Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200733197-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2020 16:55:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200731607 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn vượt thu ngân sách huyện năm 2019 và các nguồn ngân sách huyện các năm tiếp theo |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-21 16:53:00 đến ngày 2020-07-30 16:55:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,335,098,485 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG DẪN HAI ĐẦU CỐNG HỘP | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 9,91 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 29,208 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 23,095 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 23,095 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,627 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,627 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 9,494 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 151,91 | 1m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường bê tông | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,853 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 150 đá 2x4 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm vữa Mác 150 đá 2x4 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Sản xuất cột thép D80mm và biển báo phản quang tròn D70cm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
| 13 | Sản xuất cột thép D80mm và biển báo phản quang tam giác D70cm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| B | PHẦN CỐNG HỘP 02 KHOANG | |||
| 1 | Bê tông ống cống hình hộp vữa Mác 300 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 79,46 | 1m3 |
| 2 | Bê tông bản vượt vữa Mác M200 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4,52 | 1m3 |
| 3 | Bê tông tường cánh chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 2x4 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 46,61 | 1m3 |
| 4 | Xây móng đá hộc chiều dày ≤ 60cm vữa XM Mác 100 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 59,42 | 1m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 54,62 | 1m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 5,876 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,21 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 5,39 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 5,413 | tấn |
| 10 | Sản xuất thép tấm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,263 | tấn |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 13 | Cung cấp bu lông f16 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 40 | cái |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,524 | 100m3 |
| 15 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,792 | 100m3 đất nguyên thổ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi