Gói thầu: Thi công xây dựng công trình nâng cấp, cải tạo đường vào sới vật huyện Giao Thủy

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200772193-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án công trình Nâng cấp, cải tạo đường vào sới vật huyện Giao Thủy
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình nâng cấp, cải tạo đường vào sới vật huyện Giao Thủy
Số hiệu KHLCNT 20200758624
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-25 16:57:00 đến ngày 2020-08-04 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,390,288,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền đường
1 Đào nền đường Theo thiết kế được phê duyệt 4.897,87 m3
2 Đánh cấp nền đường Theo thiết kế được phê duyệt 1.154,49 m3
3 Vét bùn Theo thiết kế được phê duyệt 1.208,9 m3
4 Đào đất hữu cơ Theo thiết kế được phê duyệt 336,32 m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 15,4522 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 15,452 100m3
7 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế được phê duyệt 74,9577 100m3
8 Mua đất đắp Theo thiết kế được phê duyệt 5.074,826 m3
9 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo thiết kế được phê duyệt 36,3142 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo thiết kế được phê duyệt 36,314 100m3
11 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo thiết kế được phê duyệt 35,2897 100m3
12 Đắp nền đường bằng đá xô bồ, đá thải Theo thiết kế được phê duyệt 10,0828 100m3
B Mặt đường
1 Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 18cm Theo thiết kế được phê duyệt 9,0745 100m3
2 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Theo thiết kế được phê duyệt 51,382 100m2
3 Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo thiết kế được phê duyệt 45,5297 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4 Theo thiết kế được phê duyệt 36,22 m3
C Cống số 1
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo thiết kế được phê duyệt 7,8395 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo thiết kế được phê duyệt 2,904 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo thiết kế được phê duyệt 10,7435 m3
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 22,4624 m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 0,2247 100m3
6 Đóng cọc tre, dài >2,5m đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 10,5511 100m
7 Vét bùn đầu cọc Theo thiết kế được phê duyệt 1,4068 m3
8 Cát đen phủ đầu cọc Theo thiết kế được phê duyệt 1,4068 m3
9 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo thiết kế được phê duyệt 1,4068 m3
10 Xây móng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Theo thiết kế được phê duyệt 24,9087 m3
11 Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2 Theo thiết kế được phê duyệt 1,29 m3
12 Ván khuôn gỗ dầm đệm mố Theo thiết kế được phê duyệt 0,0826 100m2
13 Lắp dựng cốt thép dầm đệm mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được phê duyệt 0,0446 tấn
14 Lắp dựng cốt thép dầm đệm mố, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được phê duyệt 0,389 tấn
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2 Theo thiết kế được phê duyệt 3,08 m3
16 Ván khuôn gỗ mặt cầu Theo thiết kế được phê duyệt 0,1505 100m2
17 Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK ≤18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,9405 tấn
18 Láng mặt cầu, dày 3cm, vữa XM M100 Theo thiết kế được phê duyệt 13,2 m2
19 Trát tường cánh, mố cầu, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Theo thiết kế được phê duyệt 36,6481 m2
20 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo thiết kế được phê duyệt 0,0199 100m3
21 Sản xuất lan can cầu Theo thiết kế được phê duyệt 357,93 kg
22 Lắp dựng lan can sắt Theo thiết kế được phê duyệt 5,368 m2
23 Bu lông M22 Theo thiết kế được phê duyệt 16 cái
24 Đóng cọc tre chiều dài cọc < 2,5 m vào đất cấp I, cọc tre L=2,5m, kè chữ A đập tạm (5+2)cọc/m Theo thiết kế được phê duyệt 4,34 100m
25 Tre cây song tử khoá chữ A, 5m/cây Theo thiết kế được phê duyệt 16,8 cây
26 Phên nứa Theo thiết kế được phê duyệt 14 tấm
27 Thép buộc 3 ly Theo thiết kế được phê duyệt 15 kg
28 Bạt nhựa Theo thiết kế được phê duyệt 42 m2
29 Đắp đất đập tạm Theo thiết kế được phê duyệt 0,252 100m3
30 Bơm nước mặt Theo thiết kế được phê duyệt 2 ca
31 Phá dỡ đập tạm Theo thiết kế được phê duyệt 0,252 100m3
32 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo thiết kế được phê duyệt 0,252 100m3
D Cống số 2
1 Đào đất hố móng Theo thiết kế được phê duyệt 19,331 m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo thiết kế được phê duyệt 0,0644 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo thiết kế được phê duyệt 0,128 100m3
4 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m, đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 7,8636 100m
5 Vét bùn đầu cọc Theo thiết kế được phê duyệt 1,5727 m3
6 Cát đen phủ đầu cọc Theo thiết kế được phê duyệt 1,5727 m3
7 Lát gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa lót M75 Theo thiết kế được phê duyệt 8,9512 m2
8 Xây móng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Theo thiết kế được phê duyệt 9,4834 m3
9 Trát tường cống, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo thiết kế được phê duyệt 25,9648 m2
10 Đá dăm đệm móng cống Theo thiết kế được phê duyệt 1,0584 m3
11 Bê tông đế cống M250, đá 1x2 Theo thiết kế được phê duyệt 0,9828 m3
12 Cốt thép đế cống D<=10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,0337 tấn
13 Ván khuôn đế cống Theo thiết kế được phê duyệt 0,1334 100m2
14 Lắp đặt đế cống Theo thiết kế được phê duyệt 10 cái
15 Mua +lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, ĐK 1000mm Theo thiết kế được phê duyệt 6 đoạn
16 Vận chuyển ống cống Theo thiết kế được phê duyệt 6 đoạn
17 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo thiết kế được phê duyệt 5,3647 m3
18 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo thiết kế được phê duyệt 1,52 m3
19 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo thiết kế được phê duyệt 6,8847 m3
20 Đóng cọc tre chiều dài cọc < 2,5 m vào đất cấp I, cọc tre L=2,5m, kè chữ A đập tạm (5+2)cọc/m Theo thiết kế được phê duyệt 3,1 100m
21 Tre cây song tử khoá chữ A, 5m/cây Theo thiết kế được phê duyệt 12 cây
22 Phên nứa Theo thiết kế được phê duyệt 10 tấm
23 Thép buộc 3 ly Theo thiết kế được phê duyệt 10 kg
24 Bạt nhựa Theo thiết kế được phê duyệt 30 m2
25 Đắp đất đập tạm Theo thiết kế được phê duyệt 0,18 100m3
26 Bơm nước mặt Theo thiết kế được phê duyệt 1 ca
27 Phá dỡ đập tạm Theo thiết kế được phê duyệt 0,18 100m3
28 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo thiết kế được phê duyệt 0,18 100m3
E Cống số 3
1 Đào đất hố móng Theo thiết kế được phê duyệt 20,6862 m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo thiết kế được phê duyệt 0,0689 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo thiết kế được phê duyệt 0,138 100m3
4 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 7,8636 100m
5 Vét bùn đầu cọc Theo thiết kế được phê duyệt 1,5727 m3
6 Cát đen phủ đầu cọc Theo thiết kế được phê duyệt 1,5727 m3
7 Lát gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa lót M75 Theo thiết kế được phê duyệt 8,9512 m2
8 Xây móng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Theo thiết kế được phê duyệt 9,7056 m3
9 Trát tường cống, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo thiết kế được phê duyệt 27,2864 m2
10 Đá dăm đệm móng cống Theo thiết kế được phê duyệt 1,0584 m3
11 Bê tông đế cống M250, đá 1x2 Theo thiết kế được phê duyệt 0,9828 m3
12 Cốt thép đế cống D<=10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,0337 tấn
13 Ván khuôn đế cống Theo thiết kế được phê duyệt 0,1334 100m2
14 Lắp đặt đế cống Theo thiết kế được phê duyệt 10 cái
15 Mua +lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, ĐK 1000mm Theo thiết kế được phê duyệt 6 đoạn
16 Vận chuyển ống cống Theo thiết kế được phê duyệt 6 đoạn
17 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo thiết kế được phê duyệt 5,3647 m3
18 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo thiết kế được phê duyệt 1,52 m3
19 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo thiết kế được phê duyệt 6,8847 m3
20 Đóng cọc tre chiều dài cọc < 2,5 m vào đất cấp I, cọc tre L=2,5m, kè chữ A đập tạm (5+2)cọc/m Theo thiết kế được phê duyệt 2,48 100m
21 Tre cây song tử khoá chữ A, 5m/cây Theo thiết kế được phê duyệt 9,6 cây
22 Phên nứa Theo thiết kế được phê duyệt 8 tấm
23 Thép buộc 3 ly Theo thiết kế được phê duyệt 10 kg
24 Bạt nhựa Theo thiết kế được phê duyệt 24 m2
25 Đắp đất đập tạm Theo thiết kế được phê duyệt 0,144 100m3
26 Bơm nước mặt Theo thiết kế được phê duyệt 1 ca
27 Phá dỡ đập tạm Theo thiết kế được phê duyệt 0,144 100m3
28 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo thiết kế được phê duyệt 0,144 100m3
F Cống số 4
1 Đào đất hố móng Theo thiết kế được phê duyệt 21,7026 m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo thiết kế được phê duyệt 0,0722 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 0,144 100m3
4 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 7,8636 100m
5 Vét bùn đầu cọc Theo thiết kế được phê duyệt 1,5727 m3
6 Cát đen phủ đầu cọc Theo thiết kế được phê duyệt 1,5727 m3
7 Lát gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa lót M75 Theo thiết kế được phê duyệt 8,9512 m2
8 Xây móng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Theo thiết kế được phê duyệt 9,7056 m3
9 Trát tường cống, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo thiết kế được phê duyệt 27,2864 m2
10 Đá dăm đệm móng cống Theo thiết kế được phê duyệt 1,0584 m3
11 Bê tông đế cống M250, đá 1x2 Theo thiết kế được phê duyệt 0,9828 m3
12 Cốt thép đế cống D<=10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,0337 tấn
13 Ván khuôn đế cống Theo thiết kế được phê duyệt 0,1334 100m2
14 Lắp đặt đế cống Theo thiết kế được phê duyệt 10 cái
15 Mua +lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, ĐK 1000mm Theo thiết kế được phê duyệt 6 đoạn
16 Vận chuyển ống cống Theo thiết kế được phê duyệt 6 đoạn
17 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo thiết kế được phê duyệt 5,3647 m3
18 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo thiết kế được phê duyệt 1,52 m3
19 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo thiết kế được phê duyệt 6,8847 m3
20 Đóng cọc tre chiều dài cọc < 2,5 m vào đất cấp I, cọc tre L=2,5m, kè chữ A đập tạm (5+2)cọc/m Theo thiết kế được phê duyệt 4,03 100m
21 Tre cây song tử khoá chữ A, 5m/cây Theo thiết kế được phê duyệt 15,6 cây
22 Phên nứa Theo thiết kế được phê duyệt 13 tấm
23 Thép buộc 3 ly Theo thiết kế được phê duyệt 10 kg
24 Bạt nhựa Theo thiết kế được phê duyệt 39 m2
25 Đắp đất đập tạm Theo thiết kế được phê duyệt 0,234 100m3
26 Bơm nước mặt Theo thiết kế được phê duyệt 1 ca
27 Phá dỡ đập tạm Theo thiết kế được phê duyệt 0,234 100m3
28 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo thiết kế được phê duyệt 0,234 100m3
G Cống số 5
1 Đào đất hố móng Theo thiết kế được phê duyệt 20,9572 m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo thiết kế được phê duyệt 0,07 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo thiết kế được phê duyệt 0,14 100m3
4 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 7,8636 100m
5 Vét bùn đầu cọc Theo thiết kế được phê duyệt 1,5727 m3
6 Cát đen phủ đầu cọc Theo thiết kế được phê duyệt 1,5727 m3
7 Lát gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa lót M75 Theo thiết kế được phê duyệt 8,9512 m2
8 Xây móng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Theo thiết kế được phê duyệt 9,8267 m3
9 Trát tường cống, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo thiết kế được phê duyệt 28,076 m2
10 Đá dăm đệm móng cống dày 15cm Theo thiết kế được phê duyệt 1,0584 m3
11 Bê tông đế cống M250, đá 1x2 Theo thiết kế được phê duyệt 0,9828 m3
12 Cốt thép đế cống D<=10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,0337 tấn
13 Ván khuôn đế cống Theo thiết kế được phê duyệt 0,1334 100m2
14 Lắp đặt đế cống bằng máy Theo thiết kế được phê duyệt 10 cái
15 Mua +lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, ĐK 1000mm Theo thiết kế được phê duyệt 6 đoạn
16 Vận chuyển ống cống Theo thiết kế được phê duyệt 6 đoạn
17 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo thiết kế được phê duyệt 5,3647 m3
18 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo thiết kế được phê duyệt 1,52 m3
19 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo thiết kế được phê duyệt 6,8847 m3
20 Đóng cọc tre chiều dài cọc < 2,5 m vào đất cấp I, cọc tre L=2,5m, kè chữ A đập tạm (5+2)cọc/m Theo thiết kế được phê duyệt 3,41 100m
21 Tre cây song tử khoá chữ A, 5m/cây Theo thiết kế được phê duyệt 13,2 cây
22 Phên nứa Theo thiết kế được phê duyệt 11 tấm
23 Thép buộc 3 ly Theo thiết kế được phê duyệt 10 kg
24 Bạt nhựa Theo thiết kế được phê duyệt 33 m2
25 Đắp đất đập tạm Theo thiết kế được phê duyệt 0,198 100m3
26 Bơm nước mặt Theo thiết kế được phê duyệt 1 ca
27 Phá dỡ đập tạm Theo thiết kế được phê duyệt 0,198 100m3
28 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo thiết kế được phê duyệt 0,198 100m3
H Cống số 6
1 Đào đất hố móng Theo thiết kế được phê duyệt 20,0086 m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo thiết kế được phê duyệt 0,0667 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo thiết kế được phê duyệt 0,134 100m3
4 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m, đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 7,8636 100m
5 Vét bùn đầu cọc Theo thiết kế được phê duyệt 1,5727 m3
6 Cát đen phủ đầu cọc Theo thiết kế được phê duyệt 1,5727 m3
7 Lát gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa lót M75 Theo thiết kế được phê duyệt 8,9512 m2
8 Xây móng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Theo thiết kế được phê duyệt 9,2815 m3
9 Trát tường cống, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo thiết kế được phê duyệt 24,5228 m2
10 Đá dăm đệm móng cống dày 15cm Theo thiết kế được phê duyệt 1,0584 m3
11 Bê tông đế cống M250, đá 1x2 Theo thiết kế được phê duyệt 0,9828 m3
12 Cốt thép đế cống D<=10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,0337 tấn
13 Ván khuôn đế cống Theo thiết kế được phê duyệt 0,1334 100m2
14 Lắp đặt đế cống bằng máy Theo thiết kế được phê duyệt 10 cái
15 Mua +lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, ĐK 1000mm Theo thiết kế được phê duyệt 6 đoạn
16 Vận chuyển ống cống Theo thiết kế được phê duyệt 6 đoạn
17 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo thiết kế được phê duyệt 5,3647 m3
18 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo thiết kế được phê duyệt 1,52 m3
19 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo thiết kế được phê duyệt 6,8847 m3
20 Đóng cọc tre chiều dài cọc < 2,5 m vào đất cấp I, cọc tre L=2,5m, kè chữ A đập tạm (5+2)cọc/m Theo thiết kế được phê duyệt 3,72 100m
21 Tre cây song tử khoá chữ A, 5m/cây Theo thiết kế được phê duyệt 14,4 cây
22 Phên nứa Theo thiết kế được phê duyệt 12 tấm
23 Thép buộc 3 ly Theo thiết kế được phê duyệt 10 kg
24 Bạt nhựa Theo thiết kế được phê duyệt 36 m2
25 Đắp đất đập tạm Theo thiết kế được phê duyệt 0,216 100m3
26 Bơm nước mặt Theo thiết kế được phê duyệt 1 ca
27 Phá dỡ đập tạm Theo thiết kế được phê duyệt 0,216 100m3
28 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo thiết kế được phê duyệt 0,216 100m3
I Cống số 7
1 Đào đất hố móng Theo thiết kế được phê duyệt 21,9736 m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo thiết kế được phê duyệt 0,0733 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 0,138 100m3
4 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m, đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 7,8636 100m
5 Vét bùn đầu cọc Theo thiết kế được phê duyệt 1,5727 m3
6 Cát đen phủ đầu cọc Theo thiết kế được phê duyệt 1,5727 m3
7 Lát gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa lót M75 Theo thiết kế được phê duyệt 8,9512 m2
8 Xây móng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Theo thiết kế được phê duyệt 9,7662 m3
9 Trát tường cống, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo thiết kế được phê duyệt 27,6812 m2
10 Đá dăm đệm móng cống dày 15cm Theo thiết kế được phê duyệt 1,0584 m3
11 Bê tông đế cống M250, đá 1x2 Theo thiết kế được phê duyệt 0,9828 m3
12 Cốt thép đế cống D<=10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,0337 tấn
13 Ván khuôn đế cống Theo thiết kế được phê duyệt 0,1334 100m2
14 Lắp đặt đế cống bằng máy Theo thiết kế được phê duyệt 10 cái
15 Mua +lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, ĐK 1000mm Theo thiết kế được phê duyệt 6 đoạn
16 Vận chuyển ống cống Theo thiết kế được phê duyệt 6 đoạn cống
17 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo thiết kế được phê duyệt 5,3647 m3
18 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo thiết kế được phê duyệt 1,52 m3
19 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo thiết kế được phê duyệt 6,8847 m3
20 Đóng cọc tre chiều dài cọc < 2,5 m vào đất cấp I, cọc tre L=2,5m, kè chữ A đập tạm (5+2)cọc/m Theo thiết kế được phê duyệt 3,1 100m
21 Tre cây song tử khoá chữ A, 5m/cây Theo thiết kế được phê duyệt 12 cây
22 Phên nứa Theo thiết kế được phê duyệt 10 tấm
23 Thép buộc 3 ly Theo thiết kế được phê duyệt 10 kg
24 Bạt nhựa Theo thiết kế được phê duyệt 30 m2
25 Đắp đất đập tạm Theo thiết kế được phê duyệt 0,18 100m3
26 Bơm nước mặt Theo thiết kế được phê duyệt 1 ca
27 Phá dỡ đập tạm Theo thiết kế được phê duyệt 0,18 100m3
28 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo thiết kế được phê duyệt 0,18 100m3
J Cống số 8
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo thiết kế được phê duyệt 5,0519 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo thiết kế được phê duyệt 2,15 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo thiết kế được phê duyệt 7,2019 m3
4 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 17,9975 m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 0,1801 100m3
6 Đóng cọc tre, dài >2,5m đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 7,8873 100m
7 Vét bùn đầu cọc Theo thiết kế được phê duyệt 1,0516 m3
8 Cát đen phủ đầu cọc Theo thiết kế được phê duyệt 1,0516 m3
9 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo thiết kế được phê duyệt 1,0516 m3
10 Xây móng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Theo thiết kế được phê duyệt 22,761 m3
11 Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2 Theo thiết kế được phê duyệt 1,14 m3
12 Ván khuôn gỗ dầm đệm mố Theo thiết kế được phê duyệt 0,0706 100m2
13 Lắp dựng cốt thép dầm đệm mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được phê duyệt 0,0371 tấn
14 Lắp dựng cốt thép dầm đệm mố, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được phê duyệt 0,3269 tấn
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2 Theo thiết kế được phê duyệt 2,38 m3
16 Ván khuôn gỗ mặt cầu Theo thiết kế được phê duyệt 0,1115 100m2
17 Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK ≤18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,7448 tấn
18 Láng mặt cầu, dày 3cm, vữa XM M100 Theo thiết kế được phê duyệt 10,2 m2
19 Trát tường cánh, mố cầu, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Theo thiết kế được phê duyệt 36,3722 m2
20 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo thiết kế được phê duyệt 0,0199 100m3
21 Sản xuất lan can cầu Theo thiết kế được phê duyệt 289,23 kg
22 Lắp dựng lan can sắt Theo thiết kế được phê duyệt 4,148 m2
23 Bu lông M22 Theo thiết kế được phê duyệt 16 cái
24 Đóng cọc tre chiều dài cọc < 2,5 m vào đất cấp I, cọc tre L=2,5m, kè chữ A đập tạm (5+2)cọc/m Theo thiết kế được phê duyệt 7,44 100m
25 Tre cây song tử khoá chữ A, 5m/cây Theo thiết kế được phê duyệt 28,8 cây
26 Phên nứa Theo thiết kế được phê duyệt 24 tấm
27 Thép buộc 3 ly Theo thiết kế được phê duyệt 20 kg
28 Bạt nhựa Theo thiết kế được phê duyệt 72 m2
29 Đắp đất đập tạm Theo thiết kế được phê duyệt 0,432 100m3
30 Bơm nước mặt Theo thiết kế được phê duyệt 2 ca
31 Phá dỡ đập tạm Theo thiết kế được phê duyệt 0,4332 100m3
32 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo thiết kế được phê duyệt 0,4332 100m3
K Cống số 9
1 Đào đất hố móng Theo thiết kế được phê duyệt 22,1769 m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo thiết kế được phê duyệt 0,0741 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo thiết kế được phê duyệt 0,148 100m3
4 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 7,8636 100m
5 Vét bùn đầu cọc Theo thiết kế được phê duyệt 1,5727 m3
6 Cát đen phủ đầu cọc Theo thiết kế được phê duyệt 1,5727 m3
7 Lát gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa lót M75 Theo thiết kế được phê duyệt 8,9512 m2
8 Xây móng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Theo thiết kế được phê duyệt 9,7056 m3
9 Trát tường cống, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo thiết kế được phê duyệt 27,2864 m2
10 Đá dăm đệm móng cống dày 15cm Theo thiết kế được phê duyệt 1,0584 m3
11 Bê tông đế cống M250, đá 1x2 Theo thiết kế được phê duyệt 0,9828 m3
12 Cốt thép đế cống D<=10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,0337 tấn
13 Ván khuôn đế cống Theo thiết kế được phê duyệt 0,1334 100m2
14 Lắp đặt đế cống Theo thiết kế được phê duyệt 10 cái
15 Mua +lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 1000mm Theo thiết kế được phê duyệt 6 đoạn
16 Vận chuyển ống cống Theo thiết kế được phê duyệt 6 đoạn
17 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo thiết kế được phê duyệt 5,3647 m3
18 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo thiết kế được phê duyệt 1,52 m3
19 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo thiết kế được phê duyệt 6,8847 m3
20 Đóng cọc tre chiều dài cọc < 2,5 m vào đất cấp I, cọc tre L=2,5m, kè chữ A đập tạm (5+2)cọc/m Theo thiết kế được phê duyệt 3,1 100m
21 Tre cây song tử khoá chữ A, 5m/cây Theo thiết kế được phê duyệt 12 cây
22 Phên nứa Theo thiết kế được phê duyệt 10 tấm
23 Thép buộc 3 ly Theo thiết kế được phê duyệt 10 kg
24 Bạt nhựa Theo thiết kế được phê duyệt 30 m2
25 Đắp đất đập tạm Theo thiết kế được phê duyệt 0,18 100m3
26 Bơm nước mặt Theo thiết kế được phê duyệt 1 ca
27 Phá dỡ đập tạm Theo thiết kế được phê duyệt 0,18 100m3
28 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo thiết kế được phê duyệt 0,18 100m3
L Cống số 10
1 Đào đất hố móng bằng thủ công Theo thiết kế được phê duyệt 24,2775 m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo thiết kế được phê duyệt 0,0811 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 0,162 100m3
4 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 7,8636 100m
5 Vét bùn đầu cọc Theo thiết kế được phê duyệt 1,5727 m3
6 Cát đen phủ đầu cọc Theo thiết kế được phê duyệt 1,5727 m3
7 Lát gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa lót M75 Theo thiết kế được phê duyệt 8,9512 m2
8 Xây móng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Theo thiết kế được phê duyệt 10,3315 m3
9 Trát tường cống, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo thiết kế được phê duyệt 31,366 m2
10 Đá dăm đệm móng cống dày 15cm Theo thiết kế được phê duyệt 1,0584 m3
11 Bê tông đế cống M250, đá 1x2 Theo thiết kế được phê duyệt 0,9828 m3
12 Cốt thép đế cống D<=10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,0337 tấn
13 Ván khuôn đế cống Theo thiết kế được phê duyệt 0,1334 100m2
14 Lắp đặt đế cống Theo thiết kế được phê duyệt 10 cái
15 Mua + lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, ĐK 1000mm Theo thiết kế được phê duyệt 6 đoạn
16 Vận chuyển ống cống Theo thiết kế được phê duyệt 6 đoạn
17 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo thiết kế được phê duyệt 2,064 m3
18 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo thiết kế được phê duyệt 0,96 m3
19 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo thiết kế được phê duyệt 3,024 m3
20 Đóng cọc tre chiều dài cọc < 2,5 m vào đất cấp I, cọc tre L=2,5m, kè chữ A đập tạm (5+2)cọc/m Theo thiết kế được phê duyệt 2,48 100m
21 Tre cây song tử khoá chữ A, 5m/cây Theo thiết kế được phê duyệt 9,6 cây
22 Phên nứa Theo thiết kế được phê duyệt 8 tấm
23 Thép buộc 3 ly Theo thiết kế được phê duyệt 10 kg
24 Bạt nhựa Theo thiết kế được phê duyệt 24 m2
25 Đắp đất đập tạm Theo thiết kế được phê duyệt 0,144 100m3
26 Bơm nước mặt Theo thiết kế được phê duyệt 1 ca
27 Phá dỡ đập tạm Theo thiết kế được phê duyệt 0,144 100m3
28 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo thiết kế được phê duyệt 0,144 100m3
M Xây cơi tường chắn
1 Xây cơi tường kè bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo thiết kế được phê duyệt 2,63 m3
2 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo thiết kế được phê duyệt 7,98 m2
N Cọc tiêu
1 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Theo thiết kế được phê duyệt 278 cái
2 Đào móng chôn cọc tiêu Theo thiết kế được phê duyệt 21,5728 m3
3 Bê tông móng, M150, đá 1x2 Theo thiết kế được phê duyệt 19,8314 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->