Gói thầu: Gói 1 Toàn bộ chi phí xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200774837-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Phong Thiên Đạt
Tên gói thầu Gói 1 Toàn bộ chi phí xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200774805
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-27 15:31:00 đến ngày 2020-08-08 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,610,132,202 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A A- NỀN, MẶT ĐƯỜNG VÀ BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỘ
B I- NỀN ĐƯỜNG
1 Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,063 100m2
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,613 100m3
3 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,227 100m
C II- MẶT ĐƯỜNG
1 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,635 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,679 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,536 100m3
4 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,6m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,023 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,292 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,292 100m3
7 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,756 100m3
8 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,453 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,453 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,453 100m3
D III- BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỘ
1 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Mô tả kỹ thuật theo chương V 204 cái
2 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,036 m3
3 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,036 m3
4 Biển báo tam giác D=900mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Chiếc
5 Cột treo biển báo sơn trắng đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6 m
6 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
E IV- TƯỜNG HỘ LAN
1 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,2 m
2 Tấm đầu, tấm cuối Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Tấm
3 Tấm sóng (2320x310x30)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Tấm
4 Trụ đỡ tôn lượn sóng D141x2,1x4,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 Cột
5 Tấm thép đệm (300x70x5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 Tấm
6 Bu lông M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 Cái
7 Bu lông M20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 Cái
8 Mắt phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 Cái
9 Đóng cọc ống thép bằng búa máy có trọng lượng búa <= 1,8T trên cạn, đường kính cọc <= 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,297 100m
F B- HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
G I- CỐNG HỘP
H 1- Đầu cống
1 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,074 m3
2 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,616 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,368 m3
4 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,984 m3
I 2- Thân cống
1 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 (Cống hộp 2x2x2m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,205 m3
2 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <= 10mm (Cống hộp 2x2x2m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,157 tấn
3 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <= 18mm (Cống hộp 2x2x2m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,477 tấn
4 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,927 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,516 100m2
6 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,344 100m2
7 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,88 m2
8 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,708 m2
J 3- Công tác khác
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,063 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,081 100m3
K II- CỐNG TRÒN
L 1- Đầu cống
1 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,344 m3
2 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,008 m3
M 2- Thân cống
1 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cấu kiện
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,566 m3
3 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,911 m3
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,701 tấn
5 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,118 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,313 100m2
7 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,555 100m2
8 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,52 m2
9 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,628 m2
N 3- Công tác khác
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,287 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,038 100m3
O III- RÃNH XÂY ĐÁ CHẺ
1 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày <=30cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 m3
2 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,6 m3
3 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,3 m3
4 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 100m2
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,442 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,218 100m3
P IV- RÃNH HÌNH THANG ỐP TẤM BTXM
1 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,14 m3
2 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.079 cái
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,659 m3
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,362 100m2
5 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,095 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->