Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200767166-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn thông Lào Cai |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200757970 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao tài sản cố định năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-25 21:33:00 đến ngày 2020-08-03 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,511,537,543 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | MÓNG CỘT - TRẠM BTS SOI TIỀN | |||
| 1 | Tháo dỡ cột đèn | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,633 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền đá lát 300x300x45 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 23,129 | m2 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 78,327 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,156 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 10,435 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,222 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,195 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,49 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,21 | tấn |
| 11 | Gia công khung định vị bu lông móng bằng thép hình | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,085 | tấn |
| 12 | Gia công khung định vị bu lông móng bằng thép tròn | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 13 | Lắp đặt khung định vị bu lông móng | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,108 | tấn |
| 14 | Tháo dỡ khung định vị | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,108 | tấn |
| 15 | Lắp đặt bu lông móng | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,31 | tấn |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 67,756 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất trong phạm vi 1km đầu, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,149 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,149 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 7km tiếp theo (ngoài phạm vi 5km), đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,149 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,704 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 22 | Xây gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,321 | m3 |
| 23 | Công tác ốp đá tự nhiên 300x300x45mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,547 | m2 |
| 24 | Lát nền bằng đá tự nhiên 300x300x45mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 18,582 | m2 |
| 25 | Thảm hoa trồng bù | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 15,523 | m2 |
| 26 | Trồng lại thảm hoa, thảm cây | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,143 | 100 m2 |
| 27 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,143 | 100m2/ tháng |
| 28 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cần đèn |
| 29 | Lắp đặt đèn cầu (tận dụng lại đèn cũ) | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| B | MUA SẮM, LẮP DỰNG CỘT ANTEN - TRẠM SOI TIỀN | |||
| 1 | Cột anten ngụy trang cánh hoa Tuy líp 30m/ cột 3 đoạn lồng nhau/D300-700/ đế T900 (Đồng bộ cột, thang trèo, tay gá thiết bị, cánh hoa trang trí), mạ kẽm + sơn màu xanh blue nhạt loại sơn trên kẽm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Bộ gá đỡ + khung lồng bảo vệ shelter (Đồng bộ với cột), mạ kẽm + sơn màu xanh blue nhạt loại sơn trên kẽm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Khung bu lông móng 800x1750x20T - M30/mạ đầu ren | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Dựng cột anten tự đứng, Vừa lắp vừa dựng cột thép,chiều cao cột <=40 m bằng thủ công kết hợp tời máy | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,796 | 1 tấn |
| 5 | Cần cẩu để phục vụ công tác lắp đặt cột (cần trục bánh hơi 25T) | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | ca |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét trên cột có chiều cao H=42m . Chiều dài kim 2 m. | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 7 | Lắp tấm alumilum quanh khung đỡ | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,226 | 100m2 |
| 8 | Lắp biển quảng cáo | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 9 | Mỡ bò (bôi bảo vệ cho cụm bu lông móng cột) | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | kg |
| C | HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA - TRẠM SOI TIỀN | |||
| 1 | Xây hố gas, kích thước hố gas (600x600x600)mm2 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | 1 hố gas |
| 2 | Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas (600x600x600)mm2 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | 1 hố gas |
| 3 | Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công, độ sâu khoan <=20m (đường kính lỗ khoan F110 ) | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 50 | 1m |
| 4 | Cọc thép L63x5_12m | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 48 | m |
| 5 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết 40x4 mạ kẽm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 22 | 1m |
| 6 | Cải tạo đất bằng hợp chất hóa học | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 45 | 1m |
| 7 | Hóa chất giảm điện trở suất bột Gem | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 36,5 | bao |
| 8 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực L63x63x5mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | 1 điện cực |
| 9 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực L63x63x5mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 12 | 1 điện cực |
| 10 | Sản xuất thép tấm 4x128x167 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 11 | Ống thép F21x1.6 dài 50mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Dây đồng M95 bọc PVC | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 13 | Cáp thép D12 tiếp địa kim thu sét | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 14 | Đầu cốt M95 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Bảng đồng cho hố tiếp địa 6x50x150 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,401 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 17 | Kéo, rải cáp đồng M95, dây lập là 4x40, cáp thép F12.7 tiếp địa | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 20 | 1m |
| 18 | Ép đầu cốt M95, tiếp địa cho móng co | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,4 | 10 cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp, loại ống D65/50 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m ống |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp, loại ống D32/25 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m ống |
| 21 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| D | PHẦN HẠ TẦNG CỐNG BỂ - TRẠM SOI TIỀN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,225 | m3 |
| 4 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,369 | 100m |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,567 | m3 |
| 6 | Dò tìm bể | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | bể |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 13,25 | công/1m3 |
| 8 | Xây bể hai nắp đan vuông, xây bể cáp bằng gạch chỉ, xây lắp dưới hè 1 tầng ống | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | 1 bể |
| 9 | Sản xuất khung bể cáp dưới hè cho loại bể xây gạch, xây đá từ 1 đến 7 đan, loại bể cáp 2 đan vuông | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | 1 bể |
| 10 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể từ 1 đến 7 đan, loại bể cáp 2 đan vuông | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | 1 bể |
| 11 | Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới hè ( cho bể cáp 2 và 3 tầng cống), loại bể cáp 2 đan vuông | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | 1 bể |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống ( 1 đến 3 đan), loại nắp đan 2 đan vuông | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | 1 bể |
| 13 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan (1200x500x70)mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | 1 nắp đan |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp, loại ống D65/50 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m ống |
| 15 | Lắp ống HI-3P PVC D110x6,8mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m/ ống |
| 16 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,35 | 1 m3 |
| 17 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (gạch lục giác sử dụng lại) | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 18 | Lát nền bằng đá tự nhiên 300x300, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,225 | m3 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,081 | 100m2 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,081 | 100m2 |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,081 | 100m2 |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,081 | 100m2 |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 27 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50 -60 T/h | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,023 | 100tấn |
| 28 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,023 | 100tấn |
| 29 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,023 | 100tấn |
| E | TRUYỀN DẪN QUANG - TRẠM SOI TIỀN | |||
| 1 | ODF quang indoor 24FO | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <=24 sợi | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,13 | 1km cáp |
| 3 | Lắp đặt hộp máy thiết bị vào khung giá, lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | 1 hộp máy |
| 4 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=24FO | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | 1 bộ ODF |
| 5 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện tròn | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 5 | 1 cột |
| 6 | Vận chuyển cáp quang từ kho VNPT Lào Cai đến công trình | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,199 | tấn |
| F | TUYẾN CÁP AC - TRẠM SOI TIỀN | |||
| 1 | Cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 2x16mm2 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 90 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong ống chìm, tiết diện dây dẫn S <=16mm2 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 9 | 10m |
| 3 | Khóa hãm cáp 2x16 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Đai thép cột đôi 1.2m | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,4 | m |
| 5 | Khóa đai cột đôi | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Móc treo F16 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng M16 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp <=30mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,4 | 10 cái |
| 9 | Đầu nối cáp vào phiên, bảng, loại cáp nguồn | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | 1 đôi đầu dây |
| G | MÓNG CỘT - TRẠM CÔNG VIÊN NHẠC SƠN | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | gốc cây |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,462 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,183 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 78,327 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,156 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 10,435 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,222 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,195 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,49 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,21 | tấn |
| 13 | Gia công khung định vị bu lông móng bằng thép hình | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,085 | tấn |
| 14 | Gia công khung định vị bu lông móng bằng thép tròn | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 15 | Lắp đặt khung định vị bu lông móng | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,108 | tấn |
| 16 | Tháo dỡ khung định vị | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,108 | tấn |
| 17 | Lắp đặt bu lông móng | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,31 | tấn |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 67,756 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,106 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,106 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,106 | 100m3 |
| 22 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m (tận dụng lại cây hoa ban) | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cây |
| 23 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | 1cây / 90 ngày |
| 24 | Thảm hoa | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 6 | m2 |
| 25 | Trồng lại thảm hoa, thảm cây | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,06 | 100 m2 |
| 26 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m2/ tháng |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,462 | m3 |
| 28 | Xây gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,183 | m3 |
| 29 | Lắp dựng hàng rào sắt | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 13,8 | m2 |
| H | MUA SẮM, LẮP DỰNG CỘT ANTEN - TRẠM CÔNG VIÊN NHẠC SƠN | |||
| 1 | Cột anten ngụy trang cánh hoa Tuy líp 30m/ cột 3 đoạn lồng nhau/D300-700/ đế T900 (Đồng bộ cột, thang trèo, tay gá thiết bị, cánh hoa trang trí), mạ kẽm + sơn màu xanh blue nhạt loại sơn trên kẽm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Bộ gá đỡ + khung lồng bảo vệ shelter (Đồng bộ với cột), mạ kẽm + sơn màu xanh blue nhạt loại sơn trên kẽm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Khung bu lông móng 800x1750x20T - M30/mạ đầu ren | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Dựng cột anten tự đứng, Vừa lắp vừa dựng cột thép,chiều cao cột <=40 m bằng thủ công kết hợp tời máy | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,796 | 1 tấn |
| 5 | Cần cẩu để phục vụ công tác lắp đặt cột (cần trục bánh hơi 25T) | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | ca |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét trên cột có chiều cao H=30m . Chiều dài kim 2 m | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 7 | Lắp tấm alumilum quanh khung đỡ | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,226 | 100m2 |
| 8 | Lắp biển quảng cáo | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 9 | Mỡ bò (bôi bảo vệ cho cụm bu lông móng cột) | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | kg |
| I | HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA - TRẠM CÔNG VIÊN NHẠC SƠN | |||
| 1 | Xây hố gas, kích thước hố gas (600x600x600)mm2 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | 1 hố gas |
| 2 | Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas (600x600x600)mm2 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | 1 hố gas |
| 3 | Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công, độ sâu khoan <=20m (đường kính lỗ khoan F110 ) | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 26 | 1m |
| 4 | Cọc thép L63x5_12m | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 24 | m |
| 5 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết 40x4 mạ kẽm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 21 | 1m |
| 6 | Cải tạo đất bằng hợp chất hóa học | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 44 | 1m |
| 7 | Hóa chất giảm điện trở suất bột Gem | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 24 | bao |
| 8 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực L63x63x5mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | 1 điện cực |
| 9 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực L63x63x5mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 8 | 1 điện cực |
| 10 | Sản xuất thép tấm 4x128x167 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 11 | Ống thép F21x1.6 dài 50mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Dây đồng M95 bọc PVC | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 13 | Cáp thép D12 tiếp địa kim thu sét | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 14 | Đầu cốt M95 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Bảng đồng cho hố tiếp địa 6x50x150 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,401 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 17 | Kéo, rải cáp đồng M95, dây lập là 4x40, cáp thép F12.7 tiếp địa | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 20 | 1m |
| 18 | Ép đầu cốt M95, tiếp địa cho móng co | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,4 | 10 cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp, loại ống D65/50 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m ống |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp, loại ống D32/25 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m ống |
| 21 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| J | PHẦN HẠ TẦNG CỐNG BỂ - TRẠM CÔNG VIÊN NHẠC SƠN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,225 | m3 |
| 4 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,189 | 100m |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,284 | m3 |
| 6 | Dò tìm bể | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 7,188 | công/1m3 |
| 8 | Xây bể hai nắp đan vuông, xây bể cáp bằng gạch chỉ, xây lắp dưới hè 1 tầng ống | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | 1 bể |
| 9 | Sản xuất khung bể cáp dưới hè cho loại bể xây gạch, xây đá từ 1 đến 7 đan, loại bể cáp 2 đan vuông | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | 1 bể |
| 10 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể từ 1 đến 7 đan, loại bể cáp 2 đan vuông | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | 1 bể |
| 11 | Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới hè ( cho bể cáp 2 và 3 tầng cống), loại bể cáp 2 đan vuông | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | 1 bể |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống ( 1 đến 3 đan), loại nắp đan 2 đan vuông | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | 1 bể |
| 13 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | 1 nắp đan |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp, loại ống D65/50 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m ống |
| 15 | Lắp ống HI-3P PVC D110x6,8mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m/ ống |
| 16 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,238 | 1 m3 |
| 17 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (gạch lục giác sử dụng lại) | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 18 | Lát nền bằng đá tự nhiên 300x300, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,225 | m3 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,041 | 100m2 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,041 | 100m2 |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,041 | 100m2 |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,041 | 100m2 |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,81 | m3 |
| 27 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50 -60 T/h | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,012 | 100tấn |
| 28 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,012 | 100tấn |
| 29 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,012 | 100tấn |
| K | TRUYỀN DẪN QUANG - TRẠM CÔNG VIÊN NHẠC SƠN | |||
| 1 | ODF quang indoor 24FO | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Modul Kexin 48FO | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <=24 sợi | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,76 | 1km cáp |
| 4 | Lắp đặt hộp máy thiết bị vào khung giá, lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | 1 hộp máy |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=24FO | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | 1 bộ ODF |
| 6 | Vận chuyển cáp quang từ kho VNPT Lào Cai đến công trình | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,31 | tấn |
| L | TUYẾN CÁP AC - TRẠM CÔNG VIÊN NHẠC SƠN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,5 | m2 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,675 | công/1m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp, loại ống D65/50 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m ống |
| 4 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,675 | 1 m3 |
| 5 | Lát nền, gạch gốm KT 400x400, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,5 | m2 |
| 6 | Cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 2x16mm2 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 210 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong ống chìm, tiết diện dây dẫn S <=16mm2 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 21 | 10m |
| 8 | Khóa hãm cáp 2x16 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Đai thép cột đơn 1.2m | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,2 | m |
| 10 | Khóa đai cột đôi | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Móc treo F16 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Đầu cốt đồng M16 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp <=30mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,4 | 10 cái |
| 14 | Đầu nối cáp vào phiên, bảng, loại cáp nguồn | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | 1 đôi đầu dây |
| M | PHÒNG THIẾT BỊ - TRẠM TỔ 11 NAM CƯỜNG | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 187 | cây |
| 2 | Đền bù cây quế đường kính <10cm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 182 | cây |
| 3 | Đền bù cây keo đường kính 15cm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 5 | cây |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,356 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,294 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,05 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,101 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,312 | m3 |
| 9 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,102 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,102 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,069 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,069 | tấn |
| 13 | Gia công cửa sắt bằng thép hình | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,759 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 16 | Bản lề cửa | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Khỏa cửa | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Gia công lưới thép hộp mạ kẽm 14x14x1mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,199 | tấn |
| 19 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 39,69 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,101 | tấn |
| 23 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,272 | m3 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,5 | m2 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,178 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 18mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 29 | Lợp tôn múi 11 sóng dày 0,45mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,126 | 100m2 |
| N | MÓNG CỘT - TRẠM TỔ 11 NAM CƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 59,724 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,372 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 9,2 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,506 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,088 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,569 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,158 | tấn |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 49,979 | m3 |
| O | LẮP DỰNG CỘT ANTEN - TRẠM TỔ 11 NAM CƯỜNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co <=45m | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | 1 cột |
| 2 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m <= 10 kg (độ cao h<3m Mx0,55, NCx1,3x0,55) | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,5 | 1m |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét trên cột có chiều cao H=42m . Chiều dài kim 2 m. | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 4 | Dây co cáp thép bện F12,7 (loại 7 sợi) | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 529 | m |
| 5 | Tăng đơ | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 6 | Ma ní | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 7 | Khóa cáp D12 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 168 | cái |
| 8 | Đệm cáp | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 9 | Mỡ bò | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | kg |
| P | HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA - TRẠM TỔ 11 NAM CƯỜNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 58,325 | m3 |
| 2 | Lấp đất rãnh tiếp địa, cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 58,325 | 1 m3 |
| 3 | Xây hố gas, kích thước hố gas (600x600x600)mm2 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | 1 hố gas |
| 4 | Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas (600x600x600)mm2 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | 1 hố gas |
| 5 | Đóng điện cực L63x63x5 có chiều dài L=2,0m | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 22 | đ.cực |
| 6 | Đóng điện cực L63x63x5 có chiều dài L=1,2m | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 32 | 1 điện cực (cọc) |
| 7 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết 40x4 mạ kẽm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 312 | 1m |
| 8 | Cải tạo đất bằng hợp chất hóa học | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 108 | 1m |
| 9 | Hóa chất giảm điện trở suất bột Gem | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 78 | bao |
| 10 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực L63x63x5mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | 1 điện cực |
| 11 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực L63x63x5mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 84 | 1 điện cực |
| 12 | Sản xuất thép tấm 4x143x153 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 13 | Ống thép F21x1.6 dài 50mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Dây đồng M95 bọc PVC | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 13 | m |
| 15 | Dây đồng M35 bọc PVC | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | m |
| 16 | Cáp thép D12 tiếp địa móng co | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 17 | Đầu cốt M95 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Đầu cốt M35 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Bảng đồng cho hố tiếp địa 6x50x150 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,003 | kg |
| 20 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 21 | Kéo, rải cáp đồng, dây lập là 4x40, cáp thép F12.7 tiếp địa | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 17 | 1m |
| 22 | Ép đầu cốt M95, tiếp địa cho móng co | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,6 | 10 cái |
| 23 | Bu lông M10x40 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| Q | PHẦN HẠ TẦNG CỐNG BỂ - TRẠM TỔ 11 NAM CƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,75 | m2 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,675 | công/1m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp, loại ống D65/50 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m ống |
| 4 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,675 | 1 m3 |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 6 - 6,5m, tháo dỡ cơ giới | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | 1 cột |
| 6 | Đào móng cột, cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,536 | công/1m3 |
| 7 | Lấp đất rãnh tiếp địa, cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,821 | 1 m3 |
| 8 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 5 | 1 ụ quầy |
| 9 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột ghép | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | 1 ụ quầy |
| 10 | Cột BT 7M BV65I (giá đã bao gồm vận chuyển, bốc xếp 10 cột/500m/1 điểm tập kết) | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 10 | cột |
| 11 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 10 | 1 cột |
| 12 | Vận chuyển thủ công cấu kiện bê tông đúc sẵn có cự ly vận chuyển <= 200m | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,423 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công (độ dốc <=25 độ) | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | 1cột |
| 14 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | 1cột |
| 15 | Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7m - 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công (độ dốc <=25 độ, | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | 1cột |
| 16 | Colie cột đôi | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,638 | kg |
| 17 | Vận chuyển cột bê tông | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,89 | tấn |
| 18 | Gông cột dự trữ cáp | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện vuông | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | 1 cột |
| R | TRUYỀN DẪN QUANG - TRẠM TỔ 11 NAM CƯỜNG | |||
| 1 | ODF quang indoor 24FO | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Modul Kexin 48FO | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp <=24. sợi | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,6 | 1km cáp |
| 4 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <=24 sợi | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,56 | 1km cáp |
| 5 | Lắp đặt hộp máy thiết bị vào khung giá, lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | 1 hộp máy |
| 6 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=24FO | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | 1 bộ ODF |
| 7 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột bưu điện | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 23 | 1 cột |
| 8 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện tròn | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 18 | 1 cột |
| 9 | Vận chuyển cáp quang 24FO từ kho của VNPT Lào Cai | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,556 | tấn |
| S | TUYẾN CÁP AC - TRẠM TỔ 11 NAM CƯỜNG | |||
| 1 | Cáp điện AL/XLPE 2x35mm2 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 190 | m |
| 2 | Kéo dây, cáp 2x35mm2 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,9 | 100m |
| 3 | Cáp điện CU/XLPE 2x16mm2 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 4 | Khóa hãm cáp 2x16 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Đai thép cột đơn 1,2m | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,8 | m |
| 6 | Khóa đai cột đơn | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Đai thép cột đôi 2,4m | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,8 | m |
| 8 | Khóa đai cột đôi | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Móc treo F16 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng M35 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Ép đầu cốt M35 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | 10 đầu cốt |
| 12 | Đầu cốt đồng M16 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Ép đầu cốt M16 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | 10 đầu cốt |
| 14 | Đầu nối cáp vào phiên, bảng, loại cáp nguồn | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | 1 đôi đầu dây |
| 15 | Tủ sơn tĩnh điện ngoài trời (400x300x200)MM | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 16 | Aptomat 1 pha, 2 cực 100A | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Cầu dao 1 pha đảo chiều 100A | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| T | SẢN XUẤT THÂN CỘT, CẦU CÁP - TRẠM BTS TỔ 11 NAM CƯỜNG | |||
| 1 | Gia công cột 42m bằng thép ống | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,931 | tấn |
| 2 | Gia công cột 42m bằng thép tròn | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,633 | tấn |
| 3 | Gia công cột 42m bằng thép tấm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,561 | tấn |
| 4 | Bu lông M22x95 (2 ecu) | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 60,73 | kg |
| 5 | Bu lông M16x50 ( 2 ecu + 1 đệm) | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 8,01 | kg |
| 6 | Bu lông móng M22x2800 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 97,02 | kg |
| 7 | Gia công kim thu sét bằng thép tròn | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 8 | Gia công kim thu sét bằng thép tấm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 9 | Bu lông M22x95 (2 ecu) | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,45 | kg |
| 10 | Gia công bộ gá chống xoay bằng thép hình | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,067 | tấn |
| 11 | Gia công bộ gá chống xoay bằng thép tấm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 12 | Bu lông U M14x140 (2 ecu + 1 đệm) | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,532 | kg |
| 13 | Bu lông U M14x140 (2 ecu + 1 đệm) | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,76 | kg |
| 14 | Lắp dựng thử cột tại xưởng | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,438 | tấn |
| 15 | Gia công cầu cáp, thang cáp bằng thép hình | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 16 | Gia công cầu cáp, thang cáp bằng thép tấm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 17 | Bu lông vòng M14 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,8 | kg |
| 18 | Bu lông M16x60 (2 ecu) | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,84 | kg |
| 19 | Vít nở M10x100 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,3 | kg |
| 20 | Bu lông M12x50 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,2 | kg |
| 21 | Mạ cấu kiện cột, cầu cáp, thang cáp | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,257 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi