 Khoan giếng bằng máy khoan Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 70 m
2 Máy bơm hỏa tiễn 2HP Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 cái
3 Lắp đặt tủ điều khiển Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 cái
5 Lắp đặt dây đơn 3mm2 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 200 m
6 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 51 m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,2 100m
8 Lắp đặt ống chống nhựa bảo vệ thành miệng giếng khoan Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 19 m
9 Dây cáp treo bơm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 70 m
10 Xây hố bảo vệ miệng giếng + công việc khác Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 cái
11 Nắp bảo vệ thành giếng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 cái
AF */ THÁP NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,7003 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 63,404 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,296 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4,608 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,1728 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,17 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,117 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,097 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,5968 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,1726 tấn
11 Thép bản dáy 10mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 100,48 kg
12 Gia công thép đài nước Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6,0344 tấn
13 Lắp dựng thép đài nước Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6,0344 tấn
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 141,7871 m2
15 Bu long D25 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 16 cái
16 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 10m3 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 bể
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3,8 100m
18 Tê D42 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 30 cái
19 Co D42 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 25 cái
20 Van khóa D42 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 9 cái
21 Van phao tự động Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 cái
AG */ HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột <=10m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5 cột
2 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=3,6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5 cần đèn
3 Lắp choá đèn ở độ cao <=12m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5 1 bộ
4 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5 bộ
5 Làm đầu cáp khô Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5 1 đầu cáp
6 Luồn cáp ngầm cửa cột Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5 1 đầu cáp
7 Lắp bảng điện cửa cột Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5 bảng
8 Lắp cửa cột Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5 cửa
9 đèn cao áp Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5 cái
10 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 tủ
11 Ốc siết cáp Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 18 con
12 Cáp đồng trần 11mm2 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 9 md
13 Cầu chì 5 A Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6 cái
14 Bu long D20 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 24 cái
15 Aptomat 1P-75A Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 cái
16 Lắp đặt dây đơn10mm2 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 716 m
17 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 310 m
18 Tê PVC D42 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4 cái
19 Co D42 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 16 cái
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,25 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,25 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,08 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,168 100m2
24 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=3m, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 24,8 m3
25 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 15,5 m3
26 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 9,3 m3
AH HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1 Cáp tín hiệu Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 400 m
2 Trung tâm báo cháy 10Zone Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 bộ
3 Ống uPVC D34x2mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4 100m
AI HM CÂY XANH - THẢM CỎ, SÂN BÊ TÔNG ; ĐƯỜNG BỒN HOA
1 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 31,7252 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 31,7252 100m3
3 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 31,7252 100m3
4 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 31,7252 100m3
AJ CỘT CỜ
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,8549 m3
2 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 50 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,0665 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,2261 m3
4 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8,2425 m2
5 Gia công cột bằng thép hình Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,0079 tấn
6 Lắp dựng cột thép các loại Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,0079 tấn
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,008 m2
8 Bulong M16 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4 cái
9 Trụ Inox D90 dày 3y Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,7 md
10 Trụ Inox D60dày 3y Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,7 md
11 Trụ Inox D42 dày 3y Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,4 md
12 Ròng rọc Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 bộ
13 Quả cầu inox Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 cái
AK BỒN HOA
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 11,52 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6,336 m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,0518 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,0518 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,2592 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,88 m3
7 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4,608 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 57,6 m2
9 Bả bằng bột bả vào tường Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 57,6 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 57,6 m2
AL SÂN BÊ TÔNG
1 San ủi tạo mặt bằng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 20 100m2
2 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 20 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 200 m3
4 Xoa mặt sân bằng máy xoa Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 20 m2
5 Kẻ ron sân 4mx4m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3.204,06 m2
AM BÓ VỈA
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 14,64 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4,88 m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,0976 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,0976 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,488 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4,88 m3
7 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 9,76 m3
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 73,2 m2
9 Bả bằng bột bả vào tường Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 73,2 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 73,2 m2
AN THẢM CỎ
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5 100m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 100 m3
6 Phân bò, sỏ dừa, tro trấu Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 25 m3
7 Trồng cỏ lá gừng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 166,6667 m2
AO CÂY XANH
1 Cây dầu Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 16 cây
2 Cây phượng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 16 cây
3 Phân bò, sơ dừa, tro trấu Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6,4 m3
AP HM NHÀ BẢO VỆ - CỔNG HÀNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,2087 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,876 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3,4934 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,246 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3,2908 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,424 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,232 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,7552 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3,297 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,126 m3
AQ */ PHẦN VÁN KHUÔN:
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,13 100m2
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,0424 100m2
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,2656 100m2
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,3161 100m2
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,2984 100m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,0189 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,0273 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,1854 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,0131 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,0599 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,0524 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,3209 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,0404 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,2078 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,2598 tấn
AR */ PHẦN XÂY
1 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,636 m3
2 Xây gạch ống 8x8x19 không nung, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6,7986 m3
3 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây cột trụ, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,5005 m3
4 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,16 m3
5 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 40,25 m2
6 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 49 m2
7 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 25,56 m2
8 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 33,75 m2
9 Trát trần, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 31,516 m2
10 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 71,2 m
11 ốp gạch 100x200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,6 m2
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 12,98 m2
13 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 12,98 m2
14 Bả bằng bột bả vào tường Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 89,25 m2
15 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 90,826 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 40,25 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 139,826 m2
18 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 12,98 m2
19 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6,73 m2
20 Kẻ roon cột Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 12 m
21 SX cửa đi nhôm kính Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,25 m2
22 SX vách kính nhôm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,64 m2
23 Lắp dựng cửa khung nhôm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,25 m2
24 Vách kính khung nhôm mặt tiền Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,64 m2
25 Ổ khóa cửa bấm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 bộ
26 Cung cấp lắp đặt cửa xếp inox cổng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 7 m
27 Cung cấp đặt sao alu cao 400 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3 cái
28 Cung cấp đặt chữ alu cao 350 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6 cái
29 Cung cấp đặt chữ alu cao 220 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 13 cái
30 Cung cấp đặt sao alu cao 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4 cái
AS HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Cung cấp lắp đặt tủ điện Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 cái
2 CB 10A Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 cái
3 Lắp đặt dây dẫn 2 x2.5mm2 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 10 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 30 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 10 m
6 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 30 m
7 Đèn led 1,2m, 1x20W-220V Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 bộ
8 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 cái
9 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 cái
10 Lắp đặt ổ cắm đôi Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 cái
AT THOÁT NƯỚC MƯA
1 Cung cấp lắp đặt cầu chắn rác Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 cái
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,08 100m
3 Co D90 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 cái
4 Neo sắt dẹt Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8 cái
AU HÀNG RÀO 1
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,24 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4,3568 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,1813 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4,5784 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5,6468 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5,3648 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,016 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,3464 100m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,6258 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,4032 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,1638 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,8324 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,0559 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,1747 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,1021 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,5286 tấn
17 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5,0965 m3
18 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,52 m3
19 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 7,8031 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 66,568 m2
21 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 44,7065 m2
22 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 32,4 m2
23 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 165,792 m
24 Bả bằng bột bả vào tường Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 66,568 m2
25 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 77,1065 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 143,6745 m2
27 ốp gạch 100x200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 86,7307 m2
28 Kẻ roon cột Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 86,4 m
29 SXLD hàng rào song sắt Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 126,5194 m2
30 Lắp dựng song sắt hàng rào Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 126,5194 m2
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 126,5194 m2
AV HÀNG RÀO 2
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,18 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3,4747 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,2074 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3,5374 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4,2671 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3,4748 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,56 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,2604 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,4005 100m2
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,312 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,1233 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,1374 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,0432 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,1353 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,0647 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,3337 tấn
17 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3,301 m3
18 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3,6288 m3
19 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,7311 m3
20 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 54,6226 m2
21 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 52,124 m2
22 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 28,156 m2
23 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 134,9026 m2
24 Kẻ roon cột Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 77,6 m
25 SXLD cửa cổng phụ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 9,6 m2
26 Lắp dựng cửa cổng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 9,6 m2
27 SXLD hàng rào song sắt Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 79,6815 m2
28 Lắp dựng hàng rào song sắt Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 79,6815 m2
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 89,2815 m2
AW HÀNG RÀO 3
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,7 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 14,7362 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,5372 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 14,3681 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 16,6443 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 11,2977 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5,88 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,0136 100m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,176 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,2687 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,4801 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,5345 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,2408 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,5096 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,4501 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,9486 tấn
17 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 7,35 m3
18 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 13,9994 m3
19 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 43,9031 m3
20 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 878,0627 m2
21 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 205,772 m2
22 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 52,4929 m2
23 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 92,05 m
24 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1.136,3276 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->